Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đường 3341, ấp Thị Cầu, xã Phú Đông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh + huyện + xã, xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của tổ chức hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu là thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng và kinh nghiệm: Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của E-HSDT (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). * Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là file Scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản chụp được chứng thực của các tài liệu đã nộp cùng E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp các tài liệu cơ quan có thẩm quyền không thể chứng thực thì nhà thầu tự đóng dấu xác nhận sao y bản chính và đính kèm bản gốc để đối chiếu. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo và nhà thầu phải có trách nhiệm sẵng sàng cung cấp bản gốc cho Bên mời thầu để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp chứng thực có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Đông. Địa chỉ: Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bó nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó nền | Theo Chương V | 3,444 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 26,806 | m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,875 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường hiện hữu | Theo Chương V | 9,1 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh lớp cấp phối đá dăm | Theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường | Theo Chương V | 1,36 | 100m3 |
| 10 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo Chương V | 79,416 | m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 9,151 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V | 151,457 | m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót hố ga | Theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 4,896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Chương V | 1,356 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, Ф≤10 | Theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, Ф>10 | Theo Chương V | 0,774 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 13,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đà hầm hố ga | Theo Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm HG, Ф≤10 | Theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm HG, Ф>10 | Theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình đà hầm HG | Theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm đà hầm HG | Theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Sơn thép hình, thép tấm HG | Theo Chương V | 18,7 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà hầm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V | 1,822 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp đan, Ф>10 | Theo Chương V | 0,361 | tấn |
| 18 | Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 19 | Gia công thép hình, nắp đan | Theo Chương V | 1,061 | tấn |
| 20 | Sơn thép hình, thép tấm | Theo Chương V | 46,58 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩu | Theo Chương V | 34 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn thiện hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 23 | Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố thu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф≤10 | Theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф>10 | Theo Chương V | 0,691 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường hố thu | Theo Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 6,81 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đà hầm hố thu | Theo Chương V | 0,575 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф≤10 | Theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф>10 | Theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 34 | Gia công thép hình đà hầm HT | Theo Chương V | 0,589 | tấn |
| 35 | Gia công thép tấm đà hầm HT | Theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 36 | Sơn thép hình, thép tấm HT | Theo Chương V | 15,513 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà hầm hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V | 1,487 | m3 |
| 38 | Gia công thép hình, nắp hố thu | Theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 39 | Gia công thép tấm, nắp hố thu | Theo Chương V | 0,944 | tấn |
| 40 | Sơn thép hình, thép tấm | Theo Chương V | 82,208 | m2 |
| 41 | Cung cấp bản lề Ф16 | Theo Chương V | 52 | cái |
| 42 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 4,136 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 9,08 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 74,58 | m3 |
| 46 | Lắp đặt gối cống đường kính ống D500 | Theo Chương V | 178 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống cống ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm | Theo Chương V | 72 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống cống ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 500mm | Theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống cống ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo Chương V | 72 | mối nối |
| 51 | Vữa xi măng đổ mối nối , M100, dày quy đổi 2cm | Theo Chương V | 30,645 | m2 |
| 52 | Đắp đất tận dụng hoàn thiện cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 2,976 | 100m3 |
| 53 | Đào đất hố móng thi công ống nhựa Upvc d220 | Theo Chương V | 0,037 | m3 |
| 54 | Cung cấp ống nhựa Upvc D220 dày 6,6mm | Theo Chương V | 27,3 | m |
| 55 | Đắp cát hoàn thiện ống nhựa Upvc | Theo Chương V | 2,868 | m3 |
| 56 | Đào hố móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 0,194 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cửa xả | Theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 2,706 | 100m3 |
| C | PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công thép tấm | Theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V | 0,728 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 0,341 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo Chương V | 1 | biển |
| 9 | Cung cấp biển báo tam giác D70 | Theo Chương V | 1 | biển |
| 10 | Cung cấp trụ cao 2,5m dày 3mm | Theo Chương V | 2 | trụ |
| 11 | Cung cấp Bu lông M20x500 | Theo Chương V | 8 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Hoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất >=110CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng >=10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Xe lu rung | Lực rung >=20 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >7 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình |
Hoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
1 |
2 |
Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) |
Hoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
1 |
3 |
Máy đào |
Dung tích gàu >=0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
1 |
4 |
Máy ủi hoặc máy san |
Công suất >=110CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
1 |
5 |
Xe lu tĩnh bánh thép |
Trọng lượng >=10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
1 |
6 |
Xe lu rung |
Lực rung >=20 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa >7 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy hàn kim loại |
Hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy cắt sắt thép |
Hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động tốt |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Hoạt động tốt |
1 |
14 |
Máy phát điện |
Hoạt động tốt |
1 |
15 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất bó nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,099 | 100m3 | Theo Chương V | ||
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,928 | m3 | Theo Chương V | ||
| 3 | Ván khuôn bó nền | 3,444 | 100m2 | Theo Chương V | ||
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,806 | m3 | Theo Chương V | ||
| 5 | Đắp lề đường bằng cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,176 | 100m3 | Theo Chương V | ||
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,875 | 100m3 | Theo Chương V | ||
| 7 | Lu lèn nền đường hiện hữu | 9,1 | 100m2 | Theo Chương V | ||
| 8 | Bù vênh lớp cấp phối đá dăm | 0,018 | 100m3 | Theo Chương V | ||
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường | 1,36 | 100m3 | Theo Chương V | ||
| 10 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 79,416 | m2 | Theo Chương V | ||
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 9,151 | 100m2 | Theo Chương V | ||
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 151,457 | m3 | Theo Chương V | ||
| 13 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,639 | 100m3 | Theo Chương V | ||
| 14 | Ván khuôn bê tông lót hố ga | 0,095 | 100m2 | Theo Chương V | ||
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,332 | m3 | Theo Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,163 | 100m2 | Theo Chương V | ||
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,896 | m3 | Theo Chương V | ||
| 18 | Ván khuôn tường hố ga | 1,356 | 100m2 | Theo Chương V | ||
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, Ф≤10 | 0,216 | tấn | Theo Chương V | ||
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, Ф>10 | 0,774 | tấn | Theo Chương V | ||
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,56 | m3 | Theo Chương V | ||
| 22 | Ván khuôn đà hầm hố ga | 0,287 | 100m2 | Theo Chương V | ||
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm HG, Ф≤10 | 0,018 | tấn | Theo Chương V | ||
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm HG, Ф>10 | 0,211 | tấn | Theo Chương V | ||
| 25 | Gia công thép hình đà hầm HG | 0,716 | tấn | Theo Chương V | ||
| 26 | Gia công thép tấm đà hầm HG | 0,014 | tấn | Theo Chương V | ||
| 27 | Sơn thép hình, thép tấm HG | 18,7 | m2 | Theo Chương V | ||
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà hầm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,822 | m3 | Theo Chương V | ||
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp đan, Ф>10 | 0,361 | tấn | Theo Chương V | ||
| 30 | Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,7 | m3 | Theo Chương V | ||
| 31 | Gia công thép hình, nắp đan | 1,061 | tấn | Theo Chương V | ||
| 32 | Sơn thép hình, thép tấm | 46,58 | m2 | Theo Chương V | ||
| 33 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩu | 34 | cấu kiện | Theo Chương V | ||
| 34 | Đắp đất hoàn thiện hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 0,271 | 100m3 | Theo Chương V | ||
| 35 | Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,227 | 100m3 | Theo Chương V | ||
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố thu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,5 | m3 | Theo Chương V | ||
| 37 | Ván khuôn đáy hố thu | 0,125 | 100m2 | Theo Chương V | ||
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф≤10 | 0,149 | tấn | Theo Chương V | ||
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф>10 | 0,691 | tấn | Theo Chương V | ||
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,34 | m3 | Theo Chương V | ||
| 41 | Ván khuôn tường hố thu | 0,924 | 100m2 | Theo Chương V | ||
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,81 | m3 | Theo Chương V | ||
| 43 | Ván khuôn đà hầm hố thu | 0,575 | 100m2 | Theo Chương V | ||
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф≤10 | 0,041 | tấn | Theo Chương V | ||
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф>10 | 0,196 | tấn | Theo Chương V | ||
| 46 | Gia công thép hình đà hầm HT | 0,589 | tấn | Theo Chương V | ||
| 47 | Gia công thép tấm đà hầm HT | 0,016 | tấn | Theo Chương V | ||
| 48 | Sơn thép hình, thép tấm HT | 15,513 | m2 | Theo Chương V | ||
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà hầm hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,487 | m3 | Theo Chương V | ||
| 50 | Gia công thép hình, nắp hố thu | 0,581 | tấn | Theo Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SONG QUỲNH như sau:
- Có quan hệ với 12 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,14 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 86,96%, Tư vấn 8,70%, Phi tư vấn 4,34%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 33.608.411.908 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 33.180.576.001 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,27%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu bạn đi theo ruồi bạn vào nhà vệ sinh Nếu bạn đi theo ong bạn sẽ đươc gặp hoaNếu bạn đi theo kẻ ăn xin bạn sẽ trở thành ăn xin.리를따라다니면화장실로가게되고 꿀벌을따라다니면꽃을만나게되고 거지를따라다니면구걸을하게된다. "
Danh ngôn tiếng Hàn
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.