Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành…, ) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, chứng nhận kiểm định, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3688 447 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hia) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,973 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,6 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,515 | m2 |
| 7 | Xây chèn cửa đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 8 | Trát cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,108 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 218,604 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 161,376 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 15 | Xây tường ngăn phòng trục 11 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,318 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 78,608 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,855 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 302,32 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 161,376 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 463,696 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,6 | m cấu kiện |
| 22 | Giá khuôn cửa gỗ( khuôn đơn) | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,6 | m |
| 23 | Giá cánh cửa gỗ kính (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện) | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ và dọn dẹp phụ kiện điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 25 | Tủ điện mặt kim loại 4-6 Modul | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,788 | m2 |
| 2 | Tiền vật liệu vách nhôm kính nhôm hệ 55 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,788 | m2 |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cỏng và biển hiệu | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ cột tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Đào móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,895 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,341 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 14 | Lấp đất chân móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,298 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,186 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,532 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,138 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,485 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,733 | tấn |
| 28 | Xây cột trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,628 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,962 | m2 |
| 32 | Trát trần cổng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,708 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 123,708 | m |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 36 | Chữ hộp alcorest màu vàng cao 60mm " Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải -Phòng giáo dục & đào tạo huyện Cát Hải" | Mục II Chương V, E-HSMT | 53 | chữ |
| 37 | Chữ hộp alcorest màu vàng cao 120mm " Trường trung học cơ sở thị trấn Cát Bà" | Mục II Chương V, E-HSMT | 29 | chữ |
| 38 | Chữ hộp alcorest màu đồng cao 60mm " ĐC:...., Điện thoại: ............" | Mục II Chương V, E-HSMT | 57 | chữ |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,962 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,588 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,55 | m2 |
| 42 | Gia công cổng inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 43 | Bộ phụ kiện cổng ( bánh xe, bản lề khóa cửa) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cổng | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,79 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông nền cổng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 46 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ cột tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,004 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,137 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,981 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường móng để đổ dầm móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,557 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,557 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,444 | 100m3/1km |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,841 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 16 | Xây tường rào 220 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,633 | m3 |
| 17 | Xây tường rào 110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,611 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,015 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,152 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 547,64 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 604,792 | m2 |
| 25 | Gia công thép tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa thép tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 32,06 | m2 |
| 27 | Sơn hoa sắt tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,25 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ đầu trụ tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,985 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,262 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,262 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m3/1km |
| 6 | Xây tường rào 110mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,262 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 11 | Xây trụ tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,741 | m3 |
| 12 | Trát trụ tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,222 | m2 |
| 13 | Trát tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 284,528 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.216,956 | m2 |
| 15 | Sơn tường rào không bả | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.554,706 | m2 |
| 16 | Gia công thép tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,12 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 188,775 | m2 |
| 18 | Sơn hoa sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 377,55 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 9 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
3 |
Máy trộn vữa ≥ 80L |
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
5 |
Máy hàn ≥ 23KW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
6 |
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
7 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
8 |
Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
9 |
Máy mài - công suất : 2,7 kW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,973 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 13,6 | m | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,646 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,646 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 8,646 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 0,515 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Xây chèn cửa đi | 0,238 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Trát cửa | 5,108 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 218,604 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 161,376 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá1x2, mác 250 | 0,099 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Ván khuôn lanh tô | 0,016 | 100m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Xây tường ngăn phòng trục 11 | 8,318 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 78,608 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | 4,855 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 302,32 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 161,376 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 463,696 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 15,6 | m cấu kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Giá khuôn cửa gỗ( khuôn đơn) | 15,6 | m | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Giá cánh cửa gỗ kính (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện) | 6,24 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Tháo dỡ và dọn dẹp phụ kiện điện | 2 | công | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Tủ điện mặt kim loại 4-6 Modul | 2 | cái | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt dây đơn | 120 | m | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt dây đơn | 180 | m | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 180 | m | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 19,788 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Tiền vật liệu vách nhôm kính nhôm hệ 55 | 19,788 | m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Tháo dỡ cánh cỏng và biển hiệu | 2 | công | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Phá dỡ cột tường rào | 3 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 3 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Đào móng | 27,895 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,341 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,134 | 100m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 5,324 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Ván khuôn cổ cột | 0,049 | 100m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,372 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,312 | tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Lấp đất chân móng | 9,298 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,186 | 100m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,186 | 100m3/1km | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,532 | m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,195 | 100m2 | Mục II Chương V, E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng như sau:
- Có quan hệ với 19 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 0,95 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 38.219.581.253 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 37.342.102.389 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,30%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nghĩ sâu, tính xa, thì không cùng khốn. "
Tố Thư
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.