Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 14:05 15/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường GTNT xã Tân Phong (tuyến 1: từ nhà Đức Hải đi nhà Bá Quế; tuyến 2: từ nhà tưởng niệm Bác Hồ đi nhà Hải Vũ)
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Đường GTNT xã Tân Phong (tuyến 1: từ nhà Đức Hải đi nhà Bá Quế; tuyến 2: từ nhà tưởng niệm Bác Hồ đi nhà Hải Vũ)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 25/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:56 15/04/2022
đến
14:00 25/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 25/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/04/2022 (23/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường GTNT xã Tân Phong (tuyến 1: từ nhà Đức Hải đi nhà Bá Quế; tuyến 2: từ nhà tưởng niệm Bác Hồ đi nhà Hải Vũ)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG , địa chỉ: xã Tân Phong
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG , địa chỉ: xã Tân Phong
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN 1: NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTH - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,8457100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.247,55m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt103,97m3
4Đào rãnh hoàn trả - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0789100m3
5Vận chuyển đất KTH đổ bỏ - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,8457100m3
6Vận chuyển đất thừa đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,8843100m3
7Vận chuyển kết cấu bê tông mặt đường cũ đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0397100m3
8Đắp đất ụ rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5201100m3
9Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14.612,0478m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt106,8679100m3
11Mua + vận chuyển đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.651,7803m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,8892100m3
BTUYẾN 1: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1261100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ bỏ - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3627100m3
3Mua + vận chuyển đất đắp K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt165,139m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2755100m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt178,77m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt214,95m3
7Bê tông mũ, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,7m3
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4552100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,39m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt111,125100m
11Ống thoát nước D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt108m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,18m2
13Ván khuôn thép gờ chắn bánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,512100m2
14Lắp dựng cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0608tấn
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,6m3
16Sơn phân tuyến đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,6m2
CTUYẾN 1: BỜ VÂY
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12100m
2Tre nẹp ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt600m
3Phên treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt370m2
4Thép giằng D6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,96kg
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,15100m3
6Đào phá bờ vâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,15100m3
7Bơm nước bờ vâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5ca
DTUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,6792100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,143100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,6543100m2
4Rải lưới cốt thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,22100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7027100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,0396100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,3369100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,357100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,3369100m2
10Vận chuyển bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,5937100tấn
ETUYẾN 1: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49,7m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,24m2
3Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,921m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,04100m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5m3
6Cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,6m
7Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0092100m3
FTUYẾN 1: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cống tròn D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25m
2Cống tròn D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25m
3Đế cống tròn D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
4Đế cống tròn D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10đoạn ống
7Lắp đặt đế cống tròn D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
8Lắp đặt đế cống tròn D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9mối nối
11Quét nhựa bitum nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt138,23m2
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,09m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9m3
14Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2293100m2
15Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,49m3
16Ván khuôn thân cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3776100m2
17Bê tông thân cống, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,94m3
18Xây thân cống, tường cánh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,32m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,2m2
20Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1733100m2
21Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4785tấn
22Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,72m3
23Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt331cấu kiện
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt127,031m3
25Phá dỡ mặt đường BTXM cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,68m3
26Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2197100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,46m3
28Vận chuyển đất thừa đổ bỏ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,9503100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,016100m3
30Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,19m3
GTUYẾN 1: CỐNG HỘP BTCT
1Ván khuôn bản đáyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4578100m2
2Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,67m3
3Cốt thép bản đáyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9199tấn
4Ván khuôn tường thânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0021100m2
5Bê tông tường thân, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,37m3
6Cốt thép tường thânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3312tấn
7Ván khuôn bản nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1197100m2
8Bê tông bản nắp, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,67m3
9Cốt thép bản nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4719tấn
10Quét nhựa bitum nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt233,35m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,72m3
12Tấm ngăn nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,59m
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt76,7100m
14Ván khuôn tường cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7517100m2
15Bê tông tường cánh, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,37m3
16Cốt thép tường cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0368tấn
17Quét nhựa bitum nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,8m2
18Ván khuôn bản vượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8172100m2
19Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,39m3
20Cốt thép bản vượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,18tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cấu kiện
22Quét nhựa bitum nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt101,65m2
23Ống thép D34/28Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,52kg
24Tấm đệm cao su dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,31m2
25Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9249tấn
26Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,92m2
27Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4045100m3
28Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3268100m3
29Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt126,1061m3
HTUYẾN 1: CẢI TẠO MƯƠNG XÂY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,34m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt121,2m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,44m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,2m3
5Bê tông mương, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,63m3
ITUYẾN 1: CỐNG BẢN B300
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,88m3
2Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0716100m2
3Bê tông đáy cống, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,64m3
4Bê tông tường mũ, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,48m3
5Xây thân cống bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,73m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,31m2
7Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,027100m2
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,45m3
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0559tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cấu kiện
11Van thủy lợi B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
JTUYẾN 1: CÂY XANH
1Mua Cây Muồng Hoàng Yến đường kính D=(10:-:15)cm, cao H=(3.5-:- 4.0)mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89cây
2Đào hố trồng cây - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89m3
3Đắp đất hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89m3
KTUYẾN 2: NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,6m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,14m3
3Đào hữu cơ - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt220,94m3
4Đánh cấp - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,29m3
5Đào khuôn - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,43m3
6Vận chuyển kết cấu bê tông đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,6m3
7Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt220,94m3
8Vận chuyển đất đào nền, đào khuôn, đánh cấp đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,86m3
9Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt457,649m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt334,71m3
LTUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2899100m3
2Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3819100m2
3Rải bạt chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,0556100m2
4Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt161,112m3
5Cắt khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt159m
6Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt315,032m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ôtôCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
4Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)Đầm chặt đất, cát1
5Máy bơm nướcBơm nước1
6Máy hànHàn sắt thép1
7Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
8Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
9Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
10Máy lu 16TLu lèn1
11Máy lu 10TLu lèn1
12Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
13Máy đàoĐào xúc đất, đá1
14Máy ủiSan gạt mặt bằng1
15Máy nén khíNén khí1
16Máy rảiRải bê tông nhựa1
17Trạm trộn bê tông nhựa nóngTrộn bê tông nhựa nóng1
18Thiết bị phun tưới nhựa đườngPhun tưới nhựa đường1
19Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
20Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ôtô
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
1
Cần trục ôtô
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
4
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Đầm chặt đất, cát
1
4
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy bơm nước
Bơm nước
1
5
Máy bơm nước
Bơm nước
1
6
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
6
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
9
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
9
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
10
Máy lu 16T
Lu lèn
1
10
Máy lu 16T
Lu lèn
1
11
Máy lu 10T
Lu lèn
1
11
Máy lu 10T
Lu lèn
1
12
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
12
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
13
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
13
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
14
Máy ủi
San gạt mặt bằng
1
14
Máy ủi
San gạt mặt bằng
1
15
Máy nén khí
Nén khí
1
15
Máy nén khí
Nén khí
1
16
Máy rải
Rải bê tông nhựa
1
16
Máy rải
Rải bê tông nhựa
1
17
Trạm trộn bê tông nhựa nóng
Trộn bê tông nhựa nóng
1
17
Trạm trộn bê tông nhựa nóng
Trộn bê tông nhựa nóng
1
18
Thiết bị phun tưới nhựa đường
Phun tưới nhựa đường
1
18
Thiết bị phun tưới nhựa đường
Phun tưới nhựa đường
1
19
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
19
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
20
Máy thủy bình
Đo cao độ
1
20
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất KTH - Cấp đất I
45,8457 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II
1.247,55 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ
103,97 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Đào rãnh hoàn trả - Cấp đất II
1,0789 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Vận chuyển đất KTH đổ bỏ - Cấp đất I
45,8457 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Vận chuyển đất thừa đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ - Cấp đất II
9,8843 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Vận chuyển kết cấu bê tông mặt đường cũ đổ bỏ
1,0397 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Đắp đất ụ rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90
1,5201 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Mua + vận chuyển đất đắp K95
14.612,0478 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
106,8679 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Mua + vận chuyển đất đắp K98
2.651,7803 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
18,8892 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Đào móng - Cấp đất II
4,1261 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ - Cấp đất II
3,3627 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Mua + vận chuyển đất đắp K90
165,139 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
1,2755 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100
178,77 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100
214,95 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Bê tông mũ, M200, đá 1x2
8,7 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Ván khuôn móng
0,4552 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
17,39 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m
111,125 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Ống thoát nước D60
108 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Quét nhựa bi tum và dán bao tải (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa)
16,18 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Ván khuôn thép gờ chắn bánh
0,512 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Lắp dựng cốt thép móng
0,0608 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Bê tông móng, M200, đá 1x2
9,6 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Sơn phân tuyến đường
25,6 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m
12 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Tre nẹp ngang
600 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Phên tre
370 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Thép giằng D6
39,96 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85
2,15 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Đào phá bờ vây
2,15 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Bơm nước bờ vây
5 ca Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
7,6792 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
7,143 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
41,6543 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Rải lưới cốt thủy tinh
3,22 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
2,7027 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
8,0396 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2
5,3369 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
44,357 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
5,3369 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Vận chuyển bê tông nhựa
6,5937 100tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm
49,7 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
56,24 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Đào móng cột - Cấp đất III
1,92 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Ván khuôn móng cột
0,04 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Bê tông móng, M150, đá 1x2
0,5 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 161

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây