Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 17:07 17/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa đường Hòa Hưng đoạn từ CMT8 đến trại giam Chí Hòa
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa đường Hòa Hưng đoạn từ CMT8 đến trại giam Chí Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách nhà nước - Duy tu giao thông (Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thành phố quản lý bảo trì đường bộ).
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 29/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:55 17/06/2022
đến
10:00 29/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 29/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/06/2022 (27/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa đường Hòa Hưng đoạn từ CMT8 đến trại giam Chí Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách nhà nước - Duy tu giao thông (Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thành phố quản lý bảo trì đường bộ).
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ + Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Đại Phát, Địa chỉ: Số 86D/37 Đường Cầu Đình, Phường Long Phước, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải Thành phố, Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 10 - Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 KP8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Phòng Kế hoạch - Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ + Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV và phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh (bản gốc); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2021 của cơ quan BHXH + Báo cáo tài chính của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2022 (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ + Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 290 451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của đơn vị tư vấn đấu thầu: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh + Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 KP8 - phường Bình Hưng Hòa B - quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0934 918 267 Fax: (028) 68 515 345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
75 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công công trình giao thông đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa (Có các hạng mục: cào bóc và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu).33
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường1Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công công trình giao thông đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa (Có các hạng mục: cào bóc và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu).33
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước1Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công công trình giao thông hoặc cấp, thoát nước (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (Có hạng mục: hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu).33
4Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu1Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công công trình giao thông hoặc lập hồ sơ nghiệm thu (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu).33
5Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình1Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu).33
6Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động1Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách công tác quản lý an toàn lao động (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu).33
7Công nhân kỹ thuật10Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng cầu đường, thoát nước, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Trong đó:- 03 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;- 03 công nhân thoát nước;- 02 công nhân cơ khí hoặc sắt;- 02 công nhân vận hành thiết bị thi công;(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ BCKTKT27,1884100m2
2Vận chuyển phế thải cào bóc dày Theo hồ sơ BCKTKT27,1884100m2
3Tưới lớp dính bám bằng nhủ tương CRS-1, TC 0,5kg/ m2Theo hồ sơ BCKTKT44,7888100m2
4Bù vênh BTN C12,5 chiều dầy đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT2,0934100m2
5Trải thảm BTN C12,5 chiều dầy đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT44,7888100m2
6Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT8,4765100m2
7Bê tông lót móng, bó vỉa đá 1x2, M150Theo hồ sơ BCKTKT57,468m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300Theo hồ sơ BCKTKT172,404m3
9Phá dỡ bó vỉa BTXM hiện hữu KT 0,2*0,35, bậc tam cấp ram dốc nhà dânTheo hồ sơ BCKTKT100,569m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT1,0057100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT1,0057100m3
12Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT1,0057100m3
13Đào xúc kết cấu vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT614,8078m3
14Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp II)Theo hồ sơ BCKTKT6,1481100m3
15Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp II)Theo hồ sơ BCKTKT6,1481100m3
16Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp thep (cấp II)Theo hồ sơ BCKTKT6,1481100m3
17Phá dỡ mặt vỉa hè BTXM hiện hữu dày 06cmTheo hồ sơ BCKTKT217,8024m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT2,178100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT2,178100m3
20Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT2,178100m3
21Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT3,63100m3
22Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150Theo hồ sơ BCKTKT181,502m3
23Láng vữa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT3.630,04m2
24Lát gạch TerrazzoTheo hồ sơ BCKTKT3.630,04m2
25Sơn kẻ vạch trên đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngTheo hồ sơ BCKTKT34,8m2
26Sơn kẻ vạch trên đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắngTheo hồ sơ BCKTKT57,6m2
27Phá dỡ kết cấu bồn cây hiện hữuTheo hồ sơ BCKTKT0,8467m3
28Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT0,0085100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT0,0085100m3
30Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT0,0085100m3
31Đào xúc đất bồn câyTheo hồ sơ BCKTKT4,7981m3
32Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp II)Theo hồ sơ BCKTKT0,048100m3
33Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp II)Theo hồ sơ BCKTKT0,048100m3
34Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp thep (cấp II)Theo hồ sơ BCKTKT0,048100m3
35Bê tông lót móng bồn cây đá 1x2, M150Theo hồ sơ BCKTKT0,6768m3
36Đá 4x6 trộn đất dày 30cmTheo hồ sơ BCKTKT42,336m3
37Ván khuôn bồn câyTheo hồ sơ BCKTKT0,4512100m2
38Bê tông bồn cây đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT4,512m3
39Lát gạch xi măng bồn câyTheo hồ sơ BCKTKT69,76m2
BNÂNG HẦM GA
1Đục bỏ bê tông tường hầm ga dày 20cmTheo hồ sơ BCKTKT1,48m3
2Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp IV)Theo hồ sơ BCKTKT0,0148100m3
3Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp IV)Theo hồ sơ BCKTKT0,0148100m3
4Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp theo (cấp IV)Theo hồ sơ BCKTKT0,0148100m3
5Tháo dỡ khuôn hầm ga cũTheo hồ sơ BCKTKT37cái
6Tháo dỡ nắp hầm ga cũTheo hồ sơ BCKTKT37cái
7SXLD, tháo gỡ ván khuôn tường hầm gaTheo hồ sơ BCKTKT0,2528100m2
8Bê tông nâng hầm ga đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT2,488m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khuôn hầm gaTheo hồ sơ BCKTKT0,4551100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,181tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,471tấn
12Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT3,887m3
13Sản xuất thép hình khuôn hầm gaTheo hồ sơ BCKTKT0,3715tấn
14Lắp đặt thép hình gia cố khuôn hầm gaTheo hồ sơ BCKTKT0,3715tấn
15Mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,3715tấn
16Lắp đặt khuôn hầm gaTheo hồ sơ BCKTKT34cái
17Sản xuất các kết cấu thép tấm nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3723tấn
18Lắp đặt thép tấm nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3723tấn
19Mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,3723tấn
20Lắp dựng cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0235tấn
21Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT0,3312m3
22Lắp đặt nắp hầm gaTheo hồ sơ BCKTKT34cái
23Lắp dựng cốt thép thang hầmTheo hồ sơ BCKTKT0,0483tấn
24Mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,0483tấn
25Bê tông máng dẫn nước, M300, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,27m3
26Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,63m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng dẫnTheo hồ sơ BCKTKT1,1352100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,6857tấn
29Cung cấp lưới chắn rác bằng gang 1.17x0.235mTheo hồ sơ BCKTKT33cái
30Cung cấp khung lưới chắn rác bằng gangTheo hồ sơ BCKTKT33cái
31Cung cấp bó vỉa cửa thu nước bằng gangTheo hồ sơ BCKTKT33cái
32Lắp đặt khung, lưới chắn rác, bó vỉa cửa thu bằng gang (không tính vật liệu)Theo hồ sơ BCKTKT99cái
33Bê tông hộp van ngăn mùi đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT5,94m3
34Ván khuôn hộp van ngăn mùiTheo hồ sơ BCKTKT0,2376100m2
35Gia công chế tạo van ngăn mùi (Không tính vật liệu chính)Theo hồ sơ BCKTKT0,0964tấn
36Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mmTheo hồ sơ BCKTKT5,28m2
37Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mmTheo hồ sơ BCKTKT5,28m2
38Cung cấp thép tấm Inox 304Theo hồ sơ BCKTKT0,0964tấn
39Cung cấp bulon + đai ốc M10, L=120cmTheo hồ sơ BCKTKT66cái
40Cung cấp bulon + đai ốc M10, L=50cmTheo hồ sơ BCKTKT264cái
41Cung cấp vít nở M10Theo hồ sơ BCKTKT132cái
42Khoan tạo lỗ D10, L=50mmTheo hồ sơ BCKTKT132lỗ
43Lắp đặt van ngăn mùi (không tính vật liệu)Theo hồ sơ BCKTKT33cái
CĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1.5x1.2m), (KH 1,5%*1+5%)Theo hồ sơ BCKTKT15modun
2Sơn trắng đỏ hàng ràoTheo hồ sơ BCKTKT21,45m2
3Cung cấp dây phản quangTheo hồ sơ BCKTKT300m
4CC, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm (KH 1,5%*1+5%)Theo hồ sơ BCKTKT0,367m2
5CC, lắp đặt biển báo phản quang tròn 101, ĐK70 (KH 1,5%*1+5%)Theo hồ sơ BCKTKT0,165m2
6CC, lắp đặt biển báo phản quang tròn 302 mũi tên đèn led, ĐK70 (KH 1,5%*1+5%)Theo hồ sơ BCKTKT0,331m2
7CC, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 0,9*1,3 (KH 1,5%*1+5%)Theo hồ sơ BCKTKT1,006m2
8Cung cấp đèn chóp xoayTheo hồ sơ BCKTKT15cái
9Cung cấp trụ chóp nón công trình phản quangTheo hồ sơ BCKTKT0,52cái
10Nhân công bậc 3/7 điều tiết giao thôngTheo hồ sơ BCKTKT30công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].≥ 10 tấn1
2Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].≥ 7 tấn1
3Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].≥ 2,5 tấn1
4Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].≥ 2,5 tấn1
5Xe bồn tưới nướcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê).≥ 5 m31
6Xe cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].≥141HP hoặc xe có bề rộng vệt cào ≥ 1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm;1
7Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].≥ 50m3/h1
8Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa và hợp đồng thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).≥130CV1
9Xe lu bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].≥ 10 tấn1
10Xe lu bánh lốp tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].≥ 16 tấn1
11Xe lu rung[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].≥ 25 tấn1
12Máy tưới nhựa đường- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đòng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).≥ 190CV1
13Máy san tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].≥ 108CV1
14Thiết bị sơn đường(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).-1
15Máy nén khí(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).≥ 600 m3/h1
16Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].≥ 0,8 m31
17Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).≥ 23 kW1
18Máy cắt uốn thép(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).≥ 5 kW1
19Máy cắt bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).≥ 12 CV1
20Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).≥ 2,5 kW1
21Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).≥ 250 lít1
22Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).≥ 1,5 kW1
23Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).≥ 1 kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 10 tấn
1
2
Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 7 tấn
1
3
Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 2,5 tấn
1
4
Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 2,5 tấn
1
5
Xe bồn tưới nướcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê).
≥ 5 m3
1
6
Xe cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥141HP hoặc xe có bề rộng vệt cào ≥ 1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm;
1
7
Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 50m3/h
1
8
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa và hợp đồng thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
≥130CV
1
9
Xe lu bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 10 tấn
1
10
Xe lu bánh lốp tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 16 tấn
1
11
Xe lu rung[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 25 tấn
1
12
Máy tưới nhựa đường- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đòng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
≥ 190CV
1
13
Máy san tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 108CV
1
14
Thiết bị sơn đường(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
-
1
15
Máy nén khí(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 600 m3/h
1
16
Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 0,8 m3
1
17
Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 23 kW
1
18
Máy cắt uốn thép(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 5 kW
1
19
Máy cắt bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 12 CV
1
20
Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 2,5 kW
1
21
Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 250 lít
1
22
Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 1,5 kW
1
23
Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 1 kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc
27,1884 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
2 Vận chuyển phế thải cào bóc dày
27,1884 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
3 Tưới lớp dính bám bằng nhủ tương CRS-1, TC 0,5kg/ m2
44,7888 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
4 Bù vênh BTN C12,5 chiều dầy đã lèn ép 5cm
2,0934 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
5 Trải thảm BTN C12,5 chiều dầy đã lèn ép 5cm
44,7888 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
6 Ván khuôn bó vỉa
8,4765 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
7 Bê tông lót móng, bó vỉa đá 1x2, M150
57,468 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
8 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300
172,404 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
9 Phá dỡ bó vỉa BTXM hiện hữu KT 0,2*0,35, bậc tam cấp ram dốc nhà dân
100,569 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV
1,0057 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV
1,0057 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
12 Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV
1,0057 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
13 Đào xúc kết cấu vỉa hè
614,8078 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
14 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp II)
6,1481 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
15 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp II)
6,1481 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
16 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp thep (cấp II)
6,1481 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
17 Phá dỡ mặt vỉa hè BTXM hiện hữu dày 06cm
217,8024 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV
2,178 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV
2,178 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
20 Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV
2,178 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
21 Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm
3,63 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
22 Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150
181,502 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
23 Láng vữa, dày 1,5cm, vữa XM M75
3.630,04 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
24 Lát gạch Terrazzo
3.630,04 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
25 Sơn kẻ vạch trên đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng
34,8 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
26 Sơn kẻ vạch trên đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng
57,6 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
27 Phá dỡ kết cấu bồn cây hiện hữu
0,8467 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
28 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV
0,0085 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV
0,0085 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
30 Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV
0,0085 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
31 Đào xúc đất bồn cây
4,7981 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
32 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp II)
0,048 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
33 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp II)
0,048 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
34 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp thep (cấp II)
0,048 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
35 Bê tông lót móng bồn cây đá 1x2, M150
0,6768 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
36 Đá 4x6 trộn đất dày 30cm
42,336 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
37 Ván khuôn bồn cây
0,4512 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
38 Bê tông bồn cây đá 1x2, M200
4,512 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
39 Lát gạch xi măng bồn cây
69,76 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
40 Đục bỏ bê tông tường hầm ga dày 20cm
1,48 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
41 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp IV)
0,0148 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
42 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp IV)
0,0148 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
43 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp theo (cấp IV)
0,0148 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
44 Tháo dỡ khuôn hầm ga cũ
37 cái Theo hồ sơ BCKTKT
45 Tháo dỡ nắp hầm ga cũ
37 cái Theo hồ sơ BCKTKT
46 SXLD, tháo gỡ ván khuôn tường hầm ga
0,2528 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
47 Bê tông nâng hầm ga đá 1x2, M200
2,488 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khuôn hầm ga
0,4551 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK
0,181 tấn Theo hồ sơ BCKTKT
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK >10mm
0,471 tấn Theo hồ sơ BCKTKT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây