Thông báo mời thầu

Xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tìm thấy: 17:52 11/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp kênh N25-2-24
Gói thầu
Xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp kênh N25-2-24
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện (vốn nông thôn mới và vốn vận động dân)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 23/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:51 11/11/2019
đến
16:00 23/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 23/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/11/2019 (22/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Ngân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tên dự án là: Nâng cấp kênh N25-2-24
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện (vốn nông thôn mới và vốn vận động dân)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Ngân , địa chỉ: Số 189/2/1 Đường Hà Huy Giáp - Khu Phố 3A - Phường Thạnh Lộc - Quận 12 - Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã Trung Lập Thượng, Địa chỉ: Ấp Trung Bình, Xã Trung Lập Thượng, Huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 3 892 6786 fax: (028) 3 892 6786
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Huy Anh, Địa chỉ: Số Tổ 12, ấp 3, tỉnh lộ 2, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Củ Chi, Địa chỉ: Khu phố 7 - Thị trấn Củ Chi - Huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Ngân, Đại chỉ: Số 189/2/1 Hà Huy Giáp - KP3A - P. Thạnh Lộc - Quận 12 - TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Long, Địa chỉ: Số 58A Trần Hữu Trang, Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Ngân , địa chỉ: Số 189/2/1 Đường Hà Huy Giáp - Khu Phố 3A - Phường Thạnh Lộc - Quận 12 - Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã Trung Lập Thượng, Địa chỉ: Ấp Trung Bình, Xã Trung Lập Thượng, Huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 3 892 6786 fax: (028) 3 892 6786

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Căn cứ Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018). ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2016-2017-2018) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã Trung Lập Thượng, Địa chỉ: Ấp Trung Bình, Xã Trung Lập Thượng, Huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 3 892 6786 fax: (028) 3 892 6786
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7 - Thị trấn Củ Chi - huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 920 215.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Hoàng Ngân + Địa chỉ: Số 189/2/1 Hà Huy Giáp - KP3A - P. Thạnh Lộc - Quận 12 - TP. Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: (028).37 161 978 - 0986.825.355
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.899.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 45.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến năm 2018). Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - thủy lợi (có hạng mục mương bê tông cốt thép) hoặc công trình thủy lợi (có hạng mục kênh hoặc mương bằng BTCT) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước bằng bê tông cốt thép), có giá trị xây lắp ≥ 1.073.000.000 đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.073.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Loại công trình: Công trình đê điều
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng:1Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - thủy lợi (có hạng mục mương bê tông cốt thép) hoặc công trình thủy lợi (có hạng mục kênh hoặc mương bằng BTCT) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước bằng bê tông cốt thép), có giá trị xây lắp ≥ 1.073.000.000 đồng.Trường hợp nhân sự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa được phân hạng theo quy định thì nhân sự phải chứng minh: Đã tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc lĩnh vực liên quan ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang dự thầu.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:1Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - thủy lợi (có hạng mục mương bê tông cốt thép) hoặc công trình thủy lợi (có hạng mục kênh hoặc mương bằng BTCT) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước bằng bê tông cốt thép).32
3Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:1Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - thủy lợi (có hạng mục mương bê tông cốt thép) hoặc công trình thủy lợi (có hạng mục kênh hoặc mương bằng BTCT) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước bằng bê tông cốt thép).21
4Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:1Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - thủy lợi (có hạng mục mương bê tông cốt thép) hoặc công trình thủy lợi (có hạng mục kênh hoặc mương bằng BTCT) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước bằng bê tông cốt thép).21
5Công nhân kỹ thuật:10Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1) Cấp thoát nước, thủy lợi: 06 người.2) Xây dựng cầu đường: 02 người.3) Vận hành máy: 02 người.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hồ sơ BCKTKT1Khoản
2Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kếTheo hồ sơ BCKTKT1Khoản
BCHI PHÍ XÂY DỰNG
CKênh Chính
1Đào kênh mương bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT552,032m3
2Đắp đất công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT412,355m3
3Đập phá bê tông cũTheo hồ sơ BCKTKT70,024m3
4Bê tông lót móng M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT53,402m3
5Bê tông bản đáy M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT46,967m3
6Bê tông cốt thép tường đá 1x2 M.200Theo hồ sơ BCKTKT74,419m3
7Bê tông cốt thép đà giằng đá 1x2 M.200Theo hồ sơ BCKTKT0,937m3
8Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ BCKTKT26,695m2
9SXLD& TD ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ BCKTKT26,796100m2
10SXLD& TD ván khuôn tường kim loạiTheo hồ sơ BCKTKT13,657100m2
11SXLD& TD ván khuôn gỗ tườngTheo hồ sơ BCKTKT0,584100m2
12SXLD& TD ván khuôn kim loại đà giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,281100m2
13SXLD cốt thép D=6Theo hồ sơ BCKTKT3,428Tấn
14SXLD cốt thép D=10Theo hồ sơ BCKTKT4,858Tấn
15Ống cống ly tâm F40Theo hồ sơ BCKTKT0,05100m
16Ống cống ly tâm F60Theo hồ sơ BCKTKT0,08100m
17Joint cao su F60Theo hồ sơ BCKTKT1cái
DKênh Nhánh
1Đào kênh mương bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT99,782m3
2Đắp đất công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT97,106m3
3Bê tông lót móng M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT11,539m3
4Bê tông bản đáy M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,946m3
5Bê tông cốt thép tường đá 1x2 M.200Theo hồ sơ BCKTKT15,224m3
6Bê tông cốt thép đà giằng đá 1x2 M.200Theo hồ sơ BCKTKT0,197m3
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ BCKTKT5,605m2
8SXLD& TD ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ BCKTKT0,344100m2
9SXLD& TD ván khuôn tường kim loạiTheo hồ sơ BCKTKT2,867100m2
10SXLD& TD ván khuôn gỗ tườngTheo hồ sơ BCKTKT0,137100m3
11SXLD& TD ván khuôn kim loại đà giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,059100m2
12SXLD cốt thép D=6Theo hồ sơ BCKTKT0,72Tấn
13SXLD cốt thép D=10Theo hồ sơ BCKTKT0,99Tấn
14Ống cống ly tâm F30Theo hồ sơ BCKTKT0,08100m
15Joint cao su F30Theo hồ sơ BCKTKT1cái
16Lắp đặt thiết bị đóng mở F30Theo hồ sơ BCKTKT1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
2Máy đào ≥ 0,5m3(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Máy đào ≥ 0,5m31
3Máy thủy bình hoặc kinh vỹ(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Máy thủy bình hoặc kinh vỹ1
4Máy đầm cóc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Máy đầm cóc2
5Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Máy trộn bê tông2
6Máy hàn, máy uốn, cắt sắt, máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Máy hàn, máy uốn, cắt sắt, máy đầm dùi2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
1
2
Máy đào ≥ 0,5m3(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
Máy đào ≥ 0,5m3
1
3
Máy thủy bình hoặc kinh vỹ(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
1
4
Máy đầm cóc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
Máy đầm cóc
2
5
Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
Máy trộn bê tông
2
6
Máy hàn, máy uốn, cắt sắt, máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
Máy hàn, máy uốn, cắt sắt, máy đầm dùi
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Theo hồ sơ BCKTKT
2 Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế
1 Khoản Theo hồ sơ BCKTKT
3 Đào kênh mương bằng thủ công
552,032 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
4 Đắp đất công trình bằng thủ công
412,355 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
5 Đập phá bê tông cũ
70,024 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
6 Bê tông lót móng M150 đá 4x6
53,402 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
7 Bê tông bản đáy M200 đá 1x2
46,967 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
8 Bê tông cốt thép tường đá 1x2 M.200
74,419 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
9 Bê tông cốt thép đà giằng đá 1x2 M.200
0,937 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
10 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp
26,695 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
11 SXLD& TD ván khuôn gỗ móng
26,796 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
12 SXLD& TD ván khuôn tường kim loại
13,657 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
13 SXLD& TD ván khuôn gỗ tường
0,584 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
14 SXLD& TD ván khuôn kim loại đà giằng
0,281 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
15 SXLD cốt thép D=6
3,428 Tấn Theo hồ sơ BCKTKT
16 SXLD cốt thép D=10
4,858 Tấn Theo hồ sơ BCKTKT
17 Ống cống ly tâm F40
0,05 100m Theo hồ sơ BCKTKT
18 Ống cống ly tâm F60
0,08 100m Theo hồ sơ BCKTKT
19 Joint cao su F60
1 cái Theo hồ sơ BCKTKT
20 Đào kênh mương bằng thủ công
99,782 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
21 Đắp đất công trình bằng thủ công
97,106 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
22 Bê tông lót móng M150 đá 4x6
11,539 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
23 Bê tông bản đáy M200 đá 1x2
9,946 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
24 Bê tông cốt thép tường đá 1x2 M.200
15,224 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
25 Bê tông cốt thép đà giằng đá 1x2 M.200
0,197 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
26 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp
5,605 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
27 SXLD& TD ván khuôn gỗ móng
0,344 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
28 SXLD& TD ván khuôn tường kim loại
2,867 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
29 SXLD& TD ván khuôn gỗ tường
0,137 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
30 SXLD& TD ván khuôn kim loại đà giằng
0,059 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
31 SXLD cốt thép D=6
0,72 Tấn Theo hồ sơ BCKTKT
32 SXLD cốt thép D=10
0,99 Tấn Theo hồ sơ BCKTKT
33 Ống cống ly tâm F30
0,08 100m Theo hồ sơ BCKTKT
34 Joint cao su F30
1 cái Theo hồ sơ BCKTKT
35 Lắp đặt thiết bị đóng mở F30
1 bộ Theo hồ sơ BCKTKT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 165

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây