Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà dinh dưỡng Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Xã hội hóa, nguồn thu dịch vụ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - File scan Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; - File scan hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Ban cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. - File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ biện pháp thi công, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... - Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 3 821 297 Fax: 0210 3822 608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ; Số điện thoại: 0210 3 821 297. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 3 | Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kiến trúc + Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 33,396 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 1,4116 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 4,0923 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC | 0,1191 | Tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 1,1232 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 1,1232 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo TKBVTC | 4,968 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo TKBVTC | 69 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 8,28 | 100m |
| 10 | Cọc thép dùng cho ép âm | Theo TKBVTC | 2 | Cọc |
| 11 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 0,5175 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo TKBVTC | 0,5175 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo TKBVTC | 1,104 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5Km bằng ô tô 5T | Theo TKBVTC | 1,104 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 10,0526 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 12,892 | m3 |
| 17 | Đào móng, máy đào | Theo TKBVTC | 0,9178 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 0,5206 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5Km - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,5746 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 7,9795 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC | 25,9121 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 20,4008 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 20,2357 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,4428 | Tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk | Theo TKBVTC | 0,9316 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC | 0,0987 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,7333 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 1,2829 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 1,665 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,6848 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 1,4187 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 9,6822 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 7,8144 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 22,3924 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,8952 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 47,5357 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 4,4773 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,2157 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 1,5477 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,3342 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,6654 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 3,2545 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,1743 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,266 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 5,274 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,5545 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 1,2314 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 2,5285 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo TKBVTC | 0,5334 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC | 3,5978 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC | 0,4308 | 100m2 |
| 52 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,715 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 15,1229 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 89,1752 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,2243 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 282,0353 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 163,9436 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 498,7586 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 42,4595 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 33,2392 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 71,7466 | m2 |
| 62 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 33,0436 | m2 |
| 63 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 309,3718 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 13,76 | m2 |
| 65 | Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 25,105 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 112,13 | m |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC | 0,6421 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,6421 | Tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC | 1,9526 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC | 41,4 | m |
| 71 | Trần nhôm KT300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh bao gồm cả khung xương kim loại) | Theo TKBVTC | 20,9694 | m2 |
| 72 | Trần nhôm KT600x600 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh bao gồm cả khung xương kim loại) | Theo TKBVTC | 316,6776 | m2 |
| 73 | Ốp tấm nhựa na nô giả gỗ (bao gồm cả khung xương và nhân công lắp dựng) | Theo TKBVTC | 43,29 | m2 |
| 74 | Lát sàn gỗ công nghiệp loại hèm khoá (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 20,4752 | m2 |
| 75 | Phào nhựa giả gỗ (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 26,94 | md |
| 76 | Lát nền, sàn gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 287,102 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 | Theo TKBVTC | 20,9694 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 | Theo TKBVTC | 147,33 | m2 |
| 79 | Ốp đá granite đen kim sa hạt đại | Theo TKBVTC | 72,376 | m2 |
| 80 | Ốp đá que ghép Lai Châu, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC | 29,878 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 31,637 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo TKBVTC | 64,6314 | m2 |
| 83 | Lát đá Granite đen kim sa hạt đại bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 41,8272 | m2 |
| 84 | Nẹp đồng chữ T chống trơn trượt mặt bậc | Theo TKBVTC | 157,5 | md |
| 85 | Lát đá Granite đen kim sa hạt đại, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 9,786 | m2 |
| 86 | Cửa kính thuỷ lực, kính dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 14,96 | m2 |
| 87 | Vách kính thuỷ lực, kính dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 11,53 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 7,7 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 4,206 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 15,52 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 2,046 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 0,36 | m2 |
| 94 | Vách kính nhôm hệ , kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Theo TKBVTC | 54,673 | m2 |
| 95 | Lan can cầu thang thép hộp, sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 6,3 | md |
| 96 | Bàn đá bệ chậu rửa (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương) | Theo TKBVTC | 2,1 | m2 |
| 97 | Mái sảnh kính cường lực, khung xương sắt sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 31,5 | m2 |
| 98 | Mái sắt trang trí, sắt sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 4,41 | m2 |
| 99 | Gia công lam thép bằng thép hình | Theo TKBVTC | 1,045 | Tấn |
| 100 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVTC | 1,045 | Tấn |
| 101 | Sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC | 1.044,9888 | kg |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 400,0183 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 373,4231 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC | 4,116 | 100m2 |
| 105 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TKBVTC | 2 | Bảng |
| 106 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo TKBVTC | 8 | Bình |
| 107 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo TKBVTC | 2 | Tủ |
| 108 | Di chuyển cột điện | Theo TKBVTC | 1 | Cột |
| 109 | Di chuyển đường nước cứu hoả | Theo TKBVTC | 1 | Gói |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo TKBVTC | 1 | Bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC | 0,54 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x25mm | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo TKBVTC | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo TKBVTC | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo TKBVTC | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC | 0,44 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo TKBVTC | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo TKBVTC | 14 | cái |
| 53 | Thanh treo ống ngang | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 54 | Đai neo ống đứng | Theo TKBVTC | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo TKBVTC | 18,6502 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 0,8109 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 1,3778 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC | 0,671 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC | 3,755 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC | 16,23 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC | 5,472 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,0976 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 0,5824 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TKBVTC | 0,0306 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo TKBVTC | 0,0144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo TKBVTC | 0,0631 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC | 0,0379 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,0339 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 4 | Cấu kiện |
| D | Hệ thống điện + Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600, bóng 36w | Theo TKBVTC | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED downlight D90-7W | Theo TKBVTC | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp tường bóng 9w | Theo TKBVTC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A, 20A | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực loại MCB 25A; 40A | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB 50A | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB-4p- 100A | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x200 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8module | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC | 90 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC | 505 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKBVTC | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo TKBVTC | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo TKBVTC | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVTC | 750 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo TKBVTC | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo TKBVTC | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo TKBVTC | 4 | máy |
| 30 | Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện nối cục lạnh và cục nóng điều hòa 18000 btu | Theo TKBVTC | 36 | m |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,03 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 0,02 | 100m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo TKBVTC | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo TKBVTC | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo TKBVTC | 3 | m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo TKBVTC | 0,09 | 1000v |
| 37 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo TKBVTC | 90 | viên |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,29 | m3 |
| 39 | Lắp dựng Cột đèn sân vườn CĐ-05B | Theo TKBVTC | 1 | Cột |
| 40 | Chùm đèn cột sân vườn CH-04-4 | Theo TKBVTC | 1 | Cần đèn |
| 41 | Bóng đèn LED 15w | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500 | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo TKBVTC | 1 | Đầu cáp |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo TKBVTC | 1 | Bảng |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo TKBVTC | 1 | Cọc |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo TKBVTC | 2 | m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC | 8,64 | m3 |
| 49 | Đóng cọc chống sét L63X63X6 DÀI 3,0M | Theo TKBVTC | 10 | Cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo TKBVTC | 30 | m |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 0,09 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC | 98 | m |
| 55 | Sắt tròn làm chân bật | Theo TKBVTC | 7,42 | kg |
| 56 | Hồ lô sứ | Theo TKBVTC | 14 | cái |
| 57 | Kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 58 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo TKBVTC | 1 | Hệ thống |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 18.000BTU inverter 1 chiều | Daikin hoặc tương đương | 4 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5,0 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,0 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≤23 KW | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | 0,5 KW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hàn đường ống nước | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 1 |
| 11 | Máy ép cọc trước | ≤150T | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm công trình | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
1,7 KW |
1 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
5,0 KW |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
1,0 KW |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
1,5 KW |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
≤23 KW |
1 |
6 |
Máy khoan cầm tay |
0,5 KW |
1 |
7 |
Máy hàn nhiệt |
Hàn đường ống nước |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
250 lít |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
150 lít |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
7 tấn |
1 |
11 |
Máy ép cọc trước |
≤150T |
1 |
12 |
Phòng thí nghiệm công trình |
Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 33,396 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,4116 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 4,0923 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1191 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,1232 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,1232 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 4,968 | 100m2 | Theo TKBVTC | ||
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 69 | 1 mối nối | Theo TKBVTC | ||
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 8,28 | 100m | Theo TKBVTC | ||
| 10 | Cọc thép dùng cho ép âm | 2 | Cọc | Theo TKBVTC | ||
| 11 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 0,5175 | 100m | Theo TKBVTC | ||
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,5175 | 100m | Theo TKBVTC | ||
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,104 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5Km bằng ô tô 5T | 1,104 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 10,0526 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12,892 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 17 | Đào móng, máy đào | 0,9178 | 100m3 | Theo TKBVTC | ||
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5206 | 100m3 | Theo TKBVTC | ||
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5Km - Cấp đất III | 0,5746 | 100m3 | Theo TKBVTC | ||
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,9795 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 25,9121 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,4008 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,2357 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4428 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk | 0,9316 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0987 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7333 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2829 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,665 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,6848 | 100m2 | Theo TKBVTC | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,4187 | 100m2 | Theo TKBVTC | ||
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,6822 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,8144 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,3924 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8952 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 47,5357 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,4773 | m3 | Theo TKBVTC | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2157 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5477 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,3342 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6654 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,2545 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1743 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,266 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,274 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5545 | Tấn | Theo TKBVTC | ||
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,2314 | 100m2 | Theo TKBVTC | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,5285 | 100m2 | Theo TKBVTC | ||
| 49 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | 0,5334 | 100m2 | Theo TKBVTC | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,5978 | 100m2 | Theo TKBVTC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu hai người yêu nhau, họ ngủ cùng nhau; đó là một công thức toán học, được kiểm chứng qua trải nghiệm của nhân loại. "
Graham Greene
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.