Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: Thời gian đánh giá, hủy thầu kéo dài không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
| Ngày đóng thầu | 24/06/2022 04:00 |
|---|---|
| Giai đoạn hủy thầu | Đã có kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Lý do | HS dự thầu không đáp ứng |
| Số hiệu văn bản | 346/QĐ-BQLDA |
| Ngày phê duyệt | 01/07/2022 |
| Thời điểm hủy thầu | 06/07/2022 10:55 |
| Đính kèm quyết định | QĐ 346 hủy thầu đường Hợp Thành.pdf |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy cắt | 12,4715 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường, sân, vỉa hè hiện trạng (gồm KL phá dỡ bê tông mặt đường HT và 75% KL phá dỡ bê tông sân, vỉa hè tiếp giáp nhà dân) | 252,3268 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (25% KL phá sân, vỉa hè, sân tiếp giáp nhà dân) | 37,1823 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Phá dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | 11,0168 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng | 25,784 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Phá dỡ BT nền rãnh hiện trạng | 13,3608 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 3,3967 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất III | 0,4975 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | 4,114 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Lu lèn lại mặt đường (tại vị trí đường BT đổ mới + mở rộng) | 16,0698 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,8739 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm | 2,8926 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 1.606,9756 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 3,3486 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M200, đá 2x4 | 289,2556 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Tưới rửa mặt đường bê tông hiện trạng bằng ô tô phun nước | 1 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 7,7748 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn (bù vênh mặt đường) | 0,5244 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ | 0,5244 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Rải đá dăm đen bù vênh mặt đường | 7,7748 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 23,8446 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 2,8613 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,8613 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 23,8446 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,1914 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Thi công lớp đệm base dày 18cm | 0,1307 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đắp đất thành rãnh độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1307 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | 72,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,3016 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M200, đá 2x4 | 13,0752 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ | 3,3967 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 5,4525 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đào rãnh B600 - Cấp đất III (rãnh trong ngõ tại vị trí G07,HG2) | 1,5376 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2077 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đệm đá dăm nền rãnh B600, đầm chặt | 7,2704 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông nền rãnh B600 | 0,1675 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bê tông nền rãnh, M150, đá 2x4 | 10,3862 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 26,4908 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ván khuôn giằng rãnh | 0,335 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm | 0,2864 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông giằng rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | 3,6854 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | 137,1648 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Láng nền rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 50,256 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Đ3 | 0,6937 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép tấm đan Đ3, ĐK ≤10mm | 2,0022 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bê tông tấm đan Đ3 bê tông M250, đá 1x2 | 13,1976 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt tấm đan Đ3 | 141 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đắp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5171 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đào rãnh qua đường B500 -đất cấp III | 0,0434 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (hđầm=20cm) | 0,0078 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí như sau:
- Có quan hệ với 184 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,69 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 6,42%, Xây lắp 80,75%, Tư vấn 9,81%, Phi tư vấn 3,02%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.014.865.358.411 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.959.480.202.542 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,75%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không thể dạy trẻ hình thành tính cách. Nó đến từ trải nghiệm chứ không phải giải thích. "
Maria Montessori
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.