Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:05 01/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa ngõ 313 Phan Đăng Lưu, phường Bắc Sơn
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT công trình: Sửa chữa ngõ 313 Phan Đăng Lưu, phường Bắc Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:15 08/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:00 01/07/2022
đến
16:15 08/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:15 08/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2022 (05/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa ngõ 313 Phan Đăng Lưu, phường Bắc Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bắc Sơn. Số 422 Đường Lê Duẩn, Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Tiên Sa. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp Kiên Long. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bắc Sơn. Số 422 Đường Lê Duẩn, Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019; 2020; 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bắc Sơn. Số 422 Đường Lê Duẩn, Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân quận quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu, đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMặt đường tôn tạo
1Tháo dỡ + lắp đặt lại cổng TDP số 01Chương 5 E-HSMT2ca
2Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương 5 E-HSMT5,57100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,69100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT5,57100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương 5 E-HSMT5,38100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT0,78100tấn
7Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT17,83m3
8Ván khuôn thép bó vỉaChương 5 E-HSMT3,26100m2
9Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT12,32m3
10Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,62100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT107,8m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT3081 cấu kiện
13Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT5,54m3
14Ván khuôn thép cho đan rãnhChương 5 E-HSMT0,59100m2
15Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT9,24m3
16Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,62100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT77m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT6161 cấu kiện
19Di chuyển đấu nối đường ống cấp nước trên hè cải tạoChương 5 E-HSMT308,74m
20Vận chuyển đất đá bê tông hè đổ điChương 5 E-HSMT1,31100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông hè cũ, kết cấu bó vỉa, đan rãnh cũChương 5 E-HSMT130,83m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT1,68100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT25,95m3
24Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT370,67m2
25Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo KT 40x40, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT370,67m2
BTHOÁT NƯỚC – CỐNG D400 NGANG ĐƯỜNG
1Đào cống D400 ngang đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT42,87m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,66m3
3Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,04100m2
4Đổ bê tông đúc. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,62m3
5Công tác cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT0,1tấn
6Ván khuôn gỗ BT đúc sẵn, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT0,16100m2
7Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT46cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT18đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT17mối nối
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT1,28100m3
11Đắp cấp phối đá dăm lưng cống K=0.95Chương 5 E-HSMT42,48m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,43100m3
CTHOÁT NƯỚC – CỐNG DỌC D600
1Đào móng đường ống buy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT49,52m3
2Cắt mặt đường bằng máyChương 5 E-HSMT0,72100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT3,67m3
4Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,07100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT3,36m3
6Cốt thép BTĐS đế cốngChương 5 E-HSMT0,19tấn
7Ván khuôn BTĐS gỗ, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT0,36100m2
8Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT48cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT18đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT13mối nối
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,25100m3
12Đắp cấp phối đá dăm loại 2 đắp lưng cống K=0.95Chương 5 E-HSMT28,25m3
13Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,5100m3
DHố ga thu 2 bên đường (ga loại 2)
1Tháo dỡ tấm đan hố ga cũChương 5 E-HSMT21cấu kiện
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT4,44m3
3Phá dỡ tường ga cũ xây gạchChương 5 E-HSMT11,138m3
4Đào móng hố ga cũChương 5 E-HSMT58,767m3
5Đổ bê tông lót móng M100Chương 5 E-HSMT1,74m3
6Đổ bê tông móng M200 đáy hố gaChương 5 E-HSMT2,611m3
7Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,111100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9,009m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT38,892m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,138m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,138100m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,6m2
13Gia công thép viền cổ gaChương 5 E-HSMT0,115tấn
14Lắp đặt khung sắt miệng gaChương 5 E-HSMT0,115tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,196100m3
16Đắp cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố ga K=0.95(HS 1.13)Chương 5 E-HSMT22,1366m3
ETấm đan nắp ga
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,56m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương 5 E-HSMT0,345tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,034100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT14cấu kiện
FTấm đan M
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,672m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,07tấn
3Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,028100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT7cấu kiện
5Cung cấp, lắp đặt ghi gang chắn rácChương 5 E-HSMT7cái
GCửa thu nước HT01A
1Ván khuôn pa nenChương 5 E-HSMT0,02100m2
2Cốt thép panen, đường kính Chương 5 E-HSMT0,02tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,14m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT21 cấu kiện
5Cung cấp, lắp đặt ghi gang chắn rácChương 5 E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương 5 E-HSMT0,04100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmChương 5 E-HSMT4cái
8Đào cửa chia nước, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,35m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,68m3
HHố ga thu dưới đường HT
1Tháo dỡ cấu kiện gi ga gang cũChương 5 E-HSMT5cấu kiện
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT2,693m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT6,739m3
4Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT10,32m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,04m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,07m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,09100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,4m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT18,22m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,2m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,03100m3
12Đắp cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố ga K=0.95Chương 5 E-HSMT3,89m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,1100m3
ITấm đan nắp ga GTA
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,86m3
2Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương 5 E-HSMT0,16tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,0006100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT5cấu kiện
5Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangChương 5 E-HSMT1bộ
6Lắp đặt nắp ga gang (nắp tận dụng)Chương 5 E-HSMT4bộ
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương 5 E-HSMT52,37m3
8Ca máy bơm nước và hút để đào vétChương 5 E-HSMT4ca
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT0,5237100m3
10Chi phí đấu nối cống D600 với hệ thống cũChương 5 E-HSMT1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 5TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2Máy trộn bê tông ≥ 250lSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Đầm bàn ≥ 1KWSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4Đầm dùi ≥ 1,5KWSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5Đầm cóc ≥ 50 kgSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6Máy cắt uốn thép ≥ 5KWSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7Lu bánh thép ≥ 9TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8Máy rải bê tông nhựaSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Đầm bàn ≥ 1KW
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Đầm dùi ≥ 1,5KW
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Đầm cóc ≥ 50 kg
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
6
Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Lu bánh thép ≥ 9T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
8
Máy rải bê tông nhựa
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ + lắp đặt lại cổng TDP số 01
2 ca Chương 5 E-HSMT
2 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa
5,57 100m2 Chương 5 E-HSMT
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,69 100m3 Chương 5 E-HSMT
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
5,57 100m2 Chương 5 E-HSMT
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm
5,38 100m2 Chương 5 E-HSMT
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ
0,78 100tấn Chương 5 E-HSMT
7 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250
17,83 m3 Chương 5 E-HSMT
8 Ván khuôn thép bó vỉa
3,26 100m2 Chương 5 E-HSMT
9 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
12,32 m3 Chương 5 E-HSMT
10 Ván khuôn lót móng
0,62 100m2 Chương 5 E-HSMT
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
107,8 m2 Chương 5 E-HSMT
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công
308 1 cấu kiện Chương 5 E-HSMT
13 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250
5,54 m3 Chương 5 E-HSMT
14 Ván khuôn thép cho đan rãnh
0,59 100m2 Chương 5 E-HSMT
15 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
9,24 m3 Chương 5 E-HSMT
16 Ván khuôn lót móng
0,62 100m2 Chương 5 E-HSMT
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
77 m2 Chương 5 E-HSMT
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng
616 1 cấu kiện Chương 5 E-HSMT
19 Di chuyển đấu nối đường ống cấp nước trên hè cải tạo
308,74 m Chương 5 E-HSMT
20 Vận chuyển đất đá bê tông hè đổ đi
1,31 100m3 Chương 5 E-HSMT
21 Phá dỡ kết cấu bê tông hè cũ, kết cấu bó vỉa, đan rãnh cũ
130,83 m3 Chương 5 E-HSMT
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,68 100m3 Chương 5 E-HSMT
23 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200
25,95 m3 Chương 5 E-HSMT
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75
370,67 m2 Chương 5 E-HSMT
25 Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo KT 40x40, vữa XM mác 75
370,67 m2 Chương 5 E-HSMT
26 Đào cống D400 ngang đường, đất cấp II
42,87 m3 Chương 5 E-HSMT
27 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
1,66 m3 Chương 5 E-HSMT
28 Ván khuôn lót móng
0,04 100m2 Chương 5 E-HSMT
29 Đổ bê tông đúc. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200
2,62 m3 Chương 5 E-HSMT
30 Công tác cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống
0,1 tấn Chương 5 E-HSMT
31 Ván khuôn gỗ BT đúc sẵn, ván khuôn đế cống
0,16 100m2 Chương 5 E-HSMT
32 Lắp đặt đế cống
46 cái Chương 5 E-HSMT
33 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm
18 đoạn ống Chương 5 E-HSMT
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm
17 mối nối Chương 5 E-HSMT
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,28 100m3 Chương 5 E-HSMT
36 Đắp cấp phối đá dăm lưng cống K=0.95
42,48 m3 Chương 5 E-HSMT
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II
0,43 100m3 Chương 5 E-HSMT
38 Đào móng đường ống buy, đất cấp II
49,52 m3 Chương 5 E-HSMT
39 Cắt mặt đường bằng máy
0,72 100m Chương 5 E-HSMT
40 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
3,67 m3 Chương 5 E-HSMT
41 Ván khuôn lót móng
0,07 100m2 Chương 5 E-HSMT
42 Đổ bê tông đúc sẵn đế cống, đá 1x2, mác 200
3,36 m3 Chương 5 E-HSMT
43 Cốt thép BTĐS đế cống
0,19 tấn Chương 5 E-HSMT
44 Ván khuôn BTĐS gỗ, ván khuôn đế cống
0,36 100m2 Chương 5 E-HSMT
45 Lắp đặt đế cống
48 cái Chương 5 E-HSMT
46 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm
18 đoạn ống Chương 5 E-HSMT
47 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm
13 mối nối Chương 5 E-HSMT
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,25 100m3 Chương 5 E-HSMT
49 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 đắp lưng cống K=0.95
28,25 m3 Chương 5 E-HSMT
50 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II
0,5 100m3 Chương 5 E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH như sau:

  • Có quan hệ với 86 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,10 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,80%, Xây lắp 87,45%, Tư vấn 7,98%, Phi tư vấn 0,77%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 677.509.615.696 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 672.421.063.935 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,75%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 56

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây