Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:48 18/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Các tuyến đường liên thôn Nhân Hoà - Thanh Tân - Vĩnh Phú xã Quảng Hoà
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây lắp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 29/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:21 18/04/2022
đến
08:00 29/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 29/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
180.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2022 (27/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Các tuyến đường liên thôn Nhân Hoà - Thanh Tân - Vĩnh Phú xã Quảng Hoà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915245866. Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: thecongtvpn2011@gmail.com
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915245866. Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: thecongtvpn2011@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915245866. Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: thecongtvpn2011@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Luận - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 09849113
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: thecongtvpn2011@gmail.com
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
C«ng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan)53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan)33
3Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm1Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN SỐ 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 27,649100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 27,649100m3
3Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 27,649100m3/1km
4Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 27,649100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 239,75m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Quy định tại mục II chương V- phần 20,398100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mQuy định tại mục II chương V- phần 20,398100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp trong phạm vi ≤5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,398100m3/1km
9Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp ngoài phạm vi 5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,398100m3/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 28,609100m3
11Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2843,78m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmQuy định tại mục II chương V- phần 28,438100m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 28,438100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 245,833100m2
15Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 2763,88m
16Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 2148,63m
17Thép khe co khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 25,168tấn
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định tại mục II chương V- phần 21,52100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định tại mục II chương V- phần 25,323100m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 21,359100m2
21Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 27,34m3
22Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75)Quy định tại mục II chương V- phần 2361 đoạn cống
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,137tấn
24Bê tông móng cống hộp 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 29,87m3
25Bê tông lót móng cống 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 24,9m3
26Hỗn hợp đá dăm trộn cát, giáp thổ giảm tải 2 bên cống 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 248,11m3
27Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mmQuy định tại mục II chương V- phần 236mối nối
28Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpQuy định tại mục II chương V- phần 2145,44m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 21,642100m2
30Bê tông tường đầu coống hộp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 27,41m3
31Ván khuôn gỗ tường đầu cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 20,229100m2
32Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 20,227100m2
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 21,83510 tấn/1km
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,848100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,848100m3
36Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,848100m3/1km
37Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,848100m3/1km
38Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 25,19100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 25,19100m3
40Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 25,19100m3/1km
41Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 25,19100m3/1km
42Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 21,053100m3
43Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2249,6m3
44Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 296,72m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 2104m3
46Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước dọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 298,28m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước dọc (ván khuôn thép phần đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 224,752100m2
48Ván khuôn thành mương thoát nước dọc (ván khuôn gỗ, phần đổ bù thành mương)Quy định tại mục II chương V- phần 214,83100m2
49Ván khuôn lót móngQuy định tại mục II chương V- phần 22,08100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọcQuy định tại mục II chương V- phần 25,086100m2
51Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 214,05tấn
52Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 229,744tấn
53Gia công thép niềng thành mương (thép L65x50x5)Quy định tại mục II chương V- phần 218,346tấn
54Lắp đặt thép niềng thành mương (thép L65x50x5)Quy định tại mục II chương V- phần 218,346tấn
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (mương đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 21.0401 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (mương đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 21.0401 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 21.0401 cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 21.0401 cấu kiện
59Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển mương thoát nước và tấm đan, vận chuyển nội công trình)Quy định tại mục II chương V- phần 286,9710 tấn/1km
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 21.040cái
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 21.0401cấu kiện
62Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmQuy định tại mục II chương V- phần 21.040mối nối
63Vật liệu cọc thép hình (U, I) luân chuyển 43 lần (mỗi đoạn dài 24m)Quy định tại mục II chương V- phần 21,26100m
64Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 254,18100m
65Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TQuy định tại mục II chương V- phần 254,18100m
66vật liệu Thép tấm dày 5mm chống váchQuy định tại mục II chương V- phần 23,3tấn
67Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước.Quy định tại mục II chương V- phần 273,59tấn
BTUYẾN SỐ 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 213,481100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 213,481100m3
3Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 213,481100m3/1km
4Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 213,481100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 21,298100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 28,006100m3
7Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2558,26m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmQuy định tại mục II chương V- phần 25,583100m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 25,583100m3
10Rải bạt xác rắn cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 231,014100m2
11Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 2516,91m
12Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 299,6m
13Thép khe co khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 23,823tấn
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lề bên trái, thi công bằng đầm cóc)Quy định tại mục II chương V- phần 20,649100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định tại mục II chương V- phần 24,003100m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 20,79100m2
17Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 26,11m3
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 0,75x0,75mQuy định tại mục II chương V- phần 2301 đoạn cống
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống dài 1.0m - Quy cách 0,75x0,75m ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,947tấn
20Bê tông móng cống hộp 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 28,23m3
21Bê tông lót móng cống 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 24,08m3
22Bê tông tường đầu cống hộp,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 26,11m3
23Hỗn hợp đá dăm trộn cát, giáp thổ giảm tải 2 bên cống 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 20,401100 m3
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 0,75x0,75mQuy định tại mục II chương V- phần 230mối nối
25Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpQuy định tại mục II chương V- phần 2121,2m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 21,368100m2
27Ván khuôn gỗ tường đầu cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 20,188100m2
28Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 20,189100m2
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 21,52810 tấn/1km
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,706100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,706100m3
32Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,706100m3/1km
33Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,706100m3/1km
34Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,366100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,366100m3
36Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,366100m3/1km
37Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,366100m3/1km
38Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,193100m3
39Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Phần mương đúc sẵn cao 40cm)Quy định tại mục II chương V- phần 2196,76m3
40Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Phần đổ bù thành mương)Quy định tại mục II chương V- phần 256,57m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 281,98m3
42Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước dọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 277,47m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước dọc (ván khuôn thép phần đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 219,512100m2
44Ván khuôn thành mương thoát nước dọc (ván khuôn gỗ, phần đổ bù thành mương)Quy định tại mục II chương V- phần 28,674100m2
45Ván khuôn lót móngQuy định tại mục II chương V- phần 21,64100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọcQuy định tại mục II chương V- phần 24,009100m2
47Lắp dựng cốt thép mương thoát nước dọc, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 211,076tấn
48Lắp dựng cốt thép mương thoát nước dọc, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 222,734tấn
49Gia công thép niềng thành mương (thép L65x50x5)Quy định tại mục II chương V- phần 214,462tấn
50Lắp đặt thép niềng thành mương (thép L65x50x5)Quy định tại mục II chương V- phần 214,462tấn
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (mương đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 28201 cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (mương đức sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 28201 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 28201 cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 28201 cấu kiện
55Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển mương thoát nước và tấm đan, vận chuyển nội công trình)Quy định tại mục II chương V- phần 268,55810 tấn/1km
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 2820cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 28201cấu kiện
58Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmQuy định tại mục II chương V- phần 2820mối nối
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,118100m3
60Ván khuôn lót móng, chân khay ( ván khuôn gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 20,196100m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 20,53m3
62Bê tông chân khay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 25,03m3
63Ván khuôn bản nắp và tường đầu cống ( ván khuôn gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 20,04100m2
64Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,159tấn
65Bê tông bản nắp, tường đầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,39m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,066100m3
CĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Quy định tại mục II chương V- phần 24biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 24biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại mục II chương V- phần 24biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 24biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 24bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
8Rào chắn thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 2200m
9Công đảm bảo giao thôngQuy định tại mục II chương V- phần 2120Công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,4m3Máy đào ≥ 0,4m32
2Máy lu ≥10 tấnMáy lu ≥10 tấn1
3Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnÔ tô tự đổ ≥ 5 tấn2
4Máy ủi ≥110CVMáy ủi ≥110CV2
5Máy đầm cóc ≥ 70KgMáy đầm cóc ≥ 70Kg2
6Máy trộn bê tông ≥ 250 lítMáy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kWMáy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW2
8Cần cẩuCần cẩu1
9Ô tô vận chuyển bê tôngÔ tô vận chuyển bê tông2
10Máy phát điện 5KVAMáy phát điện 5KVA1
11Máy thủy bìnhMáy thủy bình1
12Máy toàn đạcMáy toàn đạc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,4m3
Máy đào ≥ 0,4m3
2
2
Máy lu ≥10 tấn
Máy lu ≥10 tấn
1
3
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
2
4
Máy ủi ≥110CV
Máy ủi ≥110CV
2
5
Máy đầm cóc ≥ 70Kg
Máy đầm cóc ≥ 70Kg
2
6
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
7
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
2
8
Cần cẩu
Cần cẩu
1
9
Ô tô vận chuyển bê tông
Ô tô vận chuyển bê tông
2
10
Máy phát điện 5KVA
Máy phát điện 5KVA
1
11
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1
12
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
7,649 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
7,649 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
3 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
7,649 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
4 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
7,649 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
39,75 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
0,398 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
7 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m
0,398 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
8 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp trong phạm vi ≤5km
0,398 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
9 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp ngoài phạm vi 5km
0,398 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
8,609 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
11 Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40
843,78 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km
8,438 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km
8,438 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly
45,833 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
15 Thi công khe co
763,88 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
16 Thi công khe giãn
148,63 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
17 Thép khe co khe giãn
5,168 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,52 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
5,323 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,359 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
21 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn
7,34 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
22 Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75)
36 1 đoạn cống Quy định tại mục II chương V- phần 2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
1,137 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
24 Bê tông móng cống hộp 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
9,87 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
25 Bê tông lót móng cống 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30
4,9 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
26 Hỗn hợp đá dăm trộn cát, giáp thổ giảm tải 2 bên cống 0,75x0,75
48,11 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
27 Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm
36 mối nối Quy định tại mục II chương V- phần 2
28 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp
145,44 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,75x0,75
1,642 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
30 Bê tông tường đầu coống hộp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
7,41 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
31 Ván khuôn gỗ tường đầu cống hộp 0,75x0,75
0,229 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
32 Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp 0,75x0,75
0,227 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
33 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
1,835 10 tấn/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,848 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,848 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
36 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,848 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
37 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
0,848 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
38 Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II
5,19 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
5,19 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
40 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
5,19 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
41 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
5,19 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
42 Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,053 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
43 Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
249,6 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
44 Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
96,72 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
104 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
46 Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước dọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40
98,28 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước dọc (ván khuôn thép phần đúc sẵn)
24,752 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
48 Ván khuôn thành mương thoát nước dọc (ván khuôn gỗ, phần đổ bù thành mương)
14,83 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
49 Ván khuôn lót móng
2,08 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọc
5,086 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP NHẬT DUY như sau:

  • Có quan hệ với 52 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,72 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 42,68%, Xây lắp 57,32%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 142.997.447.700 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 142.020.633.400 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,68%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây