Thông báo mời thầu

Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà trạm

Tìm thấy: 15:41 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Dự toán mua sắm năm 2022
Gói thầu
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà trạm
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà trạm
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Dự toán mua sắm thường xuyên năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 28/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
70 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:36 14/09/2022
đến
14:00 28/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 28/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
100 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/09/2022 (06/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Nhà thầu yêu cầu Bên mời thầu làm rõ về khối lượng và đơn vị tính của một số công việc trong gói thầu: Xây dung và lắp đặt thiết bị Nhà trạm.
File đính kèm nội dung cần làm rõ công văn làm rõ.docx
Nội dung trả lời Trong quá trình đăng tải, Bên mời thầu có sơ sót về đơn vị và khối lượng mời. Bên mời thầu gửi lại bảng danh mục khối lượng làm rõ ở file đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời huong_dan_nhap_pvcc_ptv.xls
Ngày trả lời 09:04 21/09/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công an tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà trạm
Tên dự toán là: Dự toán mua sắm năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Dự toán mua sắm thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Tuyên Quang + Địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 069.2529.132 - Fax : 069.2529.201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường An Tường, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang + Địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 069.2529.132 - Fax : 069.2529.201

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các bản chính hợp đồng đã thống kê trong HSDT. - Xác nhận đã thực hiện đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã thống kê trong HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang + Địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 069.2529.132 - Fax : 069.2529.201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Phạm Kim Đĩnh - Giám đốc Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 069 2529 201, số fax: 069 2529201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Xây dựng, doanh trại thuộc phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 0973945318 (Đ/c Đức Anh - Cán bộ phụ trách gói thầu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, SĐT 0912273710 (Đ/c Công - Phó trưởng phòng)
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 5 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 5 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1HẠNG MỤC:XÂY DỰNG NHÀ TRẠMChương V của E-HSMT00
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1m345,5
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1m362,3981
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMTm362,1141
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMTm30,4799
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMTm30,6417
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMTm31,5718
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMTm31,3908
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMTm30,0742
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT100m20,1494
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT100m20,0156
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT100m20,1559
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMTtấn0,0388
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMTtấn0,1883
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMTtấn0,0065
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMTtấn0,1082
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMTm33,5154
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMTm39,4998
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMTm31,5156
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMTm30,055
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT100m20,016
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1 cấu kiện5
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMTm22,862
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMTm269,7943
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMTm258,0166
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMTm215,6
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMTm217,464
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMTm217,464
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMTm28,3922
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMTm273,616
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMTm261,885
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMTm211,5838
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMTtấn0,1446
34Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMTtấn0,1446
35Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1m29,2093
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT100m20,177
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dầy 0.35mmChương V của E-HSMTbộ1
38Cửa đi nhôm kính ( đã có công lắp dựng )Chương V của E-HSMTm21,98
39Khóa cửa đi nhôm kính DKChương V của E-HSMTcái1
40Cửa đi thép hộp ( đã bao gồm công lắp dựng, sơn hoàn thiện )Chương V của E-HSMTm21,98
41Khoá cửa DS ( bằng khóa số )Chương V của E-HSMTcái1
42Lưới chống côn trùngChương V của E-HSMTm20,8
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT100m20,6908
44Thêm công vận chuyển vật liệu bằng thủ côngChương V của E-HSMTm10
45Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV - 2x16+1x10mm2Chương V của E-HSMTcái1
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMTbộ1
47Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 AmpeChương V của E-HSMTtủ2
48Lắp đặt tủ nguồn AC (Tủ điện trong nhà 600x400x180 tôn sơn tĩnh điện)Chương V của E-HSMTcái3
49Lắp đặt cầu chì hạ thế 5AChương V của E-HSMTcái1
50Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V của E-HSMTcái1
51Lắp đặt đèn led báo nguồn điệnChương V của E-HSMTcái1
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMTcái8
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT10 m0
54Lắp đặt cáp M16mm2 nối đất cho tủ điệnChương V của E-HSMT10 m0,6
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSMTm18
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V của E-HSMTm6
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmChương V của E-HSMTm18
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của E-HSMTm15
59Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Chương V của E-HSMTm8
60Cầu đấu dây trungChương V của E-HSMT10 cái1,6
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMTcái4
62Lắp đặt bảng gỗ (nhựa) vào tường gạch, kích thước bảng điện Chương V của E-HSMTcái2
63Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT1cái4
64Lắp đặt đèn copact 20WChương V của E-HSMTcái2
65Hố ga điện (khoán thi công)Chương V của E-HSMTbộ3
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V của E-HSMThố4
67Gen ống soắn HDPE 40-50Chương V của E-HSMTbộ1
68Đi ông ghen trong nhà làm việc + phụ kiện cố định ốngChương V của E-HSMTm230
69Dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V của E-HSMTm460
70Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMTm460
71Điều hòa 9000btu Kangaroo hoặc tương đươngChương V của E-HSMTm10
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMTbộ4
73Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V của E-HSMTbộ1
74Dây điện ra cục nóng điều hoà dây 2x2,5Chương V của E-HSMTbộ1
75atomat điều hoàChương V của E-HSMTbộ2
76Cáp quang ADSS 24 sợi - KV100mChương V của E-HSMTm460
77LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM PHÁT SÓNGChương V của E-HSMT00
78Bình Acquy 12v-40ahChương V của E-HSMTbộ4
79Bộ lưu điện 5kva (UPS Huyndai)Chương V của E-HSMTbộ1
80Giá đỡ acquy, thiết bị dạng tủChương V của E-HSMTbộ1
81Thang cápChương V của E-HSMTbộ1

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên32
2Cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về vệ sinh an toàn lao động, phòng chống cháy nổ1Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 HẠNG MỤC:XÂY DỰNG NHÀ TRẠM
0 0 Chương V của E-HSMT
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
45,5 1m3 Chương V của E-HSMT
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
62,3981 1m3 Chương V của E-HSMT
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
62,1141 m3 Chương V của E-HSMT
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,4799 m3 Chương V của E-HSMT
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,6417 m3 Chương V của E-HSMT
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,5718 m3 Chương V của E-HSMT
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,3908 m3 Chương V của E-HSMT
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,0742 m3 Chương V của E-HSMT
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,1494 100m2 Chương V của E-HSMT
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0156 100m2 Chương V của E-HSMT
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,1559 100m2 Chương V của E-HSMT
13 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,0388 tấn Chương V của E-HSMT
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1883 tấn Chương V của E-HSMT
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0065 tấn Chương V của E-HSMT
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1082 tấn Chương V của E-HSMT
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,5154 m3 Chương V của E-HSMT
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
9,4998 m3 Chương V của E-HSMT
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,5156 m3 Chương V của E-HSMT
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
0,055 m3 Chương V của E-HSMT
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,016 100m2 Chương V của E-HSMT
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
5 1 cấu kiện Chương V của E-HSMT
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg
2,862 m2 Chương V của E-HSMT
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
69,7943 m2 Chương V của E-HSMT
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
58,0166 m2 Chương V của E-HSMT
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
15,6 m2 Chương V của E-HSMT
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
17,464 m2 Chương V của E-HSMT
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
17,464 m2 Chương V của E-HSMT
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
8,3922 m2 Chương V của E-HSMT
30 Quét nước xi măng 2 nước
73,616 m2 Chương V của E-HSMT
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
61,885 m2 Chương V của E-HSMT
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
11,5838 m2 Chương V của E-HSMT
33 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40
0,1446 tấn Chương V của E-HSMT
34 Gia công xà gồ thép
0,1446 tấn Chương V của E-HSMT
35 Lắp dựng xà gồ thép
9,2093 1m2 Chương V của E-HSMT
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
0,177 100m2 Chương V của E-HSMT
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dầy 0.35mm
1 bộ Chương V của E-HSMT
38 Cửa đi nhôm kính ( đã có công lắp dựng )
1,98 m2 Chương V của E-HSMT
39 Khóa cửa đi nhôm kính DK
1 cái Chương V của E-HSMT
40 Cửa đi thép hộp ( đã bao gồm công lắp dựng, sơn hoàn thiện )
1,98 m2 Chương V của E-HSMT
41 Khoá cửa DS ( bằng khóa số )
1 cái Chương V của E-HSMT
42 Lưới chống côn trùng
0,8 m2 Chương V của E-HSMT
43 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
0,6908 100m2 Chương V của E-HSMT
44 Thêm công vận chuyển vật liệu bằng thủ công
10 m Chương V của E-HSMT
45 Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV - 2x16+1x10mm2
1 cái Chương V của E-HSMT
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A
1 bộ Chương V của E-HSMT
47 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe
2 tủ Chương V của E-HSMT
48 Lắp đặt tủ nguồn AC (Tủ điện trong nhà 600x400x180 tôn sơn tĩnh điện)
3 cái Chương V của E-HSMT
49 Lắp đặt cầu chì hạ thế 5A
1 cái Chương V của E-HSMT
50 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế
1 cái Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà trạm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà trạm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây