Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:17 23/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông phục vụ dân sinh từ Thượng Nam đến Tân Thượng Hải
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông phục vụ dân sinh từ Thượng Nam đến Tân Thượng Hải
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 04/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:12 23/06/2022
đến
10:00 04/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 04/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
29.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/07/2022 (01/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường giao thông phục vụ dân sinh từ Thượng Nam đến Tân Thượng Hải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 540 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy. Địa chỉ: xã Ngư Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 09112959339
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&C Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy. Địa chỉ: xã Ngư Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 09112959339

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy. Địa chỉ: xã Ngư Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 09112959339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Hữu Hiến - Chủ tịch UBND Địa chỉ: xã Ngư Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0917976229;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ngư Thủy. Địa chỉ: xã Ngư Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 09112959339

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
540 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởngcông trình11. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm.2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xétTrong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, thủy lợi, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu đó.✓ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sátcông tác xây dựng công trình với chuyên ngành phù hợp như đã nêu trên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.55
2Cán bộ kỹ thuậtthi công11. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm.2. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu đó✓ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, thủy lợi, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);33
3Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động11. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm.2. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng.✓ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
4Công nhân kỹ thuật15Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu:≥ 15 NgườiTài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu:≥ 15 NgườiTài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỘI DUNG CÔNG VIỆC
1Đào đất hữu cơ, đất không thích hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6291100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6291100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6291100m3/1km
4Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V45,1899100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,1899100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,1899100m3/1km
7Đắp đất nền K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,52100m3
8Đắp đất nền K98 bằng máy dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5955100m3
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m251,9851100m2
10Mặt đường đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,9851100m2
11Mặt đường đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,9851100m2
12Trồng cỏ mái ta luy15,8894100m2
13Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6696100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6696100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6696100m3/1km
16Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
17Ván khuôn móng (bằng gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3956100m2
18Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,57m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,93m3
20Ván khuôn tường (bằng gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3265100m2
21Lắp đặt cống hộp đúc sẵn quy cách 100x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đoạn cống
22Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,954tấn
24Ván khuôn ống cống (thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656100m2
25Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511100m3
26Đá hộc xây chân khay sân gia cố vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m3
27Quét nhựa bi tum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V88m2
28Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21mối nối
29Đắp đất giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6932100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn 5kWHoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)1
2Máy đào 0,4m3Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)1
3Máy đào 0,17m3Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)1
4Máy đầm dùi 1,5 KWHoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)2
5Máy đầm đất cầm tay 70kgHoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)1
6Máy hàn 23 KWHoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)1
7Máy lu bánh thép 9THoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)1
8Máy lu bánh thép 10THoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)1
9Máy trộn 250lHoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)2
10Máy ủi 110CVHoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)1
11Ô tô tự đổ >=5THoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu, Đăng kiểm theo quy định )2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn 5kW
Hoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)
1
1
Máy cắt uốn 5kW
Hoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)
1
2
Máy đào 0,4m3
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)
1
2
Máy đào 0,4m3
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)
1
3
Máy đào 0,17m3
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)
1
3
Máy đào 0,17m3
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)
1
4
Máy đầm dùi 1,5 KW
Hoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)
2
4
Máy đầm dùi 1,5 KW
Hoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)
2
5
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)
1
5
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)
1
6
Máy hàn 23 KW
Hoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)
1
6
Máy hàn 23 KW
Hoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy lu bánh thép 9T
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)
1
7
Máy lu bánh thép 9T
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)
1
8
Máy lu bánh thép 10T
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)
1
8
Máy lu bánh thép 10T
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)
1
9
Máy trộn 250l
Hoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)
2
9
Máy trộn 250l
Hoạt động tốt (có hóa đơn mua bán)
2
10
Máy ủi 110CV
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)
1
10
Máy ủi 110CV
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)
1
11
Ô tô tự đổ >=5T
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu, Đăng kiểm theo quy định )
2
11
Ô tô tự đổ >=5T
Hoạt động tốt (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu, Đăng kiểm theo quy định )
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất hữu cơ, đất không thích hợp bằng máy đào
4,6291 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
4,6291 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
4,6291 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp 2 bằng máy đào
45,1899 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
45,1899 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
45,1899 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đắp đất nền K95 bằng máy
19,52 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đắp đất nền K98 bằng máy dày 30cm
15,5955 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
51,9851 100m2
10 Mặt đường đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm
51,9851 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Mặt đường đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cm
51,9851 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Trồng cỏ mái ta luy
15,8894 100m2
13 Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy
0,6696 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,6696 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,6696 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông lót móng M100, đá 2x4
4,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn móng (bằng gỗ)
0,3956 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông móng M150, đá 2x4
12,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30
3,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn tường (bằng gỗ)
0,3265 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn quy cách 100x100cm
22 1 đoạn cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông ống cống M200, đá 1x2
7,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,954 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ván khuôn ống cống (thép)
1,656 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%)
0,0511 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đá hộc xây chân khay sân gia cố vữa M100
3,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Quét nhựa bi tum nóng
88 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm
21 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đắp đất giáp thổ K95
0,6932 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 56

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây