Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:48 18/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Inter-village roads Nhan Hoa - Thanh Tan - Vinh Phu, Quang Hoa commune
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
construction contractor selection plan
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget, commune budget and other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 29/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:21 18/04/2022
to
08:00 29/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 29/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
180.000.000 VND
Amount in text format
One hundred eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥ 0,4m3
Máy đào ≥ 0,4m3
2
2
Máy lu ≥10 tấn
Máy lu ≥10 tấn
1
3
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
2
4
Máy ủi ≥110CV
Máy ủi ≥110CV
2
5
Máy đầm cóc ≥ 70Kg
Máy đầm cóc ≥ 70Kg
2
6
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
7
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
2
8
Cần cẩu
Cần cẩu
1
9
Ô tô vận chuyển bê tông
Ô tô vận chuyển bê tông
2
10
Máy phát điện 5KVA
Máy phát điện 5KVA
1
11
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1
12
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
7,649 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
7,649 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
3 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
7,649 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
4 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
7,649 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
39,75 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
0,398 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
7 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m
0,398 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
8 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp trong phạm vi ≤5km
0,398 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
9 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp ngoài phạm vi 5km
0,398 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
8,609 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
11 Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40
843,78 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km
8,438 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km
8,438 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly
45,833 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
15 Thi công khe co
763,88 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
16 Thi công khe giãn
148,63 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
17 Thép khe co khe giãn
5,168 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,52 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
5,323 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,359 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
21 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn
7,34 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
22 Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75)
36 1 đoạn cống Quy định tại mục II chương V- phần 2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
1,137 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
24 Bê tông móng cống hộp 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
9,87 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
25 Bê tông lót móng cống 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30
4,9 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
26 Hỗn hợp đá dăm trộn cát, giáp thổ giảm tải 2 bên cống 0,75x0,75
48,11 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
27 Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm
36 mối nối Quy định tại mục II chương V- phần 2
28 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp
145,44 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,75x0,75
1,642 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
30 Bê tông tường đầu coống hộp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
7,41 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
31 Ván khuôn gỗ tường đầu cống hộp 0,75x0,75
0,229 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
32 Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp 0,75x0,75
0,227 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
33 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
1,835 10 tấn/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,848 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,848 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
36 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,848 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
37 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
0,848 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
38 Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II
5,19 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
5,19 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
40 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
5,19 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
41 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
5,19 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
42 Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,053 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
43 Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
249,6 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
44 Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
96,72 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
104 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
46 Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước dọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40
98,28 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước dọc (ván khuôn thép phần đúc sẵn)
24,752 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
48 Ván khuôn thành mương thoát nước dọc (ván khuôn gỗ, phần đổ bù thành mương)
14,83 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
49 Ván khuôn lót móng
2,08 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọc
5,086 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP NHẬT DUY as follows:

  • Has relationships with 52 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.72 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 42.68%, Construction 57.32%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 142,997,447,700 VND, in which the total winning value is: 142,020,633,400 VND.
  • The savings rate is: 0.68%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 48

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second