Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 14:30 15/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường mầm non Tam Dương (giai đoạn 2)
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường mầm non Tam Dương (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 06/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:25 15/06/2022
đến
08:00 06/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 06/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
400.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/07/2022 (03/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trường mầm non Tam Dương (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 540 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Nhà thầu lập thiết kế BVTC, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần kiến trúc ACC và Công ty TNHH thương mại xây dựng Bình Dương VP; Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TS; Đơn vị tư vấn thẩm tra dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng + Tư vấn lập, thẩm tra HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư TM&XD Lam Sơn (Lập HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (Thẩm tra HSMT). + Tư vấn đánh giá HSDT, tư vấn thẩm tra KQLCNT; Công ty CP tư vấn đầu tư TM&XD Lam Sơn (Đánh giá); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (Thẩm tra kết quả đánh giá LCNT)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai hóa đơn doanh thu nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2021. - Các loại máy thi công chủ yếu (Máy đào, Máy trộn vữa, máy trộn Bêtông, máy đầm Bê tông, máy cắt - uốn thép, máy hàn, máy khoan, ô tô tự đổ….) phải chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
540 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật5- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động101 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp III3,4229100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III38,03091m3
3Đào móng băng - Cấp đất III21,37351m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5976100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10016,8184m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1017tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0255tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,4104tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8416tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,5011tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm1,1581tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3554tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,5074tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,9273tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9039tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,7118tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5533tấn
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,6755tấn
19Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1446tấn
20Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm0,2079tấn
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2624tấn
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2599tấn
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,531100m2
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7872100m2
25Ván khuôn xà dầm, giằng1,9277100m2
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,304100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằng3,4599100m2
28Ván khuôn sàn mái5,4862100m2
29Ván khuôn cầu thang thường0,2755100m2
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6088100m2
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25030,3909m3
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột 4,611m3
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25018,1684m3
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,0351m3
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột 13,4957m3
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25037,1869m3
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25052,6602m3
38Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,7484m3
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2504,4066m3
40Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M757,8913m3
41Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,903,1209100m3
42Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,6583100m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7545,5582m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7551,0595m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M754,01m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7520,9609m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M758,1383m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M757,1243m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75372,1704m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75213,5028m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75164,9648m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75123,768m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75640,552m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7563,448m2
55Trát trần, vữa XM mác 75477,592m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 7594,6544m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,4376m2
58Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M50145,344m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 7531,2348m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75147,48m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 7552,14m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75158,52m
63Đắp trang trí vữa XM #75 cột hiên18ck
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ874,39m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.330,66m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao49,01m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,01m2
68Gia công xà gồ thép1,4484tấn
69Lắp dựng xà gồ thép1,4484tấn
70Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-0,4mm3,3692100m2
71Tôn úp nóc75,28md
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7561,41m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7561,41m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …97,01m2
75Ống PVC D90 thoát nước mái0,418100m
76Chếch PVC D9015cái
77Quả cầu chắn rác D905quả
78Phụ kiện kèm theo5bộ
79Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,0987m3
80Máng Inox bịt khe tiếp giáp 2 nhà9,08m
81Lát gạch đất nung KT 300x300, vữa XM mác 7549,7132m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …24,8566m2
83Bê tông nền, M100, đá 1x225,7932m3
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …24,835m2
85Lát nền, sàn - KT gạch 600x600mm, vữa XM M75463,3564m2
86Lát nền, sàn, KT 300x300, vữa XM mác 7549,67m2
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,7172m3
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,658m2
89Đào móng băng - Cấp đất III7,75581m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,5833m3
91Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,4858m3
92Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 758,16m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7534,0452m2
94Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện )32,4m2
95Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện )7,92m2
96Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện )86,64m2
97Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở lật ( bao gồm cả phụ kiện )1,44m2
98Vách kính nhôm hệ8,88m2
99Gia công hoa sắt cửa sổ2,3893tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửa88,08m2
101Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ2.389,3kg
102S/x lắp dựng lan can bằng Inox SUS30459,11kg
103Gia lan can sắt0,1041tấn
104Đầu bịt sắt D90- sơn tĩnh điện42cái
105Đầu bịt sắt D40- sơn tĩnh điện68cái
106Gia công Khung đề can0,1779tấn
107Lắp dựng lan can sắt6,831m2
108Sơn tĩnh điện281,97kg
109Vách ngăn WC bằng tấm compact chịu nước3,6m2
110Tấm composite bắn vào khung xương thép hộp có dán đề can màu trang trí7,155m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,3676100m2
BCẤP ĐIỆN-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
CĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng48bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần32bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần24cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều 250V/10A2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc8cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
10Aptomat 1P-10A4cái
11Aptomat 1P-16A6cái
12Aptomat 1P-20A36cái
13Aptomat 1P-40A4cái
14Aptomat 3P-63A2cái
15Aptomat 3P-150A1cái
16Tủ điện bằng tôn 450x350x1502tủ
17Hộp chứa 3-4 Module4hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2700m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2690m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2350m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm220m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm250m
23Ống gen mềm D20700m
24Ống gen mềm D25690m
25Ống gen mềm D32350m
26Ống PVC D480,16100m
27Ống đồng điều hòa 9mm32m
28Điều hòa 12000BTU16máy
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 12000BTU16máy
30Bình nóng lạnh 15l4cái
DCHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m5cái
2Bình đỡ kim thu sét5
3Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
4Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm60m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm40m
6Cọc đỡ dây thu sét D10x1505cọc
7Bulong, đai ốc, vành đệm9bộ
8Kẹp kiểm tra2bộ
9Que hàn5kg
10Đào đất móng băng - đất cấp III9,7921m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,792m3
ECẤP, THOÁT NƯỚC -NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
FThiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
3Lắp đặt gương soi12cái
4Lắp đặt kệ kính12cái
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
7Lắp đặt xí bệt-người lớn4bộ
8Lắp đặt xí bệt- trẻ em12bộ
9Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm2cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
11Máy bơm cấp nước 5m3/h1máy
12Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy11 máy
13Lô để giấy vệ sinh41 máy
GLắp đặt ống cấp nước
1Ống PPr D320,155100m
2Ống PPr D250,43100m
3Ống PPr D200,28100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm0,36100m
5Van 2 chiều PPr-D324cái
6Van 2 chiều PPr-D2530cái
7Van 1 chiều PPr-D251cái
8Rắc co 2 chiều PPr -D324cái
9Rắc co 2 chiều PPr -D2530cái
10Rắc co 1 chiều PPr -D251cái
11Tê PPr D32/2520cái
12Tê PPr D25/2060cái
13Cút PPr-90 độ, D2066cái
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm0,64100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm0,43100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm0,155100m
17Nút bịt D2516cái
18Đai treo ống D3220cái
19Đai treo ống D259cái
HLắp đặt ống thoát nước
1Ống UPVC DN1100,24100m
2Ống UPVC DN900,42100m
3Ống UPVC DN600,24100m
4Ống UPVC DN340,32100m
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm8cái
6Tê chếch UPVC DN110/11030cái
7Tê chếch UPVC DN110/6010cái
8Tê chếch UPVC DN110/4226cái
9Tê chếch UPVC DN90/9020cái
10Tê chếch UPVC DN90/3440cái
11Cút UPVC -135 dộ, DN11040cái
12Cút UPVC -135 dộ, DN9032cái
13Cút UPVC -135 dộ, DN4232cái
14Cút UPVC -135 dộ, DN3432cái
15Côn UPVC - DN110/606cái
16Côn UPVC - DN90/606cái
17Côn UPVC - DN3436cái
18Tê thông UPVC - DN1104cái
19Tê thông UPVC - DN904cái
20Đai giữ ống D11031cái
21Đai giữ ống D9037cái
22Đai giữ ống D6016cái
23Xi phông thoát sàn D9020cái
24Nắp thông hơi D603cái
25Nút bịt D1104cái
26Nút bịt D904cái
IỐng thoát nước mưa
1Ống UPVC DN900,85100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm10cái
3Chếch UPVC -135 độ, DN9020cái
4Chếch UPVC - DN9020cái
5Đai giữ ống D9030cái
JBể tự hoại ( 2 bể)
1Đào móng - Cấp đất III0,3581100m3
2Đắp cát công trình- độ chặt Y/C K = 0,900,1193100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,2387100m3
4Bê tông lót móng -M150, đá 2x41,55m3
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,4392tấn
6Bê tông nền , M200, đá 1x22,001m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,4312m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M758,7626m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3308tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1496100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn1,334m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn161cấu kiện
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M12513,34m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M10047,54m2
KXÂY DỰNG-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
LPHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình - đất cấp III8,5779100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III95,31061m3
3Đào móng băng - Cấp đất III45,90781m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,8025100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10042,1267m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3476tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,8154tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,6399tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9515tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0636tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm5,4232tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6409tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,3664tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,6668tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0088tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,798tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm6,5517tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9648tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8535tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,6329tấn
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,9338tấn
22Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,6144tấn
23Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm0,3262tấn
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3718tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,1088tấn
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,3008100m2
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,703100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằng4,3841100m2
29Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật6,0163100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằng9,2439100m2
31Ván khuôn sàn mái15,4593100m2
32Ván khuôn cầu thang thường0,72100m2
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,1969100m2
34Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25073,8256m3
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột 9,648m3
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25048,2245m3
37Đổ bê tông cột, tiết diện cột 34,1543m3
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25099,9014m3
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250151,5644m3
40Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2506,6965m3
41Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25012,4922m3
42Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7519,8494m3
43Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,908,252100m3
44Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,901,9982100m3
45Đắp cát công trình- độ chặt yêu cầu K=0,900,2602100m3
MPHẦN XÂY - TRÁT - SƠN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75144,2197m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50151,5014m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M7520,9466m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7558,1904m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7513,3518m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7511,4127m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75715,8206m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75378,379m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75252,0738m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75146,5468m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.888,234m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75228,2316m2
13Trát trần, vữa XM mác 751.361,0137m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75775,5456m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75204,0752m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75549,456m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 7580,304m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75310,182m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75101,64m
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75272,76m
21Đắp trang trí vữa XM #75 cột hiên53ck
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.492,8202m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.827,3501m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao154,6304m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ154,6304m2
26Gia công xà gồ thép3,4795tấn
27Gia công xà gồ thép0,1465tấn
28Lắp dựng xà gồ thép3,626tấn
29Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-0,4mm9,1959100m2
30Tôn úp nóc182,23md
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75101,775m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75101,775m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …160,775m2
34Ống PVC D901,1704100m
35Chếch PVC D9042cái
36Quả cầu chắn rác D9014quả
37Phụ kiện kèm theo14bộ
38Lát gạch đất nung KT 300x300, vữa XM mác 7551,2796m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …51,2796m2
40Ống PVC D90 thoát nước sảnh0,2064100m
41Chếch PVC D9012cái
42Máng Inox bịt mái tiếp giáp với nhà lớp học hiện trạng14m
43Bê tông nền , M100, đá 1x277,2345m3
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …77,3152m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M751.326,2041m2
46Lát nền, sàn, KT 300x300, vữa XM mác 75159,9104m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,7172m3
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7553,316m2
49Đào móng băng - Cấp đất III5,10071m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,7m3
51Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,6348m3
52Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M755,3665m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7522,3902m2
54Đào móng băng - Cấp đất III0,48921m3
55Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,1568m3
56Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,539m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,724m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,72m2
59Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,9776m3
60Lát nền đá rối vữa XM M756,517m2
61Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện )155,52m2
62Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện )73,92m2
63Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện )200,64m2
64Vách kính nhôm hệ17,76m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ1,979tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửa200,64m2
67Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ1.979kg
68S/x lắp dựng lan can bằng Inox SUS304240,22kg
69Gia công lan can sắt0,6866tấn
70Đầu bịt sắt D90- sơn tĩnh điện88cái
71Đầu bịt sắt D40- sơn tĩnh điện218cái
72Gia công Khung đề can0,2532tấn
73Lắp dựng lan can sắt19,9617m2
74Sơn tĩnh điện939,8kg
75Vách ngăn WC bằng tấm compact chịu nước28,8m2
76Tấm composite bắn vào khung xương thép hộp có dán đề can màu trang trí20,2725m2
77Vẽ trang trí trường mầm non bằng sơn74,936m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,7331100m2
NCẤP ĐIỆN-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
OĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng112bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần86bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần56cái
4Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A49cái
5Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A30cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi40cái
8Aptomat 1P-16A82cái
9Aptomat 1P-50A8cái
10Aptomat 3P-75A2cái
11Aptomat 3P-150A1cái
12Tủ điện bằng tôn 420x320x1202tủ
13Hộp ATM8hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.550m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.460m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2230m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm210m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+x1x25mm2100m
19Ống gen mềm D161.550m
20Ống gen mềm D201.460m
21Ống gen mềm D40230m
22Hộp nối8hộp
23Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần16cái
24Ống PVC D481,7100m
25Ống đồng điều hòa 9mm170m
26Điều hòa 12000BTU24máy
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 12000BTU24máy
28Bình nóng lạnh 15l16cái
PCHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m17cái
2Bình đỡ kim thu sét17
3Gia công và đóng cọc chống sét14cọc
4Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm130m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm55m
6Cọc đỡ dây thu sét D10x15017cọc
7Bulong, đai ốc, vành đệm30bộ
8Kẹp kiểm tra3bộ
9Que hàn10kg
10Đào đất móng băng - đất cấp III221m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường22m3
QCẤP NƯỚC-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
RThiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi32bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi32bộ
3Lắp đặt gương soi32cái
4Lắp đặt kệ kính32cái
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen16bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
7Lắp đặt xí bệt người lớn16bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
9Lắp đặt xí bệt trẻ em48bộ
10Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm4cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m34bể
12Máy bơm cấp nước 5m3/h1máy
13Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy11 máy
14Lô để giấy vệ sinh32cái
SLắp đặt ống cấp nước
1Ống PPr D320,31100m
2Ống PPr D251,78100m
3Ống PPr D201,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm1,46100m
5Van 2 chiều PPr-D324cái
6Van 2 chiều PPr-D2530cái
7Van 1 chiều PPr-D251cái
8Rắc co 2 chiều PPr -D324cái
9Rắc co 2 chiều PPr -D2530cái
10Rắc co 1 chiều PPr -D251cái
11Tê PPr D32/2520cái
12Tê PPr D25/20100cái
13Cút PPr-90 độ, D2096cái
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm2,66100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm1,68100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm0,31100m
17Nút bịt D2530cái
18Đai treo ống D3220cái
19Đai treo ống D259cái
TLắp đặt ống thoát nước
1Ống UPVC DN1100,93100m
2Ống UPVC DN901,29100m
3Ống UPVC DN600,43100m
4Ống UPVC DN420,24100m
5Ống UPVC DN340,32100m
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm40cái
7Tê chếch UPVC DN110/11030cái
8Tê chếch UPVC DN110/6010cái
9Tê chếch UPVC DN110/4226cái
10Tê chếch UPVC DN90/9020cái
11Tê chếch UPVC DN90/3440cái
12Cút UPVC -135 dộ, DN11040cái
13Cút UPVC -135 dộ, DN9032cái
14Cút UPVC -135 dộ, DN4232cái
15Cút UPVC -135 dộ, DN3432cái
16Côn UPVC - DN110/606cái
17Côn UPVC - DN90/606cái
18Côn UPVC - DN3436cái
19Tê thông UPVC - DN1108cái
20Tê thông UPVC - DN908cái
21Đai giữ ống D11021cái
22Đai giữ ống D9032cái
23Đai giữ ống D6043cái
24Xi phông thoát sàn D9040cái
25Nắp thông hơi D608cái
26Nút bịt D1108cái
27Nút bịt D908cái
UỐng thoát nước mưa
1Ống UPVC DN901,15100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm14cái
3Chếch UPVC -135 độ, DN9028cái
4Chếch UPVC - DN9028cái
5Đai giữ ống D9060cái
VBể tự hoại ( 3 bể)
1Đào móng - Cấp đất III0,5371100m3
2Đắp cát công trình- độ chặt Y/C K = 0,900,179100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,358100m3
4Bê tông lót móng -M150, đá 2x42,325m3
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,5799tấn
6Bê tông nền , M200, đá 1x23,0015m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,6468m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7513,1439m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4961tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1932100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn2,001m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn241cấu kiện
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M12520,01m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M10071,31m2
WXÂY DỰNG-NHÀ ĐIỀU HÀNH
XPHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình - đất cấp III2,598100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III28,86631m3
3Đào móng băng - Cấp đất III14,2441m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4621100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10012,6681m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1084tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2035tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,0733tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3441tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1022tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,8931tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2045tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,1052tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4395tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2953tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8675tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,8886tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2827tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5123tấn
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,5285tấn
21Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2802tấn
22Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm0,1142tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1701tấn
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4919tấn
25Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3824100m2
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,543100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằng1,5002100m2
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,9233100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằng2,4793100m2
30Ván khuôn sàn mái4,4358100m2
31Ván khuôn cầu thang thường0,256100m2
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7431100m2
33Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25021,7813m3
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,2824m3
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25016,3333m3
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột 11,6424m3
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25026,5261m3
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25041,889m3
39Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,7871m3
40Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25017,0021m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,3823m3
42Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,902,6017100m3
43Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,5169100m3
44Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 50,5466m3
45Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 61,8463m3
46Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,3648m3
47Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,2413m3
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 754,6623m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,414m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75306,4548m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75188,6042m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75192,144m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 7593,6626m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75878,3178m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7550,709m2
56Trát trần, vữa XM mác 75378,368m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75255,5516m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,612m2
59Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75163,128m2
60Ốp tường trụ, cột - gạch 600x120mm, vữa XM M7535,9319m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75157,94m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 7547,52m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75138,02m
64Đắp trang trí vữa XM #75 cột hiên16ck
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ780,8656m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.391,4985m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao35,0168m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,0168m2
69Gia công xà gồ thép1,0882tấn
70Lắp dựng xà gồ thép1,0882tấn
71Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-0,4mm2,6358100m2
72Tôn úp nóc46,06m
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7549,5448m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7549,5448m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …136,9768m2
76Ống PVC D90 thoát nước mái0,6688100m
77Chếch PVC D9024cái
78Quả cầu chắn rác D908quả
79Phụ kiện kèm theo8bộ
80Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M7539,19m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …39,19m2
82Bê tông nền , M100, đá 1x219,8786m3
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …15,8023m2
84Lát nền, sàn, KT 600x600, vữa XM mác 75341,5158m2
85Lát nền, sàn, KT 300x300, vữa XM mác 7531,6046m2
86Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 750,8586m3
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7524,0904m2
88Đào móng băng - Cấp đất III4,00711m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,3333m3
90Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,2844m3
91Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M754,216m3
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7517,5896m2
93Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện )32,4m2
94Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện )17,61m2
95Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện )26,6m2
96Vách kính nhôm hệ9,99m2
97Gia công hoa sắt cửa sổ0,4306tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửa28,04m2
99Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ430,6kg
100S/x lắp dựng lan can bằng Inox SUS30465,43kg
101Gia công lan can sắt0,0969tấn
102Đầu bịt Inox 304 D7630cái
103Đầu bịt Inox 304 D2058cái
104Gia công lan can bằng thép hộp0,0878tấn
105Lắp dựng lan can sắt6,831m2
106Sơn tĩnh điện184,67kg
107S/x lắp dựng giá đỡ bệ chậu rửa bằng inox SUS30415,06kg
108Tấm composite bắn vào khung xương thép hộp có dán đề can màu trang trí7,155m2
109Vẽ tranh trang trí tường đầu hồi trục 138,216m2
YTHANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- đất cấp III0,911m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,1m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0088tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0148tấn
5Bulong M18-6504cái
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0192100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,384m3
8Gia công thang sắt1,4475tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn1,4475tấn
10Gia công lan can bằng thép hộp0,1501tấn
11Lắp dựng lan can sắt23,5m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,5041m2
13Bulong M1636cái
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,0501100m2
ZCẤP ĐIỆN-NHÀ ĐIỀU HÀNH
AAĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng20bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần29bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần10cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc23cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc7cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi37cái
7Aptomat 1P-16A31cái
8Aptomat 1P-25A8cái
9Aptomat 1P-40A1cái
10Aptomat 3P-50A2cái
11Aptomat 3P-100A1cái
12Tủ điện bằng tôn2tủ
13Hộp ATM9hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2490m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2410m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2140m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm215m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm210m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2100m
20Đế nhựa âm tường36hộp
21Hộp nối9hộp
22Ống gen mềm D16490m
23Ống gen mềm D20410m
24Ống gen mềm D25140m
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường2cái
26Ống PVC D480,3100m
27Ống đồng điều hòa 9mm30m
28Điều hòa 9000BTU10máy
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 9000BTU10máy
ABCHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m6cái
2Bình đỡ kim thu sét6
3Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
4Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm80m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm38m
6Cọc đỡ dây thu sét D10x1506cọc
7Bulong, đai ốc, vành đệm14bộ
8Kẹp kiểm tra3bộ
9Que hàn10kg
10Đào đất móng băng - đất cấp III12,161m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,16m3
ACCẤP, THOÁT NƯỚC-NHÀ ĐIỀU HÀNH
ADThiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
4Lắp đặt gương soi33cái
5Lắp đặt kệ kính6cái
6Lắp đặt xí bệt6bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
9Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm1cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
11Máy bơm cấp nước 5m3/h1máy
12Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy11 máy
13Lô để giấy vệ sinh6
AELắp đặt ống cấp nước
1Ống PPr D320,07100m
2Ống PPr D250,37100m
3Ống PPr D200,1100m
4Van 2 chiều PPr-D322cái
5Van 2 chiều PPr-D256cái
6Rắc co 2 chiều PPr -D322cái
7Rắc co 2 chiều PPr -D256cái
8Tê PPr D32/323cái
9Tê PPr D25/2054cái
10Cút PPr-90 độ, D206cái
11Cút ren PPr-90 độ, D2016cái
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm0,37100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm0,07100m
14Nút bịt D256cái
15Đai treo ống D325cái
16Đai treo ống D2525cái
AFLắp đặt ống thoát nước
1Ống UPVC DN1100,22100m
2Ống UPVC DN900,24100m
3Ống UPVC DN600,13100m
4Ống UPVC DN420,03100m
5Ống UPVC DN340,03100m
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm8cái
7Tê chếch UPVC DN110/11021cái
8Tê chếch UPVC DN110/6010cái
9Tê chếch UPVC DN90/9042cái
10Tê chếch UPVC DN90/3412cái
11Cút UPVC -135 dộ, DN1106cái
12Cút UPVC -135 dộ, DN9012cái
13Cút UPVC -135 dộ, DN4224cái
14Cút UPVC -135 dộ, DN3424cái
15Côn UPVC - DN110/606cái
16Côn UPVC - DN90/602cái
17Côn UPVC - DN3436cái
18Tê thông UPVC - DN1103cái
19Tê thông UPVC - DN903cái
20Đai giữ ống D11015cái
21Đai giữ ống D9016cái
22Đai giữ ống D609cái
23Xi phông thoát sàn D904cái
24Nắp thông hơi D1104cái
25Nắp thông hơi D904
26Nắp thông hơi D602cái
AGỐng thoát nước mưa
1Ống UPVC DN900,6100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm8cái
3Chếch UPVC -135 độ, DN9016cái
4Chếch UPVC - DN9016cái
5Đai giữ ống D9060cái
AHBỂ PHỐT (01):
1Đào móng - Cấp đất III0,179100m3
2Đắp cát công trình- độ chặt Y/C K = 0,900,0597100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,1193100m3
4Bê tông lót móng -M150, đá 2x40,775m3
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,1933tấn
6Bê tông nền , M200, đá 1x21,0005m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,2156m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,3813m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1654tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0592100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn0,667m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn81cấu kiện
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1256,67m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M10023,77m2
AINHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- đất cấp III1,84681m3
2Bê tông lót móng -M100, đá 2x40,2052m3
3Bê tông móng -M200, đá 1x21,008m3
4Gia công hệ khung dàn0,4813tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,4813tấn
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,5816tấn
7Lắp dựng xà gồ thép0,5816tấn
8Bulong M16-75036cái
9Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-0,4mm1,072100m2
10Tôn bịt61,6m
11Đào đất móng băng - đất cấp III3,6541m3
12Bê tông lót móng -M100, đá 2x41,044m3
13Bạt lót106,4m2
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,64m3
15Đánh bóng nền nhà xe bằng máy106,4m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M752,3716m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,936m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,936m2
AJNHÀ BẢO VỆ
AKNHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình - đất cấp III0,0774100m3
2Đào đất móng băng - đất cấp III0,85991m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,8633m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,9449m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M753,1852m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0277tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2339tấn
8Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2071tấn
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0093tấn
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm0,0124tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0725100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2357100m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0236100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,6007m3
15Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x22,1572m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,1248m3
ALXÂY - TRÁT - SƠN
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M759,2022m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,8135m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,994m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7518,992m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,388m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,7268m2
7Trát trần, vữa XM mác 7521,5724m2
8Công tác ốp đá xe tự nhiên vào tường, trụ, cột vữa XM mác 7519,4822m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,98m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,62m2
AMPHẦN NỀN NHÀ
1Bê tông nền , M100, đá 1x21,4354m3
2Lát nền, sàn, KT 600x600, vữa XM mác 7514,5522m2
ANPHẦN MÁI
1Lát gạch đất nung KT 300x300, vữa XM mác 7522,8484m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …28,84m2
3Đặt ống thoát nước mái1tb
AOPHẦN CỬA
1Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ )1,98m2
2Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện kim khí đồng bộ )4,192m2
APCẤP ĐIỆN-NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm225m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm250m
7Aptomat 1P - 16A1cái
AQNHÀ MÁI VÒM
1Đào móng công trình- đất cấp III0,3285100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III3,65041m3
3Đào đất móng băng - đất cấp III16,45991m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,1765100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải - đất cấp III0,353100m3
6Bê tông lót móng -M100, đá 2x46,4331m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M755,7993m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 5,8907tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m5,8907tấn
10Gia công cột bằng thép ống1,5115tấn
11Lắp dựng cột thép các loại1,5115tấn
12Bu lông M20x70072cái
13Bu lông M20x18072cái
14Gia công xà gồ thép3,1125tấn
15Lắp dựng xà gồ thép3,1125tấn
16Đinh vít M10-50912cái
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5141tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1088tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6313tấn
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3136100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằng0,5842100m2
23Bê tông móng -M200, đá 1x210,0195m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x26,4258m3
25Đắp cát công trình- độ chặt yêu cầu K=0,900,2551100m3
26Bê tông nền , M100, đá 1x29,8106m3
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75104,4m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M757,56m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường6,138m2
30Lợp mái che bằng tôn 3 lớp-0,4mm6,5904100m2
31Diềm mái khổ 40043,6m
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,72100m2
ARSÂN VƯỜN
ASBỒN HOA
1Đào móng công trình- đất cấp III1,3945100m3
2Đào đất móng băng - đất cấp III15,4951m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường51,6467m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải - đất cấp III1,033100m3
5Bê tông nền , M100, đá 1x245,4398m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75169,9449m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75590,7174m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,578,5026m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường17,586m2
10Cây giáng hương D>12cm60cây
11Trồng cây60cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy601 cây / 90 ngày
13Đổ đất màu bồn hoa+Cây giáng hương1.578,947m3
ATSÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III9,4106100m3
2Bạt lót9.410,6m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,477100m2
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2941,06m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 759.410,6m2
AUSÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,18100m3
2Bạt lót180m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,18100m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x427m3
AVCẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AWHệ thống cấp nước ngoài nhà
1Khoan giếng Đường kính 300 đến 1001m khoan
2Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng21 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III61m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III0,24100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,3100m3
6Đắp cát công trình- độ chặt Y/C K = 0,900,285100m3
7Ống HDPE D2028,24100m
8Lắp đặt vòi chờ nước tưới cây8bộ
AXRãnh B400 ( 705m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III233,30421m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III9,3322100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III7,7768100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,903,8884100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,7614m3
6Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x476,14m3
7Ván khuôn móng dài2,653100m2
8Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x223,265m3
9Ván khuôn móng cột2,256100m2
10Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75142,692m3
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x270,5m3
12Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm4,9632tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn7051cấu kiện
AYHố ga rãnh B400 ( 20 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III12,30531m3
2Đào móng - Cấp đất III0,4922100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,4102100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,2051100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤43,28m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,5144tấn
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,2052tấn
8Thép hình L100x100*82.034,52kg
9Lắp đặt các kết cấu thép nắp bể2,0352tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,208100m2
11Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x45,3792m3
12Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x21,6588m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7512,5664m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,036100m2
15Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x22,88m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn401cấu kiện
AZĐIỆN SÂN VƯỜN
1Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m101 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 101 cần đèn
3Lắp dựng bóng đèn Led 150W10bộ
4Lắp cửa cột10cửa
5Lắp bảng điện cửa cột10bảng
6Luồn cáp ngầm cửa cột101 đầu cáp
7Rải cáp ngầm 4x107,95100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2100m
9Ống HDPE luồn cáp D50/407,2100m
10Dây đồng trần tiếp địa M1010m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 11 tủ
12Ống tráng kẽm D600,2100m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- đất cấp III0,2081m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,208m3
15Khung móng M16x6501cái
16Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x20,312m3
17Khung móng cột đèn M24x75010cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- đất cấp III13,21m3
19Bê tông móng -M200, đá 1x212m3
20Bulong M24x75040cái
21Đào móng băng - Cấp đất III186,241m3
22Đắp nền móng công trình34,92m3
23Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75128,04m2
24Nilon báo cáp582m
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường151,32m3
26Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,4965100m3
BAHỆ THỐNG PC&CC
BBCHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm2,1965100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống,- Cấp đất III55,36961m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường55,3696m3
4Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm6cái
5Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mm32cái
6Lắp đặt tê thép đen, T100/654cái
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm2cái
8Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x651cái
9Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x2202cái
10Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m4cái
11Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam4cái
12Lắp bích thép - Đường kính 100mm6cặp bích
13Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm2,2196100m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,7311m2
BCHỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh1Cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
3Dây chống sét M20mm10m
4Ống nhựa bảo hộ D2510m
5Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4m11 bộ
6Kẹp đồng2cái
7Kéo dải dây cáp tín hiệu cho tủ trung tâm báo cháy 10x2x0,5mm275,46m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm275,46m
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III58,51m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,850,585100m3
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm308,2392m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm308,2392m
13Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy310 đầu
14Lắp đặt điện trở cuối kênh2cái
15Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây2hộp
16Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
17Lắp đặt đèn báo cháy0,85 đèn
18Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nút
19Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn4Hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2170,6316m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm64,8m
22Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy2,410 đầu
23Lắp đặt điện trở cuối kênh2cái
24Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây2hộp
25Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
26Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
27Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
28Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn2Hộp
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm272m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm72m
31Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy110 đầu
32Lắp đặt điện trở cuối kênh2cái
33Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây2hộp
34Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
35Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
36Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
37Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn2Hộp
BDHỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm0,2100m
2Lắp đặt côn thép nối - đường kính côn d=65mm4cái
3Lắp đặt kép thép D654cái
4Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x1804hộp
5Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm4cái
6Lắp đặt khớp nối ren trong D654cái
7Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s4cái
8Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m4cuộn
9Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy8bộ
10Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ416bình
11Lắp đặt bình chữa cháy MT38bình
12lắp đặt giá để bình chữa cháy8cái
13Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,2100m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,0821m2
15Đục tường, đục bê tông đường ống5Công
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm0,08100m
17Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 65mm2cái
18Lắp đặt kép thép D652cái
19Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x1802hộp
20Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm2cái
21Lắp đặt khớp nối ren trong D652cái
22Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s2cái
23Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m4cuộn
24Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy4bộ
25Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ48bình
26Lắp đặt bình chữa cháy MT34bình
27lắp đặt giá để bình chữa cháy4cái
28Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,08100m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,63281m2
30Đục tường, đục bê tông đường ống3Công
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm0,08100m
32Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 65mm2cái
33Lắp đặt kép thép D652cái
34Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x1802hộp
35Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm2cái
36Lắp đặt khớp nối ren trong D652cái
37Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s2cái
38Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m2cuộn
39Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy2bộ
40Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ44bình
41Lắp đặt bình chữa cháy MT32bình
42lắp đặt giá để bình chữa cháy2cái
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,08100m
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,63281m2
45Đục tường, đục bê tông đường ống2Công
BEPHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn báo sự cố3,25 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm4,45 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2198m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm198m
5Lắp đặt ổ cắm đôi38cái
6Lắp đặt đèn báo sự cố1,85 đèn
7Lắp đặt đèn thoát hiểm35 đèn
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2162m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm162m
10Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
11Lắp đặt đèn báo sự cố1,45 đèn
12Lắp đặt đèn thoát hiểm15 đèn
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm260m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm60m
15Lắp đặt ổ cắm đôi12cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy bơm nướcChiếc1
2Máy cắt bê tôngChiếc1
3Máy cắt gạch đáChiếc1
4Máy cắt uốn cốt thépChiếc1
5Máy đầm bànChiếc1
6Máy đầm cócChiếc1
7Máy đầm dùiChiếc1
8Máy đào 0,4-1,25m3Chiếc1
9Máy hànChiếc1
10Máy hàn nhiệtChiếc1
11Máy trộn bê tông 250 lítChiếc1
12Máy trộn vữa 150lChiếc1
13Ô tô tự đổChiếc1
14Máy khoanChiếc1
15Máy vận thăngChiếc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy bơm nước
Chiếc
1
2
Máy cắt bê tông
Chiếc
1
3
Máy cắt gạch đá
Chiếc
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
Chiếc
1
5
Máy đầm bàn
Chiếc
1
6
Máy đầm cóc
Chiếc
1
7
Máy đầm dùi
Chiếc
1
8
Máy đào 0,4-1,25m3
Chiếc
1
9
Máy hàn
Chiếc
1
10
Máy hàn nhiệt
Chiếc
1
11
Máy trộn bê tông 250 lít
Chiếc
1
12
Máy trộn vữa 150l
Chiếc
1
13
Ô tô tự đổ
Chiếc
1
14
Máy khoan
Chiếc
1
15
Máy vận thăng
Chiếc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, đất cấp III
3,4229 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III
38,0309 1m3
3 Đào móng băng - Cấp đất III
21,3735 1m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,5976 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100
16,8184 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1017 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,0255 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,4104 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,8416 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
5,5011 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm
1,1581 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,3554 tấn
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,5074 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,9273 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,9039 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,7118 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,5533 tấn
18 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
5,6755 tấn
19 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,1446 tấn
20 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm
0,2079 tấn
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,2624 tấn
22 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2599 tấn
23 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,531 100m2
24 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,7872 100m2
25 Ván khuôn xà dầm, giằng
1,9277 100m2
26 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,304 100m2
27 Ván khuôn xà dầm, giằng
3,4599 100m2
28 Ván khuôn sàn mái
5,4862 100m2
29 Ván khuôn cầu thang thường
0,2755 100m2
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,6088 100m2
31 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250
30,3909 m3
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột
4,611 m3
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
18,1684 m3
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
3,0351 m3
35 Đổ bê tông cột, tiết diện cột
13,4957 m3
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
37,1869 m3
37 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
52,6602 m3
38 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
2,7484 m3
39 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
4,4066 m3
40 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
7,8913 m3
41 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
3,1209 100m3
42 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0,6583 100m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
45,5582 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
51,0595 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75
4,01 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
20,9609 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
8,1383 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
7,1243 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
372,1704 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
213,5028 m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 85

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây