Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:59 18/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Sơn tuyến thôn Đồng Ái đi thôn Trại Chuối
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Sơn tuyến thôn Đồng Ái đi thôn Trại Chuối
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:10 28/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:54 18/05/2022
đến
17:10 28/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:10 28/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/05/2022 (25/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Sơn tuyến thôn Đồng Ái đi thôn Trại Chuối
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn ; địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch (Thẩm định hồ sơ thiết kế- dự toán); Công ty cổ phần phát triển Anh Phương (lập hồ sơ thiết kế - dự toán); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tập đoàn đầu tư Phúc Lộc (Địa chỉ: Ngõ 7, thông Gia Viễn, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình (Địa chỉ: Phố Me, Hợp Hòa, Tam Dương, Vĩnh Phúc).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn ; địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn ; địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quang Sơn; Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng).- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này55
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu33
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hạn- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đào đất không thích hợp, đào cấp, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT17,205100m3
2Đào nền đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0285100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,6652100m3
4Đào móng công trình, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,596100m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,0218100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT25,6976100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT6,3214100m3
8Đào mặt đường cũ (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2516100m3
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT28,31m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT78,64m3
11Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT34,71m3
BMặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT15,2149100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,7119100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT21,2307100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,4916100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT21,2307100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 4,1 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,2032100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 2,5 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,2884100m2
CHỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3biển
2Biển báo phản quang, biển chữ nhật kích thước biển BxH=900x450mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2biển
DTHOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT17,8m3
2Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT42,33m3
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT192,4m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT26,69m3
5Ván khuôn móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,4544100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12,34m3
7Ván khuôn tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,5721100m2
8Cốt thép tấm bảnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,3119tấn
9Lắp đặt tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT191tấm
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,7m3
11Ván khuôn tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,114100m2
12Cốt thép tấm bảnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,329tấn
13Tháo dỡ, lắp đặt tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT40tấm
14Phá dỡ tấm bản cũ (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,018m3
15Cắt mặt đường cũBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,08m
16Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,26m3
17Đào móng cấp đất III (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT43,21m3
18Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT24,42m3
19Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT17,06m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,91m3
21Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,87m3
22Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,4m3
23Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5,16m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,5621tấn
25Ván khuôn ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,844100m2
26Lắp đặt ống cống, đường kính ống D100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12CK
27Nối ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT11mối nối
28Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT46,7232m2
ECẦU ĐỒNG SAU
1Dầm bản rỗng, L=12mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5dầm
2Bê tông bản liên kết 30MPa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT7,66m3
3Bê tông gờ chắn bánh 25MPa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,87m3
4Cốt thép liên kết bảnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,4282tấn
5Ván khuôn mặtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0362100m2
6Ván khuôn gờ chắnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2793100m2
7Lớp phòng nướcBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT56,5m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,452100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,452100m2
10Vữa SikagroundBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,396m3
11Lan can mạ kẽm nhúng nóng (Bao gồm cả lắp dựng)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,4802tấn
12Ống gang thoát nước (Bao gồm cả lắp dựng)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4đoạn ống
13Khe co giãn răng lượcBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT9,4m
14Cốt thép khe co giãnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,226tấn
15Tôn mạ kẽm trên gờ chắn bánhBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT24,3kg
16Con nở D8Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT20bộ
17Gối cầu di động OVM KT:200x150x35mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT10cái
18Gối cầu cố định OVM KT:200x150x35mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT10cái
19Bê tông tường thân,tường đỉnh,tường cánh mố cầu 30MPa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT70,91m3
20Bê tông bệ móng mố cầu, 30MPa, đá 2x4Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT40m3
21Bê tông tường tai, gờ chắn 25MPa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,57m3
22Bê tông lót móng 15MPa, đá 4x6Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,29m3
23Ván khuôn mốBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,8204100m2
24Ván khuôn gờ chắn, tường taiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2226100m2
25Cốt thép gờ chắn, tường taiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,408tấn
26Cốt thép mố cầuBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8,0009tấn
27Cốt thép chốt neo mạ kẽmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0291tấn
28Thép bản chốt neo dầmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0259tấn
29Quét nhựa bitum nóngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT174,2m2
30Nhựa đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT29,1kg
31Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT21,81m3
32Cốt thép cọc khoan nhồiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,819tấn
33Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc khoan nhồiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0293tấn
34Lắp đặt ống nhựa D54.9/59.9Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,572100m
35Lắp đặt ống nhựa D107.5/113.5Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,27100m
36Đập đầu cọc khoan nhồi (bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,61m3
37Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D60Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8cái
38Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D110Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4cái
39Bơm vữa ximăng cọc khoan nhồiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,34m3
40Bê tông bản dẫn 30MPa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT18,96m3
41Cốt thép bản dẫnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,6554tấn
42Ván khuôn bản dẫnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,06100m2
43Ống nhựa PVC D70mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,048100m
44Nhựa đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT233,1kg
45Đá dăm đệm bản dẫnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2984m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,9344100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0461100m3
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,288100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,288100m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 160mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,222100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 50mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,096100m
52Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 160mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt tê nhựa, đường kính 160mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4cái
54Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,064m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8CK
56Vải địa KT bọc đầu ốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT26,64m2
57Đào móng cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,5376100m3
58Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT10,72m3
59Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT14,84m3
60Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT20,39m3
61Vải địa kỹ thuậtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT81,55100m2
62Ống nhựa thoát nước D60mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT16m
63Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả mua đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,8248100m3
64Tháo dỡ ống cống cũBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12cấu kiện
65Phá dỡ kết cấu cũ (Baoo gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12m3
66Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt Y/C K = 0,9 (Bao gồm cả mua đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8,7100m3
67Đào đất hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8,7100m3
68Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT7,5m3
69Đào hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,075100m3
70Đào đất đất KTH, đào cấp đường tránh, đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,9619100m3
71Đào nền đường tránh đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,21m3
72Đào móng đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,88m3
73Đắp nền đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,8784100m3
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2027100m3
75Đào phá đường tránh đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,8784100m3
76Đào phá lớp cấp phối lớp trên (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2027100m3
77Lắp đặt ống cống, đường kính cống D1000, đoạn ống dài 1mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12Đoạn ống
78Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x24,3m3
79Cốt thép ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,4684tấn
80Ván khuôn ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,7034100m2
81Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT10Đoạn ống
82Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT21Mối nối
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT22Cấu kiện
84San đầm đất mặt bằng thi công mố, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,367100m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT16m3
86Đào đất hố móng đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT362,53m3
87Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,1293100m3
88Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT80m
89Ống vách cọc khoan nhồi, đường kính D1000 (Bao gồm cả vật liệu)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT40m
90Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT62,83m3
91Sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng hệ đà giáo thépBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5tấn
92Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầuBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1m3
93Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80(mỗi mố kiểm tra 01 cọc)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2cọc
94Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT241 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
95Đất khoan cọc đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,6283100m3
96Bê tông bệ 25MPa, đá 2x4Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,2m3
97Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT9,94m3
98Phá dỡ bê tông bệ (bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,2m3
99Phá dỡ lớp đá đệm móng, CPĐD loại II (bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT9,94m3
100Sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng bệ đúc dầmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT16,21tấn
101Lắp dựng dầm bản cầuBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5dầm

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc2
2Đầm dùi+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.2
3Đầm cóc+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.2
4Máy đào+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.2
5Máy lu bánh hơi+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1
6Máy lu bánh thép+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1
7Máy lu rung+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1
8Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1
9Máy trộn bê tông+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.2
10Ô tô tự đổ - trọng tải: (10-12) T+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.4
11Máy ủi+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.2
12Máy nén khí+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1
13Máy phun nhựa+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc
2
2
Đầm dùi
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
2
3
Đầm cóc
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
2
4
Máy đào
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
2
5
Máy lu bánh hơi
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
1
6
Máy lu bánh thép
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
1
7
Máy lu rung
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
1
8
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
1
9
Máy trộn bê tông
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
2
10
Ô tô tự đổ - trọng tải: (10-12) T
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
4
11
Máy ủi
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
2
12
Máy nén khí
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
1
13
Máy phun nhựa
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất không thích hợp, đào cấp, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)
17,205 100m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
2 Đào nền đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)
0,0285 100m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
3 Đào khuôn đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)
1,6652 100m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
4 Đào móng công trình, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)
1,596 100m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
1,0218 100m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp)
25,6976 100m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp)
6,3214 100m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
8 Đào mặt đường cũ (Bao gồm cả vận chuyển)
0,2516 100m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
9 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100
28,31 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
10 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100
78,64 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
11 Thi công lớp đá đệm móng
34,71 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
15,2149 100m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,7119 100m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
21,2307 100m2 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
3,4916 100m2 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)
21,2307 100m2 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 4,1 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)
1,2032 100m2 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 2,5 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)
2,2884 100m2 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
19 Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm
3 biển Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
20 Biển báo phản quang, biển chữ nhật kích thước biển BxH=900x450mm
2 biển Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
21 Thi công lớp đá đệm móng
17,8 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
42,33 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
192,4 m2 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
24 Bê tông móng, M150, đá 2x4
26,69 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
25 Ván khuôn móng
1,4544 100m2 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
26 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2
12,34 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
27 Ván khuôn tấm đan
0,5721 100m2 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
28 Cốt thép tấm bản
1,3119 tấn Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
29 Lắp đặt tấm đan
191 tấm Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
30 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2
2,7 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
31 Ván khuôn tấm đan
0,114 100m2 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
32 Cốt thép tấm bản
0,329 tấn Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
33 Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan
40 tấm Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
34 Phá dỡ tấm bản cũ (Bao gồm cả vận chuyển)
0,018 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
35 Cắt mặt đường cũ
0,08 m Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
36 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường (Bao gồm cả vận chuyển)
3,26 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
37 Đào móng cấp đất III (Bao gồm cả vận chuyển)
43,21 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
38 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95
24,42 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
39 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100
17,06 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
40 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100
4,91 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
41 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100
1,87 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
42 Thi công lớp đá đệm móng
3,4 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
43 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2
5,16 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
44 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống
0,5621 tấn Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
45 Ván khuôn ống cống
0,844 100m2 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
46 Lắp đặt ống cống, đường kính ống D100
12 CK Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
47 Nối ống cống
11 mối nối Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
48 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống
46,7232 m2 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
49 Dầm bản rỗng, L=12m
5 dầm Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT
50 Bê tông bản liên kết 30MPa, đá 1x2
7,66 m3 Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây