Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:23 07/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn và đường giao thông nội đồng thôn xóm Mới B và thôn xóm Lâm xã Thượng Trưng
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn và đường giao thông nội đồng thôn xóm Mới B và thôn xóm Lâm xã Thượng Trưng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã quản lý
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 15/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:16 07/06/2022
đến
07:00 15/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 15/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/06/2022 (13/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn và đường giao thông nội đồng thôn xóm Mới B và thôn xóm Lâm xã Thượng Trưng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã quản lý
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 02113.838.243
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TH Vĩnh Phúc; Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường; Thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Tường; Tư vấn lâp HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Minh Vân Vĩnh Phúc. Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH Đức Huy Vĩnh Tường.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 02113.838.243

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (văn bản đóng dấu đỏ cơ quan thuế) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 02113.838.243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 02113.838.243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.55
2Cán bộ kỹ thuật2Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoăc· kỹ thuật xây dựng công trình hoặc thuỷ lợi. Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông.Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.33
3Công nhân kỹ thuật5Gồm có thợ xây, thợ nề, thợ cốt thép .Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan;11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT907,99m3
2Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT907,99m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT375,63m3
4Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT193,42m3
5Đắp đất tường chắn, rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT182,21m3
6Mua đất để đắp K95Theo chương V của E-HSMT1.134,6539m3
7Mua đất để đắp K98Theo chương V của E-HSMT386,4392m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT829,85m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V của E-HSMT275,32m3
10Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo chương V của E-HSMT149,99m3
11Vải bạt xác rắn chống thấmTheo chương V của E-HSMT832,06m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT65,06m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V của E-HSMT229,47m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V của E-HSMT239,17m3
15Rải lưới cốt sợi thủy tinhTheo chương V của E-HSMT1.675,02m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo chương V của E-HSMT1.675,02m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5Theo chương V của E-HSMT1.675,02m2
18Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5%Theo chương V của E-HSMT285,0229tấn
19Cắt đường làm rãnhTheo chương V của E-HSMT185,46m
20Phá dỡ kết cấu bê tông của rãnh cũTheo chương V của E-HSMT34,674m3
21Phá dỡ kết cấu gạch xây của rãnh cũTheo chương V của E-HSMT36,7211m3
22Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo chương V của E-HSMT71,4m3
23Thi công lớp đá đệm móng rãnhTheo chương V của E-HSMT34,5426m3
24Bê tông đáy rãnh, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT34,5426m3
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT120,8992m3
26Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT628,048m2
27Ván khuôn rãnhTheo chương V của E-HSMT471,04m2
28Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT16,29m3
29Ván khuôn tấm đan rãnhTheo chương V của E-HSMT188,16m2
30Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK Theo chương V của E-HSMT2,9439tấn
31Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK>10mmTheo chương V của E-HSMT1,5602tấn
32Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT35,28m3
33Lắp đặt tấm đan rãnhTheo chương V của E-HSMT392cái
34Bơm hút nước thi côngTheo chương V của E-HSMT10ca
35Đóng cọc tre móng tường chắn, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V của E-HSMT9.422,1m
36Thi công lớp đá đệm móng tường chắn đá hộcTheo chương V của E-HSMT18,8442m3
37Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chương V của E-HSMT145,7946m3
38Xây tường chắn bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V của E-HSMT96,7005m3
39Ván khuôn mũ tường chắnTheo chương V của E-HSMT53,06m2
40Cốt thép mũ tường chănTheo chương V của E-HSMT0,525tấn
41Bê tông mũ tường chẵn, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT10,5792m3
42Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V của E-HSMT0,59m3
43Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V của E-HSMT2,64m3
44Vải địa kỹ thuật loại không dệtTheo chương V của E-HSMT16,5m2
45Đay tẩm nhựa đườngTheo chương V của E-HSMT12khe
46Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V của E-HSMT132m
47Thi công lớp đá đệm móng tường chắn xây gạchTheo chương V của E-HSMT16,3m3
48Xây tường chắn bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT71,5809m3
49Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT36,9161m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT262,2944m2
51Bê tông mũ tường chắn xây gạch, bê tông M250, đá 2x4Theo chương V của E-HSMT13,0781m3
52Ván khuôn mũ tường chắnTheo chương V của E-HSMT103,07m2
53Ván khuôn tấm chặn bánh xeTheo chương V của E-HSMT84,48m2
54Lắp dựng cốt thép gờ chặn bánh xe, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1999tấn
55Bê tông tấm gờ chặn bánh xe, bê tông M200, đá 2x4Theo chương V của E-HSMT6,51m3
56Đào móng bậc lên xuống, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT1,1928m3
57Thi công lớp đá đệm lót móng bậcTheo chương V của E-HSMT0,3849m3
58Xây bậc lên xuống bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT0,2927m3
59Xây bậc lên xuống bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT4,2303m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT7,8573m2
61Lắp dựng cốt thép móng cột điện chiếu sáng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,3636tấn
62Ván khuôn móng cột điện chiếu sángTheo chương V của E-HSMT54m2
63Bê tông móng cột điện chiếu sáng, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V của E-HSMT6,9m3
64Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x750 trên rãnh thoát nướcTheo chương V của E-HSMT12bộ
65Cắt đường làm rãnh rải cápTheo chương V của E-HSMT30m
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V của E-HSMT1,08m3
67Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo chương V của E-HSMT1,08m3
68Đào rãnh rải cáp, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT2,31m3
69Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3Theo chương V của E-HSMT0,99m3
70Đắp móng đường ốngTheo chương V của E-HSMT1,2m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT2,1m3
72Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB30Theo chương V của E-HSMT1,08m3
73Gia công, lắp đặt giá, đai giữ cáp trong thành rãnh theo thiết kế phụ kiện đồng bộTheo chương V của E-HSMT178bộ
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 67mmTheo chương V của E-HSMT15m
75Ống nhựa gân xoắn 65/50Theo chương V của E-HSMT391m
76Lưới nilon báo hiệu cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT15m
77Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V của E-HSMT12bộ
78Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT1bộ
79Dây đồng M10Theo chương V của E-HSMT406m
80Rải cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT406m
81Lắp dựng cột thép, Cột thép bát giác liền cần, H=7mTheo chương V của E-HSMT12cột
82Lắp Đèn LED 80W có DIMTheo chương V của E-HSMT12bộ
83Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V của E-HSMT60m
84Kéo dây từ lưới điện hạ thế xuống tủ điều khiểnTheo chương V của E-HSMT10m
85Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo chương V của E-HSMT37cái
86Đầu cốt đồng Cu16-50Theo chương V của E-HSMT36cái
87Làm đầu cáp khôTheo chương V của E-HSMT241 đầu cáp
88Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V của E-HSMT12bảng
89Lắp cửa cộtTheo chương V của E-HSMT12cửa
90Đánh số cộtTheo chương V của E-HSMT12cột
91Tủ điện chiếu sáng 50ATheo chương V của E-HSMT1tủ
92Lắp giá đỡ tủTheo chương V của E-HSMT1bộ
93Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT12cái
94Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo chương V của E-HSMT13vị trí

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànĐầm bê tông2
2Máy đầm dùiĐầm bê tông2
3Máy đầm cócĐầm bê tông1
4Máy đào xúcĐào xúc đất, cát1
5Máy lu bánh thépLu nèn, đầm chặt1
6Máy lu bánh lốpLu nèn, đầm chặt1
7Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông)Trộn vữa xây trát, trộn bê tông2
8Ô tô tự đổ tải trọng Vận chuyển3
9Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép )Căt, uốn thép1
10Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông)Cắt mặt đường bê tông1
11Máy khoan đục bê tôngKhoan phá bê tông1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
Đầm bê tông
2
2
Máy đầm dùi
Đầm bê tông
2
3
Máy đầm cóc
Đầm bê tông
1
4
Máy đào xúc
Đào xúc đất, cát
1
5
Máy lu bánh thép
Lu nèn, đầm chặt
1
6
Máy lu bánh lốp
Lu nèn, đầm chặt
1
7
Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông)
Trộn vữa xây trát, trộn bê tông
2
8
Ô tô tự đổ tải trọng
Vận chuyển
3
9
Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép )
Căt, uốn thép
1
10
Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông)
Cắt mặt đường bê tông
1
11
Máy khoan đục bê tông
Khoan phá bê tông
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp I
907,99 m3 Theo chương V của E-HSMT
2 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp I
907,99 m3 Theo chương V của E-HSMT
3 Đào nền đường, đất cấp II
375,63 m3 Theo chương V của E-HSMT
4 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II
193,42 m3 Theo chương V của E-HSMT
5 Đắp đất tường chắn, rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90
182,21 m3 Theo chương V của E-HSMT
6 Mua đất để đắp K95
1.134,6539 m3 Theo chương V của E-HSMT
7 Mua đất để đắp K98
386,4392 m3 Theo chương V của E-HSMT
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
829,85 m3 Theo chương V của E-HSMT
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
275,32 m3 Theo chương V của E-HSMT
10 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4
149,99 m3 Theo chương V của E-HSMT
11 Vải bạt xác rắn chống thấm
832,06 m2 Theo chương V của E-HSMT
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
65,06 m2 Theo chương V của E-HSMT
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
229,47 m3 Theo chương V của E-HSMT
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
239,17 m3 Theo chương V của E-HSMT
15 Rải lưới cốt sợi thủy tinh
1.675,02 m2 Theo chương V của E-HSMT
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
1.675,02 m2 Theo chương V của E-HSMT
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5
1.675,02 m2 Theo chương V của E-HSMT
18 Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5%
285,0229 tấn Theo chương V của E-HSMT
19 Cắt đường làm rãnh
185,46 m Theo chương V của E-HSMT
20 Phá dỡ kết cấu bê tông của rãnh cũ
34,674 m3 Theo chương V của E-HSMT
21 Phá dỡ kết cấu gạch xây của rãnh cũ
36,7211 m3 Theo chương V của E-HSMT
22 Vận chuyển phế thải đổ bỏ
71,4 m3 Theo chương V của E-HSMT
23 Thi công lớp đá đệm móng rãnh
34,5426 m3 Theo chương V của E-HSMT
24 Bê tông đáy rãnh, bê tông M150, đá 1x2, PCB30
34,5426 m3 Theo chương V của E-HSMT
25 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
120,8992 m3 Theo chương V của E-HSMT
26 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
628,048 m2 Theo chương V của E-HSMT
27 Ván khuôn rãnh
471,04 m2 Theo chương V của E-HSMT
28 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30
16,29 m3 Theo chương V của E-HSMT
29 Ván khuôn tấm đan rãnh
188,16 m2 Theo chương V của E-HSMT
30 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK
2,9439 tấn Theo chương V của E-HSMT
31 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK>10mm
1,5602 tấn Theo chương V của E-HSMT
32 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
35,28 m3 Theo chương V của E-HSMT
33 Lắp đặt tấm đan rãnh
392 cái Theo chương V của E-HSMT
34 Bơm hút nước thi công
10 ca Theo chương V của E-HSMT
35 Đóng cọc tre móng tường chắn, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
9.422,1 m Theo chương V của E-HSMT
36 Thi công lớp đá đệm móng tường chắn đá hộc
18,8442 m3 Theo chương V của E-HSMT
37 Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30
145,7946 m3 Theo chương V của E-HSMT
38 Xây tường chắn bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30
96,7005 m3 Theo chương V của E-HSMT
39 Ván khuôn mũ tường chắn
53,06 m2 Theo chương V của E-HSMT
40 Cốt thép mũ tường chăn
0,525 tấn Theo chương V của E-HSMT
41 Bê tông mũ tường chẵn, M200, đá 1x2, PCB30
10,5792 m3 Theo chương V của E-HSMT
42 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2
0,59 m3 Theo chương V của E-HSMT
43 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6
2,64 m3 Theo chương V của E-HSMT
44 Vải địa kỹ thuật loại không dệt
16,5 m2 Theo chương V của E-HSMT
45 Đay tẩm nhựa đường
12 khe Theo chương V của E-HSMT
46 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm
132 m Theo chương V của E-HSMT
47 Thi công lớp đá đệm móng tường chắn xây gạch
16,3 m3 Theo chương V của E-HSMT
48 Xây tường chắn bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
71,5809 m3 Theo chương V của E-HSMT
49 Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
36,9161 m3 Theo chương V của E-HSMT
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
262,2944 m2 Theo chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây