Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Trường mầm non Tam Dương (giai đoạn 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai hóa đơn doanh thu nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2021. - Các loại máy thi công chủ yếu (Máy đào, Máy trộn vữa, máy trộn Bêtông, máy đầm Bê tông, máy cắt - uốn thép, máy hàn, máy khoan, ô tô tự đổ….) phải chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected] |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 540 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,4229 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III | 38,0309 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 21,3735 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5976 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 16,8184 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1017 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0255 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4104 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8416 | tấn | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,5011 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,1581 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3554 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,5074 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,9273 | tấn | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9039 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,7118 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5533 | tấn | |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,6755 | tấn | |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1446 | tấn | |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,2079 | tấn | |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2624 | tấn | |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2599 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,531 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7872 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9277 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,304 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,4599 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | 5,4862 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2755 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6088 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 30,3909 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 4,611 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 18,1684 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,0351 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 13,4957 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 37,1869 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 52,6602 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,7484 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 4,4066 | m3 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,8913 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,1209 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6583 | 100m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 45,5582 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 51,0595 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 4,01 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 20,9609 | m3 | |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 8,1383 | m3 | |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 7,1243 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 372,1704 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 213,5028 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 164,9648 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 123,768 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 640,552 | m2 | |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 63,448 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 477,592 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 94,6544 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,4376 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M50 | 145,344 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | 31,2348 | m2 | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 147,48 | m | |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 52,14 | m | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 158,52 | m | |
| 63 | Đắp trang trí vữa XM #75 cột hiên | 18 | ck | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 874,39 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.330,66 | m2 | |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 49,01 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,01 | m2 | |
| 68 | Gia công xà gồ thép | 1,4484 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4484 | tấn | |
| 70 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-0,4mm | 3,3692 | 100m2 | |
| 71 | Tôn úp nóc | 75,28 | md | |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 61,41 | m2 | |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 61,41 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 97,01 | m2 | |
| 75 | Ống PVC D90 thoát nước mái | 0,418 | 100m | |
| 76 | Chếch PVC D90 | 15 | cái | |
| 77 | Quả cầu chắn rác D90 | 5 | quả | |
| 78 | Phụ kiện kèm theo | 5 | bộ | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,0987 | m3 | |
| 80 | Máng Inox bịt khe tiếp giáp 2 nhà | 9,08 | m | |
| 81 | Lát gạch đất nung KT 300x300, vữa XM mác 75 | 49,7132 | m2 | |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 24,8566 | m2 | |
| 83 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | 25,7932 | m3 | |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 24,835 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 463,3564 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, KT 300x300, vữa XM mác 75 | 49,67 | m2 | |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,7172 | m3 | |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,658 | m2 | |
| 89 | Đào móng băng - Cấp đất III | 7,7558 | 1m3 | |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,5833 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,4858 | m3 | |
| 92 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 8,16 | m3 | |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 34,0452 | m2 | |
| 94 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | 32,4 | m2 | |
| 95 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | 7,92 | m2 | |
| 96 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | 86,64 | m2 | |
| 97 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở lật ( bao gồm cả phụ kiện ) | 1,44 | m2 | |
| 98 | Vách kính nhôm hệ | 8,88 | m2 | |
| 99 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 2,3893 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 88,08 | m2 | |
| 101 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 2.389,3 | kg | |
| 102 | S/x lắp dựng lan can bằng Inox SUS304 | 59,11 | kg | |
| 103 | Gia lan can sắt | 0,1041 | tấn | |
| 104 | Đầu bịt sắt D90- sơn tĩnh điện | 42 | cái | |
| 105 | Đầu bịt sắt D40- sơn tĩnh điện | 68 | cái | |
| 106 | Gia công Khung đề can | 0,1779 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | 6,831 | m2 | |
| 108 | Sơn tĩnh điện | 281,97 | kg | |
| 109 | Vách ngăn WC bằng tấm compact chịu nước | 3,6 | m2 | |
| 110 | Tấm composite bắn vào khung xương thép hộp có dán đề can màu trang trí | 7,155 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,3676 | 100m2 | |
| B | CẤP ĐIỆN-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| C | ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 32 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 250V/10A | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 10 | Aptomat 1P-10A | 4 | cái | |
| 11 | Aptomat 1P-16A | 6 | cái | |
| 12 | Aptomat 1P-20A | 36 | cái | |
| 13 | Aptomat 1P-40A | 4 | cái | |
| 14 | Aptomat 3P-63A | 2 | cái | |
| 15 | Aptomat 3P-150A | 1 | cái | |
| 16 | Tủ điện bằng tôn 450x350x150 | 2 | tủ | |
| 17 | Hộp chứa 3-4 Module | 4 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 700 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 690 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 350 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 20 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | 50 | m | |
| 23 | Ống gen mềm D20 | 700 | m | |
| 24 | Ống gen mềm D25 | 690 | m | |
| 25 | Ống gen mềm D32 | 350 | m | |
| 26 | Ống PVC D48 | 0,16 | 100m | |
| 27 | Ống đồng điều hòa 9mm | 32 | m | |
| 28 | Điều hòa 12000BTU | 16 | máy | |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 12000BTU | 16 | máy | |
| 30 | Bình nóng lạnh 15l | 4 | cái | |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 2 | Bình đỡ kim thu sét | 5 | ||
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 6 | Cọc đỡ dây thu sét D10x150 | 5 | cọc | |
| 7 | Bulong, đai ốc, vành đệm | 9 | bộ | |
| 8 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 9 | Que hàn | 5 | kg | |
| 10 | Đào đất móng băng - đất cấp III | 9,792 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,792 | m3 | |
| E | CẤP, THOÁT NƯỚC -NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| F | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt-người lớn | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xí bệt- trẻ em | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 11 | Máy bơm cấp nước 5m3/h | 1 | máy | |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 13 | Lô để giấy vệ sinh | 4 | 1 máy | |
| G | Lắp đặt ống cấp nước | |||
| 1 | Ống PPr D32 | 0,155 | 100m | |
| 2 | Ống PPr D25 | 0,43 | 100m | |
| 3 | Ống PPr D20 | 0,28 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,36 | 100m | |
| 5 | Van 2 chiều PPr-D32 | 4 | cái | |
| 6 | Van 2 chiều PPr-D25 | 30 | cái | |
| 7 | Van 1 chiều PPr-D25 | 1 | cái | |
| 8 | Rắc co 2 chiều PPr -D32 | 4 | cái | |
| 9 | Rắc co 2 chiều PPr -D25 | 30 | cái | |
| 10 | Rắc co 1 chiều PPr -D25 | 1 | cái | |
| 11 | Tê PPr D32/25 | 20 | cái | |
| 12 | Tê PPr D25/20 | 60 | cái | |
| 13 | Cút PPr-90 độ, D20 | 66 | cái | |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | 0,64 | 100m | |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | 0,43 | 100m | |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | 0,155 | 100m | |
| 17 | Nút bịt D25 | 16 | cái | |
| 18 | Đai treo ống D32 | 20 | cái | |
| 19 | Đai treo ống D25 | 9 | cái | |
| H | Lắp đặt ống thoát nước | |||
| 1 | Ống UPVC DN110 | 0,24 | 100m | |
| 2 | Ống UPVC DN90 | 0,42 | 100m | |
| 3 | Ống UPVC DN60 | 0,24 | 100m | |
| 4 | Ống UPVC DN34 | 0,32 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 6 | Tê chếch UPVC DN110/110 | 30 | cái | |
| 7 | Tê chếch UPVC DN110/60 | 10 | cái | |
| 8 | Tê chếch UPVC DN110/42 | 26 | cái | |
| 9 | Tê chếch UPVC DN90/90 | 20 | cái | |
| 10 | Tê chếch UPVC DN90/34 | 40 | cái | |
| 11 | Cút UPVC -135 dộ, DN110 | 40 | cái | |
| 12 | Cút UPVC -135 dộ, DN90 | 32 | cái | |
| 13 | Cút UPVC -135 dộ, DN42 | 32 | cái | |
| 14 | Cút UPVC -135 dộ, DN34 | 32 | cái | |
| 15 | Côn UPVC - DN110/60 | 6 | cái | |
| 16 | Côn UPVC - DN90/60 | 6 | cái | |
| 17 | Côn UPVC - DN34 | 36 | cái | |
| 18 | Tê thông UPVC - DN110 | 4 | cái | |
| 19 | Tê thông UPVC - DN90 | 4 | cái | |
| 20 | Đai giữ ống D110 | 31 | cái | |
| 21 | Đai giữ ống D90 | 37 | cái | |
| 22 | Đai giữ ống D60 | 16 | cái | |
| 23 | Xi phông thoát sàn D90 | 20 | cái | |
| 24 | Nắp thông hơi D60 | 3 | cái | |
| 25 | Nút bịt D110 | 4 | cái | |
| 26 | Nút bịt D90 | 4 | cái | |
| I | Ống thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống UPVC DN90 | 0,85 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 3 | Chếch UPVC -135 độ, DN90 | 20 | cái | |
| 4 | Chếch UPVC - DN90 | 20 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống D90 | 30 | cái | |
| J | Bể tự hoại ( 2 bể) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,3581 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình- độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1193 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,2387 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng -M150, đá 2x4 | 1,55 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,4392 | tấn | |
| 6 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | 2,001 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,4312 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 8,7626 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3308 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1496 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 1,334 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 16 | 1cấu kiện | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | 13,34 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | 47,54 | m2 | |
| K | XÂY DỰNG-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| L | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình - đất cấp III | 8,5779 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | 95,3106 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 45,9078 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,8025 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 42,1267 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3476 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,8154 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,6399 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9515 | tấn | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0636 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,4232 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6409 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,3664 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,6668 | tấn | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0088 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,798 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,5517 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9648 | tấn | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8535 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,6329 | tấn | |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,9338 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,6144 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,3262 | tấn | |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3718 | tấn | |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,1088 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,3008 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,703 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,3841 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 6,0163 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,2439 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | 15,4593 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,72 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1969 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 73,8256 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 9,648 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 48,2245 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 34,1543 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 99,9014 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 151,5644 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,6965 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 12,4922 | m3 | |
| 42 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 19,8494 | m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,252 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9982 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình- độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2602 | 100m3 | |
| M | PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 144,2197 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 151,5014 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 20,9466 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 58,1904 | m3 | |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 13,3518 | m3 | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 11,4127 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 715,8206 | m2 | |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 378,379 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 252,0738 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 146,5468 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.888,234 | m2 | |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 228,2316 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.361,0137 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 775,5456 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 204,0752 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 549,456 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | 80,304 | m2 | |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 310,182 | m | |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 101,64 | m | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 272,76 | m | |
| 21 | Đắp trang trí vữa XM #75 cột hiên | 53 | ck | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.492,8202 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.827,3501 | m2 | |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 154,6304 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 154,6304 | m2 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 3,4795 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,1465 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,626 | tấn | |
| 29 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-0,4mm | 9,1959 | 100m2 | |
| 30 | Tôn úp nóc | 182,23 | md | |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 101,775 | m2 | |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 101,775 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 160,775 | m2 | |
| 34 | Ống PVC D90 | 1,1704 | 100m | |
| 35 | Chếch PVC D90 | 42 | cái | |
| 36 | Quả cầu chắn rác D90 | 14 | quả | |
| 37 | Phụ kiện kèm theo | 14 | bộ | |
| 38 | Lát gạch đất nung KT 300x300, vữa XM mác 75 | 51,2796 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 51,2796 | m2 | |
| 40 | Ống PVC D90 thoát nước sảnh | 0,2064 | 100m | |
| 41 | Chếch PVC D90 | 12 | cái | |
| 42 | Máng Inox bịt mái tiếp giáp với nhà lớp học hiện trạng | 14 | m | |
| 43 | Bê tông nền , M100, đá 1x2 | 77,2345 | m3 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 77,3152 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | 1.326,2041 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, KT 300x300, vữa XM mác 75 | 159,9104 | m2 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,7172 | m3 | |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 53,316 | m2 | |
| 49 | Đào móng băng - Cấp đất III | 5,1007 | 1m3 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,6348 | m3 | |
| 52 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,3665 | m3 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 22,3902 | m2 | |
| 54 | Đào móng băng - Cấp đất III | 0,4892 | 1m3 | |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,1568 | m3 | |
| 56 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,539 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,724 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,72 | m2 | |
| 59 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,9776 | m3 | |
| 60 | Lát nền đá rối vữa XM M75 | 6,517 | m2 | |
| 61 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | 155,52 | m2 | |
| 62 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | 73,92 | m2 | |
| 63 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | 200,64 | m2 | |
| 64 | Vách kính nhôm hệ | 17,76 | m2 | |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | 1,979 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 200,64 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 1.979 | kg | |
| 68 | S/x lắp dựng lan can bằng Inox SUS304 | 240,22 | kg | |
| 69 | Gia công lan can sắt | 0,6866 | tấn | |
| 70 | Đầu bịt sắt D90- sơn tĩnh điện | 88 | cái | |
| 71 | Đầu bịt sắt D40- sơn tĩnh điện | 218 | cái | |
| 72 | Gia công Khung đề can | 0,2532 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | 19,9617 | m2 | |
| 74 | Sơn tĩnh điện | 939,8 | kg | |
| 75 | Vách ngăn WC bằng tấm compact chịu nước | 28,8 | m2 | |
| 76 | Tấm composite bắn vào khung xương thép hộp có dán đề can màu trang trí | 20,2725 | m2 | |
| 77 | Vẽ trang trí trường mầm non bằng sơn | 74,936 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,7331 | 100m2 | |
| N | CẤP ĐIỆN-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| O | ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 112 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 86 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 56 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | 49 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 8 | Aptomat 1P-16A | 82 | cái | |
| 9 | Aptomat 1P-50A | 8 | cái | |
| 10 | Aptomat 3P-75A | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat 3P-150A | 1 | cái | |
| 12 | Tủ điện bằng tôn 420x320x120 | 2 | tủ | |
| 13 | Hộp ATM | 8 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.550 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.460 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 230 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | 10 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+x1x25mm2 | 100 | m | |
| 19 | Ống gen mềm D16 | 1.550 | m | |
| 20 | Ống gen mềm D20 | 1.460 | m | |
| 21 | Ống gen mềm D40 | 230 | m | |
| 22 | Hộp nối | 8 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 16 | cái | |
| 24 | Ống PVC D48 | 1,7 | 100m | |
| 25 | Ống đồng điều hòa 9mm | 170 | m | |
| 26 | Điều hòa 12000BTU | 24 | máy | |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 12000BTU | 24 | máy | |
| 28 | Bình nóng lạnh 15l | 16 | cái | |
| P | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 17 | cái | |
| 2 | Bình đỡ kim thu sét | 17 | ||
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 14 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | 130 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 55 | m | |
| 6 | Cọc đỡ dây thu sét D10x150 | 17 | cọc | |
| 7 | Bulong, đai ốc, vành đệm | 30 | bộ | |
| 8 | Kẹp kiểm tra | 3 | bộ | |
| 9 | Que hàn | 10 | kg | |
| 10 | Đào đất móng băng - đất cấp III | 22 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22 | m3 | |
| Q | CẤP NƯỚC-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| R | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 32 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 32 | cái | |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt người lớn | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 48 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 4 | bể | |
| 12 | Máy bơm cấp nước 5m3/h | 1 | máy | |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 14 | Lô để giấy vệ sinh | 32 | cái | |
| S | Lắp đặt ống cấp nước | |||
| 1 | Ống PPr D32 | 0,31 | 100m | |
| 2 | Ống PPr D25 | 1,78 | 100m | |
| 3 | Ống PPr D20 | 1,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 1,46 | 100m | |
| 5 | Van 2 chiều PPr-D32 | 4 | cái | |
| 6 | Van 2 chiều PPr-D25 | 30 | cái | |
| 7 | Van 1 chiều PPr-D25 | 1 | cái | |
| 8 | Rắc co 2 chiều PPr -D32 | 4 | cái | |
| 9 | Rắc co 2 chiều PPr -D25 | 30 | cái | |
| 10 | Rắc co 1 chiều PPr -D25 | 1 | cái | |
| 11 | Tê PPr D32/25 | 20 | cái | |
| 12 | Tê PPr D25/20 | 100 | cái | |
| 13 | Cút PPr-90 độ, D20 | 96 | cái | |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | 2,66 | 100m | |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | 1,68 | 100m | |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | 0,31 | 100m | |
| 17 | Nút bịt D25 | 30 | cái | |
| 18 | Đai treo ống D32 | 20 | cái | |
| 19 | Đai treo ống D25 | 9 | cái | |
| T | Lắp đặt ống thoát nước | |||
| 1 | Ống UPVC DN110 | 0,93 | 100m | |
| 2 | Ống UPVC DN90 | 1,29 | 100m | |
| 3 | Ống UPVC DN60 | 0,43 | 100m | |
| 4 | Ống UPVC DN42 | 0,24 | 100m | |
| 5 | Ống UPVC DN34 | 0,32 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 40 | cái | |
| 7 | Tê chếch UPVC DN110/110 | 30 | cái | |
| 8 | Tê chếch UPVC DN110/60 | 10 | cái | |
| 9 | Tê chếch UPVC DN110/42 | 26 | cái | |
| 10 | Tê chếch UPVC DN90/90 | 20 | cái | |
| 11 | Tê chếch UPVC DN90/34 | 40 | cái | |
| 12 | Cút UPVC -135 dộ, DN110 | 40 | cái | |
| 13 | Cút UPVC -135 dộ, DN90 | 32 | cái | |
| 14 | Cút UPVC -135 dộ, DN42 | 32 | cái | |
| 15 | Cút UPVC -135 dộ, DN34 | 32 | cái | |
| 16 | Côn UPVC - DN110/60 | 6 | cái | |
| 17 | Côn UPVC - DN90/60 | 6 | cái | |
| 18 | Côn UPVC - DN34 | 36 | cái | |
| 19 | Tê thông UPVC - DN110 | 8 | cái | |
| 20 | Tê thông UPVC - DN90 | 8 | cái | |
| 21 | Đai giữ ống D110 | 21 | cái | |
| 22 | Đai giữ ống D90 | 32 | cái | |
| 23 | Đai giữ ống D60 | 43 | cái | |
| 24 | Xi phông thoát sàn D90 | 40 | cái | |
| 25 | Nắp thông hơi D60 | 8 | cái | |
| 26 | Nút bịt D110 | 8 | cái | |
| 27 | Nút bịt D90 | 8 | cái | |
| U | Ống thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống UPVC DN90 | 1,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 3 | Chếch UPVC -135 độ, DN90 | 28 | cái | |
| 4 | Chếch UPVC - DN90 | 28 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống D90 | 60 | cái | |
| V | Bể tự hoại ( 3 bể) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,5371 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình- độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,179 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,358 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng -M150, đá 2x4 | 2,325 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,5799 | tấn | |
| 6 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | 3,0015 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,6468 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 13,1439 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4961 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1932 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 2,001 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 24 | 1cấu kiện | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | 20,01 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | 71,31 | m2 | |
| W | XÂY DỰNG-NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| X | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình - đất cấp III | 2,598 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | 28,8663 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 14,244 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4621 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 12,6681 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1084 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2035 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,0733 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3441 | tấn | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1022 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,8931 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2045 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,1052 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,4395 | tấn | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2953 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8675 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,8886 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2827 | tấn | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5123 | tấn | |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,5285 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2802 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1142 | tấn | |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1701 | tấn | |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4919 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3824 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,543 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5002 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,9233 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,4793 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | 4,4358 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,256 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7431 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 21,7813 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 3,2824 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 16,3333 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 11,6424 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 26,5261 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 41,889 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,7871 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 17,0021 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,3823 | m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6017 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5169 | 100m3 | |
| 44 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 50,5466 | m3 | |
| 45 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 61,8463 | m3 | |
| 46 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,3648 | m3 | |
| 47 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,2413 | m3 | |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 4,6623 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,414 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 306,4548 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 188,6042 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 192,144 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 93,6626 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 878,3178 | m2 | |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 50,709 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 378,368 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 255,5516 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,612 | m2 | |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 163,128 | m2 | |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600x120mm, vữa XM M75 | 35,9319 | m2 | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 157,94 | m | |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 47,52 | m | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 138,02 | m | |
| 64 | Đắp trang trí vữa XM #75 cột hiên | 16 | ck | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 780,8656 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.391,4985 | m2 | |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 35,0168 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,0168 | m2 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 1,0882 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0882 | tấn | |
| 71 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-0,4mm | 2,6358 | 100m2 | |
| 72 | Tôn úp nóc | 46,06 | m | |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 49,5448 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 49,5448 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 136,9768 | m2 | |
| 76 | Ống PVC D90 thoát nước mái | 0,6688 | 100m | |
| 77 | Chếch PVC D90 | 24 | cái | |
| 78 | Quả cầu chắn rác D90 | 8 | quả | |
| 79 | Phụ kiện kèm theo | 8 | bộ | |
| 80 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 39,19 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 39,19 | m2 | |
| 82 | Bê tông nền , M100, đá 1x2 | 19,8786 | m3 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,8023 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, KT 600x600, vữa XM mác 75 | 341,5158 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn, KT 300x300, vữa XM mác 75 | 31,6046 | m2 | |
| 86 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75 | 0,8586 | m3 | |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 24,0904 | m2 | |
| 88 | Đào móng băng - Cấp đất III | 4,0071 | 1m3 | |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,3333 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,2844 | m3 | |
| 91 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 4,216 | m3 | |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 17,5896 | m2 | |
| 93 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | 32,4 | m2 | |
| 94 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | 17,61 | m2 | |
| 95 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | 26,6 | m2 | |
| 96 | Vách kính nhôm hệ | 9,99 | m2 | |
| 97 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,4306 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 28,04 | m2 | |
| 99 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 430,6 | kg | |
| 100 | S/x lắp dựng lan can bằng Inox SUS304 | 65,43 | kg | |
| 101 | Gia công lan can sắt | 0,0969 | tấn | |
| 102 | Đầu bịt Inox 304 D76 | 30 | cái | |
| 103 | Đầu bịt Inox 304 D20 | 58 | cái | |
| 104 | Gia công lan can bằng thép hộp | 0,0878 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | 6,831 | m2 | |
| 106 | Sơn tĩnh điện | 184,67 | kg | |
| 107 | S/x lắp dựng giá đỡ bệ chậu rửa bằng inox SUS304 | 15,06 | kg | |
| 108 | Tấm composite bắn vào khung xương thép hộp có dán đề can màu trang trí | 7,155 | m2 | |
| 109 | Vẽ tranh trang trí tường đầu hồi trục 1 | 38,216 | m2 | |
| Y | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- đất cấp III | 0,91 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,1 | m3 | |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0088 | tấn | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0148 | tấn | |
| 5 | Bulong M18-650 | 4 | cái | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,384 | m3 | |
| 8 | Gia công thang sắt | 1,4475 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 1,4475 | tấn | |
| 10 | Gia công lan can bằng thép hộp | 0,1501 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | 23,5 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,504 | 1m2 | |
| 13 | Bulong M16 | 36 | cái | |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,0501 | 100m2 | |
| Z | CẤP ĐIỆN-NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| AA | ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 29 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 23 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 37 | cái | |
| 7 | Aptomat 1P-16A | 31 | cái | |
| 8 | Aptomat 1P-25A | 8 | cái | |
| 9 | Aptomat 1P-40A | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat 3P-50A | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat 3P-100A | 1 | cái | |
| 12 | Tủ điện bằng tôn | 2 | tủ | |
| 13 | Hộp ATM | 9 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 490 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 410 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 140 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 15 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 10 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | 100 | m | |
| 20 | Đế nhựa âm tường | 36 | hộp | |
| 21 | Hộp nối | 9 | hộp | |
| 22 | Ống gen mềm D16 | 490 | m | |
| 23 | Ống gen mềm D20 | 410 | m | |
| 24 | Ống gen mềm D25 | 140 | m | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 26 | Ống PVC D48 | 0,3 | 100m | |
| 27 | Ống đồng điều hòa 9mm | 30 | m | |
| 28 | Điều hòa 9000BTU | 10 | máy | |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 9000BTU | 10 | máy | |
| AB | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 6 | cái | |
| 2 | Bình đỡ kim thu sét | 6 | ||
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 38 | m | |
| 6 | Cọc đỡ dây thu sét D10x150 | 6 | cọc | |
| 7 | Bulong, đai ốc, vành đệm | 14 | bộ | |
| 8 | Kẹp kiểm tra | 3 | bộ | |
| 9 | Que hàn | 10 | kg | |
| 10 | Đào đất móng băng - đất cấp III | 12,16 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,16 | m3 | |
| AC | CẤP, THOÁT NƯỚC-NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| AD | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương soi | 33 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 11 | Máy bơm cấp nước 5m3/h | 1 | máy | |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 13 | Lô để giấy vệ sinh | 6 | ||
| AE | Lắp đặt ống cấp nước | |||
| 1 | Ống PPr D32 | 0,07 | 100m | |
| 2 | Ống PPr D25 | 0,37 | 100m | |
| 3 | Ống PPr D20 | 0,1 | 100m | |
| 4 | Van 2 chiều PPr-D32 | 2 | cái | |
| 5 | Van 2 chiều PPr-D25 | 6 | cái | |
| 6 | Rắc co 2 chiều PPr -D32 | 2 | cái | |
| 7 | Rắc co 2 chiều PPr -D25 | 6 | cái | |
| 8 | Tê PPr D32/32 | 3 | cái | |
| 9 | Tê PPr D25/20 | 54 | cái | |
| 10 | Cút PPr-90 độ, D20 | 6 | cái | |
| 11 | Cút ren PPr-90 độ, D20 | 16 | cái | |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | 0,37 | 100m | |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | 0,07 | 100m | |
| 14 | Nút bịt D25 | 6 | cái | |
| 15 | Đai treo ống D32 | 5 | cái | |
| 16 | Đai treo ống D25 | 25 | cái | |
| AF | Lắp đặt ống thoát nước | |||
| 1 | Ống UPVC DN110 | 0,22 | 100m | |
| 2 | Ống UPVC DN90 | 0,24 | 100m | |
| 3 | Ống UPVC DN60 | 0,13 | 100m | |
| 4 | Ống UPVC DN42 | 0,03 | 100m | |
| 5 | Ống UPVC DN34 | 0,03 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 7 | Tê chếch UPVC DN110/110 | 21 | cái | |
| 8 | Tê chếch UPVC DN110/60 | 10 | cái | |
| 9 | Tê chếch UPVC DN90/90 | 42 | cái | |
| 10 | Tê chếch UPVC DN90/34 | 12 | cái | |
| 11 | Cút UPVC -135 dộ, DN110 | 6 | cái | |
| 12 | Cút UPVC -135 dộ, DN90 | 12 | cái | |
| 13 | Cút UPVC -135 dộ, DN42 | 24 | cái | |
| 14 | Cút UPVC -135 dộ, DN34 | 24 | cái | |
| 15 | Côn UPVC - DN110/60 | 6 | cái | |
| 16 | Côn UPVC - DN90/60 | 2 | cái | |
| 17 | Côn UPVC - DN34 | 36 | cái | |
| 18 | Tê thông UPVC - DN110 | 3 | cái | |
| 19 | Tê thông UPVC - DN90 | 3 | cái | |
| 20 | Đai giữ ống D110 | 15 | cái | |
| 21 | Đai giữ ống D90 | 16 | cái | |
| 22 | Đai giữ ống D60 | 9 | cái | |
| 23 | Xi phông thoát sàn D90 | 4 | cái | |
| 24 | Nắp thông hơi D110 | 4 | cái | |
| 25 | Nắp thông hơi D90 | 4 | ||
| 26 | Nắp thông hơi D60 | 2 | cái | |
| AG | Ống thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống UPVC DN90 | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 3 | Chếch UPVC -135 độ, DN90 | 16 | cái | |
| 4 | Chếch UPVC - DN90 | 16 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống D90 | 60 | cái | |
| AH | BỂ PHỐT (01): | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,179 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình- độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0597 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,1193 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng -M150, đá 2x4 | 0,775 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,1933 | tấn | |
| 6 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | 1,0005 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,2156 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,3813 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1654 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0592 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,667 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 8 | 1cấu kiện | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | 6,67 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | 23,77 | m2 | |
| AI | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- đất cấp III | 1,8468 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng -M100, đá 2x4 | 0,2052 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng -M200, đá 1x2 | 1,008 | m3 | |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | 0,4813 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,4813 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,5816 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5816 | tấn | |
| 8 | Bulong M16-750 | 36 | cái | |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-0,4mm | 1,072 | 100m2 | |
| 10 | Tôn bịt | 61,6 | m | |
| 11 | Đào đất móng băng - đất cấp III | 3,654 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng -M100, đá 2x4 | 1,044 | m3 | |
| 13 | Bạt lót | 106,4 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,64 | m3 | |
| 15 | Đánh bóng nền nhà xe bằng máy | 106,4 | m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 2,3716 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,936 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,936 | m2 | |
| AJ | NHÀ BẢO VỆ | |||
| AK | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình - đất cấp III | 0,0774 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng - đất cấp III | 0,8599 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,8633 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,9449 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,1852 | m3 | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0277 | tấn | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2339 | tấn | |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2071 | tấn | |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0093 | tấn | |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,0124 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0725 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2357 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0236 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6007 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | 2,1572 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1248 | m3 | |
| AL | XÂY - TRÁT - SƠN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | 9,2022 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,8135 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,994 | m2 | |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 18,992 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,388 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,7268 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,5724 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp đá xe tự nhiên vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | 19,4822 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,98 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,62 | m2 | |
| AM | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền , M100, đá 1x2 | 1,4354 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn, KT 600x600, vữa XM mác 75 | 14,5522 | m2 | |
| AN | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lát gạch đất nung KT 300x300, vữa XM mác 75 | 22,8484 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,84 | m2 | |
| 3 | Đặt ống thoát nước mái | 1 | tb | |
| AO | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | 1,98 | m2 | |
| 2 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | 4,192 | m2 | |
| AP | CẤP ĐIỆN-NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | 50 | m | |
| 7 | Aptomat 1P - 16A | 1 | cái | |
| AQ | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình- đất cấp III | 0,3285 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III | 3,6504 | 1m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng - đất cấp III | 16,4599 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1765 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải - đất cấp III | 0,353 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng -M100, đá 2x4 | 6,4331 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,7993 | m3 | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | 5,8907 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 5,8907 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống | 1,5115 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,5115 | tấn | |
| 12 | Bu lông M20x700 | 72 | cái | |
| 13 | Bu lông M20x180 | 72 | cái | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 3,1125 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1125 | tấn | |
| 16 | Đinh vít M10-50 | 912 | cái | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5141 | tấn | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1088 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6313 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3136 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5842 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông móng -M200, đá 1x2 | 10,0195 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | 6,4258 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình- độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2551 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông nền , M100, đá 1x2 | 9,8106 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | 104,4 | m2 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 7,56 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 6,138 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che bằng tôn 3 lớp-0,4mm | 6,5904 | 100m2 | |
| 31 | Diềm mái khổ 400 | 43,6 | m | |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,72 | 100m2 | |
| AR | SÂN VƯỜN | |||
| AS | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình- đất cấp III | 1,3945 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng - đất cấp III | 15,495 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 51,6467 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải - đất cấp III | 1,033 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông nền , M100, đá 1x2 | 45,4398 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 169,9449 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 590,7174 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | 578,5026 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 17,586 | m2 | |
| 10 | Cây giáng hương D>12cm | 60 | cây | |
| 11 | Trồng cây | 60 | cây | |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | 60 | 1 cây / 90 ngày | |
| 13 | Đổ đất màu bồn hoa+Cây giáng hương | 1.578,947 | m3 | |
| AT | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 9,4106 | 100m3 | |
| 2 | Bạt lót | 9.410,6 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,477 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | 941,06 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | 9.410,6 | m2 | |
| AU | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,18 | 100m3 | |
| 2 | Bạt lót | 180 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,18 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 27 | m3 | |
| AV | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AW | Hệ thống cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Khoan giếng Đường kính 300 đến | 100 | 1m khoan | |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | 6 | 1m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | 0,24 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,3 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình- độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,285 | 100m3 | |
| 7 | Ống HDPE D20 | 28,24 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt vòi chờ nước tưới cây | 8 | bộ | |
| AX | Rãnh B400 ( 705m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | 233,3042 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 9,3322 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 7,7768 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,8884 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,7614 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 76,14 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 2,653 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 23,265 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 2,256 | 100m2 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 142,692 | m3 | |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 70,5 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | 4,9632 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 705 | 1cấu kiện | |
| AY | Hố ga rãnh B400 ( 20 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 12,3053 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | 0,4922 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,4102 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2051 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,28 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,5144 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,2052 | tấn | |
| 8 | Thép hình L100x100*8 | 2.034,52 | kg | |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép nắp bể | 2,0352 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,208 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 5,3792 | m3 | |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 1,6588 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 12,5664 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 40 | 1cấu kiện | |
| AZ | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | 10 | 1 cột | |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 10 | 1 cần đèn | |
| 3 | Lắp dựng bóng đèn Led 150W | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp cửa cột | 10 | cửa | |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | bảng | |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 10 | 1 đầu cáp | |
| 7 | Rải cáp ngầm 4x10 | 7,95 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | 100 | m | |
| 9 | Ống HDPE luồn cáp D50/40 | 7,2 | 100m | |
| 10 | Dây đồng trần tiếp địa M10 | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Ống tráng kẽm D60 | 0,2 | 100m | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- đất cấp III | 0,208 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,208 | m3 | |
| 15 | Khung móng M16x650 | 1 | cái | |
| 16 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,312 | m3 | |
| 17 | Khung móng cột đèn M24x750 | 10 | cái | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- đất cấp III | 13,2 | 1m3 | |
| 19 | Bê tông móng -M200, đá 1x2 | 12 | m3 | |
| 20 | Bulong M24x750 | 40 | cái | |
| 21 | Đào móng băng - Cấp đất III | 186,24 | 1m3 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình | 34,92 | m3 | |
| 23 | Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75 | 128,04 | m2 | |
| 24 | Nilon báo cáp | 582 | m | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 151,32 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,4965 | 100m3 | |
| BA | HỆ THỐNG PC&CC | |||
| BB | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | 2,1965 | 100m | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống,- Cấp đất III | 55,3696 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 55,3696 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mm | 32 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê thép đen, T100/65 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x220 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | 4 | cái | |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 6 | cặp bích | |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 2,2196 | 100m | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,731 | 1m2 | |
| BC | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 3 | Dây chống sét M20mm | 10 | m | |
| 4 | Ống nhựa bảo hộ D25 | 10 | m | |
| 5 | Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4m | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Kẹp đồng | 2 | cái | |
| 7 | Kéo dải dây cáp tín hiệu cho tủ trung tâm báo cháy 10x2x0,5mm | 275,46 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 275,46 | m | |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | 58,5 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,585 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm | 308,2392 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | 308,2392 | m | |
| 13 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 3 | 10 đầu | |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 2 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 18 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn | 4 | Hộp | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 170,6316 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 64,8 | m | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 2,4 | 10 đầu | |
| 23 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 2 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 27 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn | 2 | Hộp | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 72 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 72 | m | |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 1 | 10 đầu | |
| 32 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 2 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 35 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 36 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn | 2 | Hộp | |
| BD | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn thép nối - đường kính côn d=65mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kép thép D65 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180 | 4 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | 4 | cuộn | |
| 9 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | 16 | bình | |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 8 | bình | |
| 12 | lắp đặt giá để bình chữa cháy | 8 | cái | |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,2 | 100m | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,082 | 1m2 | |
| 15 | Đục tường, đục bê tông đường ống | 5 | Công | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | 0,08 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt kép thép D65 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180 | 2 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | 4 | cuộn | |
| 24 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | 8 | bình | |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| 27 | lắp đặt giá để bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,08 | 100m | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,6328 | 1m2 | |
| 30 | Đục tường, đục bê tông đường ống | 3 | Công | |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | 0,08 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kép thép D65 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180 | 2 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | 2 | cuộn | |
| 39 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | 4 | bình | |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 2 | bình | |
| 42 | lắp đặt giá để bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,08 | 100m | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,6328 | 1m2 | |
| 45 | Đục tường, đục bê tông đường ống | 2 | Công | |
| BE | PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo sự cố | 3,2 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 4,4 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 198 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 198 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 38 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo sự cố | 1,8 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 3 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 162 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 162 | m | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo sự cố | 1,4 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1 | 5 đèn | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 60 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 60 | m | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy bơm nước | Chiếc | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Chiếc | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Chiếc | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Chiếc | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Chiếc | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Chiếc | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Chiếc | 1 |
| 8 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Chiếc | 1 |
| 9 | Máy hàn | Chiếc | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Chiếc | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Chiếc | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Chiếc | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Chiếc | 1 |
| 14 | Máy khoan | Chiếc | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Chiếc | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy bơm nước |
Chiếc |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông |
Chiếc |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Chiếc |
1 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Chiếc |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Chiếc |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
Chiếc |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Chiếc |
1 |
8 |
Máy đào 0,4-1,25m3 |
Chiếc |
1 |
9 |
Máy hàn |
Chiếc |
1 |
10 |
Máy hàn nhiệt |
Chiếc |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Chiếc |
1 |
12 |
Máy trộn vữa 150l |
Chiếc |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ |
Chiếc |
1 |
14 |
Máy khoan |
Chiếc |
1 |
15 |
Máy vận thăng |
Chiếc |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,4229 | 100m3 | |||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III | 38,0309 | 1m3 | |||
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 21,3735 | 1m3 | |||
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5976 | 100m2 | |||
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 16,8184 | m3 | |||
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1017 | tấn | |||
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0255 | tấn | |||
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4104 | tấn | |||
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8416 | tấn | |||
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,5011 | tấn | |||
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,1581 | tấn | |||
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3554 | tấn | |||
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,5074 | tấn | |||
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,9273 | tấn | |||
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9039 | tấn | |||
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,7118 | tấn | |||
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5533 | tấn | |||
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,6755 | tấn | |||
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1446 | tấn | |||
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,2079 | tấn | |||
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2624 | tấn | |||
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2599 | tấn | |||
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,531 | 100m2 | |||
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7872 | 100m2 | |||
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9277 | 100m2 | |||
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,304 | 100m2 | |||
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,4599 | 100m2 | |||
| 28 | Ván khuôn sàn mái | 5,4862 | 100m2 | |||
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2755 | 100m2 | |||
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6088 | 100m2 | |||
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 30,3909 | m3 | |||
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 4,611 | m3 | |||
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 18,1684 | m3 | |||
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,0351 | m3 | |||
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 13,4957 | m3 | |||
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 37,1869 | m3 | |||
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 52,6602 | m3 | |||
| 38 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,7484 | m3 | |||
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 4,4066 | m3 | |||
| 40 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,8913 | m3 | |||
| 41 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,1209 | 100m3 | |||
| 42 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6583 | 100m3 | |||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 45,5582 | m3 | |||
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 51,0595 | m3 | |||
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 4,01 | m3 | |||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 20,9609 | m3 | |||
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 8,1383 | m3 | |||
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 7,1243 | m3 | |||
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 372,1704 | m2 | |||
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 213,5028 | m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Trong tâm trí, chúng ta hoài nghi và ngờ vực, và chúng ta tìm được một loại lạc thú, một loại niềm vui từ chuyện đó. Nhưng trong trái tim, chúng ta cố gắng chứa đựng cả thế giới, và bằng cách yêu thương thế giới, chúng ta có được niềm vui. "
Sri Chinmoy
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.