Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Các tuyến đường liên thôn Nhân Hoà - Thanh Tân - Vĩnh Phú xã Quảng Hoà Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915245866. Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: thecongtvpn2011@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Luận - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 09849113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: thecongtvpn2011@gmail.com |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: C«ng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,649 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,649 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,649 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,649 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,75 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,398 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,398 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp trong phạm vi ≤5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,398 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp ngoài phạm vi 5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,398 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,609 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 843,78 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,438 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,438 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45,833 | 100m2 |
| 15 | Thi công khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 763,88 | m |
| 16 | Thi công khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 148,63 | m |
| 17 | Thép khe co khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,168 | tấn |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,52 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,323 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,359 | 100m2 |
| 21 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,34 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | 1 đoạn cống |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,137 | tấn |
| 24 | Bê tông móng cống hộp 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,87 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng cống 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,9 | m3 |
| 26 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát, giáp thổ giảm tải 2 bên cống 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 48,11 | m3 |
| 27 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | mối nối |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 145,44 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,642 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường đầu coống hộp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,41 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường đầu cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,229 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,227 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,835 | 10 tấn/1km |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,848 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,848 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,848 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,848 | 100m3/1km |
| 38 | Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,19 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,19 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,19 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,19 | 100m3/1km |
| 42 | Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,053 | 100m3 |
| 43 | Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 249,6 | m3 |
| 44 | Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 96,72 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 104 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước dọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 98,28 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước dọc (ván khuôn thép phần đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24,752 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thành mương thoát nước dọc (ván khuôn gỗ, phần đổ bù thành mương) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,83 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn lót móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,08 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,086 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,05 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,744 | tấn |
| 53 | Gia công thép niềng thành mương (thép L65x50x5) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,346 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép niềng thành mương (thép L65x50x5) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,346 | tấn |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (mương đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (mương đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển mương thoát nước và tấm đan, vận chuyển nội công trình) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 86,97 | 10 tấn/1km |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | cái |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | 1cấu kiện |
| 62 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | mối nối |
| 63 | Vật liệu cọc thép hình (U, I) luân chuyển 43 lần (mỗi đoạn dài 24m) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,26 | 100m |
| 64 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54,18 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54,18 | 100m |
| 66 | vật liệu Thép tấm dày 5mm chống vách | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,3 | tấn |
| 67 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 73,59 | tấn |
| B | TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,481 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,481 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,481 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,298 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,006 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 558,26 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,583 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,583 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt xác rắn cách ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,014 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 516,91 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 99,6 | m |
| 13 | Thép khe co khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,823 | tấn |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lề bên trái, thi công bằng đầm cóc) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,649 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,003 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,79 | 100m2 |
| 17 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,11 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 0,75x0,75m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | 1 đoạn cống |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống dài 1.0m - Quy cách 0,75x0,75m ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,947 | tấn |
| 20 | Bê tông móng cống hộp 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,23 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng cống 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,08 | m3 |
| 22 | Bê tông tường đầu cống hộp,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,11 | m3 |
| 23 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát, giáp thổ giảm tải 2 bên cống 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,401 | 100 m3 |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 0,75x0,75m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | mối nối |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 121,2 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,368 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường đầu cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,188 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,189 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,528 | 10 tấn/1km |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,706 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,706 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,706 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,706 | 100m3/1km |
| 34 | Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,366 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,366 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,366 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,366 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,193 | 100m3 |
| 39 | Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Phần mương đúc sẵn cao 40cm) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 196,76 | m3 |
| 40 | Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Phần đổ bù thành mương) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,57 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 81,98 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước dọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 77,47 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước dọc (ván khuôn thép phần đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,512 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thành mương thoát nước dọc (ván khuôn gỗ, phần đổ bù thành mương) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,674 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn lót móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,64 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,009 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước dọc, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,076 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước dọc, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,734 | tấn |
| 49 | Gia công thép niềng thành mương (thép L65x50x5) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,462 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thép niềng thành mương (thép L65x50x5) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,462 | tấn |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (mương đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (mương đức sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển mương thoát nước và tấm đan, vận chuyển nội công trình) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 68,558 | 10 tấn/1km |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | 1cấu kiện |
| 58 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | mối nối |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,118 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn lót móng, chân khay ( ván khuôn gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,196 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,53 | m3 |
| 62 | Bê tông chân khay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,03 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bản nắp và tường đầu cống ( ván khuôn gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,04 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,159 | tấn |
| 65 | Bê tông bản nắp, tường đầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,39 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,066 | 100m3 |
| C | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 200 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 120 | Công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 2 |
| 2 | Máy lu ≥10 tấn | Máy lu ≥10 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 8 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển bê tông | Ô tô vận chuyển bê tông | 2 |
| 10 | Máy phát điện 5KVA | Máy phát điện 5KVA | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,4m3 |
Máy đào ≥ 0,4m3 |
2 |
2 |
Máy lu ≥10 tấn |
Máy lu ≥10 tấn |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
2 |
4 |
Máy ủi ≥110CV |
Máy ủi ≥110CV |
2 |
5 |
Máy đầm cóc ≥ 70Kg |
Máy đầm cóc ≥ 70Kg |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
2 |
7 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
2 |
8 |
Cần cẩu |
Cần cẩu |
1 |
9 |
Ô tô vận chuyển bê tông |
Ô tô vận chuyển bê tông |
2 |
10 |
Máy phát điện 5KVA |
Máy phát điện 5KVA |
1 |
11 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình |
1 |
12 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 7,649 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 7,649 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 7,649 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 7,649 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 39,75 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,398 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 0,398 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp trong phạm vi ≤5km | 0,398 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp ngoài phạm vi 5km | 0,398 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,609 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 11 | Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | 843,78 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | 8,438 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | 8,438 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 45,833 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 15 | Thi công khe co | 763,88 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 16 | Thi công khe giãn | 148,63 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 17 | Thép khe co khe giãn | 5,168 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,52 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,323 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,359 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 21 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | 7,34 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75) | 36 | 1 đoạn cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 1,137 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 24 | Bê tông móng cống hộp 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,87 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 25 | Bê tông lót móng cống 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 4,9 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 26 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát, giáp thổ giảm tải 2 bên cống 0,75x0,75 | 48,11 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 27 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm | 36 | mối nối | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | 145,44 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,75x0,75 | 1,642 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 30 | Bê tông tường đầu coống hộp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,41 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ tường đầu cống hộp 0,75x0,75 | 0,229 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp 0,75x0,75 | 0,227 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 1,835 | 10 tấn/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,848 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,848 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 36 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,848 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 37 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,848 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 38 | Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II | 5,19 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 5,19 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 40 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 5,19 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 41 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 5,19 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 42 | Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,053 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 43 | Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 249,6 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 44 | Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 96,72 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 104 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 46 | Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước dọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 98,28 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước dọc (ván khuôn thép phần đúc sẵn) | 24,752 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 48 | Ván khuôn thành mương thoát nước dọc (ván khuôn gỗ, phần đổ bù thành mương) | 14,83 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 49 | Ván khuôn lót móng | 2,08 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọc | 5,086 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP NHẬT DUY như sau:
- Có quan hệ với 52 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,72 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 42,68%, Xây lắp 57,32%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 142.997.447.700 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 142.020.633.400 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,68%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Em, chỉ mình em mới tạo cho anh cảm giác đang sống… Những người đàn ông khác bảo đã gặp được thiên thần nhưng anh đã thấy em và thế là đủ. "
George Moore
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH XDTH Nhật Duy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.