Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Thương mại dịch vụ công nghệ Nam Việt ( | Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật | số 263/46 Nguyễn Hồng Đào, Phường 14, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh) |
| 2 | Công ty Cổ phần Công nghệ thông tin và Truyền thông ICC ( | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | 29 Cách Mạng Tháng 8, P.Thới Bình, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ) |
| 3 | Công ty TNHH TMDV Công nghệ Nam Việt ( | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 263/46 Nguyễn Hồng Đào, P.14, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh) |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hệ thống mạng - Nhà mới Cải tạo hệ thống mạng nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đảng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT. - Các báo cáo tài chính: Từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Tất cả hàng hoá khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. 2. Cam kết hàng hóa có tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng và tuân thủ theo đúng các yêu cầu của E-HSMT, đính kèm Bản tuyên bố đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V; 3. Cam kết về bảo hành (ghi rõ thời gian và nội dung bảo hành theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất); 4. Cam kết hàng hóa hoàn toàn thích ứng về địa lý và không có ảnh hưởng tác động xấu đến môi trường; - Tất cả các cam kết của nhà thầu phải có chữ ký và con dấu hợp lệ. - Nhà thầu phải đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, các loại phí, hải quan, môi trường... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 2 năm kể từ ngày giao hang. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc tài liệu chứng minh tương tự) được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam với ngành nghề đăng ký phù hợp với nội dung của gói thầu. 2. Nếu nhà thầu không trực tiếp sản xuất/lắp ráp hàng hóa (thiết bị switch 20port, thiết bị phát wifi): Phải có Giấy phép bán hàng, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối cấp trực tiếp cho nhà thầu. 3. Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Trà Vinh và cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế... trong suốt thời hạn sử dụng của hàng hóa quy định tại Mục 14.3 E-CDNT. 4. Nhà thầu phải đề xuất đầy đủ các Điều kiện thương mại (bao gồm cả các chi phí liên quan đến vận chuyển, bốc dỡ và bảo hiểm… đến Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh), thời gian thực hiện phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. 5. Nhà thầu phải có văn bản chứng minh đáp ứng yêu cầu về hạ tầng kết nối, các quy định bảo đảm an toàn thông tin; đủ điều kiện kết nối vào mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp I theo quy định do đơn vị có chức năng xác nhận (Cục Bưu điện Trung ương hoặc các tổ chức có chức năng tương đương). - Tất cả các cam kết của nhà thầu phải có chữ ký và con dấu hợp lệ. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây dựng hệ thống mạng - Nhà mơi
Tên dự án là: Cải tạo hệ thống mạng nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 Ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh (Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, khóm 4, phường 1, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông. Phạm Thành Lập – Chánh văn phòng – Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh (Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, khóm 4, phường 1, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3852298). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tỉnh ủy Trà Vinh (Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, khóm 4, phường 1, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera 2MP trong nhà | 5 | Cái | Cảm biến hình ảnh: 1/2.9"" 2.0 Megapixel Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264 Độ phân giải: 1080P(1920×1080) Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°) Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera Nguồn 12VDC Chuẩn chống bụi và nước IP67 Hỗ trợ chuẩn kết nối ONVIF Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C. | ||
| 2 | Thiết bị swicth 5 port | 62 | Cái | Giao diện 5 x cổng mạng RJ45 10/100 Mbps Hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIX Điện năng tiêu thụ Tối đa: 1.87W (220V/50Hz) Bộ cấp nguồn bên ngoài Bộ chuyển đổi nguồn bên ngoài (Output : 5.0 VDC/ 0.6A) Kích thước ( R x D x C ) 4.1 x 2.8 x 0.9 in. (103.5 x 70 x 22 mm) Tiêu thụ điện tối đa 1.87W(220V/50Hz) Max Heat Dissipation 6.38BTU/h. | ||
| 3 | Thiết bị swicth 20port | 6 | Cái | Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000Mbps Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS + RAM 512 MB Bộ nhớ flash 256 MB Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập Phương pháp xác thực Vỏ bảo mật (SSH), RADIUS, TACACS + Thuật toán mã hóa SSL Giao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDR Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3. | ||
| 4 | Thiết bị phát wifi | 10 | Cái | 16 SSID, 450 client đồng thời, Cự ly 165m Tính năng kết nối không dây, Cloud controller, roaming tự động 2 băng tần 2,4 và 5Ghz, Công nghệ MU-MIMO 2x2 anten ngầm, 2 cổng LAN (1 PoE), 1 cổng USB, 1 cổng Power 24V-DC. | ||
| 5 | Media converter | 4 | Cái | Chuyển quang 2 sợi tốc độ 10/100/1000, chuyển đổi tín hiệu quang 2 cổng tốc độ 1Gb. | ||
| 6 | Cáp mạng Cat6 | 12 | Thùng | Tốc độ truyền tín hiệu 1000 Mbps, khoản cách truyền tối đa 100m. Thùng 305m. | ||
| 7 | Dây diện ovan 2x1,5 | 7 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 8 | Nẹp vuông 6P | 290 | Gói | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 9 | Cáp quang 4Fo | 1.600 | Cây | Cáp quang 4Fo | ||
| 10 | Cáp điện thoại 4 đôi | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 11 | Hộp cáp 20 đôi và phụ kiện | 3 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 12 | Hộp cáp 50 đôi và phụ kiện | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Camera 2MP trong nhà | 5 | Cái | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Thiết bị swicth 5 port | 62 | Cái | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Thiết bị swicth 20port | 6 | Cái | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Thiết bị phát wifi | 10 | Cái | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Media converter | 4 | Cái | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Cáp mạng Cat6 | 12 | Thùng | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Dây diện ovan 2x1,5 | 7 | Cuộn | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Nẹp vuông 6P | 290 | Gói | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Cáp quang 4Fo | 1.600 | Cây | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Cáp điện thoại 4 đôi | 8 | Bộ | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Hộp cáp 20 đôi và phụ kiện | 3 | Cuộn | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Hộp cáp 50 đôi và phụ kiện | 1 | Cái | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy ít nhất 01 gói thầu liên quan đến cung cấp thiết bị có giá trị tương đương gói thầu đang xét trong vòng 01 năm gần đây. (Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu có thông tin nhân sự hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu nêu trên để chứng minh (tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng). Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt | 4 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động;- Trong đó có ít nhất 02 nhân sự từng tham gia vị trí triển khai ít nhất 01 gói thầu liên quan đến cung cấp thiết bị có giá trị tương đương gói thầu đang xét trong vòng 01 năm gần đây.(Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu có thông tin nhân sự hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu nêu trên để chứng minh (tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng). Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo. | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera 2MP trong nhà | 5 | Cái | Cảm biến hình ảnh: 1/2.9"" 2.0 Megapixel Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264 Độ phân giải: 1080P(1920×1080) Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°) Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera Nguồn 12VDC Chuẩn chống bụi và nước IP67 Hỗ trợ chuẩn kết nối ONVIF Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C. | ||
| 2 | Thiết bị swicth 5 port | 62 | Cái | Giao diện 5 x cổng mạng RJ45 10/100 Mbps Hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIX Điện năng tiêu thụ Tối đa: 1.87W (220V/50Hz) Bộ cấp nguồn bên ngoài Bộ chuyển đổi nguồn bên ngoài (Output : 5.0 VDC/ 0.6A) Kích thước ( R x D x C ) 4.1 x 2.8 x 0.9 in. (103.5 x 70 x 22 mm) Tiêu thụ điện tối đa 1.87W(220V/50Hz) Max Heat Dissipation 6.38BTU/h. | ||
| 3 | Thiết bị swicth 20port | 6 | Cái | Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000Mbps Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS + RAM 512 MB Bộ nhớ flash 256 MB Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập Phương pháp xác thực Vỏ bảo mật (SSH), RADIUS, TACACS + Thuật toán mã hóa SSL Giao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDR Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3. | ||
| 4 | Thiết bị phát wifi | 10 | Cái | 16 SSID, 450 client đồng thời, Cự ly 165m Tính năng kết nối không dây, Cloud controller, roaming tự động 2 băng tần 2,4 và 5Ghz, Công nghệ MU-MIMO 2x2 anten ngầm, 2 cổng LAN (1 PoE), 1 cổng USB, 1 cổng Power 24V-DC. | ||
| 5 | Media converter | 4 | Cái | Chuyển quang 2 sợi tốc độ 10/100/1000, chuyển đổi tín hiệu quang 2 cổng tốc độ 1Gb. | ||
| 6 | Cáp mạng Cat6 | 12 | Thùng | Tốc độ truyền tín hiệu 1000 Mbps, khoản cách truyền tối đa 100m. Thùng 305m. | ||
| 7 | Dây diện ovan 2x1,5 | 7 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 8 | Nẹp vuông 6P | 290 | Gói | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 9 | Cáp quang 4Fo | 1.600 | Cây | Cáp quang 4Fo | ||
| 10 | Cáp điện thoại 4 đôi | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 11 | Hộp cáp 20 đôi và phụ kiện | 3 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 12 | Hộp cáp 50 đôi và phụ kiện | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu như mơ là cách duy nhất để được ở bên em, thì cứ để anh mơ mãi mãi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.