Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà lớp học trường PTDTBT tiểu học số 1 Na Sang, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn từ Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai và vốn đối ứng ngân sách huyện năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp). - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 4 năm 2018 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020 hoặc năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 4 năm 2018 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 5 năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.131; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành, Trưởng phòng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà, Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.131; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Điện: | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 5 | Thép bản mã, mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đối trọng và giàn ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | tấn/lần |
| 11 | Vận chuyển 70 tấn đối tải và 25 tấn dầm thép phục vụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 12 | Cần trục oto 16 tấn phục vụ chuyển tải giữa các cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8274 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9945 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | 100m2 |
| 17 | Thép bản mã, mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0983 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,168 | m3 |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9255 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1179 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8663 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1946 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8111 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0326 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9151 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3688 | m3 |
| 32 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 33 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8921 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1793 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4017 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6431 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0485 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4987 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8604 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6006 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,006 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5144 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7443 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7846 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6729 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1817 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,038 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4629 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9133 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3933 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9185 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4676 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6093 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,8616 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1571 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0745 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3432 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,208 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,08 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,235 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,56 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,56 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,7 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,13 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,6 | m |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,8255 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.812,91 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,7864 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can tay vịn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,041 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,041 | m2 |
| 82 | Sản xuất lam thoáng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dưng cửa đi khung nhôm, khung cánh 1,4mm, thanh ngang ốp 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,36 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Khung cánh dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,92 | m2 |
| 86 | SX lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,64 | 1m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,91 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 90 | Sơn chữ sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 91 | Vách ngăn tấm alumin khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 92 | SX và LD tấm alumin khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 93 | SX LD chữ lô gô + tên quỹ tài trợ mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | SX và LD biển tên nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + xi phông thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt khóa van đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp van khóa, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 117 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt van phao + khỏi động từ + dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 144 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 151 | Lắp đặt tủ PCCC (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 153 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8968 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | 100m2 |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9002 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1069 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,026 | m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7299 | m3 |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 167 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 168 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0524 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3822 | m3 |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8694 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m2 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC 95/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn Silicon 35 kV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 35 kV + Ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Ống nối nhôm CG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà II-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,81 | kg |
| 8 | Gía công thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm xà đỡ néo 3 pha tam giác cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,03 | kg |
| 9 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm dây néo DN16-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,52 | kg |
| 10 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm phụ kiện móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | kg |
| 11 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa trạm đo đếm RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | kg |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1km/1 dây |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 15 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ chuỗi cách điện |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (xà néo ê pha tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 24 | Móng cột bê tông MT- 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 25 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 39 | Đào móng tiếp địa cột RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 46 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1km / 1dây |
| 47 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 48 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : 4 cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cách điện (cách đi |
| 49 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 51 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bát |
| 53 | Ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 Kw | Cái | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg | Cái | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Cái | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw | Cái | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | Cái | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW | Cái | 1 |
| 7 | Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw | Cái | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw | Cái | 1 |
| 9 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | Cái | 1 |
| 10 | Máy đào 0,80 m3 | Cái | 1 |
| 11 | Máy đào 1,25 m3 | Cái | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8 T | Cái | 1 |
| 13 | Ô Tô tải tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn | Cái | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi tự hành ≥ 10T | Cái | 1 |
| 15 | Cẩu tự hành (có gầu nâng người) | Cái | 1 |
| 16 | Máy lu rung ≥ 10T | Cái | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 Kw |
Cái |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg |
Cái |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít |
Cái |
2 |
4 |
Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw |
Cái |
1 |
5 |
Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít |
Cái |
2 |
6 |
Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW |
Cái |
1 |
7 |
Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw |
Cái |
2 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw |
Cái |
1 |
9 |
Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T |
Cái |
1 |
10 |
Máy đào 0,80 m3 |
Cái |
1 |
11 |
Máy đào 1,25 m3 |
Cái |
1 |
12 |
Máy vận thăng 0,8 T |
Cái |
1 |
13 |
Ô Tô tải tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn |
Cái |
2 |
14 |
Cần cẩu bánh hơi tự hành ≥ 10T |
Cái |
1 |
15 |
Cẩu tự hành (có gầu nâng người) |
Cái |
1 |
16 |
Máy lu rung ≥ 10T |
Cái |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | 0,0677 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | 0,185 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm, | 0,0045 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Ván khuôn thép, cọc, cột | 0,171 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Thép bản mã, mũi cọc | 0,0407 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 1,088 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đối trọng và giàn ép cọc | 3 | Ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,2565 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 3 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 210 | tấn/lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển 70 tấn đối tải và 25 tấn dầm thép phục vụ thí nghiệm | 3 | Ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Cần trục oto 16 tấn phục vụ chuyển tải giữa các cọc thí nghiệm | 3 | Ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | 1,8274 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | 4,9945 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm, | 0,1207 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ván khuôn thép, cọc, cột | 4,617 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Thép bản mã, mũi cọc | 1,0983 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 29,168 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 6,9255 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 81 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,344 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1579 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,1179 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8663 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,9744 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 26,208 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1946 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,8111 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,0326 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=4cm | 26,9151 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cm | 6,3688 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Thép cổ cột F | 0,1604 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Thép cổ cột F | 0,8921 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cổ cột | 0,351 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 3,1793 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 50,4017 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6431 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 32,0485 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5912 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4987 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8604 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,6006 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 16,006 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,5144 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7443 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,7846 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6729 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 45,1817 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,038 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,4629 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có phải cái chết là giấc ngủ sau cùng? Thưa không, nó là sự tỉnh giấc cuối cùng. "
Scott Sir Walter
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.