Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:24 16/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Sửa chữa Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 27/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:19 16/06/2022
đến
08:00 27/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 27/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2022 (10/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị và Phát triển Công nghiệp; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành…, ) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, chứng nhận kiểm định, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3688 447
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.55
2Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;32
3Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hia) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;32
4Phụ trách An toàn lao động1- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT4,973m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, E-HSMT13,6m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, E-HSMT8,646m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT8,646m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT8,646m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục II Chương V, E-HSMT0,515m2
7Xây chèn cửa điMục II Chương V, E-HSMT0,238m3
8Trát cửaMục II Chương V, E-HSMT5,108m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT218,604m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT161,376m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,099m3
12Ván khuôn lanh tôMục II Chương V, E-HSMT0,016100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,003tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,011tấn
15Xây tường ngăn phòng trục 11Mục II Chương V, E-HSMT8,318m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT78,608m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Mục II Chương V, E-HSMT4,855m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT302,32m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT161,376m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT463,696m2
21Lắp dựng khuôn cửa đơnMục II Chương V, E-HSMT15,6m cấu kiện
22Giá khuôn cửa gỗ( khuôn đơn)Mục II Chương V, E-HSMT15,6m
23Giá cánh cửa gỗ kính (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện)Mục II Chương V, E-HSMT6,24m2
24Tháo dỡ và dọn dẹp phụ kiện điệnMục II Chương V, E-HSMT2công
25Tủ điện mặt kim loại 4-6 ModulMục II Chương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, E-HSMT120m
29Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, E-HSMT180m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT180m
BNHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMục II Chương V, E-HSMT19,788m2
2Tiền vật liệu vách nhôm kính nhôm hệ 55Mục II Chương V, E-HSMT19,788m2
CCỔNG
1Tháo dỡ cánh cỏng và biển hiệuMục II Chương V, E-HSMT2công
2Phá dỡ cột tường ràoMục II Chương V, E-HSMT3m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT3m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT3m3
5Đào móngMục II Chương V, E-HSMT27,895m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,341m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,134100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT5,324m3
9Ván khuôn cổ cộtMục II Chương V, E-HSMT0,049100m2
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,372m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,066tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,112tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,312tấn
14Lấp đất chân móngMục II Chương V, E-HSMT9,298m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,186100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT0,186100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, E-HSMT1,532m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,195100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,114tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,246tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT3,138m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,285100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,366tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,614tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT5,485m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, E-HSMT0,555100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,733tấn
28Xây cột trụMục II Chương V, E-HSMT5,628m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT2,54m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT39,84m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT8,962m2
32Trát trần cổng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT17,708m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT123,708m
34Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,225100m2
35Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT8,96m2
36Chữ hộp alcorest màu vàng cao 60mm " Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải -Phòng giáo dục & đào tạo huyện Cát Hải"Mục II Chương V, E-HSMT53chữ
37Chữ hộp alcorest màu vàng cao 120mm " Trường trung học cơ sở thị trấn Cát Bà"Mục II Chương V, E-HSMT29chữ
38Chữ hộp alcorest màu đồng cao 60mm " ĐC:...., Điện thoại: ............"Mục II Chương V, E-HSMT57chữ
39Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT8,962m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT48,588m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, E-HSMT57,55m2
42Gia công cổng inoxMục II Chương V, E-HSMT0,336tấn
43Bộ phụ kiện cổng ( bánh xe, bản lề khóa cửa)Mục II Chương V, E-HSMT1bộ
44Lắp dựng cổngMục II Chương V, E-HSMT18,79m2
45Đổ bê tông nền cổng, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT3m3
46Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT30m2
DTƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Phá dỡ cột tường ràoMục II Chương V, E-HSMT10,004m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, E-HSMT22,137m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, E-HSMT13,981m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục II Chương V, E-HSMT4,66m3
5Phá dỡ tường móng để đổ dầm móngMục II Chương V, E-HSMT7,557m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMục II Chương V, E-HSMT0,687100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT7,557m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,163tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,572tấn
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,444100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,444100m3/1km
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,841100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, E-HSMT4,625m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,162tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,697tấn
16Xây tường rào 220Mục II Chương V, E-HSMT25,633m3
17Xây tường rào 110Mục II Chương V, E-HSMT16,611m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMục II Chương V, E-HSMT0,183100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT2,015m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,049tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,209tấn
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT57,152m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT547,64m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT604,792m2
25Gia công thép tường ràoMục II Chương V, E-HSMT0,662tấn
26Lắp dựng hoa thép tường ràoMục II Chương V, E-HSMT32,06m2
27Sơn hoa sắt tường ràoMục II Chương V, E-HSMT57,25m2
ETƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá dỡ đầu trụ tường ràoMục II Chương V, E-HSMT6,985m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục II Chương V, E-HSMT10,262m3
3Phá dỡ tường ràoMục II Chương V, E-HSMT10,262m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,276100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT0,276100m3/1km
6Xây tường rào 110mmMục II Chương V, E-HSMT10,262m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường ràoMục II Chương V, E-HSMT0,403100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT4,43m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,108tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,46tấn
11Xây trụ tường ràoMục II Chương V, E-HSMT3,741m3
12Trát trụ tường ràoMục II Chương V, E-HSMT53,222m2
13Trát tường ràoMục II Chương V, E-HSMT284,528m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột cũMục II Chương V, E-HSMT1.216,956m2
15Sơn tường rào không bảMục II Chương V, E-HSMT1.554,706m2
16Gia công thép tường ràoMục II Chương V, E-HSMT2,12tấn
17Lắp dựng hoa sắt tường ràoMục II Chương V, E-HSMT188,775m2
18Sơn hoa sắtMục II Chương V, E-HSMT377,55m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
2Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
3Máy trộn vữa ≥ 80LHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
4Máy trộn bê tông ≥ 250LHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
5Máy hàn ≥ 23KWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
6Máy đầm bàn ≥ 1,0KWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
7Máy đầm dùi ≥ 1,5KWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
8Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
9Máy mài - công suất : 2,7 kWHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
10Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnHoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
2
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
3
Máy trộn vữa ≥ 80L
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
4
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
5
Máy hàn ≥ 23KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
6
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
7
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
8
Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
9
Máy mài - công suất : 2,7 kW
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1
10
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
4,973 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
13,6 m Mục II Chương V, E-HSMT
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
8,646 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
8,646 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T
8,646 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
0,515 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
7 Xây chèn cửa đi
0,238 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
8 Trát cửa
5,108 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
218,604 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần
161,376 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá1x2, mác 250
0,099 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
12 Ván khuôn lanh tô
0,016 100m2 Mục II Chương V, E-HSMT
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,003 tấn Mục II Chương V, E-HSMT
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,011 tấn Mục II Chương V, E-HSMT
15 Xây tường ngăn phòng trục 11
8,318 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
78,608 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400
4,855 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
18 Bả bằng bột bả vào tường
302,32 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
161,376 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
463,696 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
21 Lắp dựng khuôn cửa đơn
15,6 m cấu kiện Mục II Chương V, E-HSMT
22 Giá khuôn cửa gỗ( khuôn đơn)
15,6 m Mục II Chương V, E-HSMT
23 Giá cánh cửa gỗ kính (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện)
6,24 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
24 Tháo dỡ và dọn dẹp phụ kiện điện
2 công Mục II Chương V, E-HSMT
25 Tủ điện mặt kim loại 4-6 Modul
2 cái Mục II Chương V, E-HSMT
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
2 cái Mục II Chương V, E-HSMT
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
1 cái Mục II Chương V, E-HSMT
28 Lắp đặt dây đơn
120 m Mục II Chương V, E-HSMT
29 Lắp đặt dây đơn
180 m Mục II Chương V, E-HSMT
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính
180 m Mục II Chương V, E-HSMT
31 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà
19,788 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
32 Tiền vật liệu vách nhôm kính nhôm hệ 55
19,788 m2 Mục II Chương V, E-HSMT
33 Tháo dỡ cánh cỏng và biển hiệu
2 công Mục II Chương V, E-HSMT
34 Phá dỡ cột tường rào
3 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
3 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
36 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T
3 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
37 Đào móng
27,895 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,341 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,134 100m2 Mục II Chương V, E-HSMT
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250
5,324 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
41 Ván khuôn cổ cột
0,049 100m2 Mục II Chương V, E-HSMT
42 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250
0,372 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,066 tấn Mục II Chương V, E-HSMT
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,112 tấn Mục II Chương V, E-HSMT
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,312 tấn Mục II Chương V, E-HSMT
46 Lấp đất chân móng
9,298 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,186 100m3 Mục II Chương V, E-HSMT
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
0,186 100m3/1km Mục II Chương V, E-HSMT
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
1,532 m3 Mục II Chương V, E-HSMT
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,195 100m2 Mục II Chương V, E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng như sau:

  • Có quan hệ với 19 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 0,95 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 38.219.581.253 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 37.342.102.389 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,30%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây