Thông báo mời thầu

Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 09:09 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn xã Đông Mỹ và các dự án khác trên địa bàn huyện Thanh Trì
Gói thầu
Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu giai đoạn thực hiện dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn xã Đông Mỹ và các dự án khác trên địa bàn huyện Thanh Trì
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư công ngân sách huyện quản lý
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 19/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:49 30/07/2022
đến
09:00 19/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 19/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
700.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/08/2022 (17/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn xã Đông Mỹ và các dự án khác trên địa bàn huyện Thanh Trì
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư công ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần xây dựng HP - Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển năng lượng Việt Nam - Công ty Cổ phần thiết bị phòng cháy chữa cháy Việt Nam. Địa chỉ: Số 39, L1-06 thôn Thượng, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng nay là Viện Khoa học công nghệ và Kinh tế xây dựng Hà Nội. Địa chỉ số 21A, Ba La, quận Hà Đông, Hà Nôị; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, Địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; Địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Nhà thầu cung cấp cam kết chuẩn bị 01 bộ hàng hóa mẫu (cơ số 1 cho toàn bộ các loại hàng hóa, thiết bị) để chủ đầu tư có thể yêu cầu đối chiếu với tiêu chuẩn chào thầu khi cần. - Giấy cam kết các dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế của nhà sản xuất đối với hàng hóa thiết bị chào thầu. - Phạm vi cung cấp, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa:Chủng loại, số lượng của từng loại hàng hóa thiết bị; đặc tính, thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa thiết bị; đối với hàng nhập khẩu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cung cấp, lắp đặt thiết bị; toàn bộ hàng hóa phải đảm bảo mới 100%. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có cơ sở vật chất, có đội ngũ nhân viên kỹ thuật có tay nghề sẵn sàng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Thời gian triển khai không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì; Địa chỉ: 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 53.034.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.608.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. * Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu, trong đó công việc Xây dựng và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 24.753.000.000 VND Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Cứ 03 công trình có cùng cấp với cấp của công trình đang xét. 2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. 4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 74.259.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạnh III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu ≥ 07 năm (có tài liệu chứng minh);- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành đường bộ hoặc xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật; Có Chứng chỉ đã được bồi dưỡng nghiêp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực (có xác nhận đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng và có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm trở lên đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên73
2Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần hạ tầng:2- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu32
3Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần xây dựng:2- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu32
4Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần điện2- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên32
5Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu32
6Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần trắc địa1- Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trắc địa, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu32
7Công nhân kỹ thuật12- Công nhân kỹ thuật: gồm các tổ thợ sau: Nề, bê tông, máy xây dựng (hoặc nghề xây dựng); thép (cơ khí), hàn, điện - nước, có chứng chỉ nghề kèm theo.- Nhà thầu có cam kết tất cả công nhân thi công của Nhà thầu đều đã qua đào tào nghề. Riêng các tổ trưởng của các tổ thợ phải có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên tương ứng đi kèm.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, GIAO THÔNG
BSAN NỀN
1Đào xúc đất-đất cấp I1,79100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,8555,2534100m3
3Đất san nền từ mỏ về công trường5.912,1138m3
4Vận chuyển đất59,1211100m3/1km
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,8545,4574100m3
CNỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ Kết cấu bê tông218,77m3
2Đào nền đường -đất cấp I37,1716100m3
3Đào nền đường -đất cấp II39,0361100m3
4Vận chuyển đất các loại ra bãi đổ thải78,3954100m3
5Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95123,2481100m3
DMẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 (KC1)
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9838,1683100m3
2Lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách không dệt cường độ 12KN95,8173100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cm16,0498100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 25cm12,7735100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m281,1475100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung(Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm81,1475100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m281,1475100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm81,1475100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm đến công trường23,0297100tấn
EBÃI ĐỖ XE
1Rải nilong chống thấm2,412m2
2Bê tông nền, M250, đá 1x248,24m3
FVỈA HÈ
1Cát vàng đệm dày 5cm281,79m3
2Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%5,6359100m3
3Lát gạch Block tự chèn BTXM mác 300 dày 6cm5.635,88m2
GHỐ TRỒNG CÂY
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,3996100m2
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x439,44m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7527,12m3
4Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm2241 cây
5Mua trồng cây sấu đường kính cây (từ 8-10cm)224cây
6Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 15x15 cm (cây sấu)2241 cây
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85258,05m3
8Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây 4 cây chống)896cây
9Trồng, chăm sóc cỏ lá tre bãi đỗ xe, cây xanh tập trung590m2/tháng
10Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)22,410cây/tháng
HBÓ GÁY HÈ & ĐAN RÃNH
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy3,8828100m2
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x454,36m3
3Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 89,69m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,4497100m2
5Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x280,49m3
6Vữa lót xi măng M100 dày 2cm574,95m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,8398100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4034,497m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg3.8331 cấu kiện
IBÓ VỈA BTXM MÁC 300# VÁT 23X26
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy4,1818100m2
2Vữa lót xi măng M100 dày 2cm543,63m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x464,82m3
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm1.720,89m
5Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x25cm299,99m
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm69m
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x25cm1m
JKÈ ĐÁ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II4,6322100m3
2Vận chuyển đất-đất cấp II0,0463100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2m-đất cấp I125,95100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤425,19m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100286,5258m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100107,35m3
7Đắp đất sét3,1592m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0175100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược0,1498100m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0081100m3
11Thi công tầng lọc cát0,0098100m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,5045100m
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa49,4807m2
14Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè0,6318100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm0,5623tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1406tấn
17Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x212,64m3
KKÈ XÂY GẠCH
1Ván khuôn bê tông lót0,5687100m2
2Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x418,7658m3
3Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75206,3098m3
4Ván khuôn giằng móng1,2511100m2
5Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x46,2553m3
LBIỂN BÁO, VẠCH SƠN, HÀNG RÀO DÂY XÍCH
1Biển báo hình vuông 423 báo hiệu người qua đường22,54m2
2Cột biển báo D88,3x1,8mm dán phản qung trắng đỏ156m
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm báo hiệu người qua đường47cái
4Biển báo tam giác 2083chiếc
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm3cái
6Biển báo cấm đi ngược chiều 1022chiếc
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm2cái
8Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II15,61m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,3m3
10Bulong M18x300208chiếc
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x214,3m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm826,17m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm21m2
14Cột thép D50643,4kg
15Bản mã50cái
16Bộ tai ốc, vít nở M14200bộ
17Khoan bê tông- Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm2001 lỗ khoan
18Gia công lan can sắt hộp0,751tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7921m2
20Lắp cột thép các loại0,3925tấn
MTHOÁT NƯỚC THẢI
NRãnh Thoát Nước B300
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,950,1203100m3
2Ván khuôn móng rãnh3,528100m2
3Bê tông đáy rãnh, rộng >250cm, M150, đá 1x2172,872m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75334,45m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M751.544,21m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp2,8977100m2
7Ván khuôn cổ rãnh7,056100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan3,9631tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x250,57m3
10Bê tông cổ rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x256,45m3
11Vữa tạo lòng máng Mác 10018,82m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan1.176cái
OGa thoát nước thải 62 cái
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,950,0184100m3
2Ván khuôn đáy ga0,305100m2
3Bê tông đáy ga, rộng >250cm, M150, đá 2x425,05m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7536,99m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75152,15m2
6Ván khuôn cổ ga1,4285100m2
7Bê tông cổ ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x29,67m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,2083100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,0,873tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x219,28m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước62cái
PCống dọc thoát nước
1Lắp đặt đế cống ĐK 300mm90cái
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm1131 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm112mối nối
QHoàn trả mặt hè tuyến cống thi công
1Cát vàng đệm dày 5cm16,6735m3
2Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%0,3335100m3
3Lát gạch Block tự chèn BTXM mác 300 dày 6cm100,041m2
4Lát gạch Block tự chèn BTXM mác 300 dày 6cm233,429m2
RTHOÁT NƯỚC MƯA
SĐÀO ĐẮP TUYẾN CỐNG
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm359cái
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm71,81 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm70,8mối nối
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm1.772cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm354,41 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm353,4mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm50cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm101 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm9mối nối
TGA THU TRỰC TIẾP XÂY GẠCH D400
1Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm14,58m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen1,6157100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB4022,68m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm3,928tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm3,3161tấn
6Ván khuôn tấm đan0,7033100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x215,12m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg541cấu kiện
9Bộ song chắn rác composite tải trọng 125KN màu ghi đen54bộ
10Lắp bộ song chắn rác hố ga composite541 cấu kiện
11Vữa xi măng chèn nắp ga M1501,08m3
UGA THĂM XÂY GẠCH D600
1Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm10,44m3
2Ván khuôn tấm đế0,3944100m2
3Bê tông tấm đế bê tông M200, đá 1x216,82m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ĐK ≤10mm2,3284tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK >10mm1,7136tấn
6Ván khuôn tấm đan0,5452100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x214,21m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg291cấu kiện
9Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN29bộ
10Lắp bộ song chắn rác hố ga composite291 cấu kiện
11Vữa XM chèn nắp ga M1002,96m2
VGA GIAO CẮT XÂY GẠCH D600
1Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm1,32m3
2Ván khuôn tấm đế0,0456100m2
3Bê tông tấm đế bê tông M200, đá 1x22,13m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ĐK ≤10mm0,2968tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK >10mm0,195tấn
6Ván khuôn tấm đan0,0612100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x21,89m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg31cấu kiện
9Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN3Bộ
10Lắp bộ song chắn rác hố ga composite31 cấu kiện
11Vữa XM chèn nắp ga M1000,31m2
WXÂY TRÁT CỦA GA TRỰC TIẾP, GA THĂM XÂY GẠCH, GA GIAO CẮT
1Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75202,73m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75541,42m2
XGA BÊ TÔNG CỐT THÉP: GA THĂM D800, Ga thăm D800-1000
1Ván khuôn bê tông lót0,0148100m2
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x60,68m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy ga, thành ga, cổ ga, đường kính 0,0847tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy ga, thành ga, cổ ga, đường kính 1,2512tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy ga, thành ga, cổ ga, đường kính >18 mm0,046tấn
6Ván khuôn đáy ga0,0264100m2
7Ván khuôn gỗ thành ga0,5676100m2
8Ván khuôn cổ ga0,034100m2
9Bê tông đáy ga, thành ga, tấm đan, miệng ga bê tông M250, đá 1x2, PCB405,3m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0368100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,92m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn2cái
13Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN2bộ
14Lắp bộ song chắn rác hố ga composite21 cấu kiện
YCẤP NƯỚC
ZPHẦN XÂY DỰNG GỐI ĐỠ
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,135100m2
2Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng 0,354m3
3Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng 2,6186m3
4Bulong M18 chôn sẵn8bộ
5Đai thép 80*7*7002,8m
AAPHẦN XÂY DỰNG HỐ ĐỒNG HỒ
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0078100m2
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x40,378m3
3Ván khuôn móng hố ga0,3558100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,008100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0718tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3589tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0079tấn
8Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x23,6547m3
9Trát lại hố ga bê tông dày 2cm, vữa XM M750,6m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg11cấu kiện
ABPHẦN LẮP ĐẶT HỐ ĐỒNG HỒ
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0152100m2
2Lắp đặt khung thép chân tủ1Cái
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M350, đá 1x2, PCB400,76m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm0,04100m
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng từ DN801cái
6Lắp đặt bộ truyền xử lý giữ liệu1cái
7Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm1cái
8Lắp đặt BU - Đường kính 110mm2cái
9Lắp bích thép, ĐK 100mm3cặp bích
10Lắp đặt tiếp địa tủ điều khiển V5x5x200 cm1Cái
11Lắp đặt tủ điện điều khiển ngoài trời11 tủ
12Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN1bộ
13Lắp đặt van gang mặt bích, ĐK 80mm1cái
14Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 100mm2cái
15Lắp bích thép, ĐK 80mm2cặp bích
16Lắp bích thép neo giữ ống2cặp bích
17Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm1cái
18Lắp đặt nối chuyển PPR D50x1,1/2" -Ren Ngoài1cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,05100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm0,05100m
21Lắp đặt nối chuyển PPR D50x2"1cái
22Lắp đặt tê PPR D20x1/2"1cái
23Lắp đặt van đồng ren trong D152cái
24Lắp đặt Rắc co PPR ren ngoài D20X1/2"1cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lực quy cách ≤100mm1cái
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg11 cấu kiện
ACPHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,5mm5,81100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m11,62100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm0,57100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm4cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm26cái
7Lắp đặt cút nhựa 40 HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm12cái
8Lắp đặt ống dựng miệng khóa van 100 nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm0,06100m
9Lắp đặt ống dựng miệng khóa van 50 nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm0,13100m
10Miệng khóa gang van D1006cái
11Miệng khóa gang van D5013cái
12Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm15cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 160/110mm1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm4cái
15Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm5cái
16Lắp đặt van BB, ĐK 100mm6cái
17Lắp đặt van BB, ĐK 50mm13cái
18Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100/50mm13cái
19Lắp đặt nối kép trong D5013cái
20Lắp đặt nối chuyển 2''D5013cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm18cái
22Lắp đặt BU - Đường kính 110mm6cái
ADPhần thử xúc xả thử áp lực
1Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm5,81100m
2Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm11,62100m
3V nạp ống nhựa0,5473m3
4V rửa ống nhựa3,2838m3
5Khử trùng ống nước, ĐK 110mm17,43100m
AEPHÁ DỠ HOÀN TRẢ TUYẾN PHÍA TÂY
1Phá dỡ nền gạch lát hè block59m2
2Đào xúc đất-đất cấp II27,591m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,950,0244100m3
4Đắp cát vàng hoàn trả lớp kết cấu hè0,0297100m3
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%0,0593100m3
6Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng0,0593100m3
7Lát hoàn trả mặt vỉa hè bằng gạch block 6cm59m2
AFCHIẾU SÁNG
1Lắp chao cao áp (bóng LED 80W)42bộ
2Lắp đặt cột đèn tròn côn 8m-O78-3,mm42cột
3Vận chuyển cột đèn42cột
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H 11 tủ
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x842bộ
6Lắp dựng khung móng cho tủ điện1bộ
7Lắp bảng điện cửa cột42cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 42cái
9Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 mm2)0,17100m
10Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm2)8,53100m
11Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2)6,8100m
12Luồn dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (dây đồng M10)15,33100m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Ống nhựa HDPE D65/5011m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE D50/401.274m
AGMóng cột chiếu sáng, móng tủ điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 5,418m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,217100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng 27,192m3
AHMương cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 64,792m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,592100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,24100m3
4gạch chỉ11.214viên
5Băng báo hiệu cáp1.246m
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ11,2141000v
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong2,492100m2
AIMương tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 6,016m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,241100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3100m3
4Làm tiếp địa cho cột điện661 cọc
5Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm28m
6Đầu cốt M3516cái
AJLàm đầu cáp
1Làm cáp ngầm hạ thế cho cáp tiếp diện từ 6 đến 35mm2861 đầu cáp
2Đầu cáp ngầm hạ thế cho cáp tiết diện 4x6mm2, 4x10mm2 (không kèm đầu cốt)84bộ
3Đầu cáp ngầm hạ thế cho cáp tiết diện 4x35mm2 (không kèm đầu cốt)2bộ
4Đầu cốt M358cái
5Đầu cốt M10184cái
6Đầu cốt M6152cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 33,610 đầu cốt
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
9Luồn cáp ngầm cửa cột84đầu cáp
10Dây lên đèn CVV 3x2,5mm2378m
11Đánh số cột thép4210 cột
12Biển tên tủ,cảnh báo1cái
AKBỂ CÁP
1Đào đất móng băng, rộng 274,0412m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 10,9616100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,908,3100m3
4èng hdpe d130/100 [ống trôc chÝnh]3.450m
5èng hdpe d50/40 [ống dÞch vô vÒ nhµ d©n]1.850m
6Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống30
7Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuông301 bể
8Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông301 bể
9Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông301 bể
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70901 nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông30
12Xây lắp ganivô nắp bê tông111c¸i
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm1,07100m
ALHỆ THỐNG PCCC
AMPHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I25,284m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,815,6m3
3Bê tông móng, đá 1x2, chỉu rộng 10,78m3
4Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,584m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,64m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,04m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0462100m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,26m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0203tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan7cái
ANPHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt trụ cứu hoả D100 3 cửa7cái
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1007cái
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm - BSA10,35100m
4Lắp đặt van chặn D100 (ty nổi)7cái
5Lắp đặt mối nối mềm D10014cái
6Lắp đặt miệng khóa gang9cái
7Lắp đặt bích thép D10084cặp bích
8Lắp đặt nắp gang D900x6007cái
9Lắp đặt thang sắt hố ga7bộ
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm14cái
11Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=100mm10cái
12Lắp đặt đầu nối gắn bích DN110-HDPE7cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm0,1100m
AOHẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
APPHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ
AQPHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1CDPT - 22kV-630A-20kA/1s-Ngoài trời.1Bộ
2CSV 22kV - Class 1-10kA1bộ 3 pha
ARPHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow2máy
2Tủ RMU 22kV-630A- (2CD+2MC)1Tủ
3Tủ điện hạ áp tổng 600V-1000A2Tủ
4Tủ điện liên lạc 600V-1000A1Tủ
5Tủ tụ bù hạ áp 440V-6x25kVAr2Tủ
ASPHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ HẠ THẾ
1Tủ điện hạ thế pillar 500V-300A có ngăn chứa 9 công tơ32Tủ
ATPHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt LBS, 3 pha, loại 11 bộ
2Lắp đặt chống sét van 11 bộ (3 pha)
AUPHẦN THU HỒI THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Tháo hạ LBS, 3 pha, loại 11 bộ
2Tháo hạ chống sét van 11 bộ (3 pha)
AVTHÍ NGHIỆM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ
AWPHẦN THÍ NGHIỆM NGĂN DỰ PHÒNG TỦ RMU HIỆN CÓ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 1bộ
AXPHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 21 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000A21 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế (tủ bù)21 tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế (tủ liên lạc)11 tủ
AYPHẦN THÍ NGHIỆM TỦ RMU 4 NGĂN (2CD+2MC)
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 2bộ
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 2bộ
3Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số2bộ
4Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)2hệ thống
AZPHẦN THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 2máy
BAPHẦN THÍ NGHIỆM TỦ HẠ THẾ TỔNG
1Thí nghiệm biến dòng điện 12cái
2Thí nghiệm Vonmet có bộ biến đổi2cái
3Thí nghiệm Ampemet loại AC6cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A3cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 8cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A4cái
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 6bộ
BBPHẦN THÍ NGHIỆM TỦ TỤ BÙ
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A24cái
3Thí nghiệm tụ điện, điện áp 12tụ
BCPHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha321 tủ
BDPHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 32cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 32cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (ATM 1 cực)288cái
BEPHẦN XÂY LẮP
BFLẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 12.7/22/(24)kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 - có chống thấm dọc368m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,22100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3,46100m
BGLẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ CÁP
1Ống nhựa xoắn HDPE d195/150643m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 6,43100m
BHLẮP ĐẶT ĐIỂM ĐẤU TRUNG THẾ 22KV
1Xà phụ đỡ sứ 1 pha7,97kg
2Xà phụ đỡ sứ 2 pha17,52kg
3Xà phụ đỡ sứ 3 pha24,37kg
4Xà đỡ CDPT thân cột - cột đơn56,08kg
5Ghế thao tác cầu dao - cột đơn106,63kg
6Thang trèo36,29kg
7Colie ôm cáp lên cột27,35kg
8Xà đỡ đầu cáp và CSV94,74kg
9Cáp bọc 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120mm218m
10Sứ đứng 24kV + ty mạ10quả
11Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm, loại 2 bulong cho cáp tiết diện 120mm29cái
12Đầu cốt AM1506cái
13Dây buộc đình hình cổ sứ6sợi
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 1bộ
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg2bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg2bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg2bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg1bộ
19Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 181 m
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv110 sứ
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
BILẮP ĐẶT ĐẦU CÁP TRUNG THẾ 22KV
1Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt1bộ
2Đầu cốt đồng M2403cái
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm23bộ
4Hộp nối cáp ngầm 22kV-3x240mm21bộ
5Tiếp địa đầu cáp trung thế3bộ
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 41 đầu cáp (3 pha)
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
BJLẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Biển tên Dao1cái
2Biển tên cáp ngầm3cái
3Biển tên ngăn tủ RMU2cái
4Biển cấm trèo1cái
5Đồng dẹt 50x56,675kg
6Chụp cực cách điện Chống sét van3cái
7Cáp bọc 22kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm23m
8Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm25m
9Đầu cốt đồng M5014cái
10Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 71 bộ
11Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV3bộ cách điện
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 81 m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,410 đầu cốt
BKLẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m1cọc
2Dây tiếp địa d1017,36kg
3Ống HDPE d32/256kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,110 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm0,174100kg
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,06100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1,2m3
8Đắp đấy rãnh tiếp địa1,2m3
BLRÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 0,16100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,056100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay3,1m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem23,9m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 52,508m3
6Đào kênh mương1,2252100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,5685100m3
8Băng báo hiệu cáp ngầm608m
9Gạch chỉ5.472viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,216100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ5,4721000v
12Vận chuyển đất cấp II1,781100m3
BMTẤM ĐAN HỘP NỐI CÁP NGẦM
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 41 cấu kiện
BNHOÀN TRẢ RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măng2,39m3
2Đắp cát nền, hè đường1,195m3
3Sửa chữa lát hè bằng gạch block23,9m2
4Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường 5,6m2
5Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m20,056100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường 5,6m2
BOLẮP ĐẶT MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Mốc báo hiệu cáp ngầm61viên
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 611 cấu kiện
BPTHU HỒI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY CŨ
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây 0,121km / 1dây
2Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép các loại cột : Néo11 bộ
3Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép các loại cột : Đỡ21 bộ
4Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép các loại cột : Đỡ31 bộ
5Tháo hạ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV0,710 cách điện
6Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay 61 chuỗi cách điện
7Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột 21 cột
8Ca xe vận chuyển vật tư lắp mới và thu hồi2ca
BQLẮP ĐẶT VỎ TRẠM KIOSK
1Vỏ trạm kios 4 ngăn, chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện1cái
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép1,2tấn
BRLẮP ĐẶT CÁP TỪ TỦ RMU SANG MBA
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm269m
2Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-1x504bộ 3 pha
3Giá đỡ cáp trung thế7,66kg
4Đầu cốt đồng M5012Cái
5Tiếp địa đầu cáp trung thế2bộ
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 691 m
7Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 41 đầu cáp (3 pha)
8Lắp đặt giá đỡ0,008tấn
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
BSLẮP ĐẶT CÁP TỪ MBA SANG TỦ HẠ THẾ TỔNG, TỦ BÙ
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2128m
2Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm236m
3Đầu cốt đồng M24032cái
4Đầu cốt đồng M12012cái
5Đầu bọc màu cáp hạ thế44cái
6Giá đỡ cáp hạ thế158,24kg
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 1281 m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 361 m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,210 đầu cốt
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
11Lắp đặt giá đỡ1,582tấn
BTLẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Bình chữa cháy2bình
2Tủ chứa bình chữa cháy1tủ
3Biển tên tên Trạm biến áp1cái
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế2cái
5Biển sơ đồ một sợi2cái
6Biển an toàn4cái
7Biển tên buồng trạm biến áp4cái
8Khóa cửa6cái
9ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/1508,4m
10Bộ sấy cảm ứng trong tủ RMU (bao gồm cả dây đấu nhị thứ)1cái
11Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU1bộ
12Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)2bộ
13Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU1bộ
14Bọc cổ cáp trung thế4bộ
15Thảm cách điện 24kV1thảm
16Găng tay cách điện 24kV1bộ
17Ủng cách điện 24kV1bộ
18Cầu thông gió D3002bộ
19Bu lông M27x9508bộ
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 131 bộ
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,084100m
22Lắp đặt điện trở sấy11 bộ
23Lắp đặt báo sự cố, đo xa31 cái
BULẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m8cọc
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)15,12kg
3Thép dẹt 40x4-TL: 1,26kg/m (dây trục tiếp địa)37,8kg
4Dây đồng mềm tiếp địa M3519,5m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm212m
6Đầu cốt đồng M3526cái
7Đầu cốt đồng M1204cái
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,810 cọc
9Rải dây tiếp địa (dẹt 40x4)4,210 m
10Rải dây tiếp địa (dây đồng M35)1,9510 m
11Rải dây tiếp địa (dây đồng M120)1,210 m
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,610 đầu cốt
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12m3
15Đắp đất rãnh tiếp địa12m3
BVLẮP ĐẶT MÓNG TRẠM KIOSK
1Đào đất móng băng, rộng 12,672m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1504,502m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,573m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,851m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,195tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,077100m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,188m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,68m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 11,28m2
11Vận chuyển đất, đất cấp II0,127100m3
12Ca xe vận chuyển vật tư lắp mới2ca
BWLẮP ĐẶT CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm21.879m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 17,44100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 1,35100m
BXLẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Ống HDPE D130/1001.744m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 17,44100m
BYLẮP ĐẶT ĐẦU CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đầu cáp ngầm hạ thế 0.4/1kV - M4x(70-120)mm2 - không kèm đầu cốt64bộ
2Đầu cốt đồng M120256cái
3Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 641 đầu cáp (3 pha)
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6,410 đầu cốt
BZLẮP CÁP HÀO NGẦM HẠ THẾ ĐƯỜNG TRỤC
1Phá dỡ nền gạch lá nem74,4m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 158,37m3
3Đào kênh mương3,6953100m3
4Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,904,998100m3
5Băng báo hiệu cáp ngầm1.457m
6Gạch chỉ13.113viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong2,914100m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ13,1131000v
9Vận chuyển đất cấp II5,279100m3
CAHOÀN TRẢ HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măng7,44m3
2Đắp cát nền, hè đường3,72m3
3Sửa chữa lát hè bằng gạch block74,4m2
CBMÓNG TỦ PILLAR
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 14,08m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,28m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng 7,136m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,633tấn
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 39,36m2
6Vận chuyển đất cấp II0,141100m3
7Bulong định vị tủ (bộ 4 cái)32bộ
CCLẮP ĐẶT MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Mốc báo hiệu cáp ngầm247viên
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 2471 cấu kiện
CDLẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA TỦ HẠ THẾ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 48,64m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa48,64m3
3Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m64cọc
4Dây tiếp địa d1098,72kg
5Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm296m
6Đầu cốt đồng M35192cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II6,410 cọc
8Rải dây tiếp địa (dây thép d10)1610 m
9Rải dây tiếp địa (dây đồng M35)9,610 m
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 19,210 đầu cốt
CEPHỤ KIỆN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Biển an toàn (phản quang)32cái
2Biển tên tủ32cái
3Biển tên cáp32cái
4Khóa cửa64cái
5Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 961 bộ
6Ca xe vận chuyển vật tư3ca
CFHÀO CÁP NGẦM VỀ NHÀ DÂN KHÔNG ĐI CHUNG VỚI ĐƯỜNG TRỤC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 26,55m3
2Đào kênh mương0,62100m3
3Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,900,885100m3
4Băng báo hiệu cáp ngầm590m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,18100m2
6Vận chuyển đất cấp II0,885100m3
7Ống HDPE D40/303.149m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 31,49100m
CGCỬA CHỜ CÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 42,283m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 7,29m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,421m3
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,904m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,137tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 2411 cấu kiện
7Vận chuyển đất cấp II0,423100m3
CHTHÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện (cột điểm đấu trung thế)11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột2sợi
CITHÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột6sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 22sợi
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
CJTHÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện321 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 32sợi

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủicông suất ≤110CV1
2Máy đàodung tích gàu ≤0,8m32
3Máy lu bánh lốp≤16Tấn1
4Xe ô tô loại tự đổ≤10Tấn3
5Máy đầm cócKhông yêu cầu3
6Máy trộn bê tông≥ 250L5
7Máy cắt uốn thép≤ 5KW5
8Máy đầm dùi≤ 1,5KW3
9Máy đầm bàn≤ 1KW3
10Máy trộn vữa≥ 80L2
11Ô tô tưới nhựaKhông yêu cầu1
12Ô tô tưới nướcKhông yêu cầu1
13Máy hàn điện≤ 23KW2
14Máy rải130-140 CV1
15Trạm trộn≥ 60 tấn/h1
16Thiết bị sơn kẻ vạchKhông yêu cầu1
17Máy nén khíKhông yêu cầu2
18Máy san≤ 108CV1
19Máy bơm nướcKhông yêu cầu1
20Bộ máy phát điện dự phòngKhông yêu cầu1
21Máy lu bánh lốp≤ 16Tấn2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi
công suất ≤110CV
1
2
Máy đào
dung tích gàu ≤0,8m3
2
3
Máy lu bánh lốp
≤16Tấn
1
4
Xe ô tô loại tự đổ
≤10Tấn
3
5
Máy đầm cóc
Không yêu cầu
3
6
Máy trộn bê tông
≥ 250L
5
7
Máy cắt uốn thép
≤ 5KW
5
8
Máy đầm dùi
≤ 1,5KW
3
9
Máy đầm bàn
≤ 1KW
3
10
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
11
Ô tô tưới nhựa
Không yêu cầu
1
12
Ô tô tưới nước
Không yêu cầu
1
13
Máy hàn điện
≤ 23KW
2
14
Máy rải
130-140 CV
1
15
Trạm trộn
≥ 60 tấn/h
1
16
Thiết bị sơn kẻ vạch
Không yêu cầu
1
17
Máy nén khí
Không yêu cầu
2
18
Máy san
≤ 108CV
1
19
Máy bơm nước
Không yêu cầu
1
20
Bộ máy phát điện dự phòng
Không yêu cầu
1
21
Máy lu bánh lốp
≤ 16Tấn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất-đất cấp I
1,79 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85
55,2534 100m3
3 Đất san nền từ mỏ về công trường
5.912,1138 m3
4 Vận chuyển đất
59,1211 100m3/1km
5 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85
45,4574 100m3
6 Phá dỡ Kết cấu bê tông
218,77 m3
7 Đào nền đường -đất cấp I
37,1716 100m3
8 Đào nền đường -đất cấp II
39,0361 100m3
9 Vận chuyển đất các loại ra bãi đổ thải
78,3954 100m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95
123,2481 100m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98
38,1683 100m3
12 Lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách không dệt cường độ 12KN
95,8173 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cm
16,0498 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 25cm
12,7735 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
81,1475 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung(Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
81,1475 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
81,1475 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
81,1475 100m2
19 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm đến công trường
23,0297 100tấn
20 Rải nilong chống thấm
2,412 m2
21 Bê tông nền, M250, đá 1x2
48,24 m3
22 Cát vàng đệm dày 5cm
281,79 m3
23 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%
5,6359 100m3
24 Lát gạch Block tự chèn BTXM mác 300 dày 6cm
5.635,88 m2
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,3996 100m2
26 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4
39,44 m3
27 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
27,12 m3
28 Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm
224 1 cây
29 Mua trồng cây sấu đường kính cây (từ 8-10cm)
224 cây
30 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 15x15 cm (cây sấu)
224 1 cây
31 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85
258,05 m3
32 Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây 4 cây chống)
896 cây
33 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre bãi đỗ xe, cây xanh tập trung
590 m2/tháng
34 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)
22,4 10cây/tháng
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy
3,8828 100m2
36 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4
54,36 m3
37 Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày
89,69 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
3,4497 100m2
39 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2
80,49 m3
40 Vữa lót xi măng M100 dày 2cm
574,95 m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,8398 100m2
42 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
34,497 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg
3.833 1 cấu kiện
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy
4,1818 100m2
45 Vữa lót xi măng M100 dày 2cm
543,63 m2
46 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4
64,82 m3
47 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm
1.720,89 m
48 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x25cm
299,99 m
49 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm
69 m
50 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x25cm
1 m

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây