Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:44 27/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây mới nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học Trường THCS Đạo Đức, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học Trường THCS Đạo Đức, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 10/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
10 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:39 27/04/2022
đến
07:30 10/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 10/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
40 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/05/2022 (19/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV 31 - Cv kien nghi THCS Dao Duc.pdf
Nội dung trả lời Trả lời yêu cấu làm rõ E-HSMT
File đính kèm nội dung trả lời Trả lời làm rõ E-HSMT THCS.pdf
Ngày trả lời 11:33 29/04/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học Trường THCS Đạo Đức, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra điều chỉnh dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 10 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách phần PCCC1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
7Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATHÍ NGHIỆM CỌC
1Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống (Một lần lên, một lần xuống)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7ca
2Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,35ca
3Nhân công phục vụ vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,05công
4Vận chuyển cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,810 tấn/1km
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2lần TN
BPHẦN CỌC BTCT
1Bê tông cọc, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt113,6667m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0563tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,8927tấn
4Gia công thép bản đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0902tấn
5Ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,6401100m2
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2001 mối nối
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,7100m
8Sản xuất cọc dẫn KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cọc
9Phá đầu cọc + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,25m3
CPHẦN MÓNG
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,02871m3
2Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,7561m3
3Đào móng bằng máy - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0506100m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt226,1837m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0322100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,038100m3
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,0077m3
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,692100m2
9Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70,759m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2602tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0988tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6803tấn
13Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,876100m2
14Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,494m3
15Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5432100m2
16Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,7595m3
17Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3172tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,2815tấn
19Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,516100m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,077m3
21Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,6845m3
22Rải bạt PVC chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,7309100m2
23Bê tông mặt ram rốc, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4933m3
24Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,3352m3
DPHẦN THÂN
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,3082m3
2Lắp dựng cốt thép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,7331tấn
3Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,157100m2
4Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,1407m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3158tấn
6Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2419100m2
7Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,4814m3
8Lắp dựng cốt thép dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,7744tấn
9Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4982100m2
10Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt124,5402m3
11Lắp dựng cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,6002tấn
12Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,6796100m2
13Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,5263m3
14Lắp dựng cốt thép cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6822tấn
15Ván khuôn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5867100m2
16Gia công + lắp dựng xà gồ thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9043tấn
17Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3954tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt219,1461m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,4mm, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,0641100m2
20Tôn úp nóc, xối, diềm mái, khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt214,1m
21SX, LD vách nhôm kính chớp cửa máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,15m2
22Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt261,9876m3
23Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,869m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,8549m3
25Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2788m3
26Gia công lan can Inox SU304 cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1954tấn
27Lắp dựng lan can Inox SU304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,6m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65,8048m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt265,818m2
30Thi công trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước KT 600x600mm khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt61,446m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,915m2
32Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt543,806m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt347,7526m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.553,314m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt774,01m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.167,96m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt149,42m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt422,0806m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.039,09m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,52m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,425m2
42Gia công lan can hành lang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,746tấn
43Núm phào chụp đầu lan can Inox D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52cái
44Núm phào chụp đầu lan can Inox D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt419cái
45Lắp dựng lan can InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65,395m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91,3512m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt908,1468m2
48Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,04m2
49Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,35m2
50Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt109,44m2
51Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,12m2
52Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,29m2
53Giá chênh kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt227,24m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox SU304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5494tấn
55Lắp dựng hoa cửa InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt109,44m2
56Sản xuất vách ngăn tấm Compact chịu nước, bao gồm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,88m2
ERÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, hố ga + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,1341m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,46m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,6672m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1272m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,9784m2
6Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,9216m2
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,822m3
8Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4546tấn
9Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2383100m2
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1161 cấu kiện
11Bê tông hè rãnh, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,6m3
12Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt155,9216m3
FPHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa T8-CSLH/20Wx2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp chiếu bảng đôi bóng nhôm nhựa T8-CSBA/20Wx1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18bộ
3Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp tròn D220-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
5Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
16Hộp cài 5 khe ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.337m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt990m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.396m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt115m
25Tủ điện KT 550x400x200, tôn dày 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
GCHỐNG SÉT
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,41m3
2Đắp đất móng tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,4m3
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cọc
4Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
5Bình trang trí chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105m
9Cọc đỡ dây thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70cọc
10Bu lông, đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
11Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
12Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9kg
HCẤP NƯỚC LÊN TÉC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
2Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
3Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
4Rắc co PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
5Máy bơm nước Q=4m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
ICẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
5Côn thu PPR D63/D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
6Côn thu PPR D25/D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
7Tê đều PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
8Tê thu PPR D40/D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
9Tê thu PPR D25/D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
10Cút PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
11Cút PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
12Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
13Măng sông PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
14Măng sông PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
15Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
16Măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
17Rắc co PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
18Rắc co PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
JTHIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
6Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
10Lắp đặt vòi nhấn tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
12Lắp đặt vòi xả tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
13Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bể
KTHOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
6Tê Y đều PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
7Tê Y thu PVC D90/D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
8Tê Y thu PVC D75/D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
9Măng sông PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
10Măng sông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
11Măng sông PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
12Măng sông PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
13Chếch PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
14Chếch PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
15Chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
16Chếch PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
17Chếch PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
18Côn thu PVC D110/D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
19Côn thu PVC D90/D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
21Nắp bịt ống kiểm tra PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
LBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,0888m3
2Đắp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9738m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,115m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,775m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0005m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0156100m2
7Lắp dựng cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1654tấn
8Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5969m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,76m2
10Trát tường trong, dày 2,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,395m2
11Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0432m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,4382m2
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,667m3
14Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,062tấn
15Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0324100m2
16Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81 cấu kiện
MCẦU THANG THOÁT HIỂM
1Gia công + lắp dựng cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1997tấn
2Gia công dầm chủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0394tấn
3Gia công liên dầm dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3251tấn
4Lắp dựng dầm thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3645tấn
5Gia công bậc thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0247tấn
6Lắp sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0247tấn
7Bu lông D20x650 + Phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt321,1451m2
9Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2536tấn
10Sơn tĩnh điện lan can cầu thang thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt253,6kg
11Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,588m2
NPCCC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9100m
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
4Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, D100/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
7Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
8Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cuộn
9Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cặp bích
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9100m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt83,5241m2
OPHÒNG BƠM
1Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
2Kéo rải dây chống sét cáp thoát sét D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
4Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cọc
5Kẹp đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2Cái
6Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
8Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
11Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
12Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
13Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,18100m
15Lắp đặt van ren 1 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
18Lắp đặt kép thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,44921m2
20Kéo dải dây dẫn, dây 3x10+1x6mm, dây nguồn cấp điện cho máy bơm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
21Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
PPHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7100m
2Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
4Lắp đặt kép thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
5Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x1200x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6hộp
6Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
7Lắp đặt khớp nối ren trong D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
8Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
9Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cuộn
10Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
11Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
12Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
13Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7100m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,1881m2
QPHẦN BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh FomosaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 trung tâm
3Kéo rải dây chống sét cáp thoát sét D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10m
5Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cọc
6Kẹp đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120m
8Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.000m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.000m
11Lắp đặt đầu báo khói FomosaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,810 đầu
12Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,210 đầu
13Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2hộp
14Lắp đặt chuông báo cháy FomosaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
15Lắp đặt đèn báo cháy FomosaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25 đèn
16Lắp đặt nút báo cháy FomosaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25 nút
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt300m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt300m
RĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,45 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt300m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt300m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải có cẩuCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông2
4Máy đầm đất cầm tayĐầm chặt đất, cát1
5Máy hànHàn sắt thép2
6Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
7Máy trộn bê tôngTrộn bê tông2
8Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
9Máy màiMài gạch, đá1
10Máy tờiVận chuyển vật liệu lên cao1
11Máy ép cọcÉp cọc1
12Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
13Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
14Máy bơm nướcBơm nước1
15Máy đàoĐào xúc đất, đá1
16Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
17Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải có cẩu
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
2
4
Máy đầm đất cầm tay
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
2
6
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
9
Máy mài
Mài gạch, đá
1
10
Máy tời
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
11
Máy ép cọc
Ép cọc
1
12
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
13
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
14
Máy bơm nước
Bơm nước
1
15
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
16
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
17
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống (Một lần lên, một lần xuống)
2,7 ca Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc
1,35 ca Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Nhân công phục vụ vận chuyển
4,05 công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Vận chuyển cọc
10,8 10 tấn/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T
2 lần TN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Bê tông cọc, M250, đá 1x2
113,6667 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
4,0563 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
11,8927 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Gia công thép bản đầu cọc
3,0902 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Ván khuôn cọc
13,6401 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
200 1 mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II
19,7 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Sản xuất cọc dẫn KT 25x25cm
1 cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Phá đầu cọc + vận chuyển phế thải đổ bỏ
6,25 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất II
17,0287 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II
5,756 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Đào móng bằng máy - Cấp đất II
2,0506 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công
226,1837 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0322 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
2,038 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4
20,0077 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Ván khuôn móng
0,692 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bê tông móng, M250, đá 1x2
70,759 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2602 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,0988 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,6803 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Ván khuôn móng
1,876 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2
3,494 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Ván khuôn cổ cột
0,5432 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2
27,7595 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm
1,3172 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm
4,2815 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Ván khuôn dầm móng
2,516 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
44,077 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
21,6845 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Rải bạt PVC chống thấm
3,7309 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Bê tông mặt ram rốc, M200, đá 1x2
1,4933 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Bê tông nền, M150, đá 1x2
36,3352 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Bê tông cột, M250, đá 1x2
27,3082 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Lắp dựng cốt thép cột
6,7331 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Ván khuôn cột
4,157 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2
15,1407 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô
1,3158 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Ván khuôn lanh tô
2,2419 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2
60,4814 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng
17,7744 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Ván khuôn dầm, giằng
5,4982 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2
124,5402 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái
19,6002 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Ván khuôn sàn mái
11,6796 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây