Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220543154-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220543154-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Trung tâm văn hóa thị trấn Đạo Đức huyện Bình Xuyên (Giai đoạn 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp tổ chức thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức (địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại 02113.866.078) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn(địa chỉ Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.866.078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Đạo Đức địa chỉ Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.866.078 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng đối với công trình đã làm). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cây xanh | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc ngành liên quan đến cây trồng. Kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bục sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,0889 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,6965 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5936 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,9321 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,8652 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1935 | 100m2 |
| 7 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 8 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4715 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,257 | m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền sân khấu độ chặt k90 bao gồm mua thêm và vận chuyển đất mua thêm đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1305 | 100m3 |
| 11 | cốt thép nền ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6315 | tấn |
| 12 | Vải bạt lót chống thấm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 173,9236 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,3924 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 173,9236 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6858 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 18 | Ốp xung quanh sân khấu bằng đá rối, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,125 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,5 | m2 |
| B | San nền, kè đá | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.708,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền độ chặt k90 bao gồm mua đất và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14.047,2 | m3 |
| 3 | Đào móng kè đá đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 197,1445 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng kè M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,905 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 156,776 | m3 |
| 6 | Xây tường kè bằng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 175,4393 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D76 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 155 | m |
| 8 | Ván khuôn giằng tường kè | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9232 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng kè ĐK≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3553 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng kè ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8439 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng kè M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,156 | m3 |
| C | Nhà Chức năng- phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 146,379 | m3 |
| 2 | Đào móng chắn đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,1921 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2238 | 100m2 |
| 5 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,523 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2806 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0262 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK > 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5001 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3766 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4235 | 100m2 |
| 12 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,5381 | m3 |
| 13 | bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,2045 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,7816 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52,5237 | m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5553 | 100m3 |
| 17 | bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,8651 | m3 |
| D | Nhà đa năng – phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2191 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6848 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4511 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7317 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,216 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2506 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7321 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,129 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4598 | 100m2 |
| 13 | Lót bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 245,98 | m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1705 | 100m2 |
| 15 | bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,0269 | m3 |
| 16 | bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,674 | m3 |
| 17 | bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,598 | m3 |
| 18 | bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1408 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,1381 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, , vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1954 | m3 |
| 21 | Xây ốp trụ cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 22 | bê tông lót móng bậc tam cấp M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6662 | m3 |
| 23 | Xây móng bậc tam cấp gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,1447 | m3 |
| E | Nhà chức năng – phần mái, hoàn thiện | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0398 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0398 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1163 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 205,1268 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 471,651 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,5236 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 230,1356 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,8 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96,88 | m |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,324 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,324 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (phòng thu viện, truyền thống, vi tính, quản lý, hành lang, qua cửa) vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 146,553 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,3384 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75,012 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,2575 | m2 |
| 17 | Bó bậc đầu hổi bằng đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,0936 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 19 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 189,36 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 ly + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 652,2982 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 248,0068 | m2 |
| 28 | Ống thoát nước mái D76 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,45 | m |
| 29 | Rọ chắn răc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| F | Nhà Chức năng – phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,533 | m3 |
| 2 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 5 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1625 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4968 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2156 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,535 | m2 |
| 9 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,088 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm nắp M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp đậy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1925 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm nắp đậy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp đậy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Tấm |
| G | Nhà chức năng – phần rãnh thoát nước qua nhà | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,4224 | m3 |
| 2 | Đào hố ga đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3775 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6166 | m3 |
| 4 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,255 | m3 |
| 5 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4352 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,46 | m2 |
| 7 | trát tường rãnh, hô ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 269,6 | m2 |
| 8 | Cốt thép nắp đậy rãnh, hô ga đường kính ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 9 | ván khuôn nắp đan đậy rãnh, hô ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2058 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đậy rãnh, hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,294 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, hô ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70 | Tấm |
| H | Cấp điện, cấp thoát nước | |||
| 1 | Đèn hộp huỳnh quang nổi tầng máng 2x40x1,2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn bán cầu 1x20w | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 75W +bộ điều tốc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 phím 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Đế nhựa chôn tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây 150x150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện chứa automat | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 250V/32A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 182 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 318 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 650 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van phao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PRR - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Giếng khoan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 110/110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu nhựa ĐK 60/42mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 110/60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| I | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,3776 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,7925 | m3 |
| 3 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, cổ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0751 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2282 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,0978 | m3 |
| 16 | bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 17 | bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1646 | m3 |
| 18 | bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4166 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,495 | m3 |
| 20 | Xây cột trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,9762 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,806 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,99 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,51 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (biển tên) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 27 | Biển tên inox màu đồng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,266 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3212 | tấn |
| 30 | Sơn cổng sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.321,2 | kg |
| 31 | Bánh xe chịu lực D70 + trục gang D30 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Tôn bịt dày 3ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 33 | Đào móng tường rào trụ BTCT, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 101,5784 | m3 |
| 34 | Đào đất móng tường rào móng gạch đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,2434 | m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,6073 | m3 |
| 36 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,0866 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng trụ tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9476 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột trụ tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2987 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5047 | tấn |
| 41 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5535 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 43 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,3284 | m3 |
| 44 | bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,9674 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dầm BTCT | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5736 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5199 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9558 | tấn |
| 48 | bê tôngmóng dầm BTCT M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,2064 | m3 |
| 49 | Xây móng tương rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,758 | m3 |
| 50 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,3643 | m3 |
| 51 | trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 767,8604 | m2 |
| 52 | Xây trụ cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,1934 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 556,6 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.324,4604 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,1758 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện thép tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7.175,8 | kg |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 683,994 | m2 |
| 58 | Mũi giáo gang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3.079 | cái |
| J | Sân vườn | |||
| 1 | Đắp nền sân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 348,8725 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.046,6175 | m3 |
| 3 | Mua đất màu vê trồng cỏ bao gồm (vận chuyển đến chân công trình) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 807,6 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá tre, cỏ gà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5.384,8 | m2 |
| 5 | Trồng cây bàng Đài Loan (cao >3,5m, đường kính từ 10-12m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35 | cây |
| 6 | Trồng cây Ngâu bụi cao >1m, | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | cây |
| 7 | Đào móng bó bồn đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 82,5218 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,5073 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bó bồn M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,7152 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,8018 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,8018 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 339,3 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 339,3 | m2 |
| 14 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 173,0885 | m3 |
| 15 | Đào móng hô ga- Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0228 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,0371 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,726 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,156 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,0096 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 535,76 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 186,75 | m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan rãnh, hô ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6516 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép nắp đan rãnh, hô ga, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7835 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh, hô ga M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,736 | m3 |
| 25 | Lắp đặt nắp đan rãnh, hô ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 531 | 1 tấm |
| 26 | Đào móng chân cột đèn, rãnh cáp, tủ điện - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 158,8372 | m3 |
| 27 | Đắp đất rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 140,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng chân cột đèn, tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4112 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng tủ điện, chân cột đèn M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,233 | m3 |
| 30 | Khung móng M24x1200x1200x1800 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PCV/2x2,5mm2 lên đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 34 | Cột đèn cao 14m + xà bắt 4 đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cột |
| 35 | Bóng đèn pha Metalehalide 250w | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | bóng |
| 36 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bảng |
| 38 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời KT 1000x600x350 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào 125m3 | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250lít | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≤ 12T (có đăng ký xe và đăng kiểm xe còn hiệu lực) | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy lu >= 16 tấn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy đào 125m3 |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông 250lít |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy ủi 110CV |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ ≤ 12T (có đăng ký xe và đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy lu >= 16 tấn |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 26,0889 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng đào | 8,6965 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 3 | Bê tông lót móng M100 | 3,5936 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7 | 13,9321 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,8652 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1935 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 7 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0894 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 8 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,4715 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | 4,257 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 10 | Đắp đất tôn nền sân khấu độ chặt k90 bao gồm mua thêm và vận chuyển đất mua thêm đến vị trí đắp | 1,1305 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 11 | cốt thép nền ĐK ≤10mm | 0,6315 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 12 | Vải bạt lót chống thấm | 173,9236 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông nền M200 | 17,3924 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 173,9236 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông lót móng M100 | 0,6858 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,7 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 13,5 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 18 | Ốp xung quanh sân khấu bằng đá rối, vữa XM M75 | 40,125 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,5 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,5 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 21 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ | 2.708,9 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 22 | Đắp đất san nền độ chặt k90 bao gồm mua đất và vận chuyển đất đến vị trí đắp | 14.047,2 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 23 | Đào móng kè đá đất cấp III | 197,1445 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông lót móng kè M100 | 21,905 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 25 | Xây móng kè bằng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM M100 | 156,776 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 26 | Xây tường kè bằng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M100 | 175,4393 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 27 | Ống nhựa PVC D76 | 155 | m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 28 | Ván khuôn giằng tường kè | 0,9232 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 29 | Cốt thép giằng kè ĐK≤ 18mm | 0,3553 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 30 | Cốt thép giằng kè ĐK ≤ 18mm | 0,8439 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 31 | Bê tông giằng kè M250 | 16,156 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 32 | Đào móng đất cấp III | 146,379 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 33 | Đào móng chắn đất, đất cấp III | 11,1921 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 34 | Ván khuôn lót móng | 0,1424 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 35 | Ván khuôn dầm móng | 0,2238 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 36 | bê tông lót móng M100 | 9,523 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 37 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | 0,2806 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 38 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | 1,0262 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 39 | Cốt thép móng, ĐK > 18mm | 1,5001 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 40 | Ván khuôn móng | 0,332 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 41 | Ván khuôn cổ móng | 0,3766 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 42 | Ván khuôn giằng móng | 0,4235 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 43 | bê tông móng M200 | 18,5381 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 44 | bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | 9,2045 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 45 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50 | 10,7816 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 46 | Đắp đất hoàn trả móng đào | 52,5237 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 47 | Đắp đất tôn nền | 0,5553 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 48 | bê tông nền M150 | 15,8651 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 49 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm | 0,1181 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 50 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm | 0,2191 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Tình yêu. Phảng phất như đứng bên hồ nước, ngắm nhìn nó bừng lên rực rỡ, đưa tay ra, chạm vào, té ra chỉ là ảo giác. Nhưng nó vẫn tiếp tục, tự sinh tự diệt, không ngưng nghỉ. Đăm đắm ngắm nhìn nỗi đau man mác và cố chấp của mặt nước, không tài nào giải thích nổi. "
An Ni Bảo Bối
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Đạo Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Đạo Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.