Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:27 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng tường rào, cổng, hệ thống thoát nước Trường mầm non Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Xây dựng tường rào, cổng, hệ thống thoát nước Trường mầm non Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện năm 2022-2024 (Sự nghiệp giáo dục)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:20 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:22 12/09/2022
đến
17:20 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:20 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (20/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng tường rào, cổng, hệ thống thoát nước Trường mầm non Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2022-2024 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Phúc Sơn. Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức. Địa chỉ: Lô 12-B2 chợ Quán Thành, Phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Phúc Sơn. Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Phúc Sơn. Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động. Đ/c: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.048.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 600.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục Tường rào, Cổng, Hệ thống thoát nước) + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.844.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã tham thi công 01 công trình dân dụng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)31
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
4Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT1- Chuyên ngành: Xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
5Cán bộ phụ trách trắc đạc1- Chuyên ngành: Trắc đạc- Bản đồ có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0928100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2863100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2628m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0275tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3789tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,9949m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0889100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,055tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0758tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4888m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8046m3
12Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2669100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5686tấn
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4013m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,1412m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,0192m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt92,1604m2
18Cánh cổng thép, cổng tự độngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
19Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2345tấn
20Bánh xeChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
21Bản lề cối mạ 160Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
22Đắp chữ trụ cổngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5công
BHẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,2777100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,1357m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,603m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,9497m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt509,9141m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0185tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7243tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,528100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,7123m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1242100m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1685100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3638100m
13Xây cột, trụ bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,6125m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7454tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3099100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,1624m3
17Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,3445m3
18Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,2006m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt952,1633m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt234,5255m2
21Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,5087m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5418tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn pa nenChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8688100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5601 cấu kiện
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.418,3496m2
26Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1598tấn
27Lắp dựng cổng sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,98m2
28Bánh xeChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
29Bản lề cối mạ 160Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,685m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,6662m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,6662m2
33Gia công hoa sắt inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,018tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2592m2
35Chi tiết trang trí hình tròn bằng inox hoàn thiện sơn tĩnh điện màu theo chỉ địnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
36Bộ chữ " TRƯỜNG MẦM NON PHÚC SƠN " + "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN SƠN ĐỘNG " bằng Inox vàngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
CHẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3634100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,4589m3
3Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,4414m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt268,144m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt125,196m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,173m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5647tấn
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1627100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3131cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2Máy đầm đất cầm tayThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3Máy đàoThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4Máy trộn bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5Máy trộn vữaThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6Máy đầm bànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7Máy đầm dùiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bìnhThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
2
Máy đầm đất cầm tay
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy đào
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy trộn bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
5
Máy trộn vữa
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Máy đầm bàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
7
Máy đầm dùi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
8
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,0928 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2863 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,2628 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0275 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3789 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,9949 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,0889 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,055 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0758 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,4888 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
2,8046 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
12 Ván khuôn sàn mái
0,2669 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,5686 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
14 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,4013 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
41,1412 m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
16 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
51,0192 m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
92,1604 m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
18 Cánh cổng thép, cổng tự động
1 bộ Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
19 Gia công cổng sắt
0,2345 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
20 Bánh xe
4 cái Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
21 Bản lề cối mạ 160
8 cái Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
22 Đắp chữ trụ cổng
5 công Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
23 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2,2777 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
24 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
34,1357 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
25 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
6,603 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
26 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
18,9497 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40
509,9141 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0185 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,7243 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,528 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
31 Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40
8,7123 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
32 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
0,1242 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
33 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2
0,1685 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
34 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm
1,3638 100m Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
35 Xây cột, trụ bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
22,6125 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,7454 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
37 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,3099 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
11,1624 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
39 Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
22,3445 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
40 Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
36,2006 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
952,1633 m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
234,5255 m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
43 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2, PCB40
3,5087 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
0,5418 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn pa nen
0,8688 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg
560 1 cấu kiện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.418,3496 m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
48 Gia công cổng sắt
0,1598 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
49 Lắp dựng cổng sắt
10,98 m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
50 Bánh xe
4 cái Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 82

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây