Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 12:04 14/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường mầm non Triệu Vân, hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường mầm non Triệu Vân, hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện năm 2022-2023 (thu tiền sử dụng đất) và vốn chương trình MTQG NTM năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 24/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:54 14/06/2022
đến
14:00 24/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 24/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/06/2022 (22/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trường mầm non Triệu Vân, hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 500 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2022-2023 (thu tiền sử dụng đất) và vốn chương trình MTQG NTM năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QTC.VN. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
500 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trườn1Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực và PCCC; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực và PCCC; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,7346100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật15,0811m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, M50, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật19,255m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật40,594m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5588100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2566tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,1126tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3975tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,15m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1175100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28,9602m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,191m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1098100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3073tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4063tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4427100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,0726100m3
BPHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật15,2782m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,6863100m2
3Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0868100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3622tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,8966tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8406tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật38,3908m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,0225100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1255tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,4664tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,8103tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật61,76m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,2244100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,7428tấn
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,7248m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3213100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1889tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1858tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,5975m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,299100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6587tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
23Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật601 cấu kiện
CPHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật25,8m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36,99m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật35,6043m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật39,3937m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,171m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,6964m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17,967m3
9Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,3384tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,3384tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3634tấn
12Lắp thanh kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ ≤18mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3634tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính sơn 20%)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật30,73681m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn nhựa ASA dày 2,5ly (11 sóng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,9192100m2
15Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, tôn ASA dày 2,5lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật41,8261cái
16Sản xuất lắp dựng ke lợp tôn chống bảo 3cái/1m2, KT 10x12mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.175,76cái
17Sản xuất lắp dựng đóng trần la phong bằng tấm nhựa ô 600x600Chương V- yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
18Tôn úp cửa lên mái dày 1 lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
19Vật liệu và nhân công chèn khe co giản và chèn khe lúnChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,8m
20Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy phạmChương V- yêu cầu về kỹ thuật73,71m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- yêu cầu về kỹ thuật73,71m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật73,71m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật119,924m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật299,5m
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật455,2295m2
26Kẻ chân móng mặt trước (trát lần 2)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,72m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật926,256m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật309,2572m2
29Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật129,9m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật470,25m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật622,44m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngang, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật33,102m3
33Láng nền ram dóc tạo nhám, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,6m2
34Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8501m3
35Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật30,412m2
36Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật47,2965m2
37Lát nền, sàn gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật538,47m2
38Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật348,15m2
39Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật75,435m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật881,3387m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.031,994m2
42Hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm KT13x26x1,2ly,Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14,82m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 5ly (kể cả phụ kiện trọn bộ)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14,82m2
44Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm cố định, kính an toàn dày 6,38ly (kể cả phụ kiện trọn bộ)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,712m2
45Cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật45,36m2
46Cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 1 cánh mở trượt, kính dán an toàn 6,38lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
47Vách kính cố đinh nhựa lỏi thép, kính dán an toàn 6,38lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
48Cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,945m2
49Khoá chốt 1 điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (lề GQ loại 1, chốt then cài loại tốt)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
50Khoá chốt 1 điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (lề GQ loại 1, chốt then cài loại tốt)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8bộ
51Cửa kéo Đài Loan không lá U mạ kẽm sơn tĩnh điện, U dày 1,2lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
52Lắp dựng cửa hoa sắt, cửa kéo, lan can cầu thangChương V- yêu cầu về kỹ thuật40,15m2
53Ổ khóa Việt Tiệp khóa cửa kéoChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Sản xuất lan can cầu thang bằng thép ống INOX 304 (chi tiết theo TK)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,09m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vật liệu sơn 2 thành phần)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật18,421m2
56Ống INOX gia công tay vịn lan can hành lang D60 dày 1,2lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật20,6m
57Ống INOX gia công thanh đứng lan can hành lang D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,1m
58Vật liệu nhân công gắn biểu tượng ảnh Bác trước sảnh (chất lượng tốt không phai màu)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Vật liệu, nhân công đắp chữ (TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI) + đắp, sơn hoàn thiên không phai màu (chi tiết theo thiết kế)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Vật liệu nhân công sơn, kẻ vẽ các họa tiết về chủ đề mầm non ở các lan can hành lang, 2 bức 2 đầu, 2 trụ sảnh (chất lượng tốt không phai màu) (chủ đề họa tiết theo yêu cầu đơnvị hưởng lợi, trường MN)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật42,4032m2
61Sản xuất, lắp dựng chậu máng rửa tay INOX 304 gắn ở 2 đầu hồi (chi tiết theo TK)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9m
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,4329100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,606100m2
DTHOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống cứng UPVC D76 dày 3,0ly Đệ Nhất hoặc tương đươngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
2Lắp đặt ống cứng UPVC D34 Đệ Nhất hoặc tương đương (ống tràn & ống thoát nước H lang)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt cút nhựa D76Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
4Cầu chắn rác inoxChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Đai giữ ốngChương V- yêu cầu về kỹ thuật40cái
EHẦM TỰ HOẠI (2 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật22,41m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0212100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, M50, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
5Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,754m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0361100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,735m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1205tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật121cấu kiện
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36,36m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V- yêu cầu về kỹ thuật36,36m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0747100m3
FHỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Rạng Đông hộp đơn M26 1200/40W - 220V (loại đèn LED)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED lốp vuông 225x225 - Đèn sát trần có chụpChương V- yêu cầu về kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt đèn rạng đông dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (loại đèn LED)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật15bộ
4Lắp đặt quạt ốp trần Asia X16002 - 55W hoặc tương đươngChương V- yêu cầu về kỹ thuật24cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi (loại Sino hoặc tương đương)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều (loại Sino hoặc tương đương)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt (loại Sino hoặc tương đương)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt (loại Sino hoặc tương đương)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Hộp điện tổng T1, T2 chứa Aptomát 9-12 MUDUL SINO hoặc VANLOCKChương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
10Hộp điện chứa Aptomát 2-4 MUDUL SINO hoặc VANLOCKChương V- yêu cầu về kỹ thuật6hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, (hộp kỷ thuật)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6hộp
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật43hộp
13Lắp đặt dây dẫn CVV2x10 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật35m
14Lắp đặt dây dẫn M2x6 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật70m
15Lắp đặt dây dẫn M2x2,5 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật250m
16Lắp đặt dây dẫn M2x1,5 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật750m
17Lắp đặt các automat 2P-63A (loại Sino hoặc tương đương)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các automat 2P- 32A (loại Sino hoặc tương đương)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt các automat 1P- 20A (loại Sino hoặc tương đương)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 VanlockChương V- yêu cầu về kỹ thuật100m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 VanlockChương V- yêu cầu về kỹ thuật600m
22Băng keo cách điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
23Đinh vít các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật2kg
24Kẹp giữ cápChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Hộp cứu hỏa chứa bình MT3, MFZ4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
GHỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm, thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật79,2m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D12mm, thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật104,6m
5Chân bật thép CT3 fi 12 mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật3m
6Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2,5m (cọc mạ kẽm nhúng nóng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14cọc
7Buloong M12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Bộ kẹp dây thu sétChương V- yêu cầu về kỹ thuật40bộ
9Chì láChương V- yêu cầu về kỹ thuật1miếng
10Que hàn điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật6kg
11Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Sơn bạch tuyếtChương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
13hộp kiểm tra điện tử Thep 210x160x100Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật20m
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,484100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,484100m3
HPHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- yêu cầu về kỹ thuật25cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V- yêu cầu về kỹ thuật75cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V- yêu cầu về kỹ thuật35cái
7Lắp đặt côn thu hẹp nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
8Lắp đặt côn ren trong, ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- yêu cầu về kỹ thuật72cái
9Lắp đặt vòi nước đồng d=15mm (loại tốt)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật23bộ
10Lắp đặt van phao tự động d=25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20, 25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 20, 25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật29cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật25cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật34cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật25cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật30cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt côn thu hẹp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-50mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật35cái
26Lắp đặt xí bệt trẻ em (kể cả phụ kiện) (trọn bộ)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật24bộ
27Lắp đặt xí bệt người lớn (kể cả phụ kiện) (trọn bộ)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt gương soiChương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
29Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bể
30Lắp đặt van xả cặn, ĐK 50mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ) trẻ emChương V- yêu cầu về kỹ thuật24bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ) người lớnChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX vuông 200x200mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật14cái
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật25cái
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt máy bơm nước (kể cả phụ kiện) (trọn bộ)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Vật liệu phụChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5%
38Hút hầm cầu củ để thi công công trình mớiChương V- yêu cầu về kỹ thuật2hầm
IPHẦN ĐẮP ĐẤT NỀN
1Phát dọn cây cối, phong hóa, vật kiến trúc của chợ tạm, san dọn mặt bằng trước khi đắp đấtChương V- yêu cầu về kỹ thuật951,31m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,9496100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,08610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,08610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,08610m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,9496100m3
JPHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,3561m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, M50, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,65m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,9406m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,375m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1436100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3326m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0554100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật111cấu kiện
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1963m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1743100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2307tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
16Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,2472m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,0416m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật112,112m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật21,628m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17,43m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- yêu cầu về kỹ thuật151,17m2
22Gia công hàng rào lưới thép B40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật39,36m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,8m3có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2Ô tô tự đổ ≥6 tấncó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
3Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kgHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
4Máy cắt uốn thép ≥5kWHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
5Máy đầm bàn ≥ 1kWHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
6Máy đầm dùi ≥ 1,5 kWHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
7Máy trộn bê tông ≥ 250LHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
8Máy trộn vữa ≥ 80LHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
9Máy cắt gạch đá ≥1,7kWHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
10Máy thủy bìnhHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,8m3
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
1
Máy đào ≥ 0,8m3
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
2
Ô tô tự đổ ≥6 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
2
Ô tô tự đổ ≥6 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
4
Máy cắt uốn thép ≥5kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
4
Máy cắt uốn thép ≥5kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
5
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
5
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
6
Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
6
Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
8
Máy trộn vữa ≥ 80L
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
8
Máy trộn vữa ≥ 80L
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
9
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
9
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
10
Máy thủy bình
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
10
Máy thủy bình
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,7346 100m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
15,081 1m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, M50, XM PCB40
19,255 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
40,594 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,5588 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2566 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,1126 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,3975 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,15 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,1175 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
11 Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
28,9602 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,191 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng
1,1098 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3073 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,4063 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,4427 100m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,0726 100m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
15,2782 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,6863 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
20 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác
0,0868 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,3622 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,8966 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,8406 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
38,3908 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,0225 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,1255 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,4664 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,8103 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
61,76 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
30 Ván khuôn gỗ sàn mái
6,2244 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
6,7428 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,7248 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,3213 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1889 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,1858 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
6,5975 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,299 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6587 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,271 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
40 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,63 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
0,174 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg
60 1 cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
43 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
25,8 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
36,99 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
35,6043 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
39,3937 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
1,176 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,171 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
49 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,6964 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
17,967 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 57

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây