Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 07:18 13/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nhà điều hành trường tiểu học Quang Sơn xã Quang Sơn
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Cải tạo nhà điều hành trường tiểu học Quang Sơn xã Quang Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 23/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:13 13/05/2022
đến
07:30 23/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 23/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/05/2022 (21/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo nhà điều hành trường tiểu học Quang Sơn xã Quang Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.894.210. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty cổ phần TVXD Trương Anh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.894.210. Địa chỉ e-mail: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.894.210. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch. Điện thoại: 02113.894.210 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V634,02m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V99,093m2
3Nhân công tháo dỡ thiết bị điện + thiết bị vệ sinh và các trang thiết bị vật tư trong các phòng như biển bảng, bàng khen tranh ảnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V231,3422m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7329tấn
7Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7329tấn
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,674m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V326,1901m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V55,3415m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V904,3191m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V243,6242m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V602,8794m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V162,4161m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
16Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V35,1889m3
BHẠNG MỤC CẢI TẠO
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,4426m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V586,8765m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,6242m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,62m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,24m2
6Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,1901m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3415m2
8SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
9SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,084m2
10SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
11SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
12SX vách kính bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,009m2
13Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt INOX 304: 15x15x1,2mm( bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,734m2
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9723m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0275m3
16Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9305tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V272,47m2
18Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V57,67m
19Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,674m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V572,0001m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.314,3707m2
CHẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V382m
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
15Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
25Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,7244m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.000m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2Máy trộn vữadung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
3Máy đầm dùicông suất ≥ 1,5 Kw1
4Máy đầm bàncông suất ≥ 1,0 Kw1
5Máy hàn điệncông suất ≥ 300A1
6Ô tô tải≥ 5 tấn1
7Máy cắt uốn thép≥1.5Kw1
8Máy mài≥1,50Kw1
9Máy cắt gạch≥1,7Kw1
10Máy khoan≥0,5Kw1
11Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.Tổ hợp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
1
2
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
1
3
Máy đầm dùi
công suất ≥ 1,5 Kw
1
4
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw
1
5
Máy hàn điện
công suất ≥ 300A
1
6
Ô tô tải
≥ 5 tấn
1
7
Máy cắt uốn thép
≥1.5Kw
1
8
Máy mài
≥1,50Kw
1
9
Máy cắt gạch
≥1,7Kw
1
10
Máy khoan
≥0,5Kw
1
11
Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
Tổ hợp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
634,02 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
99,093 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện + thiết bị vệ sinh và các trang thiết bị vật tư trong các phòng như biển bảng, bàng khen tranh ảnh
10 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ
28,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
231,3422 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,7329 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bốc xếp sắt thép các loại
0,7329 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m
8,674 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
326,1901 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
55,3415 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
904,3191 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
243,6242 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
602,8794 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
162,4161 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
14 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển phế thải
35,1889 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
317,4426 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
586,8765 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Trát trần, vữa XM mác 75
243,6242 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100
6,62 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
13,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75
326,1901 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100
55,3415 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương
43,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương
7,084 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương
28,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương
0,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 SX vách kính bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương
19,009 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt INOX 304: 15x15x1,2mm( bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh)
173,734 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
3,9723 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép)
2,0275 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công, lắp dựng xà gồ thép
0,9305 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
272,47 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42ly
57,67 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75
8,674 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
572,0001 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.314,3707 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2
200 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2
130 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2
150 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2
270 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2
400 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm
382 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt
11 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt ổ cắm đôi
22 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2
17 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2
2 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND XÃ QUANG SƠN như sau:

  • Có quan hệ với 12 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 50.690.309.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 49.939.393.331 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,48%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây