Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 12:04 14/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Trieu Van Kindergarten, Category: 2-storey house with 6 classrooms
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Trieu Van Kindergarten, Category: 2-storey house with 6 classrooms
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget for the year 2022-2023 (collecting land use fees) and capital of the National Target Program for New Year 2022
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 24/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:54 14/06/2022
to
14:00 24/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 24/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥ 0,8m3
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
1
Máy đào ≥ 0,8m3
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
2
Ô tô tự đổ ≥6 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
2
Ô tô tự đổ ≥6 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
4
Máy cắt uốn thép ≥5kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
4
Máy cắt uốn thép ≥5kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
5
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
5
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
6
Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
6
Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
8
Máy trộn vữa ≥ 80L
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
8
Máy trộn vữa ≥ 80L
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
9
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
9
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
10
Máy thủy bình
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
10
Máy thủy bình
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,7346 100m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
15,081 1m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, M50, XM PCB40
19,255 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
40,594 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,5588 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2566 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,1126 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,3975 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,15 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,1175 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
11 Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
28,9602 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,191 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng
1,1098 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3073 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,4063 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,4427 100m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,0726 100m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
15,2782 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,6863 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
20 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác
0,0868 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,3622 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,8966 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,8406 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
38,3908 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,0225 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,1255 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,4664 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,8103 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
61,76 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
30 Ván khuôn gỗ sàn mái
6,2244 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
6,7428 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,7248 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,3213 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1889 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,1858 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
6,5975 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,299 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6587 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,271 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
40 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,63 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
0,174 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg
60 1 cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
43 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
25,8 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
36,99 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
35,6043 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
39,3937 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
1,176 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,171 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
49 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,6964 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
17,967 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong as follows:

  • Has relationships with 37 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.47 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 175,970,492,000 VND, in which the total winning value is: 172,486,067,000 VND.
  • The savings rate is: 1.98%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 37

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second