Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:52 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường Tiểu học xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường Tiểu học xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 01/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:44 24/06/2022
đến
17:00 01/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 01/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/07/2022 (29/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường Tiểu học xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0976 548 843. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thắng Dương. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0976 548 843. Địa chỉ e-mail: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0976 548 843. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch. Điện thoại: 0976 548 843 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.52
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V204,0452m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V133,31m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V257,6m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7288tấn
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9732m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2957m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5423m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V348,4108m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,9409m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,96m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V430,8586m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V436,249m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V436,249m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V182,8704m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V183,5179m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V183,5185m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,7613m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,7615m2
19Bốc xếp + vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V44,087m3
BHẠNG MỤC CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
2Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3135tấn
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,5021m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V257,18m2
6Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,598m
7Thi công trần thạch cao tấm thảMô tả kỹ thuật theo chương V3,9732m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9409m3
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,204m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V430,858m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V419,005m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,87m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,761m2
14Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,518m2
15Lớp lưới thép mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V183,518m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6m
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,7416m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1588m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,365m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1454m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.243,814m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V613,728m2
24Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V777,42kg
25Quả cầu inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
26Ốp chân hộp inox 80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Ốp chân hộp inox 40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
28Ốp chân hộp inox 30x15Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m2
31Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m2
32Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
33Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,59m2
34Cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,23m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V547,74m2
CHẠNG MỤC ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp đặt bộ đèn led 2x18W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V550m
12Ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây dẫn đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V500m
13Ống nhựa cứng PVC D16 bảo vệ dây dẫn đi nổi trầnMô tả kỹ thuật theo chương V350m
14Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt các aptomat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23Lắp đặt các aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt hộp aptomat phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
27Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
29Cút nhựa PVD D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V101m3
31Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
35Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cọc đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V110cọc
38Bu lông, đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
DHẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê nhựa ĐK 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D25x1/2"-RTMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt côn nhựa ĐK 50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa ĐK 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
32Lắp đặt xí bệt + xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
2Máy trộn vữadung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3Máy đầm dùicông suất ≥ 1,5 Kw1
4Máy đầm bàncông suất ≥ 1,0 Kw1
5Máy hàn điệncông suất ≥ 300A1
6Ô tô tải≥ 5 tấn1
7Máy cắt uốn thép≥1.5Kw1
8Máy mài≥1,50Kw1
9Máy cắt gạch≥1,7Kw1
10Máy khoan≥0,5Kw1
11Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.Tổ hợp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
1
2
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
1
3
Máy đầm dùi
công suất ≥ 1,5 Kw
1
4
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw
1
5
Máy hàn điện
công suất ≥ 300A
1
6
Ô tô tải
≥ 5 tấn
1
7
Máy cắt uốn thép
≥1.5Kw
1
8
Máy mài
≥1,50Kw
1
9
Máy cắt gạch
≥1,7Kw
1
10
Máy khoan
≥0,5Kw
1
11
Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
Tổ hợp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn
204,0452 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ cửa
133,31 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
257,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép
1,7288 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ trần
3,9732 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
0,2957 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
2,5423 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
348,4108 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
15,9409 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tháo dỡ gạch ốp tường
28,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
430,8586 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
436,249 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
436,249 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
182,8704 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
183,5179 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
183,5185 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
10,7613 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
10,7615 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bốc xếp + vận chuyển phế thải
44,087 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75
2,244 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Gia công xà gồ thép + Lắp đặt
1,3135 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm + Lắp đặt
0,0487 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
155,502 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm
257,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm
48,598 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Thi công trần thạch cao tấm thả
3,9732 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông nền, M200, đá 1x2
15,9409 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75
46,204 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
430,858 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
419,005 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75
182,87 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát xà dầm, vữa XM M75
10,761 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát trần, vữa XM M75
183,518 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lớp lưới thép mắt cáo
183,518 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp phào kép, vữa XM M75
26,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75
96,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75
291,7416 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75
8,1588 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75
25,365 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75
23,1454 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
1.243,814 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
613,728 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lan can inox 304
777,42 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Quả cầu inox cầu thang
1 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ốp chân hộp inox 80x40
16 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ốp chân hộp inox 40x20
32 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ốp chân hộp inox 30x15
32 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm
43,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm
4,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm
54,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa như sau:

  • Có quan hệ với 33 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,16 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 16,67%, Xây lắp 80,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 3,33%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 86.258.357.809 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 81.475.128.780 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,55%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây