Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo nhà điều hành trường tiểu học Quang Sơn xã Quang Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.894.210. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch. Điện thoại: 02113.894.210 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,093 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện + thiết bị vệ sinh và các trang thiết bị vật tư trong các phòng như biển bảng, bàng khen tranh ảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,3422 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7329 | tấn |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7329 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,674 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,1901 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3415 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,3191 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,6242 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,8794 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4161 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1889 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,4426 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,8765 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,6242 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,1901 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3415 | m2 |
| 8 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 9 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | m2 |
| 10 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 12 | SX vách kính bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,009 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt INOX 304: 15x15x1,2mm( bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,734 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9723 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0275 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9305 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,47 | m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,67 | m |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,674 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,0001 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,3707 | m2 |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7244 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | công suất ≥ 300A | 1 |
| 6 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥1.5Kw | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥1,50Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥1,7Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan | ≥0,5Kw | 1 |
| 11 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | Tổ hợp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
công suất ≥ 1,5 Kw |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
công suất ≥ 1,0 Kw |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
công suất ≥ 300A |
1 |
6 |
Ô tô tải |
≥ 5 tấn |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
≥1.5Kw |
1 |
8 |
Máy mài |
≥1,50Kw |
1 |
9 |
Máy cắt gạch |
≥1,7Kw |
1 |
10 |
Máy khoan |
≥0,5Kw |
1 |
11 |
Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. |
Tổ hợp |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 634,02 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 99,093 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện + thiết bị vệ sinh và các trang thiết bị vật tư trong các phòng như biển bảng, bàng khen tranh ảnh | 10 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 28,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 231,3422 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,7329 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,7329 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 8,674 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 326,1901 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 55,3415 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 904,3191 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 243,6242 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 602,8794 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 162,4161 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 14 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vận chuyển phế thải | 35,1889 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 317,4426 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 586,8765 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 243,6242 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 6,62 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,24 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 | 326,1901 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | 55,3415 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | 43,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | 7,084 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | 28,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | 0,72 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | SX vách kính bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | 19,009 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt INOX 304: 15x15x1,2mm( bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | 173,734 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,9723 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | 2,0275 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | 0,9305 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 272,47 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42ly | 57,67 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | 8,674 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 572,0001 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.314,3707 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 130 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 150 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 270 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 400 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 382 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 11 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 17 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | 2 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND XÃ QUANG SƠN như sau:
- Có quan hệ với 12 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 50.690.309.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 49.939.393.331 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,48%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chúng ta không mất bất cứ gì trong một vũ trụ nơi ngay cả một giọt nước cũng không thể mất đi. Cuộc đời, và tình yêu, không bao giờ thay đổi, chỉ có trí nhớ của chúng ta về nó là suy tàn. Cảm giác mất mát là một ảo giác, nhưng nỗi buồn nó gây ra thì thật. Và điều này cũng thật: không có gì buồn hơn khi chúng ta không làm gì được để ngăn chận một trí nhớ tàn phai. Người ta không thể tự hứa sẽ không bao giờ quên, vì điều này cũng khó như xin trời cho tôi đừng bao giờ chết. "
Đoàn Minh Phượng
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Quang Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Quang Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.