Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng lan can hồ Suối Ớt Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp kinh tế 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 04 năm 2022. - Tài liệu liệu chứng minh điều kiện cấp doanh nghiệp theo điều 5 của nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán độc lập; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 3 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên | 2 | 1 |
| 5 | Số lượng công nhân tối thiểu | 7 | Có chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục tường chắn thượng lưu hồ | |||
| 1 | BTCT M200 tường, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 42,09 | m3 |
| 2 | BTCT M200 bản đáy rộng >250cm, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,33 | m3 |
| 3 | Rải Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đk thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,747 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,79 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường, cao 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,286 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép chụp chắn rác đk thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,337 | Tấn |
| 8 | SXLD&TD VK bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | 100m2 |
| 9 | SXLD&TD VK thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật đk 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D300-8,38mm bằng PP hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m |
| 12 | Mặt bích D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 13 | Thép tấm không gỉ 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 117,75 | Kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm không gỉ 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 15 | Đào đất bằng thủ công rộng >3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 192,95 | m3 |
| 16 | Đào phá đá chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 38,43 | m3 |
| 17 | Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m3 |
| 18 | Màng HDPE dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 19 | Công hàn nối ghép màng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,45 | M2 |
| 20 | Bu lông nở + vòng đệm M6 | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | m2 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | lỗ khoan |
| 22 | Nẹp thép không gỉ - 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 289,67 | Kg |
| 23 | Tấm cao su cao 200mm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 123 | m |
| 24 | LD nẹp thép + tấm cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 184,5 | m |
| B | Hạng mục rãnh thoát nước thượng lưu hồ | |||
| 1 | BTCT M200 rãnh nước, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,59 | m3 |
| 2 | Rải Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,29 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m2 |
| 5 | Đào đất bằng thủ công rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 50,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Cắt Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 8 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,74 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| C | Hạng mục lan can xích | |||
| 1 | BTCT M250 gờ chắn, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,36 | m3 |
| 2 | BT M100 lót móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,43 | m3 |
| 3 | BT M200 đổ sau, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép gờ chắn, đk thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,778 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49-1,8mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 7 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 143,35 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 8,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển BT phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0859 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0859 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0859 | 100m3 |
| 12 | Đào đất bằng thủ công rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 4000m ĐCII | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 0,3km ĐCII | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,211 | Tấn |
| 17 | Thép ống Þ114,9 x 4,0mm (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | Tấn |
| 18 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | Tấn |
| 19 | Nắp chụp thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | Tấn |
| 20 | Móc treo thép Þ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | Tấn |
| 21 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | Tấn |
| 22 | Dây xích sắt Þ8 (mạ kẽm) -299,19kg | Theo hồ sơ thiết kế | 305,3 | mét |
| 23 | Bu long neo móng M14x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | bộ |
| 24 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,367 | Tấn |
| 26 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 193,2 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0138 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0138 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0138 | 100m3 |
| 31 | BT M250 đổ bù phần BT phá dỡ, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 32 | Khoan tạo lỗ Þ18, L=12.5Cm | Theo hồ sơ thiết kế | 552 | lỗ khoan |
| 33 | Keo Ramsey Epcon G5 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | chai |
| 34 | Dụng cụ bơm Keo Ramsey Epcon G5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Sản xuất lan can (VL mới chỉ bao gồm VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,089 | Tấn |
| 36 | Thép ống Þ114,9 x 4,0mm (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,457 | Tấn |
| 37 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | Tấn |
| 38 | Nắp chụp thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | Tấn |
| 39 | Móc treo thép Þ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 40 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | Tấn |
| 41 | Dây xích sắt Þ8 (mạ kẽm) -520,77kg | Theo hồ sơ thiết kế | 531,4 | mét |
| 42 | Bulong M14x430 | Theo hồ sơ thiết kế | 552 | bộ |
| 43 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 2,61 | tấn |
| 44 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,632 | Tấn |
| D | Hạng mục tôn lượn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt tôn lượn sóng sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | m |
| 2 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | tấm |
| 3 | Tấm sóng đầu, cuối (700x310x3)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 4 | Cột U(160x160x4x1750)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cột |
| 5 | Đệm U(160x160x3x320)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cột |
| 6 | Bu lông M16x36 | Theo hồ sơ thiết kế | 528 | Cái |
| 7 | Bu lông M20x380 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | Cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | Cái |
| 9 | BT M200 - chèn móng hộ lan (đúc sẵn) đá x12 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cấu kiện |
| 11 | BT M150 móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | m3 |
| 12 | Vữa XM M75-3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,333 | m2 |
| 13 | BT M200 móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 14 | SXLD&TD VK thép BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,848 | 100m2 |
| 15 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 118,8 | m |
| 16 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 4000m ĐCII | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 0,3km ĐCII | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| E | Hạng mục chi phí dự phòng | |||
| 1 | Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 5% x(chi phí tường chắn thượng lưu hồ + chi phí rãnh thoát nước thượng lưu hồ + chi phí lan can xích + chi phí tôn lượn sóng); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | 5kw | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | ≥5T | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn |
23kw |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
250 lít |
2 |
3 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
1,5kw |
2 |
4 |
Máy cắt, uốn sắt |
5kw |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ ≥5T |
≥5T |
1 |
6 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
≥ 0,8m3 |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BTCT M200 tường, dày | 42,09 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | BTCT M200 bản đáy rộng >250cm, đá 2x4 | 97,33 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Rải Ni lông | 1,82 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | SXLD cốt thép móng, đk thép | 8,747 | Tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | SXLD cốt thép tường, cao | 3,79 | Tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | SXLD cốt thép tường, cao 18mm | 1,286 | Tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | SXLD cốt thép chụp chắn rác đk thép | 0,337 | Tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | SXLD&TD VK bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | 2,31 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | SXLD&TD VK thép móng | 1,04 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật đk 300mm | 6 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D300-8,38mm bằng PP hàn | 0,058 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Mặt bích D300 | 3 | cặp bích | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Thép tấm không gỉ 5mm | 117,75 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm không gỉ 5mm | 0,118 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Đào đất bằng thủ công rộng >3m, sâu | 192,95 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Đào phá đá chiều dày | 38,43 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9 | 0,41 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Màng HDPE dày 1,5mm | 0,185 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Công hàn nối ghép màng chống thấm | 18,45 | M2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Bu lông nở + vòng đệm M6 | 252 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 252 | lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Nẹp thép không gỉ - 3mm | 289,67 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Tấm cao su cao 200mm dày 5mm | 123 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | LD nẹp thép + tấm cao su | 184,5 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | BTCT M200 rãnh nước, đá 2x4 | 29,59 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Rải Ni lông | 3,29 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép móng | 0,05 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | 1,56 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Đào đất bằng thủ công rộng | 50,42 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9 | 0,15 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Cắt Bê tông | 1 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | 4,4 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | 5,74 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,49 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | BTCT M250 gờ chắn, đá 2x4 | 31,36 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | BT M100 lót móng, rộng | 5,43 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | BT M200 đổ sau, đá 2x4 | 1,29 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép gờ chắn, đk thép | 1,778 | Tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | 1,61 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49-1,8mm bằng phương pháp dán keo | 0,24 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | 143,35 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 8,59 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Vận chuyển BT phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0859 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi | 0,0859 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,0859 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Đào đất bằng thủ công rộng | 14,75 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 4000m ĐCII | 0,15 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 0,3km ĐCII | 0,15 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | 0,04 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Sản xuất lan can | 1,211 | Tấn | Theo hồ sơ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi được dạy rằng con đường của sự tiến bộ không ngắn cũng chẳng dễ dàng. "
Marie Curie
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.