Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:20 05/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Văn phòng ấp An Sơn, xã An Điền
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Văn phòng ấp An Sơn, xã An Điền
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách thị xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 16/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:06 05/05/2022
đến
10:00 16/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 16/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/05/2022 (13/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng Văn phòng ấp An Sơn, xã An Điền
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Điền, địa chỉ: Xã An Điền, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3564445. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Quy hoạch Xây dựng An Đạt, địa chỉ: Số 66 đường DA7, khu phố 3, Phường Hoà Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ BCKTKT: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát – Địa chỉ: số 453/40/39/13 đường Lê Hồng Phong, Khu 3, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0943.747.178

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Điền, địa chỉ: Xã An Điền, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3564445. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thưc thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Điền, địa chỉ: Xã An Điền, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3564445. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát - Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố II, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát, Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu:1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện:1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động:1- Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
5Cán bộ phụ trách phần kiến trúc:1Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
6Cán bộ kiểm soát khối lượng:1Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng Chương V10,685100m2
2Đắp cát móng công trình bằng máyĐáp ứng Chương V0,022100m3
3Thi công lớp cấp phối đá dăm đường nội bộĐáp ứng Chương V0,321100m3
4Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Đáp ứng Chương V44,988m3
5Cắt ron mặt bê tôngĐáp ứng Chương V27,610m
BPHẦN KẾT CẤU XÂY LẮP
1Đào móng bằng máyĐáp ứng Chương V1,938100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Đáp ứng Chương V11,084m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐáp ứng Chương V0,622100m2
4Cốt thép móng Đáp ứng Chương V0,263tấn
5Cốt thép móng Đáp ứng Chương V0,751tấn
6Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V29,981m3
7Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Đáp ứng Chương V10,805m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngĐáp ứng Chương V1,73100m2
9Cốt thép đà kiềng Đáp ứng Chương V0,468tấn
10Cốt thép đà kiềng Đáp ứng Chương V1,759tấn
11Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V15,883m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtĐáp ứng Chương V2,558100m2
13Cốt thép cột Đáp ứng Chương V0,515tấn
14Cốt thép cột Đáp ứng Chương V2,087tấn
15Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2 M250 tiết diện Đáp ứng Chương V13,955m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmĐáp ứng Chương V2,208100m2
17Cốt thép dầm Đáp ứng Chương V0,4tấn
18Cốt thép dầm Đáp ứng Chương V1,73tấn
19Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V18,022m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànĐáp ứng Chương V1,324100m2
21Cốt thép sàn Đáp ứng Chương V2,246tấn
22Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V13,238m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôĐáp ứng Chương V1,614100m2
24Cốt thép lanh tô Đáp ứng Chương V0,629tấn
25Cốt thép lanh tô >10mmĐáp ứng Chương V0,856tấn
26Bê tông lanh tô đá 1x2 Mac 250Đáp ứng Chương V8,77m3
27Sản xuất xà gồ thépĐáp ứng Chương V1,831tấn
28Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng Chương V1,831tấn
29Gia công vì kèo thépĐáp ứng Chương V1,669tấn
30Lắp dựng vì kèo thépĐáp ứng Chương V1,669tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng Chương V164,71m2
32Cung cấp lắp đặt bulong D18 L=0,3mĐáp ứng Chương V20cái
33Cung cấp lắp đặt bulong D20 L=0,6mĐáp ứng Chương V6cái
34Cung cấp lắp đặt bulong D20 L=0,3mĐáp ứng Chương V28cái
35Đắp đất móngĐáp ứng Chương V1,5100m3
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng Chương V1,6100m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V4,428100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Đáp ứng Chương V16,046m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Đáp ứng Chương V74,407m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm M75Đáp ứng Chương V644,451m2
41Trát tường trong dày 1,5cm M75Đáp ứng Chương V394,09m2
42Trát tường ngoài dày 2cm M75Đáp ứng Chương V150,186m2
43Trát trầnĐáp ứng Chương V84,255m2
44Trát xà dầm, giằngĐáp ứng Chương V163,848m2
45Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V121,495m2
46Bả matic vào tường trongĐáp ứng Chương V394,086m2
47Bả matic vào tường ngoàiĐáp ứng Chương V794,612m2
48Bả matic trong nhà vào cột dầm trầnĐáp ứng Chương V369,597m2
49Sơn tường ngoàiĐáp ứng Chương V447,307m2
50Sơn tường ngoàiĐáp ứng Chương V140,288m2
51Sơn tường trongĐáp ứng Chương V98,331m2
52Sơn tường trongĐáp ứng Chương V323,627m2
53Sơn cột dầm trầnĐáp ứng Chương V369,597m2
54Bê tông lót tường bồn hoa đá 4x6 M100Đáp ứng Chương V2,869m3
55Xây kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18 M75Đáp ứng Chương V9,139m3
56Ốp gạch ceramic 300x600 nhà WC M75Đáp ứng Chương V49,984m2
57Quét flinkote chống thấm máiĐáp ứng Chương V1,324m2
58Láng vữa M75 dày 2cm (mái), tạo dốcĐáp ứng Chương V132,38m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng Chương V28,905m2
60Công tác ốp đá tự nhiên vào tường tiết diện đá 10x20, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V36,47m2
61Đắp đất đôn nền đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V1,362100m3
62Cung cấp đất san lấp đắp nềnĐáp ứng Chương V150,758m3
63Bê tông nền đá 4x6 M100Đáp ứng Chương V40,348m3
64Bê tông nền đá 1x2 M150Đáp ứng Chương V1,44m3
65Láng nền sàn dày 20mm, vữa M75Đáp ứng Chương V417,875m2
66Lát gạch nền 600x600Đáp ứng Chương V407,945m2
67Lát gạch nền 300x300Đáp ứng Chương V17,82m2
68Bê tông tấm đan bếp đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V0,521m3
69Ván khuôn tấm đan bếpĐáp ứng Chương V0,065100m2
