Thông báo mời thầu

Xây lắp 1

Tìm thấy: 15:56 20/07/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật chính Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tây Bắc Thành phố, huyện Củ Chi giai đoạn 2 – Đường số 2
Tên gói thầu
Xây lắp 1
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách Thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
15:30 07/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
235/QĐ-BQLKLH
Ngày phê duyệt
20/07/2026 15:27
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU LIÊN HỢP XỬ LÝ CHẤT THẢI THÀNH PHỐ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:27 20/07/2026
đến
15:30 07/08/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:30 07/08/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.200.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/08/2026 (03/02/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN IDECO VIỆT NAM Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 294 Nguyễn Trọng Tuyển - - Phường Tân Sơn Hòa - Thành phố Hồ Chí Minh
2 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KHANG THỊNH Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 58 Diệp Minh Châu - - Phường Tân Sơn Nhì - Thành phố Hồ Chí Minh
3 CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH Tư vấn lập E-HSMT Số 47, Đường số 12, Khu Nhà ở Vạn Phúc 1 - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
4 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG QUANG MINH Tư vấn thẩm định E-HSMT 31/1B, Quốc lộ 13 (cũ) - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
5 CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 47, Đường số 12, Khu Nhà ở Vạn Phúc 1 - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
6 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG QUANG MINH Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 31/1B, Quốc lộ 13 (cũ) - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
7 Ban Quản lý các Khu liên hợp xử lý chất thải thành phố Đơn vị quản lý hợp đồng Số 40 đường Võ Thị Sáu, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh lốp hoặc ô tô có gắn cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
2
Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
2
3
Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 16 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
4
Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 50 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
5
Búa rung, công suất ≥ 60 kW Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
2
6
Máy khoan cọc đất (2 cần) Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
4
7
Máy trộn vữa xi măng, dung tích ≥ 1200 lít Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
8
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
9
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
10
Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng ≥ 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
11
Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
12
Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
13
Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
14
Máy lu rung, tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
15
Máy ủi, công suất ≥ 110 CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
16
Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
17
Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
18
Máy nén khí, công suất ≥ 600m3/h Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
19
Ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 2,5 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
20
Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 27 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
21
Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước, dung tích bồn ≥ 5m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
22
Bộ thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm 01 thiết bị sơn và 01 lò nấu sơn) Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Theo quy định tại Chương V
2
Nền đường
Theo quy định tại Chương V
3
Dọn dẹp mặt bằng
257.002
100m2
Theo quy định tại Chương V
4
Đào nền đường (đất cấp I)
402.157
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Phá dở mặt đường BTXM hiện hữu (đất cấp IV)
21.267
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I
367.392
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I
367.392
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
8
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV
21.267
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV
21.267
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
10
Bù vênh đá mi dày, K 1 -1.02
49.748
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Vải địa kỹ thuật, R=9KN/m
114.373
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
Mặt đường
Theo quy định tại Chương V
13
Mặt đường làm mới - Đá mi dày 30cm, K=1 -:-1.02
50.757
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37.5mm, K>=0.98 lớp dưới
114.107
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, K>=0.98 lớp trên
30.965
100m3
Theo quy định tại Chương V
16
Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám 1.0kg/m2
160.455
100m2
Theo quy định tại Chương V
17
Bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 7cm
160.455
100m2
Theo quy định tại Chương V
18
Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2
160.455
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 5cm
160.455
100m2
Theo quy định tại Chương V
20
Mặt đường vuốt nối - Đá mi dày 30cm, K=1 -:-1.02
8.912
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37.5mm, K>=0.98 lớp dưới
20.087
100m3
Theo quy định tại Chương V
22
Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, K>=0.98 lớp trên
5.058
100m3
Theo quy định tại Chương V
23
Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám 1.0kg/m2
26.637
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 7cm
26.637
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2
26.637
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 5cm
26.637
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Phần vỉa hè, bó vỉa, bó nền
Theo quy định tại Chương V
28
Bó vỉa (đổ tại chỗ) - Ván khuôn bê tông lót
2.379
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Bê tông lót đá 1x2 M150
53.332
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Ván khuôn bê tông bó vỉa
8.791
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Bê tông đá 1x2 M300
186.072
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Bó nền (đổ tại chỗ) - Ván khuôn bê tông lót
2.273
100m2
Theo quy định tại Chương V
33
Bê tông lót đá 1x2 M150
18.187
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Ván khuôn bó nền
11.367
100m2
Theo quy định tại Chương V
35
Bê tông đá 1x2 M200
56.835
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Vỉa hè - Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, K>=0.95
4.177
100m3
Theo quy định tại Chương V
37
Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm
294.537
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Lát gạch terrazzo (40x40x3)cm, (bao gồm vữa XM mác 75)
5890.74
m2
Theo quy định tại Chương V
39
Đắp sét bao mái taluy K95
10.944
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Đắp cát vỉa hè K90
93.824
100m3
Theo quy định tại Chương V
41
Đắp đất tận dụng K90
34.765
100m3
Theo quy định tại Chương V
42
XỬ LÝ NỀN
Theo quy định tại Chương V
43
Thi công cọc xi măng đất đường kính D800, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (bơm vữa)
109716.05
1m
Theo quy định tại Chương V
44
Thi công cọc xi măng đất đường kính D800, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (không bơm vữa)
13453.2
1m
Theo quy định tại Chương V
45
Bê tông M150 (C12)
10222.818
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
24.084
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Bao tải tẩm nhựa (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa)
862.444
m2
Theo quy định tại Chương V
48
Bàn quan trắc lún
27
cái
Theo quy định tại Chương V
49
Thiết bị đo chuyển vị ngang (cọc gỗ KT 10x10x170cm)
54
bộ
Theo quy định tại Chương V
50
Cung cấp cừ Larsen III
7.987
100m
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 30

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây