Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220319823-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220319823-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng công trình Tên dự án là: Xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Lạc Thủy, huyện Lạc Thủy Thời gian thực hiện hợp đồng là : 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 600 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 959.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 163.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Nhà lớp học bộ môn 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,1157 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,3493 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 31,0453 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 45,8477 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,0812 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0891 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,683 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,2639 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,229 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,2757 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,2132 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1892 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,8523 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,6038 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,5619 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5973 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5973 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 33,3843 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5506 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,2788 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 34,6976 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 78,2058 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,8761 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7833 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3135 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,4441 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2041 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0374 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,9655 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5515 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8654 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 6,7857 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4183 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1508 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,5872 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,1294 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 7,0132 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,3705 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,3349 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 53,6167 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 82,8307 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 5,3189 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,8404 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,8289 | m3 |
| 45 | Đắp cát bục giảng tầng 2 | Chương V | 1,5365 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100(tầng 2) | Chương V | 1,5365 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,5764 | tấn |
| 48 | Bu lông M14 | Chương V | 296 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 243,5676 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,5764 | tấn |
| 51 | Lợp tôn liên doanh dày 0.45mm | Chương V | 4,1827 | 100m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 461,2227 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 903,586 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,9695 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,857 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,1112 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 701,32 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,18 | m |
| 59 | Vét chỉ lõm | Chương V | 123,52 | m |
| 60 | Trát lan can, ô văng, chắn nắng vữa XM mác 75 | Chương V | 190,6056 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44,1384 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 29,3522 | m2 |
| 63 | Láng granitô đường dốc | Chương V | 5,5062 | m2 |
| 64 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 46,9616 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika | Chương V | 46,9616 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V | 17,442 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 685,2026 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.798,8742 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 835,7978 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,9635 | 100m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,7672 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,382 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 109,44 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 38,64 | m2 |
| 75 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 116,16 | m2 |
| 76 | Hoa bê tông chống hắt | Chương V | 176 | viên |
| 77 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,8444 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 60,8236 | m2 |
| 79 | Trụ cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tay vịn cầu thang | Chương V | 9,8 | m |
| 81 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V | 30 | hộp |
| 83 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 95 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 103 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 175Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 70Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V | 18 | cái |
| 93 | Đèn tuýt led đơn 1.2m | Chương V | 54 | bộ |
| 94 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.260 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 780 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 770 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 110 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V | 150 | m |
| 104 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 105 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 106 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 16 | cái |
| 107 | Bát thu D110/100 | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Đai ống Inox | Chương V | 48 | cái |
| 109 | Cầu ngăn rác | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Bình khí CO2(MT3) | Chương V | 4 | bình |
| 114 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 2 | bình |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Chương V | 9 | cái |
| 116 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Chương V | 55 | m |
| 117 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Chương V | 60 | m |
| 118 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Chương V | 38 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 11 | cọc |
| 120 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,81 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 18,81 | m3 |
| B | Hạng mục Cải tạo nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V | 572,1604 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung thép hộp 40x80x2.0 bắn trần tôn | Chương V | 1,4031 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung thép hộp 40x80x2.0 bắn trần tôn | Chương V | 1,4031 | tấn |
| 4 | Thi công trần bằng tấm tôn | Chương V | 572,1604 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 5 | công |
| 6 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đèn tuýt led ba 1.2m-60W/220V | Chương V | 28 | bộ |
| 16 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W/220V | Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 820 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 165 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 25 | Thép D10 móc quạt trần | Chương V | 13,6 | kg |
| C | Hạng mục Cải tạo nhà lớp học 02 tầng 18 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 0,4792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,8976 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 3,8724 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,5815 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 1.442,5884 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 797,0818 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 2.387,046 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 141,8787 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 348,8763 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 466,0242 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 1.276,9083 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô ,ô văng, ... | Chương V | 775,1792 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 279,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 744,4 | m |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 225,9 | m2 |
| 16 | Phá dỡ hoa bê tông | Chương V | 29,4 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 114,6702 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cầu thang cũ | Chương V | 5 | công |
| 19 | Phá lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang | Chương V | 152,6822 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước | Chương V | 10 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 105,7862 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 105,7862 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,8478 | m3 |
| 24 | Ốp chân tường, bằng gạch tiết diện 100x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 44,626 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 797,0818 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2.450,64 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 141,8787 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 1.442,5884 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V | 114,6702 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 114,6702 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 95,631 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 57,0512 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.684,3275 | m2 |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.572,261 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,9994 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 126,0288 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 225,9 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 66 | m2 |
| 39 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 236,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 18,4852 | 100m2 |
| 41 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,2615 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,4 | m2 |
| 43 | Trụ cầu thang | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Tay vịn gỗ | Chương V | 26 | m |
| 45 | Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500*600*350) | Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Kéo rải Dây dẫn điện 3*25+1*16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KV | Chương V | 60 | m |
| 47 | Kéo rải Dây dẫn điện 3*16+1*10mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V | 65 | m |
| 48 | Ống HDPE xoắn 100/90 | Chương V | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 32 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 6,6 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 25,8 | m3 |
| 55 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V | 40 | hộp |
| 57 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 180 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 136 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 56 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V | 38 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 56 | cái |
| 66 | Đèn tuýt led đơn 1.2m | Chương V | 168 | bộ |
| 67 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 24 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 112 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.560 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.700 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 720 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 220 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 76 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 1,76 | 100m |
| 77 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 44 | cái |
| 78 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V | 40 | cái |
| 79 | Bát thu D110/100 | Chương V | 22 | cái |
| 80 | Đai ống Inox | Chương V | 66 | cái |
| 81 | Cầu ngăn rác | Chương V | 22 | cái |
| 82 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,0722 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 22,6899 | m3 |
| 85 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V | 9,7044 | 1 m3 |
| 86 | Xây móng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,7537 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 41,1227 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 121,3558 | m2 |
| 89 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2738 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,9068 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8761 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 114,2084 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2738 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,9068 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8761 | tấn |
| 96 | Bu lông M20 | Chương V | 16 | cái |
| 97 | Bu lông nở M16 | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Chương V | 1,454 | 100m2 |
| 99 | Ốp tấm Aluminum quanh cột (gia công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 25,5648 | m2 |
| D | Hạng mục Cải tạo nhà hiệu bộ 02 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,4436 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Chương V | 32,3504 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V | 134,658 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch các phòng chức năng | Chương V | 374,9384 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 308,4093 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 820,6608 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang | Chương V | 87,736 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V | 106,712 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 416,3972 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát sê nô , ô văng, chắn nắng, lan can | Chương V | 300,3412 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | Chương V | 37,2596 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V | 40,7158 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 103,328 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 325,92 | m |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 52,128 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 53,9067 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 53,9067 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cầu thang cũ | Chương V | 5 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước | Chương V | 5 | công |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 32 | bộ |
| 24 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,5466 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 312,6493 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 817,576 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 87,356 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 106,712 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 416,3972 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 302,55 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V | 32,3504 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600X600mm, vữa XM M75 | Chương V | 374,9384 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600mm | Chương V | 15,364 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 170,29 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V | 37,2596 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 37,2596 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18,4098 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 35,186 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 16,0212 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.428,0412 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 615,1993 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,3656 | 100m2 |
| 43 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,2388 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 18,726 | m2 |
| 45 | Tay vịn cầu thang gỗ | Chương V | 9,5 | m |
| 46 | Trụ cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,7527 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,5264 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 53,28 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 51,2 | m2 |
| 51 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 53,28 | m2 |
| 52 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V | 24 | hộp |
| 54 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 92 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 52 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 70Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 24 | cái |
| 63 | Đèn tuýt led đơn 1.2m | Chương V | 24 | bộ |
| 64 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 21 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.040 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 680 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 920 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 22 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 200 | m |
| 73 | Máy bơm nước lên bể mái (Q=3m3/h, H-20m) | Chương V | 1 | máy |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x2.9 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32x2.5 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Côn thu PPR D48/32 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Măng sông PPR D48 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 50 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR D48 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25/32 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Kép 25/21 | Chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van PPR D48 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Xịt xí | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Hút thông tắc bể phốt cũ | Chương V | 1 | gói |
| 103 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 105 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 106 | Cút PVC Tiền phong D42 | Chương V | 20 | cái |
| 107 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 28 | cái |
| 108 | Cút PVC Tiền phong D110 | Chương V | 18 | cái |
| 109 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Chương V | 24 | cái |
| 110 | Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Tê PVC Tiền phong D42 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Tê PVC Tiền phong D90 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Măng sông PVC Tiền phong D42 | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V | 10 | cái |
| 115 | Măng sông PVC Tiền phong D110 | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Côn thu 110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Côn thu 90/42 | Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 119 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 120 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 121 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 16 | cái |
| 122 | Bát thu D110/100 | Chương V | 8 | cái |
| 123 | Đai ống Inox | Chương V | 32 | cái |
| 124 | Cầu ngăn rác | Chương V | 8 | cái |
| 125 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 126 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Bình khí CO2(MT3) | Chương V | 4 | bình |
| 129 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 2 | bình |
| E | Hạng mục Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 500 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 50 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V | 48,6 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,5 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,86 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1449 | m3 |
| 9 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 181,822 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,5984 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,5244 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,3827 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 157 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào) | Chương V | 0,1774 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3548 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3548 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bồn hoa, rộng | Chương V | 3,4997 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,4582 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5667 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,1034 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 29,7107 | m2 |
| 22 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,7805 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | công suất 1T | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 2 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5T |
2 |
1 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5T |
2 |
1 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5T |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
>=250lít |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
>=250lít |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
>=250lít |
2 |
3 |
Máy trộn vữa |
>=80lít |
2 |
3 |
Máy trộn vữa |
>=80lít |
2 |
3 |
Máy trộn vữa |
>=80lít |
2 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
>=1,7KW |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
>=1,7KW |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
>=1,7KW |
1 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
>=5KW |
1 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
>=5KW |
1 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
>=5KW |
1 |
6 |
Máy hàn |
>=23KW |
1 |
6 |
Máy hàn |
>=23KW |
1 |
6 |
Máy hàn |
>=23KW |
1 |
7 |
Máy vận thăng |
công suất 1T |
1 |
7 |
Máy vận thăng |
công suất 1T |
1 |
7 |
Máy vận thăng |
công suất 1T |
1 |
8 |
Máy khoan cầm tay |
>=0,5KW |
2 |
8 |
Máy khoan cầm tay |
>=0,5KW |
2 |
8 |
Máy khoan cầm tay |
>=0,5KW |
2 |
9 |
Máy mài |
>=2,7KW |
1 |
9 |
Máy mài |
>=2,7KW |
1 |
9 |
Máy mài |
>=2,7KW |
1 |
10 |
Máy đào |
dung tích gầu >=0,8m3 |
1 |
10 |
Máy đào |
dung tích gầu >=0,8m3 |
1 |
10 |
Máy đào |
dung tích gầu >=0,8m3 |
1 |
11 |
Máy đầm dùi |
>=1,5KW |
2 |
11 |
Máy đầm dùi |
>=1,5KW |
2 |
11 |
Máy đầm dùi |
>=1,5KW |
2 |
12 |
Máy đầm bàn |
>=1KW |
2 |
12 |
Máy đầm bàn |
>=1KW |
2 |
12 |
Máy đầm bàn |
>=1KW |
2 |
13 |
Máy đầm cóc |
>=70kg |
1 |
13 |
Máy đầm cóc |
>=70kg |
1 |
13 |
Máy đầm cóc |
>=70kg |
1 |
14 |
Cốp pha thép hoặc gỗ |
300 m2 |
1 |
14 |
Cốp pha thép hoặc gỗ |
300 m2 |
1 |
14 |
Cốp pha thép hoặc gỗ |
300 m2 |
1 |
15 |
Giàn giáo thép hoặc gỗ |
300 m2 |
1 |
15 |
Giàn giáo thép hoặc gỗ |
300 m2 |
1 |
15 |
Giàn giáo thép hoặc gỗ |
300 m2 |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,1157 | 100m3 | Chương V | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,3493 | m3 | Chương V | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 31,0453 | m3 | Chương V | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 45,8477 | m3 | Chương V | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,0812 | m3 | Chương V | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0891 | tấn | Chương V | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,683 | tấn | Chương V | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,2639 | tấn | Chương V | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,229 | tấn | Chương V | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,2757 | tấn | Chương V | ||
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,2132 | 100m2 | Chương V | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1892 | 100m2 | Chương V | ||
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 62,8523 | m3 | Chương V | ||
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 26,6038 | m3 | Chương V | ||
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5619 | 100m3 | Chương V | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,5973 | 100m3 | Chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5973 | 100m3 | Chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 33,3843 | m3 | Chương V | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,5506 | m3 | Chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 17,2788 | m3 | Chương V | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 34,6976 | m3 | Chương V | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 78,2058 | m3 | Chương V | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 9,8761 | m3 | Chương V | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,7833 | m3 | Chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3135 | tấn | Chương V | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,4441 | tấn | Chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2041 | tấn | Chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,0374 | tấn | Chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,9655 | tấn | Chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5515 | tấn | Chương V | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8654 | tấn | Chương V | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,7857 | tấn | Chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,4183 | tấn | Chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1508 | tấn | Chương V | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,5872 | 100m2 | Chương V | ||
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,1294 | 100m2 | Chương V | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 7,0132 | 100m2 | Chương V | ||
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3705 | 100m2 | Chương V | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3349 | 100m2 | Chương V | ||
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 53,6167 | m3 | Chương V | ||
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 82,8307 | m3 | Chương V | ||
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 5,3189 | m3 | Chương V | ||
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,8404 | m3 | Chương V | ||
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,8289 | m3 | Chương V | ||
| 45 | Đắp cát bục giảng tầng 2 | 1,5365 | m3 | Chương V | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100(tầng 2) | 1,5365 | m3 | Chương V | ||
| 47 | Gia công xà gồ thép | 2,5764 | tấn | Chương V | ||
| 48 | Bu lông M14 | 296 | cái | Chương V | ||
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,5676 | m2 | Chương V | ||
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5764 | tấn | Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"and I mean to keep on doing so until the endIf the end brings me out all right what is said against me will not amount to anything.If the end brings me out all wrong ten angels swearing I was right would make no difference.Tôi làm hết mức trong khả năng của mình. Hết sức lực của tôiVà tôi nhất định làm việc đó đến cùngNếu kết quả chứng minh là tôi đúngNhững lời nói chống lại tôi sẽ không có nghĩa lý gìNếu kết quả chứng minh là tôi saiMười thiên thần có thề rằng tôi đúng thì cũng chẳng có gì khác. "
Abraham Lincoln
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.