Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 17:07 17/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing Hoa Hung road from CMT8 to Chi Hoa prison
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing Hoa Hung road from CMT8 to Chi Hoa prison
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget funds - Traffic maintenance (Central budget additional funds targeted for the city budget for road maintenance management).
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
10:00 29/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:55 17/06/2022
to
10:00 29/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 29/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 10 tấn
1
2
Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 7 tấn
1
3
Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 2,5 tấn
1
4
Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 2,5 tấn
1
5
Xe bồn tưới nướcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê).
≥ 5 m3
1
6
Xe cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥141HP hoặc xe có bề rộng vệt cào ≥ 1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm;
1
7
Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 50m3/h
1
8
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa và hợp đồng thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
≥130CV
1
9
Xe lu bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 10 tấn
1
10
Xe lu bánh lốp tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 16 tấn
1
11
Xe lu rung[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 25 tấn
1
12
Máy tưới nhựa đường- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đòng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
≥ 190CV
1
13
Máy san tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 108CV
1
14
Thiết bị sơn đường(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
-
1
15
Máy nén khí(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 600 m3/h
1
16
Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
≥ 0,8 m3
1
17
Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 23 kW
1
18
Máy cắt uốn thép(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 5 kW
1
19
Máy cắt bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 12 CV
1
20
Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 2,5 kW
1
21
Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 250 lít
1
22
Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 1,5 kW
1
23
Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 1 kW
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc
27,1884 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
2 Vận chuyển phế thải cào bóc dày
27,1884 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
3 Tưới lớp dính bám bằng nhủ tương CRS-1, TC 0,5kg/ m2
44,7888 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
4 Bù vênh BTN C12,5 chiều dầy đã lèn ép 5cm
2,0934 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
5 Trải thảm BTN C12,5 chiều dầy đã lèn ép 5cm
44,7888 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
6 Ván khuôn bó vỉa
8,4765 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
7 Bê tông lót móng, bó vỉa đá 1x2, M150
57,468 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
8 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300
172,404 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
9 Phá dỡ bó vỉa BTXM hiện hữu KT 0,2*0,35, bậc tam cấp ram dốc nhà dân
100,569 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV
1,0057 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV
1,0057 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
12 Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV
1,0057 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
13 Đào xúc kết cấu vỉa hè
614,8078 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
14 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp II)
6,1481 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
15 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp II)
6,1481 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
16 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp thep (cấp II)
6,1481 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
17 Phá dỡ mặt vỉa hè BTXM hiện hữu dày 06cm
217,8024 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV
2,178 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV
2,178 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
20 Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV
2,178 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
21 Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm
3,63 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
22 Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150
181,502 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
23 Láng vữa, dày 1,5cm, vữa XM M75
3.630,04 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
24 Lát gạch Terrazzo
3.630,04 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
25 Sơn kẻ vạch trên đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng
34,8 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
26 Sơn kẻ vạch trên đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng
57,6 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
27 Phá dỡ kết cấu bồn cây hiện hữu
0,8467 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
28 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV
0,0085 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV
0,0085 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
30 Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV
0,0085 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
31 Đào xúc đất bồn cây
4,7981 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
32 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp II)
0,048 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
33 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp II)
0,048 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
34 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp thep (cấp II)
0,048 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
35 Bê tông lót móng bồn cây đá 1x2, M150
0,6768 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
36 Đá 4x6 trộn đất dày 30cm
42,336 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
37 Ván khuôn bồn cây
0,4512 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
38 Bê tông bồn cây đá 1x2, M200
4,512 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
39 Lát gạch xi măng bồn cây
69,76 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
40 Đục bỏ bê tông tường hầm ga dày 20cm
1,48 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
41 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp IV)
0,0148 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
42 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp IV)
0,0148 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
43 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp theo (cấp IV)
0,0148 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
44 Tháo dỡ khuôn hầm ga cũ
37 cái Theo hồ sơ BCKTKT
45 Tháo dỡ nắp hầm ga cũ
37 cái Theo hồ sơ BCKTKT
46 SXLD, tháo gỡ ván khuôn tường hầm ga
0,2528 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
47 Bê tông nâng hầm ga đá 1x2, M200
2,488 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khuôn hầm ga
0,4551 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK
0,181 tấn Theo hồ sơ BCKTKT
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK >10mm
0,471 tấn Theo hồ sơ BCKTKT

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH as follows:

  • Has relationships with 319 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.58 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 21.28%, Construction 46.90%, Consulting 6.82%, Non-consulting 25.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 5,562,432,728,882 VND, in which the total winning value is: 5,345,388,227,882 VND.
  • The savings rate is: 3.90%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 62

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second