Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
A. Hạng mục 1: Phần xây dựng |
||||
2 |
PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ |
||||
3 |
Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 sqmm |
55 |
m |
||
4 |
Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x70 |
4 |
đầu |
||
5 |
Ống nhựa HDPE 130/100 |
27 |
m |
||
6 |
Ống nhựa HDPE 85/65 |
12 |
m |
||
7 |
Dây ACSR150/19 |
181 |
m |
||
8 |
Dây AC95/16-XLPE4.3/HDPE-35kV |
401 |
m |
||
9 |
Kẹp quai + hotline |
48 |
bộ |
||
10 |
Sứ đứng 35kV+ty sứ |
51 |
bộ |
||
11 |
Sứ chuỗi polimer 35kV + phụ kiện |
21 |
bộ |
||
12 |
Sứ chuỗi thủy tinh 35kV+phụ kiện |
6 |
bộ |
||
13 |
Khóa néo cáp AC |
27 |
cái |
||
14 |
Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 |
39 |
cái |
||
15 |
Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190.13 |
10 |
cột |
||
16 |
Cáp ngầm CXV/DSTA-4x25-0.6/1kV |
20 |
m |
||
17 |
Biển báo an toàn + số cột |
10 |
cái |
||
18 |
Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA 4x25mm2 |
20 |
m |
||
19 |
Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 4x25mm2 |
14 |
m |
||
20 |
Cáp đồng trung thế 35kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 |
30 |
m |
||
21 |
Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 |
30 |
m |
||
22 |
Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 |
16 |
m |
||
23 |
Đầu cốt đồng 1 lỗ M25 |
24 |
cái |
||
24 |
Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 |
18 |
cái |
||
25 |
Sứ đứng 35kV+ty sứ |
48 |
bộ |
||
26 |
Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 |
36 |
cái |
||
27 |
Nắp che ty sứ cao thế MBA |
2 |
bộ |
||
28 |
Nắp che ty sứ hạ thế MBA |
2 |
bộ |
||
29 |
Nắp chụp chống sét van |
2 |
bộ |
||
30 |
Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" |
2 |
bộ |
||
31 |
Biển tên trạm |
2 |
bộ |
||
32 |
Dây AC95/16-XLPE4.3/HDPE-35kV |
33 |
m |
||
33 |
TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ |
||||
34 |
Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng máy; trọng lượng cáp ≤9kg/m |
0.55 |
100m |
||
35 |
Làm và lắp đặt đầu cáp; đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp ≤70mm2 |
4 |
1 đầu cáp (3 pha) |
||
36 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm |
0.39 |
100m |
||
37 |
TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP: THÍ NGHIỆM |
||||
38 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột |
2 |
sợi |
||
39 |
TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP: PHẦN XÂY DỰNG |
||||
40 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III |
0.055 |
100m3 |
||
41 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống |
2.8787 |
m3 |
||
42 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.0253 |
100m3 |
||
43 |
Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm |
0.22 |
10 mốc |
||
44 |
Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông |
0.055 |
100m2 |
||
45 |
Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ |
0.11 |
1000 viên |
||
46 |
Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm |
0.08 |
100m |
||
47 |
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
0.4 |
m3 |
||
48 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III |
0.016 |
100m3 |
||
49 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống |
1.5468 |
m3 |
||
50 |
Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm |
0.08 |
10 mốc |