Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:34 19/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Classroom at Na Sang Primary School, Primary School No. 1, Muong Cha District, Dien Bien Province
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Classroom at Na Sang Primary School, No. 1 Na Sang Primary School, Muong Cha District, Dien Bien Province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital from the Community Fund for Natural Disaster Prevention and Control and counterpart funds from the district budget in 2022 and subsequent years
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
15:00 29/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:27 19/05/2022
to
15:00 29/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 29/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
47.000.000 VND
Amount in text format
Forty seven million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 Kw
Cái
2
2
Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg
Cái
1
3
Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
Cái
2
4
Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw
Cái
1
5
Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít
Cái
2
6
Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW
Cái
1
7
Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw
Cái
2
8
Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw
Cái
1
9
Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
Cái
1
10
Máy đào 0,80 m3
Cái
1
11
Máy đào 1,25 m3
Cái
1
12
Máy vận thăng 0,8 T
Cái
1
13
Ô Tô tải tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn
Cái
2
14
Cần cẩu bánh hơi tự hành ≥ 10T
Cái
1
15
Cẩu tự hành (có gầu nâng người)
Cái
1
16
Máy lu rung ≥ 10T
Cái
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F
0,0677 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F
0,185 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm,
0,0045 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ván khuôn thép, cọc, cột
0,171 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Thép bản mã, mũi cọc
0,0407 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
1,088 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đối trọng và giàn ép cọc
3 Ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II
0,2565 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm
3 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến
210 tấn/lần Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển 70 tấn đối tải và 25 tấn dầm thép phục vụ thí nghiệm
3 Ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Cần trục oto 16 tấn phục vụ chuyển tải giữa các cọc thí nghiệm
3 Ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F
1,8274 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F
4,9945 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm,
0,1207 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn thép, cọc, cột
4,617 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thép bản mã, mũi cọc
1,0983 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
29,168 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II
6,9255 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm
81 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1,344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,1579 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
15,1179 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,8663 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,9744 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
26,208 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,1946 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,8111 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
2,0326 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=4cm
26,9151 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cm
6,3688 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Thép cổ cột F
0,1604 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Thép cổ cột F
0,8921 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn thép, Ván khuôn cổ cột
0,351 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250
3,1793 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
50,4017 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,6431 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
32,0485 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,5912 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,4987 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,8604 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
2,6006 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
16,006 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
3,5144 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,7443 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
5,7846 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,6729 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
45,1817 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
8,038 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
7,4629 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 43

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second