Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:19 20/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình Sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Lãng, huyện Đại Từ
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình Sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Lãng, huyện Đại Từ
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:20 27/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:14 20/04/2022
đến
09:20 27/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:20 27/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/04/2022 (26/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự toán là: Công trình Sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Lãng, huyện Đại Từ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Lãng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lãng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế; (ii) Báo cáo kiểm toán. 3. Bản scan bản chính/Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật - Nghĩa trang liệt sỹ, cấp IV trở lên) đã hoàn thành trong 05 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT thanh toán giá trị công trình. 4. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lãng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Lãng. Địa chỉ: Xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế toán Tài chính, UBND xã Yên Lãng. Địa chỉ: Xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)52
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
3Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATƯỜNG RÀO, CỔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V24,3122m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - gạch đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,3122m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - gạch đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,3122m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2431100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2431100m3
6Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4829m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2251m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3218m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,416m3
13Xây tường gạch gốm hoa tranh 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,67m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,9393m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,144m2
16Lắp đặt búp sen gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V412,53m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V401,0833m2
19Cung cấp, lắp dựng trụ bê tông hàng rào (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V96trụ
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,568m2
21Vệ sinh dầm, tường, mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V25,8753m2
22Vệ sinh cánh cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,8078m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V23,382m2
BKỲ ĐÀI
1Phá dỡ, vận chuyển phế thải kỳ đàiMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7762m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2496m3
5Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8148m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0921tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9372m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8468m2
11Ốp đá rối chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
12Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3568m2
13Gia công, chế tác đá lan can đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,7553m3
14Lắp dựng cấu kiện đá lan can, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
15Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan canMô tả kỹ thuật theo chương V46,12m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3761m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5686m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,952m2
19Ốp đá rối tường bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,9072m2
20Đào móng cột cờ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,574m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột cờ, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột cờ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột cờ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột cờ, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
27Lắp đặt cột cờ inox cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
28Cờ tổ quốc và cờ đảngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,574m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,574m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V34,216m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,216m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,216m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3422100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,645m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2837tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3474tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,247m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường, trụ kỳ đàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7589100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3367tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2957tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5606m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2882m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8864m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8879m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên thân tượng đài sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V76,8403m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4327100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6566m3
56Lát nền, sàn đá xẻ tự nhiên 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,566m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4269100m2
58Cung cấp, lắp đặt bàn lễ đá nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ màu vàng "TỔ QUỐC GHI CÔNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
CBIA GHI DANH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,2153m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,3856m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - gạch, bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6009m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - gạch, bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6009m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,232m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2464m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m3
10Lót móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6301m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3455m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6466m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4043m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8397m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3865100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4157m3
28Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0334m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0336m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5292m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,76m
32Công tác ốp đá granit kim sa đen vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,5568m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4144m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,56m
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,122m2
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7464m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,0132m2
39Khắc chữ bia ghi danh sơn nhũ vàng (tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất của LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Đắp phù điêu và sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,5568m2
41Đắp trang trí hoa văn cánh senMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
42Conson gỗ trang trí máiMô tả kỹ thuật theo chương V12chi tiết
43Ngôi sao khắc chìm sơn nhũ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
44Chữ inox mạ màu vàng "Bia tưởng niệm liệt sỹ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Sản xuất lắp đặt đầu đao máiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
DMỘ LIỆT SỸ
1Tháo dỡ bia mộ đá khối hiện trạng KT800x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6991m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2139m3
4Trát tường ngoài mộ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,9526m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V239,5552m2
6Bia mộ bằng đá granite 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V109bia
7Bia ghi danh đá granite màu đen KT 1050x530Mô tả kỹ thuật theo chương V1bia
8Bát hương bằng gốmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
9Lọ hoa gốm sứMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
10Bia đá ghi danh KT 0,65x0,37x0,07mMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
ESÂN NỀN, BỒN HOA, CÂY XANH
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V200,8908m2
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - gạch đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0267m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - gạch đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0267m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,8886m3
7Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên xám 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V385,3m2
8Lát bậc, cổ bậc bằng đá xẻ 300x300x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,8908m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6382m2
10Ốp đá rối tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V32,6382m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5407m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2194m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0187m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,0163m2
16Ốp đá rối tường bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V52,0163m2
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,5407m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,5407m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1154100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154100m3
FĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6248m3
2Khung bu lông móng 4M24Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,096m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m3
5Đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
6Mua cột+đèn cao áp 150WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
8Lắp đặt đèn LED cao áp 150WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Mua cột+đèn sân vườn hình cầu 4x70WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
11Đèn pha hắt sáng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đèn LED pha hắt sáng 150WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Tủ điện phân phối 700x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt tủ điện 4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V248m
18Lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V248m
19Lắp đặt các aptomat 2P, 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt các aptomat 1P, 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Relay thời gian timerMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
22Lắp đặt contactor 1P, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V38,96m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4013m3
25Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5587m3
26Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,111000viên
27Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V111m
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,4013m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,4013m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
31Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
34Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
35Bộ nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Bu lông, đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
38Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Lắp đặt kim thu sét và trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ≥ 3T2
2Đầm cóc≥ 70 kg1
3Đầm dùi≥ 1,5kw2
4Đầm bàn≥ 1kw2
5Máy trộn bê tông≥ 250L1
6Máy trộn vữa≥ 80L1
7Máy cắt uốn cốt thép≥ 5 kw1
8Máy hàn≥ 14kw1
9Máy cắt gạch≥ 1,7 kw3
10Máy cắt xẻ đá tự động≥ 5 kw1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
≥ 3T
2
2
Đầm cóc
≥ 70 kg
1
3
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm bàn
≥ 1kw
2
5
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
6
Máy trộn vữa
≥ 80L
1
7
Máy cắt uốn cốt thép
≥ 5 kw
1
8
Máy hàn
≥ 14kw
1
9
Máy cắt gạch
≥ 1,7 kw
3
10
Máy cắt xẻ đá tự động
≥ 5 kw
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
24,3122 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - gạch đá các loại
24,3122 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - gạch đá các loại
24,3122 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,2431 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,2431 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao
2,4829 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày
7,2251 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày
14,3218 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,7235 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1314 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,852 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
20,416 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Xây tường gạch gốm hoa tranh 30x30 cm, vữa XM mác 75
14,67 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
355,9393 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
45,144 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt búp sen gốm trang trí
38 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
412,53 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ
401,0833 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cung cấp, lắp dựng trụ bê tông hàng rào (sơn hoàn thiện)
96 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1,568 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vệ sinh dầm, tường, mái cổng
25,8753 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vệ sinh cánh cổng Inox
1 TB Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ
5,8078 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
23,382 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Phá dỡ, vận chuyển phế thải kỳ đài
1 TB Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0643 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,7762 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày
5,2496 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao
2,8148 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0726 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0153 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0921 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
0,9372 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
39,8468 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ốp đá rối chân tường
15,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75
13,3568 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Gia công, chế tác đá lan can đá
4,7553 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cấu kiện đá lan can, trọng lượng cấu kiện
28 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can
46,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày
0,3761 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
7,5686 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
1,952 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ốp đá rối tường bồn cây
3,9072 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đào móng cột cờ, đất cấp II
2,574 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng
0,0068 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột cờ, đá 4x6, chiều rộng
0,264 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột cờ
0,0366 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột cờ, đường kính
0,0149 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột cờ, đường kính
0,0158 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột cờ, đá 1x2, chiều rộng
0,996 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 158

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây