Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 21:04 14/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường 3341, ấp Thị Cầu, xã Phú Đông
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh + huyện + xã, xã hội hóa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 25/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:59 14/04/2022
đến
09:00 25/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 25/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/04/2022 (22/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường 3341, ấp Thị Cầu, xã Phú Đông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh + huyện + xã, xã hội hóa
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh , địa chỉ: Số 781/17 Đường DT 743A, Khu phố Ngãi Thắng, Phường Bình Thắng, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Đông. Địa chỉ: Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng ATCO. Địa chỉ: 76/6D/7 đường Bình Chiểu, khu phố 3, phường Bình Chiểu, TP.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và ĐTXD Nam Hưng Thịnh. Địa chỉ: E2, khu phố 2, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nhơn Trạch. Địa chỉ: Xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai và Phòng Quản lý đô thị huyện Nhơn Trạch: Địa chỉ: Xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh. Địa chỉ: Số 781/17, Đường DT 743A, Khu phố Ngãi Thắng, Phường Bình Thắng, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tứ Phúc, Địa chỉ: 139, Đường Nguyễn Văn Hoa, Phường Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh , địa chỉ: Số 781/17 Đường DT 743A, Khu phố Ngãi Thắng, Phường Bình Thắng, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Đông. Địa chỉ: Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của tổ chức hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu là thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng và kinh nghiệm: Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của E-HSDT (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). * Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là file Scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản chụp được chứng thực của các tài liệu đã nộp cùng E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp các tài liệu cơ quan có thẩm quyền không thể chứng thực thì nhà thầu tự đóng dấu xác nhận sao y bản chính và đính kèm bản gốc để đối chiếu. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo và nhà thầu phải có trách nhiệm sẵng sàng cung cấp bản gốc cho Bên mời thầu để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp chứng thực có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Đông. Địa chỉ: Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
3Phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
4Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất bó nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V0,099100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V5,928m3
3Ván khuôn bó nềnTheo Chương V3,444100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V26,806m3
5Đắp lề đường bằng cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,176100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V0,875100m3
7Lu lèn nền đường hiện hữuTheo Chương V9,1100m2
8Bù vênh lớp cấp phối đá dămTheo Chương V0,018100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đườngTheo Chương V1,36100m3
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo Chương V79,416m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V9,151100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V151,457m3
BPHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V0,639100m3
2Ván khuôn bê tông lót hố gaTheo Chương V0,095100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V3,332m3
4Ván khuôn đáy hố gaTheo Chương V0,163100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V4,896m3
6Ván khuôn tường hố gaTheo Chương V1,356100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, Ф≤10Theo Chương V0,216tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, Ф>10Theo Chương V0,774tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V13,56m3
10Ván khuôn đà hầm hố gaTheo Chương V0,287100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm HG, Ф≤10Theo Chương V0,018tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm HG, Ф>10Theo Chương V0,211tấn
13Gia công thép hình đà hầm HGTheo Chương V0,716tấn
14Gia công thép tấm đà hầm HGTheo Chương V0,014tấn
15Sơn thép hình, thép tấm HGTheo Chương V18,7m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà hầm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V1,822m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp đan, Ф>10Theo Chương V0,361tấn
18Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V1,7m3
19Gia công thép hình, nắp đanTheo Chương V1,061tấn
20Sơn thép hình, thép tấmTheo Chương V46,58m2
21Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩuTheo Chương V34cấu kiện
22Đắp đất hoàn thiện hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,271100m3
23Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V0,227100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố thu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V2,5m3
25Ván khuôn đáy hố thuTheo Chương V0,125100m2
26Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф≤10Theo Chương V0,149tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф>10Theo Chương V0,691tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V2,34m3
29Ván khuôn tường hố thuTheo Chương V0,924100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V6,81m3
31Ván khuôn đà hầm hố thuTheo Chương V0,575100m2
32Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф≤10Theo Chương V0,041tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф>10Theo Chương V0,196tấn
34Gia công thép hình đà hầm HTTheo Chương V0,589tấn
35Gia công thép tấm đà hầm HTTheo Chương V0,016tấn
36Sơn thép hình, thép tấm HTTheo Chương V15,513m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà hầm hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V1,487m3
38Gia công thép hình, nắp hố thuTheo Chương V0,581tấn
39Gia công thép tấm, nắp hố thuTheo Chương V0,944tấn
40Sơn thép hình, thép tấmTheo Chương V82,208m2
41Cung cấp bản lề Ф16Theo Chương V52cái
42Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,051100m3
43Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V4,136100m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V9,08m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V74,58m3
46Lắp đặt gối cống đường kính ống D500Theo Chương V178cái
47Lắp đặt ống cống ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mmTheo Chương V72đoạn ống
48Lắp đặt ống cống ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 500mmTheo Chương V16đoạn ống
49Lắp đặt ống cống ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mmTheo Chương V1đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo Chương V72mối nối
51Vữa xi măng đổ mối nối , M100, dày quy đổi 2cmTheo Chương V30,645m2
52Đắp đất tận dụng hoàn thiện cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V2,976100m3
53Đào đất hố móng thi công ống nhựa Upvc d220Theo Chương V0,037m3
54Cung cấp ống nhựa Upvc D220 dày 6,6mmTheo Chương V27,3m
55Đắp cát hoàn thiện ống nhựa UpvcTheo Chương V2,868m3
56Đào hố móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V0,028100m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V0,194m3
58Ván khuôn cửa xảTheo Chương V0,026100m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V0,7m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V0,33m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V2,706100m3
CPHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Gia công thép tấmTheo Chương V0,021tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V0,728m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,001tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V0,032m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V0,341m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo Chương V1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo Chương V1cái
8Cung cấp biển báo tròn D70Theo Chương V1biển
9Cung cấp biển báo tam giác D70Theo Chương V1biển
10Cung cấp trụ cao 2,5m dày 3mmTheo Chương V2trụ
11Cung cấp Bu lông M20x500Theo Chương V8cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bìnhHoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)Hoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3Máy đàoDung tích gàu >=0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4Máy ủi hoặc máy sanCông suất >=110CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
5Xe lu tĩnh bánh thépTrọng lượng >=10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6Xe lu rungLực rung >=20 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa >7 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8Máy trộn bê tôngHoạt động tốt1
9Máy hàn kim loạiHoạt động tốt1
10Máy đầm dùiHoạt động tốt1
11Máy cắt sắt thépHoạt động tốt1
12Máy đầm cócHoạt động tốt1
13Máy bơm nướcHoạt động tốt1
14Máy phát điệnHoạt động tốt1
15Máy đầm bànHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình
Hoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
1
2
Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
Hoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
1
3
Máy đào
Dung tích gàu >=0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
1
4
Máy ủi hoặc máy san
Công suất >=110CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
1
5
Xe lu tĩnh bánh thép
Trọng lượng >=10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
1
6
Xe lu rung
Lực rung >=20 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
1
7
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa >7 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
1
8
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
1
9
Máy hàn kim loại
Hoạt động tốt
1
10
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
1
11
Máy cắt sắt thép
Hoạt động tốt
1
12
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt
1
13
Máy bơm nước
Hoạt động tốt
1
14
Máy phát điện
Hoạt động tốt
1
15
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất bó nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,099 100m3 Theo Chương V
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
5,928 m3 Theo Chương V
3 Ván khuôn bó nền
3,444 100m2 Theo Chương V
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
26,806 m3 Theo Chương V
5 Đắp lề đường bằng cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,176 100m3 Theo Chương V
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,875 100m3 Theo Chương V
7 Lu lèn nền đường hiện hữu
9,1 100m2 Theo Chương V
8 Bù vênh lớp cấp phối đá dăm
0,018 100m3 Theo Chương V
9 Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường
1,36 100m3 Theo Chương V
10 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông
79,416 m2 Theo Chương V
11 Rải giấy dầu lớp cách ly
9,151 100m2 Theo Chương V
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300
151,457 m3 Theo Chương V
13 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,639 100m3 Theo Chương V
14 Ván khuôn bê tông lót hố ga
0,095 100m2 Theo Chương V
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150
3,332 m3 Theo Chương V
16 Ván khuôn đáy hố ga
0,163 100m2 Theo Chương V
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200
4,896 m3 Theo Chương V
18 Ván khuôn tường hố ga
1,356 100m2 Theo Chương V
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, Ф≤10
0,216 tấn Theo Chương V
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, Ф>10
0,774 tấn Theo Chương V
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200
13,56 m3 Theo Chương V
22 Ván khuôn đà hầm hố ga
0,287 100m2 Theo Chương V
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm HG, Ф≤10
0,018 tấn Theo Chương V
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm HG, Ф>10
0,211 tấn Theo Chương V
25 Gia công thép hình đà hầm HG
0,716 tấn Theo Chương V
26 Gia công thép tấm đà hầm HG
0,014 tấn Theo Chương V
27 Sơn thép hình, thép tấm HG
18,7 m2 Theo Chương V
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà hầm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250
1,822 m3 Theo Chương V
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp đan, Ф>10
0,361 tấn Theo Chương V
30 Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250
1,7 m3 Theo Chương V
31 Gia công thép hình, nắp đan
1,061 tấn Theo Chương V
32 Sơn thép hình, thép tấm
46,58 m2 Theo Chương V
33 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩu
34 cấu kiện Theo Chương V
34 Đắp đất hoàn thiện hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)
0,271 100m3 Theo Chương V
35 Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,227 100m3 Theo Chương V
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố thu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
2,5 m3 Theo Chương V
37 Ván khuôn đáy hố thu
0,125 100m2 Theo Chương V
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф≤10
0,149 tấn Theo Chương V
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф>10
0,691 tấn Theo Chương V
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200
2,34 m3 Theo Chương V
41 Ván khuôn tường hố thu
0,924 100m2 Theo Chương V
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200
6,81 m3 Theo Chương V
43 Ván khuôn đà hầm hố thu
0,575 100m2 Theo Chương V
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф≤10
0,041 tấn Theo Chương V
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф>10
0,196 tấn Theo Chương V
46 Gia công thép hình đà hầm HT
0,589 tấn Theo Chương V
47 Gia công thép tấm đà hầm HT
0,016 tấn Theo Chương V
48 Sơn thép hình, thép tấm HT
15,513 m2 Theo Chương V
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà hầm hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250
1,487 m3 Theo Chương V
50 Gia công thép hình, nắp hố thu
0,581 tấn Theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SONG QUỲNH như sau:

  • Có quan hệ với 12 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,14 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 86,96%, Tư vấn 8,70%, Phi tư vấn 4,34%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 33.608.411.908 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 33.180.576.001 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,27%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 146

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây