Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 13:34 23/05/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trung tâm văn hóa thị trấn Đạo Đức huyện Bình Xuyên (Giai đoạn 2)
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trung tâm văn hóa thị trấn Đạo Đức huyện Bình Xuyên (Giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 28/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:10 17/05/2022
đến
08:00 28/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 28/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/05/2022 (25/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trung tâm văn hóa thị trấn Đạo Đức huyện Bình Xuyên (Giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức (địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại 02113.866.078)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Vinamax + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng 268 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn và xây dựng đô thị hà nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức (địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại 02113.866.078)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp tổ chức thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức (địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại 02113.866.078)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn(địa chỉ Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.866.078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Đạo Đức địa chỉ Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.866.078
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng đối với công trình đã làm). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự55
2Cán bộ kỹ thuật thi công2Có trình độ từ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự53
3Cán bộ an toàn lao động1Có trình độ từ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự53
4Cán bộ phụ trách cây xanh1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc ngành liên quan đến cây trồng. Kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ABục sân khấu ngoài trời
1Đào móng - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,0889m3
2Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,6965m3
3Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5936m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,9321m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,8652m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1935100m2
7cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0894tấn
8cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4715tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,257m3
10Đắp đất tôn nền sân khấu độ chặt k90 bao gồm mua thêm và vận chuyển đất mua thêm đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1305100m3
11cốt thép nền ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6315tấn
12Vải bạt lót chống thấmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT173,9236m2
13Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,3924m3
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT173,9236m2
15Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6858m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,7m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,5m2
18Ốp xung quanh sân khấu bằng đá rối, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,125m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,5m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,5m2
BSan nền, kè đá
1Đào vét hữu cơ, đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.708,9m3
2Đắp đất san nền độ chặt k90 bao gồm mua đất và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14.047,2m3
3Đào móng kè đá đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT197,1445m3
4Bê tông lót móng kè M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,905m3
5Xây móng kè bằng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT156,776m3
6Xây tường kè bằng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT175,4393m3
7Ống nhựa PVC D76Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT155m
8Ván khuôn giằng tường kèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9232100m2
9Cốt thép giằng kè ĐK≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3553tấn
10Cốt thép giằng kè ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8439tấn
11Bê tông giằng kè M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,156m3
CNhà Chức năng- phần móng
1Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT146,379m3
2Đào móng chắn đất, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,1921m3
3Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1424100m2
4Ván khuôn dầm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2238100m2
5bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,523m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2806tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0262tấn
8Cốt thép móng, ĐK > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5001tấn
9Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,332100m2
10Ván khuôn cổ móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3766100m2
11Ván khuôn giằng móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4235100m2
12bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,5381m3
13bê tông xà dầm, giằng nhà M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,2045m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,7816m3
15Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT52,5237m3
16Đắp đất tôn nềnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5553100m3
17bê tông nền M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,8651m3
DNhà đa năng – phần thân
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1181tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2191tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6848tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4511tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7317tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,216tấn
7Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,2506tấn
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0635tấn
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0853tấn
10Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7321100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,129100m2
12Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4598100m2
13Lót bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT245,98m2
14Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1705100m2
15bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,0269m3
16bê tông xà dầm, giằng nhà M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,674m3
17bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,598m3
18bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1408m3
19Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56,1381m3
20Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, , vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,1954m3
21Xây ốp trụ cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4814m3
22bê tông lót móng bậc tam cấp M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,6662m3
23Xây móng bậc tam cấp gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,1447m3
ENhà chức năng – phần mái, hoàn thiện
1Gia công xà gồ thép hộpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0398tấn
2Lắp dựng xà gồ thép hộpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0398tấn
3Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,1163100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT205,1268m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,88m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT471,651m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,5236m2
8Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT230,1356m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT69,8m
10Đắp phào kép, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT96,88m
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51,324m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51,324m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (phòng thu viện, truyền thống, vi tính, quản lý, hành lang, qua cửa) vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT146,553m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,3384m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT75,012m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,2575m2
17Bó bậc đầu hổi bằng đá granit tự nhiênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,0936m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1894tấn
19Sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT189,36kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,52m2
21Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 ly + phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,2m2
22Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,47m2
23Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,52m2
24Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,72m2
25Lắp dựng vách ngăn CompactPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,4m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT652,2982m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT248,0068m2
28Ống thoát nước mái D76Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,45m
29Rọ chắn răcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7cái
30Đai giữ ốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35cái
FNhà Chức năng – phần bể tự hoại
1Đào móng, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,533m3
2bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,775m3
3Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0546tấn
4Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0168100m2
5bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1625m3
6Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,4968m3
7Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2156m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,535m2
9Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,088m2
10Bê tông tấm nắp M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,667m3
11Cốt thép tấm nắp đậyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1925tấn
12Ván khuôn tấm nắp đậyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0324100m2
13Lắp đặt tấm nắp đậyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8Tấm
GNhà chức năng – phần rãnh thoát nước qua nhà
1Đào rãnh, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,4224m3
2Đào hố ga đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,3775m3
3Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,6166m3
4bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,255m3
5Xây rãnh, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,4352m3
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,46m2
7trát tường rãnh, hô ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT269,6m2
8Cốt thép nắp đậy rãnh, hô ga đường kính ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1444tấn
9ván khuôn nắp đan đậy rãnh, hô gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2058100m2
10Bê tông tấm đan đậy rãnh, hố ga M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,294m3
11Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, hô gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT70Tấm
HCấp điện, cấp thoát nước
1Đèn hộp huỳnh quang nổi tầng máng 2x40x1,2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12bộ
2Lắp đặt đèn bán cầu 1x20wPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
3Lắp đặt quạt trần 75W +bộ điều tốcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
4Lắp đặt công tắc 2 phím 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17cái
6Đế nhựa chôn tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25cái
7Lắp đặt hộp phân dây 150x150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3hộp
8Lắp đặt tủ điện chứa automatPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3hộp
9Lắp đặt các automat 2 pha 250V/32APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
12Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT150m
13Lắp đặt dây dẫn bọc PVC/PVC 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT182m
14Lắp đặt dây dẫn bọc PVC/PVC 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT318m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT650m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,12100m
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
30Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
31Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
32Van phaoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6100m
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PRR - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
36Giếng khoanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
37Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
41Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
42Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
44Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bể
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,08100m
48Lắp đặt tê nhựa ĐK 110/110mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
49Lắp đặt tê thu nhựa ĐK 60/42mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
50Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
51Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
56Lắp đặt côn thu - Đường kính 110/60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
ICổng hàng rào
1Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT29,3776m3
2Đắp đất hoàn trả móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,7925m3
3bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,36m3
4Ván khuôn móng, cổ cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1848100m2
5Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,198100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0299100m2
7Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0751100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0508tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2282tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0572tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1238tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0492tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0112tấn
14Cốt thép sàn mái, ĐK Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,034tấn
15bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,0978m3
16bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3068m3
17bê tông xà dầm, giằng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1646m3
18bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4166m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,495m3
20Xây cột trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,9762m3
21Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,37m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,64m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,806m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,99m2
25Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,51m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (biển tên)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,68m2
27Biển tên inox màu đồngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,266m2
29Gia công cổng sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3212tấn
30Sơn cổng sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.321,2kg
31Bánh xe chịu lực D70 + trục gang D30Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14cái
32Tôn bịt dày 3lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,8m2
33Đào móng tường rào trụ BTCT, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT101,5784m3
34Đào đất móng tường rào móng gạch đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,2434m3
35Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,6073m3
36bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,0866m3
37Ván khuôn móng trụ tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9476100m2
38Ván khuôn cột trụ tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0648100m2
39Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2987tấn
40Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5047tấn
41Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5535tấn
42Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0138tấn
43bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,3284m3
44bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,9674m3
45Ván khuôn móng dầm BTCTPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5736100m2
46Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5199tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,9558tấn
48bê tôngmóng dầm BTCT M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,2064m3
49Xây móng tương rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày > 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32,758m3
50Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,3643m3
51trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT767,8604m2
52Xây trụ cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,1934m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT556,6m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.324,4604m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,1758tấn
56Sơn tĩnh điện thép tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7.175,8kg
57Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT683,994m2
58Mũi giáo gangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3.079cái
JSân vườn
1Đắp nền sânPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT348,8725m3
2Bê tông nền sân M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.046,6175m3
3Mua đất màu vê trồng cỏ bao gồm (vận chuyển đến chân công trình)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT807,6m3
4Trồng cỏ lá tre, cỏ gàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5.384,8m2
5Trồng cây bàng Đài Loan (cao >3,5m, đường kính từ 10-12m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35cây
6Trồng cây Ngâu bụi cao >1m,Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27cây
7Đào móng bó bồn đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT82,5218m3
8Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,5073m3
9Bê tông lót móng bó bồn M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,7152m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT41,8018m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT41,8018m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT339,3m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT339,3m2
14Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT173,0885m3
15Đào móng hô ga- Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,0228m3
16Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT60,0371m3
17Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT29,726m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT46,156m3
19Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,0096m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT535,76m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT186,75m2
22Ván khuôn nắp đan rãnh, hô gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6516100m2
23Cốt thép nắp đan rãnh, hô ga, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,7835tấn
24Bê tông tấm đan rãnh, hô ga M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,736m3
25Lắp đặt nắp đan rãnh, hô gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5311 tấm
26Đào móng chân cột đèn, rãnh cáp, tủ điện - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT158,8372m3
27Đắp đất rãnh cápPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT140,4m3
28Ván khuôn móng chân cột đèn, tủ điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4112100m2
29Bê tông móng tủ điện, chân cột đèn M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,233m3
30Khung móng M24x1200x1200x1800Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; ĐK 50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,9100m
32Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,9100m
33Lắp đặt dây dẫn Cu/PCV/2x2,5mm2 lên đènPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT90m
34Cột đèn cao 14m + xà bắt 4 đènPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cột
35Bóng đèn pha Metalehalide 250wPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24bóng
36Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
37Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bảng
38Tủ điện chiếu sáng ngoài trời KT 1000x600x350Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùiHoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
2Máy đầm bànHoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
3Máy đầm cócHoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
4Máy đào 125m3Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
5Máy trộn bê tông 250lítHoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
6Máy ủi 110CVHoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
7Ô tô tự đổ ≤ 12T (có đăng ký xe và đăng kiểm xe còn hiệu lực)Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
8Máy lu >= 16 tấnHoạt động bình thường sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
1
2
Máy đầm bàn
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
1
3
Máy đầm cóc
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
1
4
Máy đào 125m3
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông 250lít
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
1
6
Máy ủi 110CV
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
1
7
Ô tô tự đổ ≤ 12T (có đăng ký xe và đăng kiểm xe còn hiệu lực)
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
1
8
Máy lu >= 16 tấn
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng - Cấp đất III
26,0889 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
2 Đắp đất hoàn trả móng đào
8,6965 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
3 Bê tông lót móng M100
3,5936 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7
13,9321 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
4,8652 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
6 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,1935 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
7 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,0894 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
8 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,4715 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200
4,257 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
10 Đắp đất tôn nền sân khấu độ chặt k90 bao gồm mua thêm và vận chuyển đất mua thêm đến vị trí đắp
1,1305 100m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
11 cốt thép nền ĐK ≤10mm
0,6315 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
12 Vải bạt lót chống thấm
173,9236 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
13 Bê tông nền M200
17,3924 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
173,9236 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
15 Bê tông lót móng M100
0,6858 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
16 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75
2,7 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75
13,5 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
18 Ốp xung quanh sân khấu bằng đá rối, vữa XM M75
40,125 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
13,5 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
13,5 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
21 Đào vét hữu cơ, đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ
2.708,9 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
22 Đắp đất san nền độ chặt k90 bao gồm mua đất và vận chuyển đất đến vị trí đắp
14.047,2 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
23 Đào móng kè đá đất cấp III
197,1445 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
24 Bê tông lót móng kè M100
21,905 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
25 Xây móng kè bằng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM M100
156,776 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
26 Xây tường kè bằng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M100
175,4393 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
27 Ống nhựa PVC D76
155 m Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
28 Ván khuôn giằng tường kè
0,9232 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
29 Cốt thép giằng kè ĐK≤ 18mm
0,3553 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
30 Cốt thép giằng kè ĐK ≤ 18mm
0,8439 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
31 Bê tông giằng kè M250
16,156 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
32 Đào móng đất cấp III
146,379 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
33 Đào móng chắn đất, đất cấp III
11,1921 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
34 Ván khuôn lót móng
0,1424 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
35 Ván khuôn dầm móng
0,2238 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
36 bê tông lót móng M100
9,523 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
37 Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm
0,2806 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
38 Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm
1,0262 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
39 Cốt thép móng, ĐK > 18mm
1,5001 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
40 Ván khuôn móng
0,332 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
41 Ván khuôn cổ móng
0,3766 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
42 Ván khuôn giằng móng
0,4235 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
43 bê tông móng M200
18,5381 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
44 bê tông xà dầm, giằng nhà M200
9,2045 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
45 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50
10,7816 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
46 Đắp đất hoàn trả móng đào
52,5237 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
47 Đắp đất tôn nền
0,5553 100m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
48 bê tông nền M150
15,8651 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
49 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm
0,1181 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
50 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm
0,2191 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 146

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây