Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:13 17/06/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone – Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 – Trạm BTS NodeB khu vực Công ty Ksouce, KCN Khai Quang, Tp Vĩnh Yên
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone – Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 – Trạm BTS NodeB khu vực Công ty Ksouce, KCN Khai Quang, Tp Vĩnh Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tái đầu tư
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 27/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:52 17/06/2022
đến
16:00 27/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 27/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
2.000.000 VND
Bằng chữ
Hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2022 (25/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone – Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 – Trạm BTS NodeB khu vực Công ty Ksouce, KCN Khai Quang, Tp Vĩnh Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tái đầu tư
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà Số 52 ngõ 45 Thụy Phương, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu khác theo yêu cầu của E- HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113720819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113720819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113720819

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 470.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp cột anten viễn thông và hệ thống phụ trợ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)53
2Cán bộ Kỹ thuật:1Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:1có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMóng cột anten và bệ đặt thiết bị
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
24,06251m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1855100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1288tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4651tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,996m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,8286m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1567100m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,3925m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4195100m3/1km
BSản xuất bộ gá anten và thang leo
1Sản xuất thang leo và bộ gá antenTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,529tấn
2Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thang leo và gá an tenTheo chỉ dẫn kỹ thuật529kg
3Bulong M16-100Theo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
4Bulong M16-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
5Bulong M16-250Theo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
CLắp dựng cột
1Cột ly tâm 24mTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
1cột
2Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6010 tấn/1km
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
4Lắp dựng thang leo và thang cáp. Hoàn toàn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,529tấn
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,35861m2
DTiếp đất
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
11 hệ thống tiếp đất
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,61m3
3Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật241m
4Điện cực tiếp đất mạ kém f42x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật47,28kg
5Khớp nối den cọc tiếp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x3Theo chỉ dẫn kỹ thuật111 m
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 điện cực
8Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 từ cọc đất tới chân cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật51 m
9Cáp thép mạ kẽm D12 từ chân cột tới kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,61 m
10Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
11Kéo, rải dây liên kết cáp đồng M70 từ cọc đất tới tủ thiết bịTheo chỉ dẫn kỹ thuật41 m
12Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tấm
13Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
14Dây dẫn cáp đồng bọc M35 nối cầu cáp với bảng đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 m
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0384m3
17Tấm đấu đất tại bể tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Xây tường 110 bể tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0608m3
19Thép V63x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,18kg
20Thép V50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,03kg
21Máy hàn 23KwTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5ca
22Qua hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2kg
23Nhân công hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5CN4/7
24lắp dựng cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0011tấn
25Bê tông móng nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1704m3
26Đắp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,6m3
27Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
EHệ thống điện nguồn
1Ống HDPE 30/40Theo chỉ
dẫn kỹ thuật
201 m
2Lắp đặt cáp nguồn đi treo nhôm bọc 2x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1610 m
3Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
4Kẹp siết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
5Móc kẹp siết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
6Đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
7Khóa đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
8Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật1210 m
9Tủ công tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
11Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
FLắp đặt tủ miliselter
1Nhân công vận chuyểnTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
2NC3
2Máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ca
3Bulong M12-100 liên kết chân tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
4Kỹ sư hướng dẫn lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2KS4
5Nhân công lắp đặt tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật6CN4
GThi công cáp quang
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,351 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ ODF
3Ống nhựa xoắn HDPE F65Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
4Ống nhựa xoắn HDPE F40Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6225công/1m3
6Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 600x600 trên hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 ụ quầy

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hànCông suất tối thiểu 23 kw1
2Máy cắt uốnCông suất tối thiểu 5 kw1
3Máy khoanCông suất tối thiểu 1 kw1
4Máy khoanCông suất tối thiểu 4,5 kw1
5Máy đầm dùiCông suất tối thiểu 1, 5 kw1
6Máy đầm bànCông suất tối thiểu 1 kw1
7Máy trộn bê tôngTối thiểu 250 lit1
8Máy đo điện trở suất của đấtPhù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế1
9Cần cẩu hoặc tời máyPhù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công đề xuất1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn
Công suất tối thiểu 23 kw
1
2
Máy cắt uốn
Công suất tối thiểu 5 kw
1
3
Máy khoan
Công suất tối thiểu 1 kw
1
4
Máy khoan
Công suất tối thiểu 4,5 kw
1
5
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1, 5 kw
1
6
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 1 kw
1
7
Máy trộn bê tông
Tối thiểu 250 lit
1
8
Máy đo điện trở suất của đất
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế
1
9
Cần cẩu hoặc tời máy
Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công đề xuất
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
24,0625 1m3 Theo chỉdẫn kỹ thuật
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1855 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1288 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,4651 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,996 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
7,8286 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1567 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
8 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất
8,3925 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,4195 100m3/1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật
10 Sản xuất thang leo và bộ gá anten
0,529 tấn Theo chỉdẫn kỹ thuật
11 Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thang leo và gá an ten
529 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật
12 Bulong M16-100
8 bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật
13 Bulong M16-50
18 bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật
14 Bulong M16-250
18 bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật
15 Cột ly tâm 24m
1 cột Theo chỉdẫn kỹ thuật
16 Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
60 10 tấn/1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật
17 Lắp dựng cột bê tông đơn loại trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công
1 cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật
18 Lắp dựng thang leo và thang cáp. Hoàn toàn thủ công
0,529 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
19 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
25,3586 1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
20 Đo kiểm tra điện trở suất của đất
1 1 hệ thống tiếp đất Theo chỉdẫn kỹ thuật
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
1,6 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
22 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ
24 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
23 Điện cực tiếp đất mạ kém f42x2
47,28 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật
24 Khớp nối den cọc tiếp đất
2 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật
25 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x3
11 1 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện
2 1 điện cực Theo chỉ dẫn kỹ thuật
27 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 từ cọc đất tới chân cột
5 1 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
28 Cáp thép mạ kẽm D12 từ chân cột tới kim thu sét
28,6 1 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
29 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột
1 cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật
30 Kéo, rải dây liên kết cáp đồng M70 từ cọc đất tới tủ thiết bị
4 1 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
31 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất
1 1 tấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật
32 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm
0,4 10 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật
33 Dây dẫn cáp đồng bọc M35 nối cầu cáp với bảng đồng
2 1 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
34 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp
0,6 10 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công
0,0384 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
36 Tấm đấu đất tại bể tổ đất
1 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật
37 Xây tường 110 bể tổ đất
0,0608 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
38 Thép V63x5
8,18 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật
39 Thép V50x5
6,03 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật
40 Máy hàn 23Kw
0,5 ca Theo chỉ dẫn kỹ thuật
41 Qua hàn
0,2 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật
42 Nhân công hàn
0,5 CN4/7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
43 lắp dựng cốt thép
0,0011 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
44 Bê tông móng nắp đan
0,1704 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
45 Đắp đất
1,6 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
46 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ
1 1 hệ thống tiếp đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật
47 Ống HDPE 30/40
20 1 m Theo chỉdẫn kỹ thuật
48 Lắp đặt cáp nguồn đi treo nhôm bọc 2x35mm2
16 10 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
49 Móc treo cáp
3 Cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật
50 Kẹp siết đơn
3 Cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 43

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây