Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Đại Tự |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà giáo dục thể chất trường Tiểu học Đại Tự 1, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu (6) Xác nhận của cơ quan thế tính đến hết ngày 31/12/2021 trong đó có xác nhận không nợ đọng thuế; (7) Các hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021 kèm theo tài liệu chứng minh các hóa đơn kê khai là hợp lệ (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Tự (Xã Đại Tự, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.836.041) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Tự (Xã Đại Tự, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.836.041.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đại Tự (Xã Đại Tự, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.836.041.) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Yên Lạc |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 330 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn hoặc tối nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 333,1 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn sảnh, bậc sảnh, bậc lên sân khấu, tường lối lên cho người khuyết tật - đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,6376 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117,2459 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền nhà đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 234,4917 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 199,4746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4415 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,8194 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,309 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5718 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8252 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6872 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 77,97 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5789 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, râu cổ cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1887 | tấn |
| 17 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,0582 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm khóa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9072 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đai dầm khóa ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép chịu lực dầm khóa ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3436 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm khóa M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,0003 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,536 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,6999 | m3 |
| 24 | Rải bạt xác rắn chống thấm nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 668,8024 | m2 |
| 25 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,2818 | m3 |
| 26 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,5984 | m3 |
| B | Thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3918 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đai cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3877 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đai cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3299 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4708 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9695 | tấn |
| 7 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,0838 | m3 |
| 8 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,761 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0272 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đai dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đai dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3701 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thép chịu lực ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,602 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thép chịu lực ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8767 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,9162 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9997 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5101 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,2322 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,2999 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,2566 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7415 | m3 |
| 21 | Xây ốp cột sảnh, ốp trang trí bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,3594 | m3 |
| 22 | Xây ốp trang trí bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,5116 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2696 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4529 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9656 | m3 |
| 27 | Lắp đặt lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37 | Tấm |
| C | Mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo, hệ giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3744 | tấn |
| 2 | Gia công và lắp đặt thép bản mã vì kèo, hệ giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.225,4 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 212,5743 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3744 | tấn |
| 5 | Bu lông neo M24x600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96 | cái |
| 6 | Thép D8 liên kết định vị bulong | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | kg |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6354 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6354 | tấn |
| 9 | Bu lông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.216 | Cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 367,6 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi 3 lớp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0109 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,062 | md |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 14 | Gia công + lắp dựng , xương thép lắp lam chăn nắng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 124,22 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,7136 | 1m2 |
| 16 | Thi công lam chắn nắng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,2 | m2 |
| D | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài chân móng, lan can lối lên người khuyết tật, tường chắn sảnh, chắn hai đầu bậc sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 87,45 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 605,08 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 642,772 | m2 |
| 4 | Trát sê nô mái XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,2854 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 202,72 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,97 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 242,8192 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 329,9 | m |
| 9 | Đắp các biểu tượng 1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đắp các chi tiết CT1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | chi tiết |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,4588 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,672 | m2 |
| 13 | Láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,672 | m2 |
| 14 | Đắp cát tôn nền mái sảnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,7288 | m3 |
| 15 | Lát gạch mái sảnh gạch đất nung 40x40cm2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,0144 | m2 |
| 16 | Đánh bóng nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 502,2024 | m2 |
| 17 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 502,2024 | m2 |
| 18 | Kẻ mạch tạo nhám | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn phòng thay đồ, sân khấu, sảnh gạch 60x60cm2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 168,4668 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 723,8154 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.188,2812 | m2 |
| 22 | Inox lan can người khuyết tật | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,64 | kg |
| 23 | Thép D14 liên kết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,54 | kg |
| 24 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng cửa chớp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 29 | Chênh kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 103,98 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt song sắt của sổ thép 14x14mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1937 | tấn |
| 31 | Sơn tinh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.193,7 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 33 | Chữ inox màu vàng : NHÀ THỂ CHẤT (chiều cao chữ 45cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | chữ |
| 34 | Chữ inox màu vàng : TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI TỰ (chiều cao chữ 25cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | chữ |
| E | Điện, chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 92 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Đào đường rãnh cáp chống sét đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 7 | Đắp đấthoàn trả đường rãnh cáp độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1376 | 100m3 |
| 8 | Đo kiểm tra điện trờ chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 104 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bóng đèn compac 40W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng led 150W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Gia công thép hộp treo đèn 30x30x1,4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 17 | Sơn tinh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 105,33 | kg |
| 18 | Lắp dựng thép hộp treo đèn 30x30x1,4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 341 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 234 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 171 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 74 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 125 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng 450*350*150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 50A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thanh cài attomat | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | cuộn |
| 35 | Hộp đấu nối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39 | hộp |
| F | Sân vườn, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh - đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,031 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,774 | m3 |
| 5 | Xây, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,623 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2341 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3604 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 77 | Tấm |
| 12 | Đào móng bồn cây - đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,3092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng bồn cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng bồn cây M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 15 | Xây bồn cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,8853 | m3 |
| 16 | Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,0416 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thé trang trí bồn cây vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,9264 | m2 |
| 18 | Cung cấp và trồng cây cau vua | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cây |
| 19 | Đắp nền sân bằng cát | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 221,2 | m3 |
| 20 | Dải bạt xác rắn chống thấm sân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 862 | m2 |
| 21 | Bê tông nền sân M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 86,1 | m3 |
| 22 | Lát sân bằng gạch terzazzo 400x400mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 862 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy tời | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy đào |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
7 |
Máy tời |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy hàn |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng - đất cấp II | 333,1 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 2 | Đào móng tường chắn sảnh, bậc sảnh, bậc lên sân khấu, tường lối lên cho người khuyết tật - đất cấp II | 18,6376 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng | 117,2459 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 4 | Đắp đất tôn nền nhà đất tận dụng | 234,4917 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 5 | Đắp cát tôn nền nhà | 199,4746 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 6 | Ván khuôn lót móng | 0,4415 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 7 | Bê tông lót móng M100 | 25,8194 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,309 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | 0,5718 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | 1,8252 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 11 | Ván khuôn móng | 0,6872 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 12 | Bê tông móng M200 | 77,97 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 13 | Ván khuôn cổ cột | 0,5789 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, râu cổ cột ĐK ≤10mm | 0,261 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm | 0,1276 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | 1,1887 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 17 | Bê tông móng M200 | 5,0582 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn dầm khóa | 0,9072 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép đai dầm khóa ĐK ≤10mm | 0,4013 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép chịu lực dầm khóa ĐK ≤18mm | 1,3436 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 21 | Bê tông dầm khóa M200 | 10,0003 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 56,536 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 23 | Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | 14,6999 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 24 | Rải bạt xác rắn chống thấm nền | 668,8024 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 25 | Bê tông nền M200 | 50,2818 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 26 | Bê tông nền M150 | 16,5984 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 27 | Ván khuôn cột | 2,3918 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép đai cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3877 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép đai cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3299 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,4708 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,174 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9695 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 33 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200 | 11,0838 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 34 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200 | 8,761 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 35 | Ván khuôn dầm | 2,0272 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép đai dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,503 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép đai dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3701 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thép chịu lực ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,602 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thép chịu lực ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8767 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 40 | Bê tông dầm M200 | 22,9162 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 41 | Ván khuôn sàn mái | 0,9997 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 1,5101 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 43 | Bê tông sàn mái M200 | 9,2322 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 57,2999 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 67,2566 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,7415 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 47 | Xây ốp cột sảnh, ốp trang trí bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 12,3594 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 48 | Xây ốp trang trí bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 14,5116 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 49 | Ván khuôn lanh tô | 0,2696 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | 0,0846 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bạn trở nên giống như những người bạn bỏ thời gian ở bên cạnh nhiều nhất. "
Jack Canfield
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Đại Tự đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Đại Tự đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.