Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng Văn phòng ấp An Sơn, xã An Điền Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thưc thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Điền, địa chỉ: Xã An Điền, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3564445. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát - Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố II, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát, Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng Chương V | 10,685 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát móng công trình bằng máy | Đáp ứng Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đường nội bộ | Đáp ứng Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | Đáp ứng Chương V | 44,988 | m3 |
| 5 | Cắt ron mặt bê tông | Đáp ứng Chương V | 27,6 | 10m |
| B | PHẦN KẾT CẤU XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Đáp ứng Chương V | 1,938 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Đáp ứng Chương V | 11,084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng | Đáp ứng Chương V | 0,263 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng | Đáp ứng Chương V | 0,751 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2 M250 | Đáp ứng Chương V | 29,981 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Đáp ứng Chương V | 10,805 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng Chương V | 1,73 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đà kiềng | Đáp ứng Chương V | 0,468 | tấn |
| 10 | Cốt thép đà kiềng | Đáp ứng Chương V | 1,759 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Đáp ứng Chương V | 15,883 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Đáp ứng Chương V | 2,558 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột | Đáp ứng Chương V | 0,515 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột | Đáp ứng Chương V | 2,087 | tấn |
| 15 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2 M250 tiết diện | Đáp ứng Chương V | 13,955 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Đáp ứng Chương V | 2,208 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm | Đáp ứng Chương V | 0,4 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm | Đáp ứng Chương V | 1,73 | tấn |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2 M250 | Đáp ứng Chương V | 18,022 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Đáp ứng Chương V | 1,324 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn | Đáp ứng Chương V | 2,246 | tấn |
| 22 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Đáp ứng Chương V | 13,238 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Đáp ứng Chương V | 1,614 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô | Đáp ứng Chương V | 0,629 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô >10mm | Đáp ứng Chương V | 0,856 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô đá 1x2 Mac 250 | Đáp ứng Chương V | 8,77 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 1,831 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 1,831 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép | Đáp ứng Chương V | 1,669 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng Chương V | 1,669 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng Chương V | 164,71 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bulong D18 L=0,3m | Đáp ứng Chương V | 20 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt bulong D20 L=0,6m | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bulong D20 L=0,3m | Đáp ứng Chương V | 28 | cái |
| 35 | Đắp đất móng | Đáp ứng Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 4,428 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 16,046 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 74,407 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm M75 | Đáp ứng Chương V | 644,451 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm M75 | Đáp ứng Chương V | 394,09 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm M75 | Đáp ứng Chương V | 150,186 | m2 |
| 43 | Trát trần | Đáp ứng Chương V | 84,255 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 163,848 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 121,495 | m2 |
| 46 | Bả matic vào tường trong | Đáp ứng Chương V | 394,086 | m2 |
| 47 | Bả matic vào tường ngoài | Đáp ứng Chương V | 794,612 | m2 |
| 48 | Bả matic trong nhà vào cột dầm trần | Đáp ứng Chương V | 369,597 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài | Đáp ứng Chương V | 447,307 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài | Đáp ứng Chương V | 140,288 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong | Đáp ứng Chương V | 98,331 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong | Đáp ứng Chương V | 323,627 | m2 |
| 53 | Sơn cột dầm trần | Đáp ứng Chương V | 369,597 | m2 |
| 54 | Bê tông lót tường bồn hoa đá 4x6 M100 | Đáp ứng Chương V | 2,869 | m3 |
| 55 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18 M75 | Đáp ứng Chương V | 9,139 | m3 |
| 56 | Ốp gạch ceramic 300x600 nhà WC M75 | Đáp ứng Chương V | 49,984 | m2 |
| 57 | Quét flinkote chống thấm mái | Đáp ứng Chương V | 1,324 | m2 |
| 58 | Láng vữa M75 dày 2cm (mái), tạo dốc | Đáp ứng Chương V | 132,38 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng Chương V | 28,905 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường tiết diện đá 10x20, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 36,47 | m2 |
| 61 | Đắp đất đôn nền đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 1,362 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp đất san lấp đắp nền | Đáp ứng Chương V | 150,758 | m3 |
| 63 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Đáp ứng Chương V | 40,348 | m3 |
| 64 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Đáp ứng Chương V | 1,44 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn dày 20mm, vữa M75 | Đáp ứng Chương V | 417,875 | m2 |
| 66 | Lát gạch nền 600x600 | Đáp ứng Chương V | 407,945 | m2 |
| 67 | Lát gạch nền 300x300 | Đáp ứng Chương V | 17,82 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan bếp đá 1x2 M250 | Đáp ứng Chương V | 0,521 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan bếp | Đáp ứng Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan bếp | Đáp ứng Chương V | 0,039 | tấn |
| 71 | Lắp đặt trần thạch cao khung chìm 600x600 | Đáp ứng Chương V | 304,42 | m2 |
| 72 | Lắp đặt trần thạch cao khung chìm 600x600 chống ẩm | Đáp ứng Chương V | 17,86 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 1 cánh, cửa đi mở quay | Đáp ứng Chương V | 9,9 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 1 cánh, cửa sổ mở hất | Đáp ứng Chương V | 0,8 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 2 cánh, cửa đi mở quay | Đáp ứng Chương V | 32,4 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 4 cánh, cửa sổ lùa | Đáp ứng Chương V | 19,2 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa vệ sinh HPL dày 12mm | Đáp ứng Chương V | 4,9 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn | Đáp ứng Chương V | 12,75 | m2 |
| 79 | Lợp tole | Đáp ứng Chương V | 3,097 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu | Đáp ứng Chương V | 4,95 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN-CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp CXV 16mm2-1C | Đáp ứng Chương V | 140 | m |
| 2 | Ống HDPE D40/30 | Đáp ứng Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Đào đất móng mương cáp | Đáp ứng Chương V | 9,36 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng cáp | Đáp ứng Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng cáp | Đáp ứng Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Gạch 4x8x18cm | Đáp ứng Chương V | 288,889 | viên |
| 7 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng Chương V | 20 | m |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng Chương V | 6 | mối hàn |
| 10 | Đèn ốp trần D250/15w | Đáp ứng Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Đèn led Tube 1,2m T8/18w | Đáp ứng Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Đèn led Tube 1,2m T8/2x18w | Đáp ứng Chương V | 17 | bộ |
| 13 | Công tắc một chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 14 | Công tắc một chiều 10A 2 gang + hộp âm tường | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 15 | Công tắc một chiều 10A 3 gang + hộp âm tường | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 16 | Quạt treo tường 50w | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 17 | Quạt trần đảo 50w | Đáp ứng Chương V | 11 | cái |
| 18 | Quạt treo tường 80w | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A - 220v - 2P + E (lắp âm tường) | Đáp ứng Chương V | 31 | cái |
| 20 | Hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng Chương V | 6 | hộp |
| 21 | Tủ điện 6 Module | Đáp ứng Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Tủ điện 10 Module | Đáp ứng Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Tủ điện KT: 300x500x175mm | Đáp ứng Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Cáp điện CV 10mm2-1C | Đáp ứng Chương V | 48 | m |
| 25 | Cáp điện CV 6mm2-1C | Đáp ứng Chương V | 105 | m |
| 26 | Cáp điện CV 4mm2-1C | Đáp ứng Chương V | 360 | m |
| 27 | Cáp điện CV 2.5mm2-1C | Đáp ứng Chương V | 296 | m |
| 28 | Cáp điện CV 1.5mm2-1C | Đáp ứng Chương V | 608 | m |
| 29 | Ống luồn dây điện uPVC D25mm | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 30 | Ống luồn dây điện uPVC D20mm | Đáp ứng Chương V | 472 | m |
| 31 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Đáp ứng Chương V | 100 | m |
| 32 | MCCB-2P-80A-18kA | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB-2P-40A-6kA | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB-2P-25A-6kA | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB-2P-20A-6kA | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 36 | MCB-1P-40A-6kA | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB-1P-25A-6kA | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB-1P-20A-6kA | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng Chương V | 7 | cái |
| 40 | MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 41 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 42 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| D | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Cáp điện thoại 2 pairs | Đáp ứng Chương V | 72 | m |
| 2 | Cáp quang 2 core | Đáp ứng Chương V | 72 | m |
| 3 | Ống luồn dây HDPE D40/32mm | Đáp ứng Chương V | 68 | m |
| 4 | Hộp chờ đấu nối 200x200 | Đáp ứng Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đào đất móng mương cáp | Đáp ứng Chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng cáp | Đáp ứng Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng cáp | Đáp ứng Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Gạch 4x8x18cm | Đáp ứng Chương V | 100 | viên |
| 9 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Đáp ứng Chương V | 50 | m |
| 10 | Dây điện thoại 2 cặp (inside) | Đáp ứng Chương V | 16 | m |
| 11 | Ống uPVC D20 | Đáp ứng Chương V | 50 | m |
| 12 | Ổ cắm mạng và điện thoại 2 gang và hộp âm tường | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm mạng 1 gang và hộp âm tường | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 14 | Switch 8 potrs dùng cho mạng lan | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 15 | IDF có 1 block terminal và chống sét lan truyền | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ rack loại 6U | Đáp ứng Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-1CAT6 | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 18 | Modem quang | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 1.5mm2-2C | Đáp ứng Chương V | 58 | m |
| 20 | Ống PVC D20 | Đáp ứng Chương V | 50 | m |
| 21 | Hộp rẽ dây PVC 110x110x50 | Đáp ứng Chương V | 5 | hộp |
| E | CẤP NƯỚC-THOÁT NƯỚC-PCCC | |||
| 1 | Ống uPVC D27mm x 1.8mm | Đáp ứng Chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Ống mềm D27mm tưới cây | Đáp ứng Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Co 90 uPVC D27mm | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 4 | Co 45 uPVC D27mm | Đáp ứng Chương V | 24 | cái |
| 5 | Tê uPVC D27mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 6 | Van phao điện | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 7 | Vòi tưới cây | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bồn nước 1000ml + phụ kiện | Đáp ứng Chương V | 1 | bể |
| 9 | Tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đào đất móng mương ống cấp nước | Đáp ứng Chương V | 10,8 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng ống cấp nước | Đáp ứng Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng ống cấp nước | Đáp ứng Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Gạch 4x8x18cm | Đáp ứng Chương V | 333,333 | viên |
| 14 | Ống uPVC D42mm x 2.0mm | Đáp ứng Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống uPVC D27mm x 1.8mm | Đáp ứng Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Van khóa D27mm (tay vặn) | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa D42mm (tay vặn) | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 18 | Co 90 uPVC D27mm | Đáp ứng Chương V | 24 | cái |
| 19 | Co 90 uPVC D42mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 20 | Co 45 uPVC D27mm | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 21 | Co 45 uPVC D42mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê uPVC D27mm | Đáp ứng Chương V | 14 | cái |
| 23 | Nối giảm uPVC D42/27mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 24 | Co ren trong D21mm ống D27mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê ren ngoài D21mm ống D27mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 26 | Co ren ngoài D21mm ống D27mm | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 27 | Bít ren trong D21mm | Đáp ứng Chương V | 13 | cái |
| 28 | Bít ren ngoài D21mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 29 | Bít trơn D27mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 30 | Bít trơn D42mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 31 | Nối trơn D27mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 32 | Nối trơn D42mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống cống D1200mm | Đáp ứng Chương V | 2 | đoạn ống |
| 34 | Thi công lớp cấp phối đá 4x6 | Đáp ứng Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp cấp phối đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,003 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Đáp ứng Chương V | 0,326 | m3 |
| 39 | Đào móng hầm tự hoại | Đáp ứng Chương V | 8,914 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Đáp ứng Chương V | 0,592 | m3 |
| 41 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Đáp ứng Chương V | 0,422 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 | Đáp ứng Chương V | 2,712 | m3 |
| 43 | Trát tường thành trong hầm tự hoại | Đáp ứng Chương V | 13,96 | m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,087 | tấn |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Đáp ứng Chương V | 0,672 | m3 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 48 | Ống uPVC D114mm x 3.8mm | Đáp ứng Chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Ống uPVC D90mm x 2.9mm | Đáp ứng Chương V | 0,74 | 100m |
| 50 | Ống uPVC D42mm x 2.0mm | Đáp ứng Chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Ống uPVC D34mm x 1.8mm | Đáp ứng Chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện 7 món | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi xả sàn | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa chén | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Co 90 uPVC D34mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 61 | Co 90 uPVC D42mm | Đáp ứng Chương V | 15 | cái |
| 62 | Co 90 uPVC D90mm | Đáp ứng Chương V | 22 | cái |
| 63 | Co 90 uPVC D114mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 64 | Co 45 uPVC D34mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 65 | Co 45 uPVC D42mm | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 66 | Co 45 uPVC D90mm | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 67 | Co 45 uPVC D114mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 68 | Tê uPVC D42mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê uPVC D114mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 70 | Y uPVC D114mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 71 | Y uPVC D90mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 72 | Tê giảm uPVC D90/42mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 73 | Tê giảm uPVC D114/42mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 74 | Nối giảm uPVC D90/34mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 75 | Nối giảm uPVC D90/42mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 76 | Nối giảm uPVC D114/34mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 77 | Bít trơn uPVC D34mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 78 | Bít trơn uPVC D42mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 79 | Bít trơn uPVC D90mm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 80 | Bít trơn uPVC D114mm | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 81 | Nối trơn uPVC D90mm | Đáp ứng Chương V | 14 | cái |
| 82 | Nối trơn uPVC D114mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 83 | Nối thông tắc D90mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 84 | Nối thông tắc D114mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 85 | Con thỏ D90mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 86 | Van khóa D34mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| F | VẬN CHUYỂN ĐÁ ĐẾN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng Chương V | 8,865 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp, đường loại 1 | Đáp ứng Chương V | 8,865 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 32,4km còn lại, đường loại 1 | Đáp ứng Chương V | 8,865 | 10m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 25T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.4m3 (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 4 | Cần trục tháp ≥ 10T | - | 1 |
| 5 | Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T | - | 1 |
| 6 | Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T | - | 1 |
| 7 | Máy nén khí | - | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | - | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | - | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | - | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | - | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | - | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | - | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | - | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 25T (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
3 |
Máy đào ≥ 0.4m3 (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
4 |
Cần trục tháp ≥ 10T |
- |
1 |
5 |
Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T |
- |
1 |
6 |
Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T |
- |
1 |
7 |
Máy nén khí |
- |
1 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép |
- |
1 |
9 |
Máy đầm bàn |
- |
1 |
10 |
Máy đầm dùi |
- |
2 |
11 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
- |
1 |
12 |
Máy hàn xoay chiều |
- |
1 |
13 |
Máy cắt bê tông |
- |
1 |
14 |
Máy trộn bê tông |
- |
2 |
15 |
Máy khoan bê tông |
- |
1 |
16 |
Máy cắt gạch đá |
- |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | 10,685 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 2 | Đắp cát móng công trình bằng máy | 0,022 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đường nội bộ | 0,321 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | 44,988 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 5 | Cắt ron mặt bê tông | 27,6 | 10m | Đáp ứng Chương V | ||
| 6 | Đào móng bằng máy | 1,938 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 11,084 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,622 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 9 | Cốt thép móng | 0,263 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 10 | Cốt thép móng | 0,751 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2 M250 | 29,981 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 12 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | 10,805 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 1,73 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 14 | Cốt thép đà kiềng | 0,468 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 15 | Cốt thép đà kiềng | 1,759 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 16 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | 15,883 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 2,558 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 18 | Cốt thép cột | 0,515 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 19 | Cốt thép cột | 2,087 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 20 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2 M250 tiết diện | 13,955 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | 2,208 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 22 | Cốt thép dầm | 0,4 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 23 | Cốt thép dầm | 1,73 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 24 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2 M250 | 18,022 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | 1,324 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 26 | Cốt thép sàn | 2,246 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 27 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | 13,238 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 1,614 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 29 | Cốt thép lanh tô | 0,629 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 30 | Cốt thép lanh tô >10mm | 0,856 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 31 | Bê tông lanh tô đá 1x2 Mac 250 | 8,77 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | 1,831 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,831 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 34 | Gia công vì kèo thép | 1,669 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép | 1,669 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 164,71 | m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 37 | Cung cấp lắp đặt bulong D18 L=0,3m | 20 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 38 | Cung cấp lắp đặt bulong D20 L=0,6m | 6 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 39 | Cung cấp lắp đặt bulong D20 L=0,3m | 28 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 40 | Đắp đất móng | 1,5 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,6 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,428 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | 16,046 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | 74,407 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm M75 | 644,451 | m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm M75 | 394,09 | m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm M75 | 150,186 | m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 48 | Trát trần | 84,255 | m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 49 | Trát xà dầm, giằng | 163,848 | m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 50 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,495 | m2 | Đáp ứng Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đoàn kết là sức mạnh… khi có sự chung sức và hợp tác, ta có thể đạt được những điều tuyệt vời. "
Mattie Stepanek
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.