Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:42 14/06/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường bê tông, rãnh thoát nước khu Hợp Thành, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp đường bê tông, rãnh thoát nước khu Hợp Thành, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
16:00 24/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:37 14/06/2022
đến
16:00 24/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 24/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/06/2022 (22/09/2022)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt đường bê tông bằng máy cắt
12,4715 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ bê tông mặt đường, sân, vỉa hè hiện trạng (gồm KL phá dỡ bê tông mặt đường HT và 75% KL phá dỡ bê tông sân, vỉa hè tiếp giáp nhà dân)
252,3268 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (25% KL phá sân, vỉa hè, sân tiếp giáp nhà dân)
37,1823 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ tấm đan rãnh hiện trạng
11,0168 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ tường rãnh hiện trạng
25,784 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ BT nền rãnh hiện trạng
13,3608 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyển
3,3967 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào nền đường - Cấp đất III
0,4975 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào khuôn đường - Cấp đất III
4,114 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lu lèn lại mặt đường (tại vị trí đường BT đổ mới + mở rộng)
16,0698 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
3,8739 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm
2,8926 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Rải nilon chống mất nước xi măng
1.606,9756 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn mặt đường bê tông
3,3486 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M200, đá 2x4
289,2556 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Tưới rửa mặt đường bê tông hiện trạng bằng ô tô phun nước
1 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
7,7748 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn (bù vênh mặt đường)
0,5244 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ
0,5244 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Rải đá dăm đen bù vênh mặt đường
7,7748 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
23,8446 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h
2,8613 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ
2,8613 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
23,8446 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
3,1914 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Thi công lớp đệm base dày 18cm
0,1307 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đắp đất thành rãnh độ chặt Y/C K = 0,95
0,1307 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Rải lớp nilon chống mất nước xi măng
72,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn mặt đường bê tông
0,3016 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M200, đá 2x4
13,0752 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ
3,3967 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
5,4525 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào rãnh B600 - Cấp đất III (rãnh trong ngõ tại vị trí G07,HG2)
1,5376 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2077 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đệm đá dăm nền rãnh B600, đầm chặt
7,2704 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông nền rãnh B600
0,1675 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông nền rãnh, M150, đá 2x4
10,3862 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
26,4908 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn giằng rãnh
0,335 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm
0,2864 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông giằng rãnh, bê tông M250, đá 1x2
3,6854 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75
137,1648 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Láng nền rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75
50,256 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Đ3
0,6937 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép tấm đan Đ3, ĐK ≤10mm
2,0022 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông tấm đan Đ3 bê tông M250, đá 1x2
13,1976 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt tấm đan Đ3
141 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95
0,5171 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đào rãnh qua đường B500 -đất cấp III
0,0434 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (hđầm=20cm)
0,0078 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí như sau:

  • Có quan hệ với 184 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,69 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 6,42%, Xây lắp 80,75%, Tư vấn 9,81%, Phi tư vấn 3,02%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.014.865.358.411 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.959.480.202.542 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,75%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 112

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây