Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Sơn tuyến thôn Đồng Ái đi thôn Trại Chuối Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn ; địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quang Sơn; Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng).- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hạn- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đào cấp, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 17,205 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,6652 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,596 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,0218 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 25,6976 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6,3214 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2516 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 28,31 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 78,64 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 34,71 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 15,2149 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,7119 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 21,2307 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,4916 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 21,2307 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 4,1 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,2032 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 2,5 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,2884 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang, biển chữ nhật kích thước biển BxH=900x450mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 17,8 | m3 |
| 2 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 42,33 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 192,4 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 26,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,4544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5721 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm bản | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,3119 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 191 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm bản | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 40 | tấm |
| 14 | Phá dỡ tấm bản cũ (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường cũ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,08 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 17 | Đào móng cấp đất III (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 43,21 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 24,42 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 17,06 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 21 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 23 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5621 | tấn |
| 25 | Ván khuôn ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống cống, đường kính ống D100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12 | CK |
| 27 | Nối ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 46,7232 | m2 |
| E | CẦU ĐỒNG SAU | |||
| 1 | Dầm bản rỗng, L=12m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5 | dầm |
| 2 | Bê tông bản liên kết 30MPa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 4 | Cốt thép liên kết bản | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,4282 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mặt | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2793 | 100m2 |
| 7 | Lớp phòng nước | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 56,5 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 10 | Vữa Sikaground | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 11 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng (Bao gồm cả lắp dựng) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,4802 | tấn |
| 12 | Ống gang thoát nước (Bao gồm cả lắp dựng) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 13 | Khe co giãn răng lược | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 9,4 | m |
| 14 | Cốt thép khe co giãn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 15 | Tôn mạ kẽm trên gờ chắn bánh | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 24,3 | kg |
| 16 | Con nở D8 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Gối cầu di động OVM KT:200x150x35mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Gối cầu cố định OVM KT:200x150x35mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Bê tông tường thân,tường đỉnh,tường cánh mố cầu 30MPa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 70,91 | m3 |
| 20 | Bê tông bệ móng mố cầu, 30MPa, đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 40 | m3 |
| 21 | Bê tông tường tai, gờ chắn 25MPa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng 15MPa, đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mố | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,8204 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gờ chắn, tường tai | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2226 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép gờ chắn, tường tai | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8,0009 | tấn |
| 27 | Cốt thép chốt neo mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 28 | Thép bản chốt neo dầm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 174,2 | m2 |
| 30 | Nhựa đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 29,1 | kg |
| 31 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 21,81 | m3 |
| 32 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,819 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D54.9/59.9 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,572 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D107.5/113.5 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 36 | Đập đầu cọc khoan nhồi (bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 37 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D60 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D110 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Bơm vữa ximăng cọc khoan nhồi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 40 | Bê tông bản dẫn 30MPa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 18,96 | m3 |
| 41 | Cốt thép bản dẫn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,6554 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bản dẫn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa PVC D70mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 44 | Nhựa đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 233,1 | kg |
| 45 | Đá dăm đệm bản dẫn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2984 | m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,9344 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 160mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 160mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 160mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8 | CK |
| 56 | Vải địa KT bọc đầu ống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 57 | Đào móng cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5376 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 60 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 20,39 | m3 |
| 61 | Vải địa kỹ thuật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 81,55 | 100m2 |
| 62 | Ống nhựa thoát nước D60mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 63 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả mua đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,8248 | 100m3 |
| 64 | Tháo dỡ ống cống cũ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 65 | Phá dỡ kết cấu cũ (Baoo gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 66 | Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt Y/C K = 0,9 (Bao gồm cả mua đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8,7 | 100m3 |
| 67 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8,7 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 69 | Đào hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 70 | Đào đất đất KTH, đào cấp đường tránh, đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,9619 | 100m3 |
| 71 | Đào nền đường tránh đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 72 | Đào móng đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 73 | Đắp nền đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,8784 | 100m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2027 | 100m3 |
| 75 | Đào phá đường tránh đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,8784 | 100m3 |
| 76 | Đào phá lớp cấp phối lớp trên (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2027 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống cống, đường kính cống D1000, đoạn ống dài 1m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12 | Đoạn ống |
| 78 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | 4,3 | m3 | |
| 79 | Cốt thép ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,4684 | tấn |
| 80 | Ván khuôn ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,7034 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10 | Đoạn ống |
| 82 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 21 | Mối nối |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 22 | Cấu kiện |
| 84 | San đầm đất mặt bằng thi công mố, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,367 | 100m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 86 | Đào đất hố móng đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 362,53 | m3 |
| 87 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,1293 | 100m3 |
| 88 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 89 | Ống vách cọc khoan nhồi, đường kính D1000 (Bao gồm cả vật liệu) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 90 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 62,83 | m3 |
| 91 | Sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng hệ đà giáo thép | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 93 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80(mỗi mố kiểm tra 01 cọc) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 94 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 24 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 95 | Đất khoan cọc đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,6283 | 100m3 |
| 96 | Bê tông bệ 25MPa, đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 98 | Phá dỡ bê tông bệ (bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 99 | Phá dỡ lớp đá đệm móng, CPĐD loại II (bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 100 | Sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng bệ đúc dầm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 16,21 | tấn |
| 101 | Lắp dựng dầm bản cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5 | dầm |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 2 | Đầm dùi | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 4 | Máy đào | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 7 | Máy lu rung | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: (10-12) T | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 4 |
| 11 | Máy ủi | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 12 | Máy nén khí | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc |
2 |
2 |
Đầm dùi |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
2 |
3 |
Đầm cóc |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
2 |
4 |
Máy đào |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
2 |
5 |
Máy lu bánh hơi |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
1 |
6 |
Máy lu bánh thép |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
1 |
7 |
Máy lu rung |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
1 |
8 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
2 |
10 |
Ô tô tự đổ - trọng tải: (10-12) T |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
4 |
11 |
Máy ủi |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
2 |
12 |
Máy nén khí |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
1 |
13 |
Máy phun nhựa |
+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất không thích hợp, đào cấp, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | 17,205 | 100m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | 0,0285 | 100m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | 1,6652 | 100m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | 1,596 | 100m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0218 | 100m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp) | 25,6976 | 100m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp) | 6,3214 | 100m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Đào mặt đường cũ (Bao gồm cả vận chuyển) | 0,2516 | 100m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 28,31 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 78,64 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | 34,71 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 15,2149 | 100m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,7119 | 100m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 21,2307 | 100m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 3,4916 | 100m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | 21,2307 | 100m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 4,1 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | 1,2032 | 100m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 2,5 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | 2,2884 | 100m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | 3 | biển | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Biển báo phản quang, biển chữ nhật kích thước biển BxH=900x450mm | 2 | biển | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng | 17,8 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 42,33 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 192,4 | m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | 26,69 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ván khuôn móng | 1,4544 | 100m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 12,34 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Ván khuôn tấm đan | 0,5721 | 100m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Cốt thép tấm bản | 1,3119 | tấn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt tấm đan | 191 | tấm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 2,7 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Ván khuôn tấm đan | 0,114 | 100m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Cốt thép tấm bản | 0,329 | tấn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan | 40 | tấm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Phá dỡ tấm bản cũ (Bao gồm cả vận chuyển) | 0,018 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cắt mặt đường cũ | 0,08 | m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường (Bao gồm cả vận chuyển) | 3,26 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Đào móng cấp đất III (Bao gồm cả vận chuyển) | 43,21 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 24,42 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 17,06 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 4,91 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 1,87 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng | 3,4 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | 5,16 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | 0,5621 | tấn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Ván khuôn ống cống | 0,844 | 100m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt ống cống, đường kính ống D100 | 12 | CK | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Nối ống cống | 11 | mối nối | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | 46,7232 | m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Dầm bản rỗng, L=12m | 5 | dầm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bê tông bản liên kết 30MPa, đá 1x2 | 7,66 | m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Một tuần lễ với người chăm chỉ có 7 ngày, còn với kẻ lười biếng có 7 ngày mai. Biết cách làm việc, biết cách lao động – đó cũng chính là tài năng. Và là một tài năng lớn lao. Kết quả là sẽ nẩy sinh cảm hứng. Chứ không phải là ngược lại. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Quảng Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Quảng Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.