Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ HSMT |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV 31 - Cv kien nghi THCS Dao Duc.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời yêu cấu làm rõ E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | Trả lời làm rõ E-HSMT THCS.pdf |
| Ngày trả lời | 11:33 29/04/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học Trường THCS Đạo Đức, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 10 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống (Một lần lên, một lần xuống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7 | ca |
| 2 | Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,35 | ca |
| 3 | Nhân công phục vụ vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,05 | công |
| 4 | Vận chuyển cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | 10 tấn/1km |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | lần TN |
| B | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,6667 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0563 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,8927 | tấn |
| 4 | Gia công thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0902 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,6401 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,7 | 100m |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cọc |
| 9 | Phá đầu cọc + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,25 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,0287 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,756 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0506 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 226,1837 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0322 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,038 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,0077 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,692 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,759 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2602 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0988 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6803 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,876 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,494 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5432 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,7595 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3172 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2815 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,516 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,077 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6845 | m3 |
| 22 | Rải bạt PVC chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7309 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt ram rốc, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4933 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,3352 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,3082 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7331 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,157 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,1407 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3158 | tấn |
| 6 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2419 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,4814 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,7744 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4982 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,5402 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6002 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,6796 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5263 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6822 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5867 | 100m2 |
| 16 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9043 | tấn |
| 17 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3954 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 219,146 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0641 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, xối, diềm mái, khổ 400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 214,1 | m |
| 21 | SX, LD vách nhôm kính chớp cửa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,15 | m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 261,9876 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,869 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,8549 | m3 |
| 25 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2788 | m3 |
| 26 | Gia công lan can Inox SU304 cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1954 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can Inox SU304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,8048 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 265,818 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước KT 600x600mm khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,446 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,915 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 543,806 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 347,7526 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.553,314 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 774,01 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.167,96 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 149,42 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 422,0806 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.039,09 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,52 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,425 | m2 |
| 42 | Gia công lan can hành lang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,746 | tấn |
| 43 | Núm phào chụp đầu lan can Inox D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | cái |
| 44 | Núm phào chụp đầu lan can Inox D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 419 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,395 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,3512 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 908,1468 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,04 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,35 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,44 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 52 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,29 | m2 |
| 53 | Giá chênh kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 227,24 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox SU304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5494 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,44 | m2 |
| 56 | Sản xuất vách ngăn tấm Compact chịu nước, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,88 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,134 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,46 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6672 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1272 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,9784 | m2 |
| 6 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,9216 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,822 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4546 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2383 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông hè rãnh, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155,9216 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa T8-CSLH/20Wx2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp chiếu bảng đôi bóng nhôm nhựa T8-CSBA/20Wx1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp tròn D220-14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Hộp cài 5 khe ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.337 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 990 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.396 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115 | m |
| 25 | Tủ điện KT 550x400x200, tôn dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cọc |
| 4 | Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Bình trang trí chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m |
| 9 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cọc |
| 10 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9 | kg |
| H | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm nước Q=4m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Côn thu PPR D63/D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Côn thu PPR D25/D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Tê đều PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Tê thu PPR D40/D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D25/D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Cút PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi nhấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| K | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Tê Y đều PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Tê Y thu PVC D90/D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Tê Y thu PVC D75/D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Măng sông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Măng sông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Măng sông PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Măng sông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Chếch PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Chếch PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Chếch PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Chếch PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Côn thu PVC D110/D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Côn thu PVC D90/D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Nắp bịt ống kiểm tra PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,0888 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9738 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,115 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 8 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5969 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,76 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,395 | m2 |
| 11 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,4382 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,667 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,062 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| M | CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Gia công + lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1997 | tấn |
| 2 | Gia công dầm chủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0394 | tấn |
| 3 | Gia công liên dầm dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3251 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3645 | tấn |
| 5 | Gia công bậc thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0247 | tấn |
| 6 | Lắp sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0247 | tấn |
| 7 | Bu lông D20x650 + Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 321,145 | 1m2 |
| 9 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2536 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 253,6 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,588 | m2 |
| N | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, D100/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cặp bích |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,524 | 1m2 |
| O | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét cáp thoát sét D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 4 | Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Kẹp đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,4492 | 1m2 |
| 20 | Kéo dải dây dẫn, dây 3x10+1x6mm, dây nguồn cấp điện cho máy bơm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| P | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x1200x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,188 | 1m2 |
| Q | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Fomosa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Kéo rải dây chống sét cáp thoát sét D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 5 | Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Kẹp đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 8 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.000 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.000 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói Fomosa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy Fomosa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy Fomosa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt nút báo cháy Fomosa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| R | ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải có cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Ép cọc | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải có cẩu |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
5 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
2 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
2 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
9 |
Máy mài |
Mài gạch, đá |
1 |
10 |
Máy tời |
Vận chuyển vật liệu lên cao |
1 |
11 |
Máy ép cọc |
Ép cọc |
1 |
12 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
13 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
14 |
Máy bơm nước |
Bơm nước |
1 |
15 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
16 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
2 |
17 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống (Một lần lên, một lần xuống) | 2,7 | ca | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc | 1,35 | ca | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Nhân công phục vụ vận chuyển | 4,05 | công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Vận chuyển cọc | 10,8 | 10 tấn/1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | 2 | lần TN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | 113,6667 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 4,0563 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 11,8927 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Gia công thép bản đầu cọc | 3,0902 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Ván khuôn cọc | 13,6401 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 200 | 1 mối nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 19,7 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Sản xuất cọc dẫn KT 25x25cm | 1 | cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Phá đầu cọc + vận chuyển phế thải đổ bỏ | 6,25 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất II | 17,0287 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | 5,756 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 2,0506 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 226,1837 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0322 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,038 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 20,0077 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Ván khuôn móng | 0,692 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 70,759 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2602 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0988 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,6803 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn móng | 1,876 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | 3,494 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Ván khuôn cổ cột | 0,5432 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2 | 27,7595 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | 1,3172 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | 4,2815 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Ván khuôn dầm móng | 2,516 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 44,077 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 21,6845 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Rải bạt PVC chống thấm | 3,7309 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Bê tông mặt ram rốc, M200, đá 1x2 | 1,4933 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 36,3352 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 27,3082 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột | 6,7331 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Ván khuôn cột | 4,157 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | 15,1407 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | 1,3158 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Ván khuôn lanh tô | 2,2419 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | 60,4814 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng | 17,7744 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Ván khuôn dầm, giằng | 5,4982 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | 124,5402 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | 19,6002 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Ván khuôn sàn mái | 11,6796 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cuộc sống thực ra là một cuộc chiến. Cái ác xấc xược và mạnh mẽ; cái đẹp quyến rũ, nhưng hiếm thấy; lòng tốt rất dễ yếu đuối; sự điên rồ rất dễ ngang ngạnh; sự tàn nhẫn chiến thắng; kẻ ngu xuẩn lên địa vị cao, người khôn ngoan đứng ở dưới thấp, và nhân loại nói chung là bất hạnh. Nhưng bản thân thế giới không phải là một ảo ảnh hạn hẹp, không phải không phải là mường tượng, không phải cơn ác mộng trong đêm; chúng ta thức tỉnh trước nó, vĩnh viễn; và ta không thể quên nó, hay phủ nhận nó, hay bỏ qua nó. "
Henry James
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.