70Cốt thép tấm đan bếpĐáp ứng Chương V0,039tấn
71Lắp đặt trần thạch cao khung chìm 600x600Đáp ứng Chương V304,42m2
72Lắp đặt trần thạch cao khung chìm 600x600 chống ẩmĐáp ứng Chương V17,86m2
73Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 1 cánh, cửa đi mở quayĐáp ứng Chương V9,9m2
74Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 1 cánh, cửa sổ mở hấtĐáp ứng Chương V0,8m2
75Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 2 cánh, cửa đi mở quayĐáp ứng Chương V32,4m2
76Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 4 cánh, cửa sổ lùaĐáp ứng Chương V19,2m2
77Cung cấp cửa vệ sinh HPL dày 12mmĐáp ứng Chương V4,9m2
78Cung cấp lắp đặt vách ngănĐáp ứng Chương V12,75m2
79Lợp toleĐáp ứng Chương V3,097100m2
80Cung cấp, lắp đặt bảng hiệuĐáp ứng Chương V4,95m2
CCẤP ĐIỆN-CHIẾU SÁNG
1Cáp CXV 16mm2-1CĐáp ứng Chương V140m
2Ống HDPE D40/30Đáp ứng Chương V0,7100m
3Đào đất móng mương cápĐáp ứng Chương V9,36m3
4Đắp cát móng cápĐáp ứng Chương V0,047100m3
5Đắp đất móng cápĐáp ứng Chương V0,047100m3
6Gạch 4x8x18cmĐáp ứng Chương V288,889viên
7Cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng Chương V4bộ
8Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng Chương V20m
9Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng Chương V6mối hàn
10Đèn ốp trần D250/15wĐáp ứng Chương V16bộ
11Đèn led Tube 1,2m T8/18wĐáp ứng Chương V7bộ
12Đèn led Tube 1,2m T8/2x18wĐáp ứng Chương V17bộ
13Công tắc một chiều 10A 1 gang + hộp âm tườngĐáp ứng Chương V4cái
14Công tắc một chiều 10A 2 gang + hộp âm tườngĐáp ứng Chương V2cái
15Công tắc một chiều 10A 3 gang + hộp âm tườngĐáp ứng Chương V3cái
16Quạt treo tường 50wĐáp ứng Chương V2cái
17Quạt trần đảo 50wĐáp ứng Chương V11cái
18Quạt treo tường 80wĐáp ứng Chương V6cái
19Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A - 220v - 2P + E (lắp âm tường)Đáp ứng Chương V31cái
20Hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng Chương V6hộp
21Tủ điện 6 ModuleĐáp ứng Chương V3hộp
22Tủ điện 10 ModuleĐáp ứng Chương V1hộp
23Tủ điện KT: 300x500x175mmĐáp ứng Chương V1hộp
24Cáp điện CV 10mm2-1CĐáp ứng Chương V48m
25Cáp điện CV 6mm2-1CĐáp ứng Chương V105m
26Cáp điện CV 4mm2-1CĐáp ứng Chương V360m
27Cáp điện CV 2.5mm2-1CĐáp ứng Chương V296m
28Cáp điện CV 1.5mm2-1CĐáp ứng Chương V608m
29Ống luồn dây điện uPVC D25mmĐáp ứng Chương V60m
30Ống luồn dây điện uPVC D20mmĐáp ứng Chương V472m
31Ống luồn dây điện PVC D20mmĐáp ứng Chương V100m
32MCCB-2P-80A-18kAĐáp ứng Chương V1cái
33MCB-2P-40A-6kAĐáp ứng Chương V1cái
34MCB-2P-25A-6kAĐáp ứng Chương V2cái
35MCB-2P-20A-6kAĐáp ứng Chương V3cái
36MCB-1P-40A-6kAĐáp ứng Chương V1cái
37MCB-1P-25A-6kAĐáp ứng Chương V2cái
38MCB-1P-20A-6kAĐáp ứng Chương V2cái
39MCB-1P-16A-6kAĐáp ứng Chương V7cái
40MCB-1P-10A-6kAĐáp ứng Chương V5cái
41RCBO-2P-20A-6kA-30mAĐáp ứng Chương V3cái
42RCBO-2P-16A-6kA-30mAĐáp ứng Chương V2cái
DTHÔNG TIN LIÊN LẠC
1Cáp điện thoại 2 pairsĐáp ứng Chương V72m
2Cáp quang 2 coreĐáp ứng Chương V72m
3Ống luồn dây HDPE D40/32mmĐáp ứng Chương V68m
4Hộp chờ đấu nối 200x200Đáp ứng Chương V1hộp
5Đào đất móng mương cápĐáp ứng Chương V3,24m3
6Đắp cát móng cápĐáp ứng Chương V0,016100m3
7Đắp đất móng cápĐáp ứng Chương V0,016100m3
8Gạch 4x8x18cmĐáp ứng Chương V100viên
9Cáp mạng UTP-CAT6Đáp ứng Chương V50m
10Dây điện thoại 2 cặp (inside)Đáp ứng Chương V16m
11Ống uPVC D20Đáp ứng Chương V50m
12Ổ cắm mạng và điện thoại 2 gang và hộp âm tườngĐáp ứng Chương V2cái
13Ổ cắm mạng 1 gang và hộp âm tườngĐáp ứng Chương V1cái
14Switch 8 potrs dùng cho mạng lanĐáp ứng Chương V1bộ
15IDF có 1 block terminal và chống sét lan truyềnĐáp ứng Chương V1bộ
16Tủ rack loại 6UĐáp ứng Chương V1hộp
17Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-1CAT6Đáp ứng Chương V3cái
18Modem quangĐáp ứng Chương V1bộ
19Cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 1.5mm2-2CĐáp ứng Chương V58m
20Ống PVC D20Đáp ứng Chương V50m
21Hộp rẽ dây PVC 110x110x50Đáp ứng Chương V5hộp
ECẤP NƯỚC-THOÁT NƯỚC-PCCC
1Ống uPVC D27mm x 1.8mmĐáp ứng Chương V1,4100m
2Ống mềm D27mm tưới câyĐáp ứng Chương V0,2100m
3Co 90 uPVC D27mmĐáp ứng Chương V16cái
4Co 45 uPVC D27mmĐáp ứng Chương V24cái
5Tê uPVC D27mmĐáp ứng Chương V4cái
6Van phao điệnĐáp ứng Chương V1cái
7Vòi tưới câyĐáp ứng Chương V4cái
8Bồn nước 1000ml + phụ kiệnĐáp ứng Chương V1bể
9Tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng Chương V1hộp
10Đào đất móng mương ống cấp nướcĐáp ứng Chương V10,8m3
11Đắp cát móng ống cấp nướcĐáp ứng Chương V0,054100m3
12Đắp đất móng ống cấp nướcĐáp ứng Chương V0,054100m3
13Gạch 4x8x18cmĐáp ứng Chương V333,333viên
14Ống uPVC D42mm x 2.0mmĐáp ứng Chương V0,12100m
15Ống uPVC D27mm x 1.8mmĐáp ứng Chương V0,3100m
16Van khóa D27mm (tay vặn)Đáp ứng Chương V1cái
17Van khóa D42mm (tay vặn)Đáp ứng Chương V1cái
18Co 90 uPVC D27mmĐáp ứng Chương V24cái
19Co 90 uPVC D42mmĐáp ứng Chương V8cái
20Co 45 uPVC D27mmĐáp ứng Chương V12cái
21Co 45 uPVC D42mmĐáp ứng Chương V6cái
22Tê uPVC D27mmĐáp ứng Chương V14cái
23Nối giảm uPVC D42/27mmĐáp ứng Chương V1cái
24Co ren trong D21mm ống D27mmĐáp ứng Chương V4cái
25Tê ren ngoài D21mm ống D27mmĐáp ứng Chương V4cái
26Co ren ngoài D21mm ống D27mmĐáp ứng Chương V9cái
27Bít ren trong D21mmĐáp ứng Chương V13cái
28Bít ren ngoài D21mmĐáp ứng Chương V4cái
29Bít trơn D27mmĐáp ứng Chương V4cái
30Bít trơn D42mmĐáp ứng Chương V2cái
31Nối trơn D27mmĐáp ứng Chương V6cái
32Nối trơn D42mmĐáp ứng Chương V2cái
33Lắp đặt ống cống D1200mmĐáp ứng Chương V2đoạn ống
34Thi công lớp cấp phối đá 4x6Đáp ứng Chương V0,003100m3
35Thi công lớp cấp phối đá 1x2Đáp ứng Chương V0,003100m3
36Cốt thép tấm đanĐáp ứng Chương V0,003tấn
37Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Chương V0,007100m2
38Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V0,326m3
39Đào móng hầm tự hoạiĐáp ứng Chương V8,914m3
40Bê tông lót móng đá 4x6 M100Đáp ứng Chương V0,592m3
41Bê tông móng đá 1x2 M200Đáp ứng Chương V0,422m3
42Xây tường gạch thẻ 4x8x18Đáp ứng Chương V2,712m3
43Trát tường thành trong hầm tự hoạiĐáp ứng Chương V13,96m2
44Cốt thép tấm đanĐáp ứng Chương V0,087tấn
45Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Chương V0,014100m2
46Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V0,672m3
47Lắp dựng tấm đanĐáp ứng Chương V2cái
48Ống uPVC D114mm x 3.8mmĐáp ứng Chương V0,12100m
49Ống uPVC D90mm x 2.9mmĐáp ứng Chương V0,74100m
50Ống uPVC D42mm x 2.0mmĐáp ứng Chương V0,24100m
51Ống uPVC D34mm x 1.8mmĐáp ứng Chương V0,12100m
52Lắp đặt lavaboĐáp ứng Chương V4bộ
53Lắp đặt gương soi + phụ kiện 7 mónĐáp ứng Chương V4cái
54Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcĐáp ứng Chương V4bộ
55Lắp đặt vòi xịtĐáp ứng Chương V4cái
56Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Đáp ứng Chương V6cái
57Lắp đặt vòi xả sànĐáp ứng Chương V2bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng Chương V2bộ
59Lắp đặt chậu rửa chénĐáp ứng Chương V1bộ
60Co 90 uPVC D34mmĐáp ứng Chương V8cái
61Co 90 uPVC D42mmĐáp ứng Chương V15cái
62Co 90 uPVC D90mmĐáp ứng Chương V22cái
63Co 90 uPVC D114mmĐáp ứng Chương V4cái
64Co 45 uPVC D34mmĐáp ứng Chương V8cái
65Co 45 uPVC D42mmĐáp ứng Chương V12cái
66Co 45 uPVC D90mmĐáp ứng Chương V16cái
67Co 45 uPVC D114mmĐáp ứng Chương V6cái
68Tê uPVC D42mmĐáp ứng Chương V6cái
69Tê uPVC D114mmĐáp ứng Chương V4cái
70Y uPVC D114mmĐáp ứng Chương V2cái
71Y uPVC D90mmĐáp ứng Chương V8cái
72Tê giảm uPVC D90/42mmĐáp ứng Chương V4cái
73Tê giảm uPVC D114/42mmĐáp ứng Chương V2cái
74Nối giảm uPVC D90/34mmĐáp ứng Chương V4cái
75Nối giảm uPVC D90/42mmĐáp ứng Chương V1cái
76Nối giảm uPVC D114/34mmĐáp ứng Chương V4cái
77Bít trơn uPVC D34mmĐáp ứng Chương V4cái
78Bít trơn uPVC D42mmĐáp ứng Chương V6cái
79Bít trơn uPVC D90mmĐáp ứng Chương V10cái
80Bít trơn uPVC D114mmĐáp ứng Chương V5cái
81Nối trơn uPVC D90mmĐáp ứng Chương V14cái
82Nối trơn uPVC D114mmĐáp ứng Chương V2cái
83Nối thông tắc D90mmĐáp ứng Chương V1cái
84Nối thông tắc D114mmĐáp ứng Chương V1cái
85Con thỏ D90mmĐáp ứng Chương V6cái
86Van khóa D34mmĐáp ứng Chương V1cái
87Lắp đặt cầu chắn rác D90Đáp ứng Chương V8cái
FVẬN CHUYỂN ĐÁ ĐẾN CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng Chương V8,86510m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp, đường loại 1Đáp ứng Chương V8,86510m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 32,4km còn lại, đường loại 1Đáp ứng Chương V8,86510m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 25T (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
2Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
3Máy đào ≥ 0.4m3 (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
4Cần trục tháp ≥ 10T-1
5Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T-1
6Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T-1
7Máy nén khí-1
8Máy cắt uốn cốt thép-1
9Máy đầm bàn-1
10Máy đầm dùi-2
11Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)-1
12Máy hàn xoay chiều-1
13Máy cắt bê tông-1
14Máy trộn bê tông-2
15Máy khoan bê tông-1
16Máy cắt gạch đá-1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 25T (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
2
Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
3
Máy đào ≥ 0.4m3 (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
4
Cần trục tháp ≥ 10T
-
1
5
Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T
-
1
6
Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T
-
1
7
Máy nén khí
-
1
8
Máy cắt uốn cốt thép
-
1
9
Máy đầm bàn
-
1
10
Máy đầm dùi
-
2
11
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
-
1
12
Máy hàn xoay chiều
-
1
13
Máy cắt bê tông
-
1
14
Máy trộn bê tông
-
2
15
Máy khoan bê tông
-
1
16
Máy cắt gạch đá
-
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng
10,685 100m2 Đáp ứng Chương V
2 Đắp cát móng công trình bằng máy
0,022 100m3 Đáp ứng Chương V
3 Thi công lớp cấp phối đá dăm đường nội bộ
0,321 100m3 Đáp ứng Chương V
4 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200
44,988 m3 Đáp ứng Chương V
5 Cắt ron mặt bê tông
27,6 10m Đáp ứng Chương V
6 Đào móng bằng máy
1,938 100m3 Đáp ứng Chương V
7 Bê tông lót móng đá 4x6 M100
11,084 m3 Đáp ứng Chương V
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng
0,622 100m2 Đáp ứng Chương V
9 Cốt thép móng
0,263 tấn Đáp ứng Chương V
10 Cốt thép móng
0,751 tấn Đáp ứng Chương V
11 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2 M250
29,981 m3 Đáp ứng Chương V
12 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150
10,805 m3 Đáp ứng Chương V
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng
1,73 100m2 Đáp ứng Chương V
14 Cốt thép đà kiềng
0,468 tấn Đáp ứng Chương V
15 Cốt thép đà kiềng
1,759 tấn Đáp ứng Chương V
16 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2 M250
15,883 m3 Đáp ứng Chương V
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột
2,558 100m2 Đáp ứng Chương V
18 Cốt thép cột
0,515 tấn Đáp ứng Chương V
19 Cốt thép cột
2,087 tấn Đáp ứng Chương V
20 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2 M250 tiết diện
13,955 m3 Đáp ứng Chương V
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm
2,208 100m2 Đáp ứng Chương V
22 Cốt thép dầm
0,4 tấn Đáp ứng Chương V
23 Cốt thép dầm
1,73 tấn Đáp ứng Chương V
24 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2 M250
18,022 m3 Đáp ứng Chương V
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn
1,324 100m2 Đáp ứng Chương V
26 Cốt thép sàn
2,246 tấn Đáp ứng Chương V
27 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2 M250
13,238 m3 Đáp ứng Chương V
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô
1,614 100m2 Đáp ứng Chương V
29 Cốt thép lanh tô
0,629 tấn Đáp ứng Chương V
30 Cốt thép lanh tô >10mm
0,856 tấn Đáp ứng Chương V
31 Bê tông lanh tô đá 1x2 Mac 250
8,77 m3 Đáp ứng Chương V
32 Sản xuất xà gồ thép
1,831 tấn Đáp ứng Chương V
33 Lắp dựng xà gồ thép
1,831 tấn Đáp ứng Chương V
34 Gia công vì kèo thép
1,669 tấn Đáp ứng Chương V
35 Lắp dựng vì kèo thép
1,669 tấn Đáp ứng Chương V
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước
164,71 m2 Đáp ứng Chương V
37 Cung cấp lắp đặt bulong D18 L=0,3m
20 cái Đáp ứng Chương V
38 Cung cấp lắp đặt bulong D20 L=0,6m
6 cái Đáp ứng Chương V
39 Cung cấp lắp đặt bulong D20 L=0,3m
28 cái Đáp ứng Chương V
40 Đắp đất móng
1,5 100m3 Đáp ứng Chương V
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
1,6 100m2 Đáp ứng Chương V
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
4,428 100m2 Đáp ứng Chương V
43 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày
16,046 m3 Đáp ứng Chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày
74,407 m3 Đáp ứng Chương V
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm M75
644,451 m2 Đáp ứng Chương V
46 Trát tường trong dày 1,5cm M75
394,09 m2 Đáp ứng Chương V
47 Trát tường ngoài dày 2cm M75
150,186 m2 Đáp ứng Chương V
48 Trát trần
84,255 m2 Đáp ứng Chương V
49 Trát xà dầm, giằng
163,848 m2 Đáp ứng Chương V
50 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
121,495 m2 Đáp ứng Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 38

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây