Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:50 24/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở làm việc Công an xã Nâm Nung
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Trụ sở làm việc Công an xã Nâm Nung
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 03/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:42 24/02/2022
đến
14:00 03/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 03/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/03/2022 (01/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Trụ sở làm việc Công an xã Nâm Nung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 130 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T , địa chỉ: Lô B4-24, đường Trần Khánh Dư, phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nâm Nung. Địa chỉ: Xã Nâm Nung, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0905 052878
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đăk Nông. Địa chỉ: Tổ 6, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0901 909910 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T. Địa chỉ: Số 22 Trần Khánh Dư, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261 3546462 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0935849596

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T , địa chỉ: Lô B4-24, đường Trần Khánh Dư, phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nâm Nung. Địa chỉ: Xã Nâm Nung, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0905 052878

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh: (Bản gốc Scan hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có chức năng hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan từ bn gốc hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, E-HSMT (Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các chức danh nhân sự chủ chốt. Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, giấy phép vận hành hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo theo quy định đối với nhân sự là công nhân kỹ thuật); - Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: + Đối với ôtô tự đổ, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy kiểm định; + Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021; Tất cả các tài liệu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nâm Nung. Địa chỉ: Xã Nâm Nung, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0905 052878
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 0261 ………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333; Fax: 0261.354433; Email: skhdt@daknong.gov.vn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Nâm Nung. Địa chỉ: Xã Nâm Nung, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0905 052878

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
130 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ Đại học/Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực đến thờiđiểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên thành phần tham gia nghiệm thu tại Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD)))32
2Kỹ thuật thi công trực tiếp2- Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện hoặc tương tự;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))21
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))21
4Công nhân kỹ thuật5Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơ khí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ... (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,4829100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 M503,714m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,414100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,031tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,43tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2869tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x212,6856m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,1345100m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 M505,1125m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7517,704m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7144100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1258tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7996tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x27,24m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1736100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,225100m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6472100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2032tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5513tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x23,236m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3888100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0819tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1978tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x22,131m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,6997100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3307tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3418tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1333tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x212,723m3
30Ván khuôn gỗ sàn mái0,6764100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9104tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x26,308m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III0,6881m3
34Bê tông lót đá 4x6 M75, XM PCB401,089m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 751,9521m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7570,14m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 758,0406m3
38Bê tông lót đá 4x6 M5015,044m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D900,534100m
41Lắp đặt cút nhựa D9024cái
42Lắp đặt Cầu chắn rác sê nô12cái
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40202,925m2
44Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,32m2
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 754,73m2
46Ốp Gạch gốm 50x200mm vào tường vữa XM mác 753,87m2
47Ốp Gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 7524,45m2
48Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75440,635m2
49Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,26m2
50Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,12m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 7537,3m2
52Trát trần, vữa XM mác 7560,38m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7538,9m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà229,975m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhà440,635m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà202,84m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà3,12m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ432,815m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ443,755m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 7515,655m2
61Láng granitô cầu thang15,655m2
62Lát nền Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75147,22m2
63Lát nền Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 757,565m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7597,4m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75112,8m
66Lắp đặt Logo nghành công an1cái
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,5556tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,556tấn
69Bulong liên kết vì kèo với cột24Cái
70Gia công xà gồ thép0,9003tấn
71Lắp dựng xà gồ thép0,9003tấn
72Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,4mm2,4665100m2
73Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương127,3m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4061,78m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng61,78m2
76Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 2 cánh mở quay, chốt đa điểm11,34m2
77Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 1 cánh mở quay, chốt đa điểm15,15m2
78Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 4 cánh mở trượt, chốt đa điểm30,24m2
79Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 1 cánh mở lật, chốt bán nguyệt0,72m2
80Lắp dựng hoa sắt cửa30,24m2
81Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W14bộ
82Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W5bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần10cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
85Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt3cái
86Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt4cái
87Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt1cái
88Lắp đặt ổ cắm ba21cái
89Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường28hộp
90Lắp đặt Aptomat 1 pha 100A1cái
91Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A5cái
92Lắp đặt tủ điện tổng11 tủ
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2160m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2140m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm280m
96Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 9cái
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm250m
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1184100m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB401,454m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7168m3
101Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0206tấn
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0394tấn
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0175100m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4395m3
105Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,312m2
106Quét nước xi măng 2 nước18,864m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,2m2
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg51 cấu kiện
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
110Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2bộ
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
114Lắp đặt gương soi1cái
115Lắp đặt van khóa PVC D273cái
116Lắp đặt giá để xà phòng1cái
117Lắp đặt vòi tắm hoa sen1bộ
118Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm3cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC D1140,3100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D900,3100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D270,6100m
122Sản xuất lắp dựng co, cút, tê....1bộ
123Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III0,05100m3
124Đắp móng đường ống bằng thủ công2,5m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0275100m3
126Đào kênh mương, chiều rộng 0,1100m3
127Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm0,5100 m
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống4,375m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0563100m3
130Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước1cái
131Sản xuất Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO21cái
132Lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy1cái
133Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)2cai
134Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC2.1 BK=57m1cái
135Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sét0,03100m
136Cáp lụa D6 neo kim thu sét12m
137Tăng đơ D103cái
138Bu lông M12X350 ghim thân ống thép3cái
139Nón chống dột inox D200/ cả keo1bộ
140Dây đồng trần 50mm2 dẫn sét, tiếp địa33m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,15100m
142Lắp đặt puli sứ kẹp tường8cái
143Giá đỡ thép D88cái
144Bộ xử lý đầu dưới Bulong hình U/M10x1005bộ
145Đóng cọc tiếp địa5cọc
146Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
147Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 61m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,06100m3
BHẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1198100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB401,089m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,183100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0118tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0738tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1088tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,3758m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0834100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB402,229m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4012,96m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0743100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0204tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0723tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,486m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,077100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0167100m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,252100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0266tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1523tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,26m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1576100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0073tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0645tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,7818m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2739100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0409tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0519tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1413tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,0275m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái0,0675100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0091tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0433tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB404,662m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,296m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,086m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC D420,015100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D600,015100m
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4081,012m2
42Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4012,42m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40129,924m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,7m2
45Trát xà, dầm ngoài nhà vữa XM mác 758,91m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7512,806m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà93,432m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhà105,9m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà38,416m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ131,848m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ105,9m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,945m2
53Láng granitô tam cấp11,945m2
54Lát nền Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 7545,42m2
55Ốp Gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 754,6m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4022,8m
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4014,5m
58Gia công xà gồ thép0,2383tấn
59Gia công đà trần thép0,1148tấn
60Lắp dựng xà gồ, đà trần thép0,353tấn
61Lợp mái tôn sóng vuông màu dáy 0,4mm0,6364100m2
62Thi công trần tôn lạnh0,4242m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4024,24m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng24,24m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,5048m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa7,68m2
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần3cái
70Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc1cái
71Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc4cái
72Lắp đặt ổ cắm ba8cái
73Lắp đặt đế nhựa âm tường11hộp
74Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A1cái
75Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A2cái
76Lắp đặt tủ điện tổng11 tủ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm240m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm40m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D600,19100m
82Sản xuất lắp dựng co, cút, tê....1bộ
83Đào kênh mương, chiều rộng 0,0238100m3
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,275m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0102100m3
CHẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,0241m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB402,256m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,9665m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0676100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,5703100m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly4,61100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4032,27m3
8Cắt khe chống nứt4,61100m
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4072,86m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kgCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)1
2Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tựCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)1
3Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tựCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)1
4Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW hoặc tương tựCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)1
5Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tựCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)1
6Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tựCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)1
7Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW hoặc tương tựCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)1
8Máy cắt uốn 05kW hoặc tương tựCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)1
9Máy khoan cầm tay 0,62 kW hoặc tương tựCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)1
10Giàn dáo, cốp pha đủ để thực hiện gói thầu (Khoảng 100 bộ gián dáo và 200m2 ván khuôn)Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
1
Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
2
Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
2
Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
3
Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
3
Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
5
Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
5
Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
6
Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
6
Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
7
Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
7
Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
8
Máy cắt uốn 05kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
8
Máy cắt uốn 05kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
9
Máy khoan cầm tay 0,62 kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
9
Máy khoan cầm tay 0,62 kW hoặc tương tự
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
10
Giàn dáo, cốp pha đủ để thực hiện gói thầu (Khoảng 100 bộ gián dáo và 200m2 ván khuôn)
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1
10
Giàn dáo, cốp pha đủ để thực hiện gói thầu (Khoảng 100 bộ gián dáo và 200m2 ván khuôn)
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT)
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây