Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 18:48 14/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng lan can hồ Suối Ớt
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng lan can hồ Suối Ớt
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp kinh tế 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 25/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:43 14/06/2022
đến
09:00 25/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 25/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
34.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/06/2022 (23/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng lan can hồ Suối Ớt
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp kinh tế 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần Tư Vấn Xây dựng Thủy Lợi II; Địa chỉ 169 Trần Quốc Thảo, phường 9, Quận 3, TP Hồ Chí Minh. Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng CC; Địa chỉ: Tầng 5- số 259A Nguyễn Văn Trỗi, phường 10, Q.Phú Nhuận, TP.HCM. Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân; Địa chỉ 82L4, khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh BR-VT; Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 04 năm 2022. - Tài liệu liệu chứng minh điều kiện cấp doanh nghiệp theo điều 5 của nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán độc lập;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
3 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng32
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng1kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng21
3Cán bộ phụ trách thanh toán công trình1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên21
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên21
5Số lượng công nhân tối thiểu7Có chứng chỉ nghề phù hợp11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục tường chắn thượng lưu hồ
1BTCT M200 tường, dày Theo hồ sơ thiết kế42,09m3
2BTCT M200 bản đáy rộng >250cm, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế97,33m3
3Rải Ni lôngTheo hồ sơ thiết kế1,82m2
4SXLD cốt thép móng, đk thép Theo hồ sơ thiết kế8,747Tấn
5SXLD cốt thép tường, cao Theo hồ sơ thiết kế3,79Tấn
6SXLD cốt thép tường, cao 18mmTheo hồ sơ thiết kế1,286Tấn
7SXLD cốt thép chụp chắn rác đk thép Theo hồ sơ thiết kế0,337Tấn
8SXLD&TD VK bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Theo hồ sơ thiết kế2,31100m2
9SXLD&TD VK thép móngTheo hồ sơ thiết kế1,04100m2
10Lắp đặt van 1 chiều lá lật đk 300mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm D300-8,38mm bằng PP hànTheo hồ sơ thiết kế0,058100m
12Mặt bích D300Theo hồ sơ thiết kế3cặp bích
13Thép tấm không gỉ 5mmTheo hồ sơ thiết kế117,75Kg
14Lắp đặt cấu kiện thép tấm không gỉ 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,118tấn
15Đào đất bằng thủ công rộng >3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế192,95m3
16Đào phá đá chiều dày Theo hồ sơ thiết kế38,43m3
17Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,41100m3
18Màng HDPE dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,185100m2
19Công hàn nối ghép màng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế18,45M2
20Bu lông nở + vòng đệm M6Theo hồ sơ thiết kế252m2
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế252lỗ khoan
22Nẹp thép không gỉ - 3mmTheo hồ sơ thiết kế289,67Kg
23Tấm cao su cao 200mm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế123m
24LD nẹp thép + tấm cao suTheo hồ sơ thiết kế184,5m
BHạng mục rãnh thoát nước thượng lưu hồ
1BTCT M200 rãnh nước, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế29,59m3
2Rải Ni lôngTheo hồ sơ thiết kế3,29100m2
3Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế0,05100m2
4Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế1,56100m2
5Đào đất bằng thủ công rộng Theo hồ sơ thiết kế50,42m3
6Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,15100m3
7Cắt Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1m
8Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,4m
9Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,74m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế0,49m3
CHạng mục lan can xích
1BTCT M250 gờ chắn, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế31,36m3
2BT M100 lót móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế5,43m3
3BT M200 đổ sau, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,29m3
4Sản xuất lắp đặt cốt thép gờ chắn, đk thép Theo hồ sơ thiết kế1,778Tấn
5Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế1,61100m2
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D49-1,8mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
7Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế143,35m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế8,59m3
9Vận chuyển BT phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0859100m3
10Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0859100m3
11San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế0,0859100m3
12Đào đất bằng thủ công rộng Theo hồ sơ thiết kế14,75m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 4000m ĐCIITheo hồ sơ thiết kế0,15100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 0,3km ĐCIITheo hồ sơ thiết kế0,15100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)Theo hồ sơ thiết kế0,04100m3
16Sản xuất lan canTheo hồ sơ thiết kế1,211Tấn
17Thép ống Þ114,9 x 4,0mm (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế0,844Tấn
18Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,07Tấn
19Nắp chụp thépTheo hồ sơ thiết kế0,033Tấn
20Móc treo thép Þ8Theo hồ sơ thiết kế0,013Tấn
21Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,251Tấn
22Dây xích sắt Þ8 (mạ kẽm) -299,19kgTheo hồ sơ thiết kế305,3mét
23Bu long neo móng M14x400Theo hồ sơ thiết kế320bộ
24Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế1,51tấn
25Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế0,367Tấn
26Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế193,2m
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế1,38m3
28Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0138100m3
29Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0138100m3
30San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế0,0138100m3
31BT M250 đổ bù phần BT phá dỡ, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,38m3
32Khoan tạo lỗ Þ18, L=12.5CmTheo hồ sơ thiết kế552lỗ khoan
33Keo Ramsey Epcon G5Theo hồ sơ thiết kế14chai
34Dụng cụ bơm Keo Ramsey Epcon G5Theo hồ sơ thiết kế1cái
35Sản xuất lan can (VL mới chỉ bao gồm VL phụ)Theo hồ sơ thiết kế2,089Tấn
36Thép ống Þ114,9 x 4,0mm (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế1,457Tấn
37Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,12Tấn
38Nắp chụp thépTheo hồ sơ thiết kế0,057Tấn
39Móc treo thép Þ8Theo hồ sơ thiết kế0,022Tấn
40Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,433Tấn
41Dây xích sắt Þ8 (mạ kẽm) -520,77kgTheo hồ sơ thiết kế531,4mét
42Bulong M14x430Theo hồ sơ thiết kế552bộ
43Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế2,61tấn
44Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế0,632Tấn
DHạng mục tôn lượn sóng
1Lắp đặt tôn lượn sóng sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế127m
2Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmTheo hồ sơ thiết kế64tấm
3Tấm sóng đầu, cuối (700x310x3)mmTheo hồ sơ thiết kế4tấm
4Cột U(160x160x4x1750)mmTheo hồ sơ thiết kế66cột
5Đệm U(160x160x3x320)mmTheo hồ sơ thiết kế66cột
6Bu lông M16x36Theo hồ sơ thiết kế528Cái
7Bu lông M20x380Theo hồ sơ thiết kế66Cái
8Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế66Cái
9BT M200 - chèn móng hộ lan (đúc sẵn) đá x12Theo hồ sơ thiết kế9,24m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế66cấu kiện
11BT M150 móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế4,13m3
12Vữa XM M75-3cmTheo hồ sơ thiết kế13,333m2
13BT M200 móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế2m3
14SXLD&TD VK thép BT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1,848100m2
15Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế118,8m
16Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,02100m3
17Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,02100m3
18San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế0,02100m3
19Đào móng cột bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế11m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 4000m ĐCIITheo hồ sơ thiết kế0,11100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 0,3km ĐCIITheo hồ sơ thiết kế0,11100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế0,033100m3
EHạng mục chi phí dự phòng
1Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 5% x(chi phí tường chắn thượng lưu hồ + chi phí rãnh thoát nước thượng lưu hồ + chi phí lan can xích + chi phí tôn lượn sóng); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền.Theo hồ sơ thiết kế5%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn23kw1
2Máy trộn bê tông250 lít2
3Máy đầm bê tông, đầm dùi1,5kw2
4Máy cắt, uốn sắt5kw1
5Ô tô tự đổ ≥5T≥5T1
6Máy đào ≥ 0,8m3≥ 0,8m31

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn
23kw
1
2
Máy trộn bê tông
250 lít
2
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi
1,5kw
2
4
Máy cắt, uốn sắt
5kw
1
5
Ô tô tự đổ ≥5T
≥5T
1
6
Máy đào ≥ 0,8m3
≥ 0,8m3
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 BTCT M200 tường, dày
42,09 m3 Theo hồ sơ thiết kế
2 BTCT M200 bản đáy rộng >250cm, đá 2x4
97,33 m3 Theo hồ sơ thiết kế
3 Rải Ni lông
1,82 m2 Theo hồ sơ thiết kế
4 SXLD cốt thép móng, đk thép
8,747 Tấn Theo hồ sơ thiết kế
5 SXLD cốt thép tường, cao
3,79 Tấn Theo hồ sơ thiết kế
6 SXLD cốt thép tường, cao 18mm
1,286 Tấn Theo hồ sơ thiết kế
7 SXLD cốt thép chụp chắn rác đk thép
0,337 Tấn Theo hồ sơ thiết kế
8 SXLD&TD VK bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao
2,31 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
9 SXLD&TD VK thép móng
1,04 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
10 Lắp đặt van 1 chiều lá lật đk 300mm
6 cái Theo hồ sơ thiết kế
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D300-8,38mm bằng PP hàn
0,058 100m Theo hồ sơ thiết kế
12 Mặt bích D300
3 cặp bích Theo hồ sơ thiết kế
13 Thép tấm không gỉ 5mm
117,75 Kg Theo hồ sơ thiết kế
14 Lắp đặt cấu kiện thép tấm không gỉ 5mm
0,118 tấn Theo hồ sơ thiết kế
15 Đào đất bằng thủ công rộng >3m, sâu
192,95 m3 Theo hồ sơ thiết kế
16 Đào phá đá chiều dày
38,43 m3 Theo hồ sơ thiết kế
17 Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9
0,41 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
18 Màng HDPE dày 1,5mm
0,185 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
19 Công hàn nối ghép màng chống thấm
18,45 M2 Theo hồ sơ thiết kế
20 Bu lông nở + vòng đệm M6
252 m2 Theo hồ sơ thiết kế
21 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D
252 lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế
22 Nẹp thép không gỉ - 3mm
289,67 Kg Theo hồ sơ thiết kế
23 Tấm cao su cao 200mm dày 5mm
123 m Theo hồ sơ thiết kế
24 LD nẹp thép + tấm cao su
184,5 m Theo hồ sơ thiết kế
25 BTCT M200 rãnh nước, đá 2x4
29,59 m3 Theo hồ sơ thiết kế
26 Rải Ni lông
3,29 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
27 Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép móng
0,05 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
28 Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương
1,56 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
29 Đào đất bằng thủ công rộng
50,42 m3 Theo hồ sơ thiết kế
30 Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9
0,15 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
31 Cắt Bê tông
1 m Theo hồ sơ thiết kế
32 Cắt bê tông bằng máy, chiều dày
4,4 m Theo hồ sơ thiết kế
33 Cắt bê tông bằng máy, chiều dày
5,74 m Theo hồ sơ thiết kế
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén
0,49 m3 Theo hồ sơ thiết kế
35 BTCT M250 gờ chắn, đá 2x4
31,36 m3 Theo hồ sơ thiết kế
36 BT M100 lót móng, rộng
5,43 m3 Theo hồ sơ thiết kế
37 BT M200 đổ sau, đá 2x4
1,29 m3 Theo hồ sơ thiết kế
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép gờ chắn, đk thép
1,778 Tấn Theo hồ sơ thiết kế
39 Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn
1,61 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49-1,8mm bằng phương pháp dán keo
0,24 100m Theo hồ sơ thiết kế
41 Cắt bê tông bằng máy, chiều dày
143,35 m Theo hồ sơ thiết kế
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén
8,59 m3 Theo hồ sơ thiết kế
43 Vận chuyển BT phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,0859 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
44 Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi
0,0859 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
45 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV
0,0859 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
46 Đào đất bằng thủ công rộng
14,75 m3 Theo hồ sơ thiết kế
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 4000m ĐCII
0,15 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 0,3km ĐCII
0,15 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
49 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)
0,04 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
50 Sản xuất lan can
1,211 Tấn Theo hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 115

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây