Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đường GTNT xã Tân Phong (tuyến 1: từ nhà Đức Hải đi nhà Bá Quế; tuyến 2: từ nhà tưởng niệm Bác Hồ đi nhà Hải Vũ) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,8457 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.247,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,97 | m3 |
| 4 | Đào rãnh hoàn trả - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất KTH đổ bỏ - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,8457 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8843 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển kết cấu bê tông mặt đường cũ đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0397 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất ụ rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5201 | 100m3 |
| 9 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14.612,0478 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,8679 | 100m3 |
| 11 | Mua + vận chuyển đất đắp K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.651,7803 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,8892 | 100m3 |
| B | TUYẾN 1: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1261 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3627 | 100m3 |
| 3 | Mua + vận chuyển đất đắp K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165,139 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2755 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 178,77 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 214,95 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4552 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,39 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,125 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108 | m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,18 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0608 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m3 |
| 16 | Sơn phân tuyến đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,6 | m2 |
| C | TUYẾN 1: BỜ VÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 100m |
| 2 | Tre nẹp ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 600 | m |
| 3 | Phên tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 370 | m2 |
| 4 | Thép giằng D6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,96 | kg |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,15 | 100m3 |
| 6 | Đào phá bờ vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,15 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước bờ vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | ca |
| D | TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6792 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,143 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,6543 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới cốt thủy tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,22 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7027 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0396 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3369 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,357 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3369 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5937 | 100tấn |
| E | TUYẾN 1: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,24 | m2 |
| 3 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,92 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | m3 |
| 6 | Cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,6 | m |
| 7 | Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| F | TUYẾN 1: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống tròn D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 2 | Cống tròn D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 3 | Đế cống tròn D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Đế cống tròn D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt đế cống tròn D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế cống tròn D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,23 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,09 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2293 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3776 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,94 | m3 |
| 18 | Xây thân cống, tường cánh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,2 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1733 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4785 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,72 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 127,03 | 1m3 |
| 25 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,68 | m3 |
| 26 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2197 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,46 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,9503 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 30 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,19 | m3 |
| G | TUYẾN 1: CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn bản đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4578 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,67 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9199 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0021 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường thân, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,37 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường thân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3312 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1197 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản nắp, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,67 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4719 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 233,35 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,72 | m3 |
| 12 | Tấm ngăn nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,59 | m |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,7 | 100m |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7517 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường cánh, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,37 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0368 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,8 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bản vượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8172 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,39 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản vượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,18 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,65 | m2 |
| 23 | Ống thép D34/28 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,52 | kg |
| 24 | Tấm đệm cao su dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,31 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9249 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,92 | m2 |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4045 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3268 | 100m3 |
| 29 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126,1061 | m3 |
| H | TUYẾN 1: CẢI TẠO MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,2 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,44 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,2 | m3 |
| 5 | Bê tông mương, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,63 | m3 |
| I | TUYẾN 1: CỐNG BẢN B300 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0716 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy cống, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tường mũ, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 5 | Xây thân cống bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,73 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,31 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 11 | Van thủy lợi B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| J | TUYẾN 1: CÂY XANH | |||
| 1 | Mua Cây Muồng Hoàng Yến đường kính D=(10:-:15)cm, cao H=(3.5-:- 4.0)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89 | cây |
| 2 | Đào hố trồng cây - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89 | m3 |
| K | TUYẾN 2: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,14 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220,94 | m3 |
| 4 | Đánh cấp - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,29 | m3 |
| 5 | Đào khuôn - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,43 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu bê tông đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220,94 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào nền, đào khuôn, đánh cấp đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,86 | m3 |
| 9 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 457,649 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 334,71 | m3 |
| L | TUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2899 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3819 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0556 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,112 | m3 |
| 5 | Cắt khe giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 159 | m |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 315,032 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục ôtô | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy lu 16T | Lu lèn | 1 |
| 11 | Máy lu 10T | Lu lèn | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 14 | Máy ủi | San gạt mặt bằng | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 16 | Máy rải | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Trộn bê tông nhựa nóng | 1 |
| 18 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Phun tưới nhựa đường | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 20 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục ôtô |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
1 |
Cần trục ôtô |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
5 |
Máy bơm nước |
Bơm nước |
1 |
5 |
Máy bơm nước |
Bơm nước |
1 |
6 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
1 |
6 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
10 |
Máy lu 16T |
Lu lèn |
1 |
10 |
Máy lu 16T |
Lu lèn |
1 |
11 |
Máy lu 10T |
Lu lèn |
1 |
11 |
Máy lu 10T |
Lu lèn |
1 |
12 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
12 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
13 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
13 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
14 |
Máy ủi |
San gạt mặt bằng |
1 |
14 |
Máy ủi |
San gạt mặt bằng |
1 |
15 |
Máy nén khí |
Nén khí |
1 |
15 |
Máy nén khí |
Nén khí |
1 |
16 |
Máy rải |
Rải bê tông nhựa |
1 |
16 |
Máy rải |
Rải bê tông nhựa |
1 |
17 |
Trạm trộn bê tông nhựa nóng |
Trộn bê tông nhựa nóng |
1 |
17 |
Trạm trộn bê tông nhựa nóng |
Trộn bê tông nhựa nóng |
1 |
18 |
Thiết bị phun tưới nhựa đường |
Phun tưới nhựa đường |
1 |
18 |
Thiết bị phun tưới nhựa đường |
Phun tưới nhựa đường |
1 |
19 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
2 |
19 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
2 |
20 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
20 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất I | 45,8457 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 1.247,55 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | 103,97 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Đào rãnh hoàn trả - Cấp đất II | 1,0789 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Vận chuyển đất KTH đổ bỏ - Cấp đất I | 45,8457 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Vận chuyển đất thừa đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ - Cấp đất II | 9,8843 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Vận chuyển kết cấu bê tông mặt đường cũ đổ bỏ | 1,0397 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Đắp đất ụ rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5201 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | 14.612,0478 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 106,8679 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Mua + vận chuyển đất đắp K98 | 2.651,7803 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 18,8892 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Đào móng - Cấp đất II | 4,1261 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ - Cấp đất II | 3,3627 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Mua + vận chuyển đất đắp K90 | 165,139 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2755 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 178,77 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 214,95 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Bê tông mũ, M200, đá 1x2 | 8,7 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Ván khuôn móng | 0,4552 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 17,39 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | 111,125 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Ống thoát nước D60 | 108 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) | 16,18 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | 0,512 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng | 0,0608 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 9,6 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Sơn phân tuyến đường | 25,6 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | 12 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Tre nẹp ngang | 600 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Phên tre | 370 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Thép giằng D6 | 39,96 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,15 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Đào phá bờ vây | 2,15 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Bơm nước bờ vây | 5 | ca | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 7,6792 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7,143 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 41,6543 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Rải lưới cốt thủy tinh | 3,22 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 2,7027 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 8,0396 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 5,3369 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 44,357 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5,3369 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Vận chuyển bê tông nhựa | 6,5937 | 100tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | 49,7 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 56,24 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Đào móng cột - Cấp đất III | 1,92 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Ván khuôn móng cột | 0,04 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 0,5 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Âm nhạc là một loại ngôn ngữ hài hòa. "
Gioachino Rossini
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Tân Phong đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Tân Phong đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.