Thông báo mời thầu

Xây dựng đài tưởng niệm Liệt sĩ huyện Phú Riềng

Tìm thấy: 15:15 19/10/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng đài tưởng niệm Liệt sĩ huyện Phú Riềng
Gói thầu
Xây dựng đài tưởng niệm Liệt sĩ huyện Phú Riềng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng đài tưởng niệm Liệt sĩ huyện Phú Riềng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2019-2020.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:15 29/10/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:14 19/10/2019
đến
15:15 29/10/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:15 29/10/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/10/2019 (26/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể tải phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng DauThau.info chúng tôi.
Hệ thống của chúng tôi sẽ giúp bạn tải file nhanh hơn, trên mọi thiết bị mà không cần cài đặt Client Agent.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng đài tưởng niệm Liệt sĩ huyện Phú Riềng
Tên dự án là: Xây dựng đài tưởng niệm Liệt sĩ huyện Phú Riềng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2019-2020.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ - Lao động Thương binh và xã hội huyện Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: ĐT 741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: ĐT 741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ - Lao động Thương binh và xã hội huyện Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ - Lao động Thương binh và xã hội huyện Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Nội vụ - Lao động Thương binh và xã hội huyện Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nội vụ - Lao động Thương binh và xã hội huyện Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nội vụ - Lao động Thương binh và xã hội huyện Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, Bình Phước.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 46.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.100.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.100.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình vui chơi, giải trí và các công trình văn hóa tập trung đông người khác
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Hợp đồng, văn bản thể hiện quy mô và văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+ 01 người: Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
3Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động1+ Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.31
4Cán bộ kỹ thuật thanh - quyết toán:1+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán tài chính;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.11
5Công nhân kỹ thuật5- Đáp ứng các yêu cầu sau: Có chứng chỉ còn hiệu lực có ngành nghề phù hợp với tính chất gói thầu .Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả theo chương V1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả theo chương V1Khoản
BCHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V1,2484100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,8025100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương V16,2358100m3
4Mua đất cấp 3 về đắpMô tả theo chương V1.391,0987m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương V15,3021100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả theo chương V15,3021100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo chương V44,063m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V27,1023m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V1,3545100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V0,6359tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V0,5225tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,768m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả theo chương V0,1536100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo chương V0,0224tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo chương V0,0796tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V25,8681m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V3,3102100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V0,6073tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V2,7653tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V88,97m3
21Mua đất cấp III về đắpMô tả theo chương V185,81m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương V1,8581100m3
23Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo chương V30,204m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả theo chương V97,66m3
25Bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,402m3
26Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2Mô tả theo chương V950,04m2
27Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2Mô tả theo chương V204,75m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V192,76m2
29Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V192,76m2
30Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V276,456m2
31Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V782,4m
32Trát phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V329,28m
33Đắp đầu trụ, trát granito đầu trụ lan canMô tả theo chương V42cái
34SXLD hoa gió bê tông tam cấp , trát granitôMô tả theo chương V48cái
35SXLD hoa gió bê tông lan can, trát granitoMô tả theo chương V112cái
36SXLD lan can tay vịn inox ram dốcMô tả theo chương V75,336m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,0941100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,1764100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương V1,1329100m3
40Mua đất cấp 3 về đắpMô tả theo chương V174,77530.0
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương V1,9225100m3
42Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả theo chương V1,9225100m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả theo chương V20,556m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V2,048m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,0688100m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V0,064tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V0,0401tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,08m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,312100m2
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V0,0539tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V0,2595tấn
52Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Mô tả theo chương V27,944m3
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương V0,1114100m3
54Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo chương V2,784m3
55Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2Mô tả theo chương V126,08m2
56Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá >0,25 m2Mô tả theo chương V85,88m2
57Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V82,48m2
58Lưu hương đáMô tả theo chương V1cái
59Bia đá + bục + khắc chữMô tả theo chương V1Cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,5184100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương V0,3456100m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo chương V5,184m3
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V27,994m3
64Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,1088100m2
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả theo chương V0,5652100m2
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả theo chương V0,08100m2
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V0,3365tấn
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V1,092tấn
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả theo chương V24,2067m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả theo chương V1,5562100m2
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả theo chương V0,1728100m2
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo chương V0,2187tấn
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo chương V1,0812tấn
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V23,312m3
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V3,116100m2
76Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V0,4653tấn
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V2,3106tấn
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V55,2198m3
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả theo chương V1,4355tấn
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả theo chương V3,8034100m2
81Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả theo chương V5,428m3
82Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả theo chương V6,912m3
83Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V54,28m2
84Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V290,968m2
85Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V380,3318m2
86Sơn giả đá cột vuông cột trònMô tả theo chương V8,4682m2
87Bả bằng matít vào tườngMô tả theo chương V54,28m2
88Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V671,2998m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V725,5798m2
90Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V212,448m
91SXLD con tiện BTCT sơn giả đáMô tả theo chương V38cái
92Trát phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V230,4m
93Đắp phù điêu máiMô tả theo chương V10cái
94Lợp mái ngói 75 v/m2 cao Mô tả theo chương V3,4374100m2
95Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong (Khối lượng trừ theo định mức)Mô tả theo chương V2,5781m3
96Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2Mô tả theo chương V5,04m2
97SXLD chữ mica màu vào chữ NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ PHÚ RIỀNGMô tả theo chương V1T. bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)2
2Máy cắt- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)2
3Máy đầm cóc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)2
4Máy đầm dùi- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)2
5Ô tô tải ben các loại- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)2
6Giàn giáo (đơn vị: bộ)- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)100
7Máy thủy bình- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)1
8Cốp pha (đơn vị m2)- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)200
9Xe máy đào- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Danh sách hạng mục xây lắp:

STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Mô tả theo chương V
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Khoản Mô tả theo chương V
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,2484 100m3 Mô tả theo chương V
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,8025 100m3 Mô tả theo chương V
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90
16,2358 100m3 Mô tả theo chương V
6 Mua đất cấp 3 về đắp
1.391,0987 m3 Mô tả theo chương V
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi
15,3021 100m3 Mô tả theo chương V
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly
15,3021 100m3 Mô tả theo chương V
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
44,063 m3 Mô tả theo chương V
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
27,1023 m3 Mô tả theo chương V
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột
1,3545 100m2 Mô tả theo chương V
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,6359 tấn Mô tả theo chương V
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,5225 tấn Mô tả theo chương V
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
0,768 m3 Mô tả theo chương V
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao
0,1536 100m2 Mô tả theo chương V
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,0224 tấn Mô tả theo chương V
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,0796 tấn Mô tả theo chương V
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
25,8681 m3 Mô tả theo chương V
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
3,3102 100m2 Mô tả theo chương V
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,6073 tấn Mô tả theo chương V
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
2,7653 tấn Mô tả theo chương V
22 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100
88,97 m3 Mô tả theo chương V
23 Mua đất cấp III về đắp
185,81 m3 Mô tả theo chương V
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90
1,8581 100m3 Mô tả theo chương V
25 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao
30,204 m3 Mô tả theo chương V
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100
97,66 m3 Mô tả theo chương V
27 Bê tông nền đá 1x2, mác 200
3,402 m3 Mô tả theo chương V
28 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2
950,04 m2 Mô tả theo chương V
29 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2
204,75 m2 Mô tả theo chương V
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
192,76 m2 Mô tả theo chương V
31 Trát granitô tường, vữa XM mác 75
192,76 m2 Mô tả theo chương V
32 Trát granitô tường, vữa XM mác 75
276,456 m2 Mô tả theo chương V
33 Trát phào kép, vữa XM mác 75
782,4 m Mô tả theo chương V
34 Trát phào đơn, vữa XM mác 75
329,28 m Mô tả theo chương V
35 Đắp đầu trụ, trát granito đầu trụ lan can
42 cái Mô tả theo chương V
36 SXLD hoa gió bê tông tam cấp , trát granitô
48 cái Mô tả theo chương V
37 SXLD hoa gió bê tông lan can, trát granito
112 cái Mô tả theo chương V
38 SXLD lan can tay vịn inox ram dốc
75,336 m2 Mô tả theo chương V
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,0941 100m3 Mô tả theo chương V
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,1764 100m3 Mô tả theo chương V
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90
1,1329 100m3 Mô tả theo chương V
42 Mua đất cấp 3 về đắp
174,7753 0.0 Mô tả theo chương V
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi
1,9225 100m3 Mô tả theo chương V
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly
1,9225 100m3 Mô tả theo chương V
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100
20,556 m3 Mô tả theo chương V
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
2,048 m3 Mô tả theo chương V
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột
0,0688 100m2 Mô tả theo chương V
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,064 tấn Mô tả theo chương V
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,0401 tấn Mô tả theo chương V
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
2,08 m3 Mô tả theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG như sau:

  • Có quan hệ với 90 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,08 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,29%, Xây lắp 79,40%, Tư vấn 18,45%, Phi tư vấn 0,43%, Hỗn hợp 0,43%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.494.847.611.107 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.397.194.915.050 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,53%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng đài tưởng niệm Liệt sĩ huyện Phú Riềng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng đài tưởng niệm Liệt sĩ huyện Phú Riềng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Hỗ trợ và báo lỗi

Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 246

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây