Thông báo mời thầu

Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 09:34 08/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà xông hơi tại trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Lạng Sơn
Gói thầu
Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chủ đầu tư
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn, Bên mời thầu là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà xông hơi tại Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Lạng Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:30 18/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:32 08/11/2019
đến
09:30 18/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 18/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/11/2019 (16/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Đề nghị bên mời thầu bổ sung hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công công trình đã được phê duyệt vào hồ sơ mời thầu. Xin cảm ơn
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Bên mời thầu đã bổ sung bản vẽ thiết kế thi công theo yêu cầu của Nhà thầu gửi lúc 09:30 ngày 10/11/2019 (Bản vẽ theo định dạng CAD - Điểm a, khoản 1 Điều 6 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017).
Bên mời thầu đảm bảo bản vẽ đính kèm là bản thẩm định đã được phê duyệt, đồng thời chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản vẽ định dạng CAD và định dạng cứng PDF.
Trân trọng!
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 15:35 13/11/2019

Nội dung cần làm rõ Đề nghị bên mời thầu bổ sung hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công công trình đã được phê duyệt vào hồ sơ mời thầu. Xin cảm ơn
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Bên mời thầu bổ sung bản vẽ thiết kế thi công đã được thẩm định.
Chi tiết Nhà thầu xem tại file đính kèm.
Trân trọng!
File đính kèm nội dung trả lời ban ve Nha xong hoi Lang Son da sua (1).dwg
Ngày trả lời 09:26 13/11/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Nhà xông hơi tại trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Lạng Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 409, đường Bà Triệu, phường Đông kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn, Bên mời thầu là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại B.O.X Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 409, đường Bà Triệu, phường Đông kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn, Bên mời thầu là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên theo theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 ( yêu cầu: bản sao có dấu chứng thực)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn, Bên mời thầu là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 617, đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3876.685; Fax: 0205.3870.281
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 617, đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3876.685; Fax: 0205.3870.281

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 37.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 72.500.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình vui chơi, giải trí và các công trình văn hóa tập trung đông người khác
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, công nghệ xây dựng công trình.Hoặc:Là Kiến trúc sư, tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kinh nghiệm+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm các công việc tương tự chỉ đạo quản lý thi công xây lắp nâng cấp các công trình dân dụng+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tựTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.4. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là chỉ huy trưởng của cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng của gói thầu này.5. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2Kỹ sư xây dựng1Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
3Kỹ sư cấp thoát nước1Chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
4Kỹ sư điện1Chuyên ngành điệnTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
6Công nhân kỹ thuật15Công nhân kỹ thuật: Bố trí đủ số lượng và có trình độ phù hợp và đạt các yêu cầu như sau:+ Trong bảng thống kê từng Công nhân kỹ thuật nêu rõ: tên, ngày tháng năm sinh, ngành nghề phụ trách, chuyên môn ngành nghề đảm nhận. Có bố trí ít nhất 1 tổ trưởng tổ công nhân.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng (nề, mộc, bê tông, sắt thép, hàn, điện, nước… tối thiểu 15 người).Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với các công nhân phải Có các tài liệu kèm theo sau đây: Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí lán trạiMô tả kỹ thuật tại Chương V1Khoản
2Chi phí không tính được từ thiết kếMô tả kỹ thuật tại Chương V1Khoản
BPHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật tại Chương V2công
2Tháo dỡ cột đènMô tả kỹ thuật tại Chương V2công
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5691100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V1,2967100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2426tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3878tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,2183tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,3545m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V17,9138m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,8928m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3075100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3139100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3139100m3
14Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,7955100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,4066100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1268tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3692tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,2361m3
19Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V43,5761m3
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V14,0868m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1026100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0069tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,124tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,564m3
25Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss dày 3,2mmMô tả kỹ thuật tại Chương V41,9796m2
26Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật tại Chương V12,372m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - bảo vệ lớp chống thấmMô tả kỹ thuật tại Chương V54,3516m2
28Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,512m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0936100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0126tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0435tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4752m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V9cái
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,5485100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1566tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,0297tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,4807m3
39Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V305,49m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V319,0677m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V50,1734m2
42Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V13,12m2
43Trát phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V257,9m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V122,04m
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V1,4089100m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,5898tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V18,2499m3
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V134,4248m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3886100m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,1031m3
51Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V21,8972m2
52Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V48,853m2
53Lát đá bậc tam cấp+SảnhMô tả kỹ thuật tại Chương V9,5968m2
54Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V3,2032m2
55Cung cấp lắp dựng khung inox cho bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,628m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V78,24m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V28,592m2
59Bả bằng matít vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật tại Chương V113,8708m2
60Bả bằng matít vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại Chương V235,4786m2
61Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V215,0576m2
62Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V235,4786m2
63Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V0,6561tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V0,6561tấn
65Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V43,6239m2
66Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V1,7498100m2
67Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại Chương V58,9592m2
68Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V58,9592m2
69Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng kính cường lực, dày 12mmMô tả kỹ thuật tại Chương V7,02m2
70Bản lề sàn VPP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
71Kẹp kính trên, dưới VPP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
72Kẹp kính góc VPP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
73Kẹp kính khóa VPP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
74Tay nắm Inox chữ H dài 60cmMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
75Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh kính dày 5mmMô tả kỹ thuật tại Chương V3,52m2
76Cung cấp lắp đặt phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
77Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ Thông, KT 6x24xmMô tả kỹ thuật tại Chương V5,2m
78Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa gỗ ThôngMô tả kỹ thuật tại Chương V1,76m2
79Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ ThôngMô tả kỹ thuật tại Chương V10,4m
80Lắp đặt tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
81Lắp đặt khóa cửa, khóa Việt Tiệp tay gạtMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
82Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm kính, cửa đi mở trượt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4,4m2
83Cung cấp lắp đặt phụ kiện đồng bộ cho cửa trượtMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
84Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm kính mở quay 2 cánh, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật tại Chương V3,84m2
85Cung cấp lắp đặt phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
86Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm kính mở hất, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật tại Chương V3,6m2
87Cung cấp lắp đặt phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
88Vách compact nhà WCMô tả kỹ thuật tại Chương V47,7m2
89Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0358tấn
90Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V14,88m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại Chương V7,44m2
92Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V0,128tấn
93Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V0,128tấn
94Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V12,0656m2
95Lát nền, ốp tường bằng gỗ thông nhập khẩu Phần Lan, gỗ thông có mắtMô tả kỹ thuật tại Chương V62,0685m2
96Cung cấp, lắp đặt phào gỗ thôngMô tả kỹ thuật tại Chương V44,04m
97Tấm cách nhiệt 2 lớp, tráng nhôm 1 mặt, dày 3mmMô tả kỹ thuật tại Chương V62,0685m2
98Gỗ cách nhiệtMô tả kỹ thuật tại Chương V43,6495m2
99Bông cách nhiệtMô tả kỹ thuật tại Chương V43,6495m2
100Dây hồng ngoại nền, nhập khẩu Hàn QuốcMô tả kỹ thuật tại Chương V130m
101Dây hồng ngoại tường, nhập khẩu Hàn QuốcMô tả kỹ thuật tại Chương V136,16m
102Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật tại Chương V18,419m2
103Dây điện chịu nhiệt cao cấpMô tả kỹ thuật tại Chương V25m
104Ống điện chống cháyMô tả kỹ thuật tại Chương V25m
105Quai nhê xiết inoxMô tả kỹ thuật tại Chương V888cái
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V18,419m2
107Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V18,419m2
108Ghế gỗ thông nhập khẩu Phần Lan, gỗ thông có mắtMô tả kỹ thuật tại Chương V16,95m
109Ghế phụ gỗ thông nhập khẩu Phần Lan, gỗ thông có mắt, KT 400x400x450Mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
110Bảng điều khiển nhiệt độ phòngMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
111Vách đá muốn Himalaya, KT 100x200x50Mô tả kỹ thuật tại Chương V14,604m2
112Vách CNC trang tríMô tả kỹ thuật tại Chương V4,32m2
113Đồng hồ cátMô tả kỹ thuật tại Chương V1chiếc
114Nhiệt kế, ẩm kếMô tả kỹ thuật tại Chương V1chiếc
115Bộ loa và đầu phátMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
116Chi phí lắp đặt phòng xông hơi khô đá muối hồng ngoạiMô tả kỹ thuật tại Chương V1phòng
117Lắp đặt các loại đèn - đèn âm trần trang tríMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
118Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật tại Chương V93,5276m2
119Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,0364m3
120Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0492100m2
121Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0479tấn
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6216m3
123Lát nền, sàn bằng gạch Granite men khô 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V18,419m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite men khô 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V39,226m2
125Làm trần nhôm lay In T Black KT 600x600mmMô tả kỹ thuật tại Chương V18,419m2
126Lắp đặt các loại đèn - Đèn xông hơi âm trần chống ẩmMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
127Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,55100m
128Cung cấp lắp đặt xương gỗ tự nhiên 20x40Mô tả kỹ thuật tại Chương V41,28md
129Cung cấp lắp đặt gỗ ván công nghiệp dày 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V10,14m2
130Cung cấp lắp đặt tấm ốp laminate màu nâu sáng dày 2mmMô tả kỹ thuật tại Chương V10,14m2
131Cung cấp lắp đặt phào gỗ, phào chân tường, phào bo viềnMô tả kỹ thuật tại Chương V12,76m
132Chữ inox mạ gương đồng, chữ cao 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,24m
133Chữ inox mạ gương đồng, chữ cao 150mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,48m
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3226100m3
135Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0216100m2
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,408m3
137Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,02100m2
138Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1058tấn
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,2m3
140Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,5968m3
141Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V29,214m2
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V26,3128m2
143Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,064100m2
144Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1002tấn
145Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,2m3
146Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1786100m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1728100m3
148Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1728100m3
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1771100m3
150Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5918m3
151Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
152Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0681tấn
153Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,996m3
154Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,9756m3
155Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0359100m2
156Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0107tấn
157Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0648tấn
158Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3951m3
159Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,032100m2
160Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0442tấn
161Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,198m3
162Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V12,572m2
163Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,942m2
164Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,14m2
165Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1024100m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0747100m3
167Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0747100m3
168Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V43,6835m3
169Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1498100m2
170Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,6509m3
171Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,5849m3
172Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V61,5828m2
173Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V17,051m2
174Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1228100m2
175Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1667tấn
176Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,2185m3
177Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V49cái
178Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc 63x63x6x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V6cọc
179Cung cấp lắp đặt thép lập là mạ kẽm 40x4mmMô tả kỹ thuật tại Chương V17,5m
180Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
181Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
182Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V15m
183Cung cấp lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V1hộp
184Mũ tôn chống dột ở kim chống sétMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
185Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
186Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 /3KgMô tả kỹ thuật tại Chương V2bình
187Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 /4KgMô tả kỹ thuật tại Chương V2bình
188Tủ đựng bìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V2tủ
189Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn downlight âm trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V28bộ
190Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
191Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
192Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
193Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
194Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 1000*600*300mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1hộp
195Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
196Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200AMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
197Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
198Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
199Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
200Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
201Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
202Cung cấp lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
203Lắp đặt công tơ điện 3 pha-200A vào tủ điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
204Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế U=0-500VMô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
205Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế I=0-100AMô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
206Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ
207Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V40m
208Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V24m
209Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V3m
210Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V136m
211Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V930m
212Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V360m
213Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V30m
214Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V120m
215Lắp đặt máng ghen điện KT 80x60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V45m
216Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V24m
217Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V500m
218Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
219Cung cấp lắp đặt cốt đồngMô tả kỹ thuật tại Chương V1gói
220Cung cấp lắp đặt thanh cái tủ điện, cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật tại Chương V1gói
221Đóng cọc tiếp địa ống đồng d10mm có sẵnMô tả kỹ thuật tại Chương V2cọc
222Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại Chương V6bộ
223Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
224Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
225Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, gồm cả vòi rửa và si phôngMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
226Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
227Lắp đặt thoát sàn 120x120mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
228Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
229Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
230Lắp đặt giá treo - móc treo quần áoMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
231Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
232Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Mô tả kỹ thuật tại Chương V1bể
233Lắp đặt máy bơm nước 2,2 KWMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
234Lắp đặt máy bơm mước 750WMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
235Lắp đặt van điện, đường kính van d=400mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
236Cung cấp lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
237Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
238Lắp đặt van ren, đường kính van d= Mô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
239Lắp đặt van ren, đường kính van d=60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,32100m
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1100m
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,25100m
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,16100m
244Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V25cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V14cái
246Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V24cái
247Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V20cái
248Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,08100m
249Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,11100m
250Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,08100m
251Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,01100m
252Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V24cái
253Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V47cái
254Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V20cái
255Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V14cái
CPHẦN THIẾT BỊ
1Máy xông hơi ướt Harvia HPG30Mô tả kỹ thuật tại Chương V2máy
2Bàn quầy lễ tân, gỗ công nghiệp melamine cao cấp chống xước chống nước, kệ kính cường lực dày 10mm, trụ đỡ kính inox. KT 2000x600x900mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Ghế ngồi bàn lễ tân, ghế lưng cao đệm tựa bọc nỉ,chân tay ghế bằng nhựa, KT 640x670x1115mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2chiếc
4Ghế sofa tiếp khách, khung gỗ tự nhiên, bề mặt bọc nỉ Hàn Quốc, đệm mút Việt Nhật, KT 2000x800mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1chiếc
5Tủ quần áo cá nhân, gỗ MDF chống ẩm, KT 2500x450x1700mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
6Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh máy xông ướtMô tả kỹ thuật tại Chương V2toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bàn 1Kw1Kw1
2Máy đầm cóctrọng lượng ≥60kg1
3Máy đầm dùi1,5Kw1
4Máy khoan cầm tay0,5Kw1
5Máy cắt gạch đá1,7Kw1
6Máy cắt uốn cắt thép5Kw1
7Máy đào1,25m31
8Máy hàn23Kw1
9Máy trộn bê tông250l1
10Máy trộn vữa80l1
11Máy vận thăng0.8T1
12Ô tô tự đổ5T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn 1Kw
1Kw
1
1
Máy đầm bàn 1Kw
1Kw
1
1
Máy đầm bàn 1Kw
1Kw
1
1
Máy đầm bàn 1Kw
1Kw
1
1
Máy đầm bàn 1Kw
1Kw
1
1
Máy đầm bàn 1Kw
1Kw
1
1
Máy đầm bàn 1Kw
1Kw
1
1
Máy đầm bàn 1Kw
1Kw
1
1
Máy đầm bàn 1Kw
1Kw
1
2
Máy đầm cóc
trọng lượng ≥60kg
1
2
Máy đầm cóc
trọng lượng ≥60kg
1
2
Máy đầm cóc
trọng lượng ≥60kg
1
2
Máy đầm cóc
trọng lượng ≥60kg
1
2
Máy đầm cóc
trọng lượng ≥60kg
1
2
Máy đầm cóc
trọng lượng ≥60kg
1
2
Máy đầm cóc
trọng lượng ≥60kg
1
2
Máy đầm cóc
trọng lượng ≥60kg
1
2
Máy đầm cóc
trọng lượng ≥60kg
1
3
Máy đầm dùi
1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
1,5Kw
1
4
Máy khoan cầm tay
0,5Kw
1
4
Máy khoan cầm tay
0,5Kw
1
4
Máy khoan cầm tay
0,5Kw
1
4
Máy khoan cầm tay
0,5Kw
1
4
Máy khoan cầm tay
0,5Kw
1
4
Máy khoan cầm tay
0,5Kw
1
4
Máy khoan cầm tay
0,5Kw
1
4
Máy khoan cầm tay
0,5Kw
1
4
Máy khoan cầm tay
0,5Kw
1
5
Máy cắt gạch đá
1,7Kw
1
5
Máy cắt gạch đá
1,7Kw
1
5
Máy cắt gạch đá
1,7Kw
1
5
Máy cắt gạch đá
1,7Kw
1
5
Máy cắt gạch đá
1,7Kw
1
5
Máy cắt gạch đá
1,7Kw
1
5
Máy cắt gạch đá
1,7Kw
1
5
Máy cắt gạch đá
1,7Kw
1
5
Máy cắt gạch đá
1,7Kw
1
6
Máy cắt uốn cắt thép
5Kw
1
6
Máy cắt uốn cắt thép
5Kw
1
6
Máy cắt uốn cắt thép
5Kw
1
6
Máy cắt uốn cắt thép
5Kw
1
6
Máy cắt uốn cắt thép
5Kw
1
6
Máy cắt uốn cắt thép
5Kw
1
6
Máy cắt uốn cắt thép
5Kw
1
6
Máy cắt uốn cắt thép
5Kw
1
6
Máy cắt uốn cắt thép
5Kw
1
7
Máy đào
1,25m3
1
7
Máy đào
1,25m3
1
7
Máy đào
1,25m3
1
7
Máy đào
1,25m3
1
7
Máy đào
1,25m3
1
7
Máy đào
1,25m3
1
7
Máy đào
1,25m3
1
7
Máy đào
1,25m3
1
7
Máy đào
1,25m3
1
8
Máy hàn
23Kw
1
8
Máy hàn
23Kw
1
8
Máy hàn
23Kw
1
8
Máy hàn
23Kw
1
8
Máy hàn
23Kw
1
8
Máy hàn
23Kw
1
8
Máy hàn
23Kw
1
8
Máy hàn
23Kw
1
8
Máy hàn
23Kw
1
9
Máy trộn bê tông
250l
1
9
Máy trộn bê tông
250l
1
9
Máy trộn bê tông
250l
1
9
Máy trộn bê tông
250l
1
9
Máy trộn bê tông
250l
1
9
Máy trộn bê tông
250l
1
9
Máy trộn bê tông
250l
1
9
Máy trộn bê tông
250l
1
9
Máy trộn bê tông
250l
1
10
Máy trộn vữa
80l
1
10
Máy trộn vữa
80l
1
10
Máy trộn vữa
80l
1
10
Máy trộn vữa
80l
1
10
Máy trộn vữa
80l
1
10
Máy trộn vữa
80l
1
10
Máy trộn vữa
80l
1
10
Máy trộn vữa
80l
1
10
Máy trộn vữa
80l
1
11
Máy vận thăng
0.8T
1
11
Máy vận thăng
0.8T
1
11
Máy vận thăng
0.8T
1
11
Máy vận thăng
0.8T
1
11
Máy vận thăng
0.8T
1
11
Máy vận thăng
0.8T
1
11
Máy vận thăng
0.8T
1
11
Máy vận thăng
0.8T
1
11
Máy vận thăng
0.8T
1
12
Ô tô tự đổ
5T
1
12
Ô tô tự đổ
5T
1
12
Ô tô tự đổ
5T
1
12
Ô tô tự đổ
5T
1
12
Ô tô tự đổ
5T
1
12
Ô tô tự đổ
5T
1
12
Ô tô tự đổ
5T
1
12
Ô tô tự đổ
5T
1
12
Ô tô tự đổ
5T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí lán trại
1 Khoản Mô tả kỹ thuật tại Chương V
2 Chi phí không tính được từ thiết kế
1 Khoản Mô tả kỹ thuật tại Chương V
3 Tháo dỡ trụ cứu hỏa
2 công Mô tả kỹ thuật tại Chương V
4 Tháo dỡ cột đèn
2 công Mô tả kỹ thuật tại Chương V
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,5691 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,2967 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,2426 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,3878 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm
1,2183 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
7,3545 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
17,9138 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
0,8928 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,3075 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi
0,3139 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III
0,3139 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao
2,7955 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật
0,4066 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,1268 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,3692 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
2,2361 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
21 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
43,5761 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
22 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
14,0868 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,1026 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,0069 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,124 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
0,564 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
27 Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss dày 3,2mm
41,9796 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
28 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)
12,372 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - bảo vệ lớp chống thấm
54,3516 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
30 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao
1,512 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0936 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính
0,0126 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao
0,0435 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200
0,4752 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
9 cái Mô tả kỹ thuật tại Chương V
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
3 cái Mô tả kỹ thuật tại Chương V
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,5485 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,1566 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
1,0297 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
3,4807 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
305,49 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
319,0677 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
50,1734 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
44 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
13,12 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
45 Trát phào đơn, vữa XM mác 75
257,9 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
122,04 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
1,4089 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao
2,5898 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
18,2499 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
50 Trát trần, vữa XM mác 75
134,4248 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 123

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây