Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:00 03/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cải tạo mái đền thờ liệt sĩ; Nâng cấp mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung năm 2022
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cải tạo mái đền thờ liệt sĩ; Nâng cấp mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:30 10/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:54 03/06/2022
đến
16:30 10/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 10/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
52.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2022 (08/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa cải tạo mái đền thờ liệt sĩ; Nâng cấp mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 04 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Minh Đạo (Địa chỉ: 36 đường 2/4 – thành phố Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Hoàng Hà (Địa chỉ: 9 Nguyễn Thiện Thuật, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
04 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa đền hoặc đài hoặc mộ nghĩa trang liệt sĩ và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa đền hoặc đài hoặc mộ nghĩa trang liệt sĩ và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
3Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán1- Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHM: Roan keo, đánh bóng mộ (107 mộ)
1Ron keo mặt đá granit mộ liệt sĩ, mài cạnh đá mộTheo BVTK318,967m2
2Đánh bóng mặt đá granit mộ (vật liệu gồm đĩa đánh bóng, bột đánh bóng và hóa chất)Theo BVTK318,9671m2
3Sơn dầu ngôi sao màu vàngTheo BVTK9,1471m2
4Ốp dặm đá bị bong tróc (tận dụng 10% đá cũ)Theo BVTK31,8971m2
5Ốp đá granit mộ, vữa XM M75 (thay mới 10% đá)Theo BVTK31,8971m2
BHM: Lát đá nền đài + Lối lên đài
1Phá dỡ nền gạch terazoTheo BVTK307,9m2
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo BVTK61,58m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 100Theo BVTK30,79m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK30,79m3
5Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75Theo BVTK307,91m2
6Phá dỡ nền gạch terazoTheo BVTK74,2m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK1,59m3
8Phá dỡ bê tông lótTheo BVTK1,06m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK9,54m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK2,65m3
11Thành bó vỉa bằng đá granit nguyên khối(1 cấu kiện đá dài 1m) bao gồm công cắt đá, vận chuyển đá lên nơi thi côngTheo BVTK53md
12Lát gạch terazo sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Theo BVTK42,41m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK75,693m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK75,693m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK454,158m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK75,693m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK529,851m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo BVTK47,01m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo BVTK282,06m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiTheo BVTK59,17m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiTheo BVTK355,02m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo BVTK17,702tấn
23Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo BVTK106,212tấn
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTheo BVTK3,171100m2
25Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loạiTheo BVTK19,026100m2
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiTheo BVTK0,437100m2
27Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo BVTK2,622100m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK1,764m3
29Phá dỡ móng bt lótTheo BVTK1,008m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK2,772m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK2,772m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK16,632m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK2,772m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK2,772m3
35Bê tông lót móng đá x2, vữa BT M200Theo BVTK1,008m3
36Thành bồn hoa bằng đá granit nguyên khối(1 cấu kiện đá dài 1m) bao gồm công cắt đá, vận chuyển đá lên nơi thi côngTheo BVTK50,4md
37Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo BVTK0,274tấn
38Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo BVTK1,644tấn
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo BVTK0,558m3
40Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo BVTK3,348m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiTheo BVTK0,92m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiTheo BVTK5,52m3
CHM: Cải tạo đền thờ Hòn Dung
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK285,168m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo BVTK43,52m
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK3,873100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo BVTK2,852100m2
5Lớp nhựa tái sinhTheo BVTK2,852100m2
6Lợp mái ngói âm dương, chiều cao Theo BVTK2,852100m2
7Lớp vữa lót dày 3cm, xữa XM M75Theo BVTK285,1681m2
8Quét dung dịch chống thấm 2 thành phầnTheo BVTK285,1681m2
9Lớp vữa lót dày 2cm, xữa XM M75Theo BVTK285,1681m2
10Xây bờ nóc, bờ chảy gạch bt(4x8x19)cm, chiều dày Theo BVTK3,438m3
11Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo BVTK1,204m3
12Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo BVTK16,0561m2
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,2100kg
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,143100kg
15Bê tông bờ nóc, bờ quyết, vữa BT M200Theo BVTK0,583m3
16Ván khuôn bờ nóc, bờ quyếtTheo BVTK0,3321m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK111 cấu kiện
18Trát bờ nóc, bờ quyết, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK69,448m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK69,4481m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK69,4481m2
21Sơn nhũ đồng các bức phù điêu trên tườngTheo BVTK17,481m2
22Bốc xếp ngói các loạiTheo BVTK24,5571000 viên
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loạiTheo BVTK24,5571000 viên
24Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loạiTheo BVTK147,3421000 viên
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK6,29m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK6,29m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK37,74m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK6,29m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK44,03m3
30Chà bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo BVTK1.111,158m2
31Sơn PU vào kết cấu gỗTheo BVTK1.111,1581m2
32Vệ sinh tường trước khi sơnTheo BVTK298,518m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK298,5181m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK133,9661m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK164,5521m2
36Roan keo nền nhà, bậc cấp, mặt lan canTheo BVTK186,008m2
37Đánh bóng mặt đá granit mộ (vật liệu gồm đĩa đánh bóng, bột đánh bóng và hóa chất)Theo BVTK186,0081m2
38Di chuyển và bảo quản vật dụng bên trong đềnTheo BVTK30công
DHM: Sửa chữa hệ thống điện nước
1Tháo dỡ bóng đèn led trên trụ cao ápTheo BVTK0,920 bóng
2Tháo dỡ bóng đèn led + đuôi đèn trên trụ trang tríTheo BVTK3,2520 bóng
3Lắp đặt bóng đèn led 100w trên trụ cao áp cao 12mTheo BVTK0,6520 bóng
4Lắp đặt bóng đèn led 50w trên trụ cao áp cao 4mTheo BVTK0,320 bóng
5Lắp đặt bóng đèn led 10w + đuôi đèn trên trụ trang trí cao 3mTheo BVTK3,2520 bóng
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK0,228100m2
7Sửa chữa đường ống nước bị vỡTheo BVTK10công
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK0,32m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch tezazo, vữa XM M75Theo BVTK1,61m2
10Lắp đặt đèn pha 10wTheo BVTK3bộ
11Sản xuất và lắp dựng song sắtTheo BVTK14,4m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK14,41m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: >= 2.5 tấn; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
2Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: >= 150l1
3Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: >= 1,7 Kw3
4Loại thiết bị: Máy phát điệnĐặc điểm thiết bị: >=3,5KVA1
5Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: >=23,0Kw1
6Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: >=1,0Kw3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
Đặc điểm thiết bị: >= 2.5 tấn; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
1
2
Loại thiết bị: Máy trộn vữa
Đặc điểm thiết bị: >= 150l
1
3
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
Đặc điểm thiết bị: >= 1,7 Kw
3
4
Loại thiết bị: Máy phát điện
Đặc điểm thiết bị: >=3,5KVA
1
5
Loại thiết bị: Máy hàn
Đặc điểm thiết bị: >=23,0Kw
1
6
Loại thiết bị: Máy đầm bàn
Đặc điểm thiết bị: >=1,0Kw
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ron keo mặt đá granit mộ liệt sĩ, mài cạnh đá mộ
318,967 m2 Theo BVTK
2 Đánh bóng mặt đá granit mộ (vật liệu gồm đĩa đánh bóng, bột đánh bóng và hóa chất)
318,967 1m2 Theo BVTK
3 Sơn dầu ngôi sao màu vàng
9,147 1m2 Theo BVTK
4 Ốp dặm đá bị bong tróc (tận dụng 10% đá cũ)
31,897 1m2 Theo BVTK
5 Ốp đá granit mộ, vữa XM M75 (thay mới 10% đá)
31,897 1m2 Theo BVTK
6 Phá dỡ nền gạch terazo
307,9 m2 Theo BVTK
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III
61,58 m3 Theo BVTK
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 100
30,79 m3 Theo BVTK
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
30,79 m3 Theo BVTK
10 Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75
307,9 1m2 Theo BVTK
11 Phá dỡ nền gạch terazo
74,2 m2 Theo BVTK
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,59 m3 Theo BVTK
13 Phá dỡ bê tông lót
1,06 m3 Theo BVTK
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
9,54 m3 Theo BVTK
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
2,65 m3 Theo BVTK
16 Thành bó vỉa bằng đá granit nguyên khối(1 cấu kiện đá dài 1m) bao gồm công cắt đá, vận chuyển đá lên nơi thi công
53 md Theo BVTK
17 Lát gạch terazo sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75
42,4 1m2 Theo BVTK
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
75,693 m3 Theo BVTK
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
75,693 m3 Theo BVTK
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại
454,158 m3 Theo BVTK
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
75,693 m3 Theo BVTK
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T
529,851 m3 Theo BVTK
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
47,01 m3 Theo BVTK
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
282,06 m3 Theo BVTK
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại
59,17 m3 Theo BVTK
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại
355,02 m3 Theo BVTK
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại
17,702 tấn Theo BVTK
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại
106,212 tấn Theo BVTK
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại
3,171 100m2 Theo BVTK
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại
19,026 100m2 Theo BVTK
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại
0,437 100m2 Theo BVTK
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại
2,622 100m2 Theo BVTK
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,764 m3 Theo BVTK
34 Phá dỡ móng bt lót
1,008 m3 Theo BVTK
35 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
2,772 m3 Theo BVTK
36 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
2,772 m3 Theo BVTK
37 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại
16,632 m3 Theo BVTK
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
2,772 m3 Theo BVTK
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T
2,772 m3 Theo BVTK
40 Bê tông lót móng đá x2, vữa BT M200
1,008 m3 Theo BVTK
41 Thành bồn hoa bằng đá granit nguyên khối(1 cấu kiện đá dài 1m) bao gồm công cắt đá, vận chuyển đá lên nơi thi công
50,4 md Theo BVTK
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại
0,274 tấn Theo BVTK
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại
1,644 tấn Theo BVTK
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
0,558 m3 Theo BVTK
45 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
3,348 m3 Theo BVTK
46 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại
0,92 m3 Theo BVTK
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại
5,52 m3 Theo BVTK
48 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
285,168 m2 Theo BVTK
49 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch
43,52 m Theo BVTK
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
3,873 100m2 Theo BVTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 77

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây