Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 08:08 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà dinh dưỡng Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà dinh dưỡng Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Xã hội hóa, nguồn thu dịch vụ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 04/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:48 24/06/2022
đến
08:30 04/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 04/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/07/2022 (01/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nhà dinh dưỡng Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Xã hội hóa, nguồn thu dịch vụ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số 69, Đường Cao Bang, Phường Âu Cơ , Thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 3 821 297 Fax: 0210 3822 608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Phương Đông JSC. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Đại Bảo Phát, địa chỉ: phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Mê Linh, địa chỉ: phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại Bảo Phát, địa chỉ: phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số 69, Đường Cao Bang, Phường Âu Cơ , Thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 3 821 297 Fax: 0210 3822 608

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - File scan Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; - File scan hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Ban cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. - File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ biện pháp thi công, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... - Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 3 821 297 Fax: 0210 3822 608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ; Số điện thoại: 0210 3 821 297.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….53
2Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường3Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
3Giám sát kỹ thuật, chất lượng1Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
5Công nhân kỹ thuật10Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKiến trúc + Kết cấu
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC33,396m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC1,4116Tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC4,0923Tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo TKBVTC0,1191Tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC1,1232Tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC1,1232Tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo TKBVTC4,968100m2
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo TKBVTC691 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo TKBVTC8,28100m
10Cọc thép dùng cho ép âmTheo TKBVTC2Cọc
11Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo TKBVTC0,5175100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo TKBVTC0,5175100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo TKBVTC1,104m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5Km bằng ô tô 5TTheo TKBVTC1,104m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC10,0526m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC12,892m3
17Đào móng, máy đào Theo TKBVTC0,9178100m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC0,5206100m3
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5Km - Cấp đất IIITheo TKBVTC0,5746100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC7,9795m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC25,9121m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC20,4008m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC20,2357m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC0,4428Tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk Theo TKBVTC0,9316Tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC0,0987Tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC0,7333Tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC1,2829Tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC1,665Tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC0,6848100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC1,4187100m2
32Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC9,6822m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC7,8144m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC22,3924m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC3,8952m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC47,5357m3
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC4,4773m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,2157Tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC1,5477Tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,3342Tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,6654Tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC3,2545Tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,1743Tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,266Tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC5,274Tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,5545Tấn
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC1,2314100m2
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC2,5285100m2
49Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo TKBVTC0,5334100m2
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVTC3,5978100m2
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TKBVTC0,4308100m2
52Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC1,715m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC15,1229m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC89,1752m3
55Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC1,2243m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC282,0353m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC163,9436m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC498,7586m2
59Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC42,4595m2
60Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC33,2392m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC71,7466m2
62Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC33,0436m2
63Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC309,3718m2
64Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC13,76m2
65Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC25,105m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC112,13m
67Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo TKBVTC0,6421Tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC0,6421Tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo TKBVTC1,9526100m2
70Tôn úp nócTheo TKBVTC41,4m
71Trần nhôm KT300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh bao gồm cả khung xương kim loại)Theo TKBVTC20,9694m2
72Trần nhôm KT600x600 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh bao gồm cả khung xương kim loại)Theo TKBVTC316,6776m2
73Ốp tấm nhựa na nô giả gỗ (bao gồm cả khung xương và nhân công lắp dựng)Theo TKBVTC43,29m2
74Lát sàn gỗ công nghiệp loại hèm khoá (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC20,4752m2
75Phào nhựa giả gỗ (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC26,94md
76Lát nền, sàn gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC287,102m2
77Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30Theo TKBVTC20,9694m2
78Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30Theo TKBVTC147,33m2
79Ốp đá granite đen kim sa hạt đạiTheo TKBVTC72,376m2
80Ốp đá que ghép Lai Châu, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC29,878m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC31,637m2
82Quét dung dịch chống thấm máiTheo TKBVTC64,6314m2
83Lát đá Granite đen kim sa hạt đại bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC41,8272m2
84Nẹp đồng chữ T chống trơn trượt mặt bậcTheo TKBVTC157,5md
85Lát đá Granite đen kim sa hạt đại, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC9,786m2
86Cửa kính thuỷ lực, kính dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC14,96m2
87Vách kính thuỷ lực, kính dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC11,53m2
88Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmTheo TKBVTC2,88m2
89Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mmTheo TKBVTC7,7m2
90Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmTheo TKBVTC4,206m2
91Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmTheo TKBVTC15,52m2
92Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmTheo TKBVTC2,046m2
93Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mmTheo TKBVTC0,36m2
94Vách kính nhôm hệ , kính trắng an toàn dày 6.38 mmTheo TKBVTC54,673m2
95Lan can cầu thang thép hộp, sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC6,3md
96Bàn đá bệ chậu rửa (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương)Theo TKBVTC2,1m2
97Mái sảnh kính cường lực, khung xương sắt sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC31,5m2
98Mái sắt trang trí, sắt sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC4,41m2
99Gia công lam thép bằng thép hìnhTheo TKBVTC1,045Tấn
100Lắp cột thép các loạiTheo TKBVTC1,045Tấn
101Sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC1.044,9888kg
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC400,0183m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC373,4231m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVTC4,116100m2
105Bảng tiêu lệnh PCCCTheo TKBVTC2Bảng
106Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo TKBVTC8Bình
107Tủ đựng bình chữa cháyTheo TKBVTC2Tủ
108Di chuyển cột điệnTheo TKBVTC1Cột
109Di chuyển đường nước cứu hoảTheo TKBVTC1Gói
BCấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo TKBVTC5Bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC6Bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC6Bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC4Bộ
5Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo TKBVTC1Bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC2Bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo TKBVTC8cái
8Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC6cái
9Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo TKBVTC1Bể
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo TKBVTC0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TKBVTC0,18100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo TKBVTC0,54100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo TKBVTC0,12100m
14Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo TKBVTC1cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo TKBVTC4cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo TKBVTC3cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC12cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo TKBVTC26cái
19Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo TKBVTC21cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x25mmTheo TKBVTC2cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo TKBVTC8cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mmTheo TKBVTC1cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmTheo TKBVTC1cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC1cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo TKBVTC13cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo TKBVTC3cái
27Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo TKBVTC5cái
28Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo TKBVTC1cái
29Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo TKBVTC1cái
30Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC5cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo TKBVTC30cái
32Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmTheo TKBVTC30cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo TKBVTC0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo TKBVTC0,44100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo TKBVTC0,16100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo TKBVTC0,16100m
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC5cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC2cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmTheo TKBVTC3cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo TKBVTC6cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmTheo TKBVTC2cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC2cái
43Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo TKBVTC16cái
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC10cái
45Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo TKBVTC8cái
46Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo TKBVTC12cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmTheo TKBVTC1cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmTheo TKBVTC1cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmTheo TKBVTC6cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo TKBVTC3cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo TKBVTC3cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo TKBVTC14cái
53Thanh treo ống ngangTheo TKBVTC12cái
54Đai neo ống đứngTheo TKBVTC24cái
55Lắp đặt cầu chắn rácTheo TKBVTC4cái
CBể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Theo TKBVTC18,6502m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC0,8109m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC1,3778m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo TKBVTC0,671m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo TKBVTC3,755m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVTC16,23m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo TKBVTC5,472m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,0976m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TKBVTC0,5824m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo TKBVTC0,0306tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo TKBVTC0,0144tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo TKBVTC0,0631tấn
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC0,0379tấn
14Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo TKBVTC0,0339100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC4Cấu kiện
DHệ thống điện + Chống sét
1Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600, bóng 36wTheo TKBVTC35bộ
2Lắp đặt đèn LED downlight D90-7WTheo TKBVTC11bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp tường bóng 9wTheo TKBVTC6bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC11cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo TKBVTC3cái
6Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo TKBVTC3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC37cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC8cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC3cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TKBVTC3cái
11Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo TKBVTC2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A, 20ATheo TKBVTC12cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực loại MCB 25A; 40ATheo TKBVTC8cái
14Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB 50ATheo TKBVTC2cái
15Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB-4p- 100ATheo TKBVTC1cái
16Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x200 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Theo TKBVTC1cái
17Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Theo TKBVTC1cái
18Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8moduleTheo TKBVTC1cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVTC90hộp
20Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Theo TKBVTC505m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC90m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC150m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo TKBVTC30m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo TKBVTC10m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo TKBVTC50m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TKBVTC750m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo TKBVTC20m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo TKBVTC10m
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo TKBVTC4máy
30Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện nối cục lạnh và cục nóng điều hòa 18000 btuTheo TKBVTC36m
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC0,03100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC0,02100m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo TKBVTC0,01100m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo TKBVTC0,03100m2
35Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo TKBVTC3m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo TKBVTC0,091000v
37Gạch chỉ bảo vệ cápTheo TKBVTC90viên
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo TKBVTC0,29m3
39Lắp dựng Cột đèn sân vườn CĐ-05BTheo TKBVTC1Cột
40Chùm đèn cột sân vườn CH-04-4Theo TKBVTC1Cần đèn
41Bóng đèn LED 15wTheo TKBVTC4cái
42Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500Theo TKBVTC1cái
43Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo TKBVTC0,06100m
44Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo TKBVTC1Đầu cáp
45Lắp bảng điện cửa cộtTheo TKBVTC1Bảng
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo TKBVTC1Cọc
47Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo TKBVTC2m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TKBVTC8,64m3
49Đóng cọc chống sét L63X63X6 DÀI 3,0MTheo TKBVTC10Cọc
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TKBVTC30m
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC0,09100m3
52Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC2cái
53Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo TKBVTC12cái
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TKBVTC98m
55Sắt tròn làm chân bậtTheo TKBVTC7,42kg
56Hồ lô sứTheo TKBVTC14cái
57Kẹp tiếp địaTheo TKBVTC2cái
58Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo TKBVTC1Hệ thống
EPhần thiết bị
1Điều hòa âm trần 18.000BTU inverter 1 chiềuDaikin hoặc tương đương4bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá1,7 KW1
2Máy cắt uốn thép5,0 KW1
3Máy đầm bàn1,0 KW1
4Máy đầm dùi1,5 KW1
5Máy hàn điện≤23 KW1
6Máy khoan cầm tay0,5 KW1
7Máy hàn nhiệtHàn đường ống nước1
8Máy trộn bê tông250 lít1
9Máy trộn vữa150 lít1
10Ô tô tự đổ7 tấn1
11Máy ép cọc trước≤150T1
12Phòng thí nghiệm công trìnhĐảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
1,7 KW
1
2
Máy cắt uốn thép
5,0 KW
1
3
Máy đầm bàn
1,0 KW
1
4
Máy đầm dùi
1,5 KW
1
5
Máy hàn điện
≤23 KW
1
6
Máy khoan cầm tay
0,5 KW
1
7
Máy hàn nhiệt
Hàn đường ống nước
1
8
Máy trộn bê tông
250 lít
1
9
Máy trộn vữa
150 lít
1
10
Ô tô tự đổ
7 tấn
1
11
Máy ép cọc trước
≤150T
1
12
Phòng thí nghiệm công trình
Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
33,396 m3 Theo TKBVTC
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
1,4116 Tấn Theo TKBVTC
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
4,0923 Tấn Theo TKBVTC
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,1191 Tấn Theo TKBVTC
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
1,1232 Tấn Theo TKBVTC
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
1,1232 Tấn Theo TKBVTC
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
4,968 100m2 Theo TKBVTC
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
69 1 mối nối Theo TKBVTC
9 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
8,28 100m Theo TKBVTC
10 Cọc thép dùng cho ép âm
2 Cọc Theo TKBVTC
11 Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
0,5175 100m Theo TKBVTC
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T
0,5175 100m Theo TKBVTC
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn
1,104 m3 Theo TKBVTC
14 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5Km bằng ô tô 5T
1,104 m3 Theo TKBVTC
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
10,0526 m3 Theo TKBVTC
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
12,892 m3 Theo TKBVTC
17 Đào móng, máy đào
0,9178 100m3 Theo TKBVTC
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5206 100m3 Theo TKBVTC
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5Km - Cấp đất III
0,5746 100m3 Theo TKBVTC
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
7,9795 m3 Theo TKBVTC
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30
25,9121 m3 Theo TKBVTC
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
20,4008 m3 Theo TKBVTC
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
20,2357 m3 Theo TKBVTC
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,4428 Tấn Theo TKBVTC
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk
0,9316 Tấn Theo TKBVTC
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,0987 Tấn Theo TKBVTC
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,7333 Tấn Theo TKBVTC
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,2829 Tấn Theo TKBVTC
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,665 Tấn Theo TKBVTC
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,6848 100m2 Theo TKBVTC
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,4187 100m2 Theo TKBVTC
32 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
9,6822 m3 Theo TKBVTC
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
7,8144 m3 Theo TKBVTC
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
22,3924 m3 Theo TKBVTC
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
3,8952 m3 Theo TKBVTC
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
47,5357 m3 Theo TKBVTC
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
4,4773 m3 Theo TKBVTC
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2157 Tấn Theo TKBVTC
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,5477 Tấn Theo TKBVTC
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,3342 Tấn Theo TKBVTC
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6654 Tấn Theo TKBVTC
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,2545 Tấn Theo TKBVTC
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1743 Tấn Theo TKBVTC
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,266 Tấn Theo TKBVTC
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
5,274 Tấn Theo TKBVTC
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5545 Tấn Theo TKBVTC
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,2314 100m2 Theo TKBVTC
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,5285 100m2 Theo TKBVTC
49 Ván khuôn cho bê tông lanh tô
0,5334 100m2 Theo TKBVTC
50 Ván khuôn gỗ sàn mái
3,5978 100m2 Theo TKBVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây