Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:34 19/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học trường PTDTBT tiểu học số 1 Na Sang, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà lớp học trường PTDTBT tiểu học số 1 Na Sang, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn từ Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai và vốn đối ứng ngân sách huyện năm 2022 và các năm tiếp theo
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 29/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:27 19/05/2022
đến
15:00 29/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 29/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
47.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/05/2022 (26/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nhà lớp học trường PTDTBT tiểu học số 1 Na Sang, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn từ Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai và vốn đối ứng ngân sách huyện năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 73, tổ dân phố 14, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.131;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Trường Thủy tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Mường Chà.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 73, tổ dân phố 14, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.131;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp). - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 4 năm 2018 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020 hoặc năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 4 năm 2018 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 5 năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành, Trưởng phòng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà, Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;33
3Cán bộ phụ trách Điện:1- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4Cán bộ phụ trách cấp thoát nước1- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC
1Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
4Ván khuôn thép, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
5Thép bản mã, mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
7Vận chuyển đối trọng và giàn ép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V210tấn/lần
11Vận chuyển 70 tấn đối tải và 25 tấn dầm thép phục vụ thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
12Cần trục oto 16 tấn phục vụ chuyển tải giữa các cọc thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
13Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8274tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9945tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
16Ván khuôn thép, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,617100m2
17Thép bản mã, mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0983tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,168m3
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9255100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V81mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1579100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1179m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8663tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9744100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,208m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1946tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8111tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0326100m2
30Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9151m3
31Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3688m3
32Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1604tấn
33Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8921tấn
34Ván khuôn thép, Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
35Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1793m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4017m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6431100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0485m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5912tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4987tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8604tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6006100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,006m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5144100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7443tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7846tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6729tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1817m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,038tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4629100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9133m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3933m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9185tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2252tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,4676100m2
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6093m3
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2247tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V179,8616m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1571m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0745m3
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3763tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3763tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,3432100m2
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V633,208m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.487,08m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,235m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V197,56m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,56m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V701,7m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V624,13m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,6m
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V103,6m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V826,8255m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.812,91m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V525,7864m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V327,6m2
80Sản xuất lan can tay vịn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V35,041m2
81Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V35,041m2
82Sản xuất lam thoáng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,56m2
83Lắp dựng lam sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,56m2
84Sản xuất, lắp dưng cửa đi khung nhôm, khung cánh 1,4mm, thanh ngang ốp 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,36m2
85Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Khung cánh dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,92m2
86SX lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,16m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,641m2
88Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V64,91m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
90Sơn chữ sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
91Vách ngăn tấm alumin khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
92SX và LD tấm alumin khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
93SX LD chữ lô gô + tên quỹ tài trợ mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94SX và LD biển tên nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
96Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
97Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
98Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
100Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + xi phông thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
101Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
105Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt khóa van đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Lắp van khóa, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt van khóa, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
117Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
121Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Lắp đặt van phao + khỏi động từ + dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
126Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
128Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
129Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
138Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
139Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
140Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
143Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
144Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
145Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
148Lắp đặt hộp đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
151Lắp đặt tủ PCCC (600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Lắp đặt bình cứu hỏa bộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
153Lắp đặt bình cứu hỏa CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8968100m2
155Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,292100m2
156Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9002m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825m3
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1069m3
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
162Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,026m2
163Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7299m3
164Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m2
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
167Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
168Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0524m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3822m3
170Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8694m3
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,32m2
172Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,32m2
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
BHẠNG MỤC ĐIỆN
1Dây nhôm lõi thép AC 95/11Mô tả kỹ thuật theo chương V1.281m
2Chuỗi néo đơn Silicon 35 kV+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Sứ đứng 35 kV + Ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
4Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Ống nối nhôm CG-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà II-6mMô tả kỹ thuật theo chương V146,81kg
8Gía công thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm xà đỡ néo 3 pha tam giác cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V110,03kg
9Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm dây néo DN16-16Mô tả kỹ thuật theo chương V137,52kg
10Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm phụ kiện móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V95,88kg
11Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa trạm đo đếm RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V126kg
12Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11kNMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
13Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281km/1 dây
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 sứ
15Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ chuỗi cách điện
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
17Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (xà néo ê pha tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
21Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
24Móng cột bê tông MT- 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
25Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
31Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m3
32Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
38Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
39Đào móng tiếp địa cột RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
45Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
46Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421km / 1dây
47Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
48Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : 4 cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cách điện (cách đi
49Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
50Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
51Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V18bát
53Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 KwCái2
2Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 KgCái1
3Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lítCái2
4Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 KwCái1
5Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lítCái2
6Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KWCái1
7Máy mài công suất ≥ 2,7 KwCái2
8Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5KwCái1
9Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 TCái1
10Máy đào 0,80 m3Cái1
11Máy đào 1,25 m3Cái1
12Máy vận thăng 0,8 TCái1
13Ô Tô tải tự đổ trọng tải ≥ 5 TấnCái2
14Cần cẩu bánh hơi tự hành ≥ 10TCái1
15Cẩu tự hành (có gầu nâng người)Cái1
16Máy lu rung ≥ 10TCái1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 Kw
Cái
2
2
Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg
Cái
1
3
Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
Cái
2
4
Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw
Cái
1
5
Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít
Cái
2
6
Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW
Cái
1
7
Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw
Cái
2
8
Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw
Cái
1
9
Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
Cái
1
10
Máy đào 0,80 m3
Cái
1
11
Máy đào 1,25 m3
Cái
1
12
Máy vận thăng 0,8 T
Cái
1
13
Ô Tô tải tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn
Cái
2
14
Cần cẩu bánh hơi tự hành ≥ 10T
Cái
1
15
Cẩu tự hành (có gầu nâng người)
Cái
1
16
Máy lu rung ≥ 10T
Cái
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F
0,0677 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F
0,185 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm,
0,0045 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ván khuôn thép, cọc, cột
0,171 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Thép bản mã, mũi cọc
0,0407 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
1,088 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đối trọng và giàn ép cọc
3 Ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II
0,2565 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm
3 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến
210 tấn/lần Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển 70 tấn đối tải và 25 tấn dầm thép phục vụ thí nghiệm
3 Ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Cần trục oto 16 tấn phục vụ chuyển tải giữa các cọc thí nghiệm
3 Ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F
1,8274 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F
4,9945 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm,
0,1207 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn thép, cọc, cột
4,617 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thép bản mã, mũi cọc
1,0983 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
29,168 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II
6,9255 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm
81 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1,344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,1579 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
15,1179 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,8663 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,9744 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
26,208 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,1946 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,8111 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
2,0326 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=4cm
26,9151 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cm
6,3688 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Thép cổ cột F
0,1604 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Thép cổ cột F
0,8921 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn thép, Ván khuôn cổ cột
0,351 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250
3,1793 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
50,4017 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,6431 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
32,0485 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,5912 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,4987 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,8604 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
2,6006 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
16,006 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
3,5144 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,7443 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
5,7846 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,6729 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
45,1817 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
8,038 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
7,4629 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây