Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng, Trường tiểu học Hương Sơn, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,8773 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 209,7479 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,8778 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4288 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,7375 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4192 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2678 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3876 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4345 | tấn |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1638 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6396 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2046 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9006 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9962 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4577 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6851 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8082 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5225 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2755 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4937 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8824 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,671 | tấn |
| 24 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0723 | tấn |
| 25 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,792 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4006 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0725 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9609 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4273 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8659 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,5022 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3952 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,513 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172,9039 | m3 |
| 35 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,0321 | m3 |
| 36 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,9864 | m3 |
| 37 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96,1932 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,1553 | m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,4201 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,816 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,1916 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,2108 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 197,3876 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,0697 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,5843 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,917 | m3 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118,3 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,83 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850,1262 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92,735 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165,3925 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 317,52 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.739,38 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,882 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.131,2309 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 210,7456 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 302,1964 | m2 |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.020 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 945,725 | m2 |
| 60 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 392,445 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,9 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.425,7737 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.537,774 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,764 | m2 |
| 65 | Lát mặt lan can bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,4406 | m2 |
| 66 | Cắt gạch 600x600mm lát mặt lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 67 | Vét lòng rãnh thoát nước ngoài hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,58 | md |
| 68 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1647 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 403,144 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9714 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,55 | m |
| 72 | Trát thành sê nô sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,52 | m2 |
| 73 | Lát gạch đất nung mái sảnh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,5728 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,6164 | m2 |
| 75 | Đắp nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8145 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,2479 | m3 |
| 77 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,834 | m3 |
| 78 | Đắp cát bục giảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,092 | m3 |
| 79 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bo bục giảng tầng 1, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1964 | m3 |
| 80 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây Bo bục giảng tầng 2+3, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7854 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn Ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.104,0032 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,6882 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,2625 | m2 |
| 84 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7422 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114,5216 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4596 | tấn |
| 87 | Đinh vít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | bộ |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,798 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 459,62 | kg |
| 90 | Đào đất móng tam cấp + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,332 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4716 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ đặt BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,4007 | m3 |
| 93 | Xây gạch chỉ đặt BTKN 6,5x10,5x22, xây tường chắn tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5012 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,35 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4664 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4664 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,04 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,21 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,48 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 101 | Vách kính tương đương nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,864 | 0.0 |
| 102 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 324,35 | m2 |
| 103 | Chênh kính mờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,97 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6654 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,48 | m2 |
| 106 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.665,37 | kg |
| 107 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5464 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,08 | m2 |
| 109 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 267,79 | kg |
| 110 | Bãn mã + vít lở + nắp đậy chân thép chẫn song lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74 | bộ |
| 111 | Nắp đập đầu tay vịn lan can hàng lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | bộ |
| B | HÈ RÃNH, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng hè rãnh, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,949 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,391 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,5639 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,3647 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,694 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6611 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,702 | m2 |
| 8 | Láng rãnh, hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,765 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5347 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,342 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 170 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7136 | m3 |
| 14 | Rải nilong lót hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,272 | m2 |
| 15 | Bê tông hè đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4272 | m3 |
| 16 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,0125 | m2 |
| 17 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,942 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,9364 | 100m2 |
| 20 | Lưới chắn vật rơi ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.393,64 | m2 |
| 21 | Đắp cát sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,2 | m3 |
| 22 | Bạt lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 424 | m2 |
| 23 | Ván khuôn sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1272 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sân đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,6 | m3 |
| 25 | Đánh bóng bề mặt sân bê tông bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 424 | m2 |
| 26 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7584 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,25 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5084 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,536 | m3 |
| 30 | Xây bồn hoa bằng gạch chỉ đặt BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6528 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,64 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,4 | m2 |
| 33 | Cây bằng lăng + Osaka đường kính gốc >=150 đo cách gốc 1.3m, cao từ 4-6m, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cây |
| 34 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cây |
| 35 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | 1 cây/ năm |
| 36 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,192 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,192 | m3 |
| 38 | Mua + đắp đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,192 | m3 |
| 39 | Gia công + lắp dựng cây chống bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2534 | tấn |
| 40 | Bulong M10x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| 41 | Bulong M8x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 42 | Tháo dỡ cây chống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2534 | tấn |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 566,1376 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC - CẤP NƯỚC TỪ BỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 2 | Cắt nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 10m |
| 3 | Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,192 | m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,44 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Ống HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Cút HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng xông HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,62 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,82 | m3 |
| 10 | Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,62 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC - CẤP NƯỚC, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn Tê PPR D32/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Tê PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng xông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng xông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van chặn D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van chặn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van chặn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt Kép đúc D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tránh PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Máy bơm liên doanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Xây hố ga để máy bơm có nắp tấm đan BTCT, có khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 34 | Chân đỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | Cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 42 | Van cơ xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 44 | Chân đỡ bê chứa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Dây cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt Vòi gạt đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 5 | Tê nhựa D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Tê nhựa D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa D60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Măng xông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Măng xông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Măng xông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Chếch nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Chếch nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Chếch nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Chếch nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Côn nhựa D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Phễu thu nước D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Đai dữ ống D110, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 18 | Đầu bịt nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI ( 2 cái ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2962 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,796 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,45 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3307 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,863 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây thành bể, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9022 | m3 |
| 9 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,16 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,16 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5888 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,334 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3866 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3 | m3 |
| G | NHÀ LỚP HỌC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, xoay chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49 | cái |
| 9 | Aptomat 1P - 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Aptomat 1P - 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Aptomat 1P - 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 1P - 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Aptomat 3P - 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Aptomat 3P - 200A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | tủ |
| 16 | Hộp cài ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây Cáp điện 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 195 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây Cáp điện 3 ruột 3x16+1x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 22 | Ống nhựa mềm D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.100 | m |
| 23 | Ống nhựa mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.500 | m |
| 24 | Ống nhựa mềm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 195 | m |
| 26 | Hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | hộp |
| 27 | Cọc nối đất tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Bình đặt chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Cọc chống sét D16 mạ đồng L-2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | m |
| 33 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cọc |
| 34 | Bulong đai ốc - vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 35 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | kg |
| 37 | Đào đất rãnh rải dây chống sét, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh rải dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,8 | m3 |
| 39 | Đầm đất mặt rãnh bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,5 | m2 |
| 40 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,452 | m3 |
| 42 | Cắt khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2 | 10m |
| 43 | Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,452 | m3 |
| 44 | Đào đất móng cáp ngầm, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,76 | m3 |
| 45 | Rải cáp ngầm 3x70+1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,35 | 100m |
| 46 | Ống HPDE 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,35 | 100m |
| 47 | Ống tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 48 | Đắp cát móng cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,41 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,3206 | m3 |
| 50 | Đầm rãnh bẳng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,45 | m2 |
| 51 | Gạch chỉ đặc báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.200 | viên |
| 52 | Nilon báo cáp khổ 0.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220 | m |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3794 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,4394 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,29 | m3 |
| H | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switching 12-port 1GBPS (thiết bị chia mạng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | patch panel AMP 24-port cat5e (Thanh đấu nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Dây mạng CATE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 450 | m |
| 4 | Dây nhảy ổ từ mạng trên tường đến máy tính loại 5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Dây nhày Patchcord vào Switch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Ổ cắm 1 hạt mạng AMP (1 đế âm + 1 mặt + 1 hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | chiếc |
| 7 | Đầu RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | chiếc |
| 8 | Hộp kỹ thuật mạng LAN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Ống nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 450 | m |
| 10 | Cút D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | chiếc |
| 11 | Bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt patch Panel AMP 24-port cat5e (Thanh đấu nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm 1 hạt mạng AMP (1 đế âm + 1 mặt + 1 hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt đầu RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt cút D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật mạng LAN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| I | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 771,0556 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4082 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0418 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,0038 | m3 |
| 5 | Lót ni lông chống mất nước XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,35 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,9727 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1045 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,6568 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7461 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6966 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7222 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0686 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0855 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,382 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1946 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9066 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0261 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1616 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,148 | tấn |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 281,9834 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,94 | m2 |
| 23 | Đánh màu XM nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,94 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,4384 | m2 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7685 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 294,2056 | m3 |
| 27 | Băng cản nước PVC V250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,5 | m |
| 28 | Bơm nước bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 225 | m3 |
| 29 | Thang xuống bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Khoản |
| 30 | Ống thông hơi D100+cút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Phụ kiện (côn, cút) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| J | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9 | m3 |
| 2 | Soa nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,3184 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7807 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6751 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2609 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0528 | m3 |
| 10 | Lắp đặt lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0105 | tấn |
| 12 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2038 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn xốp dày 0.42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3906 | 100m2 |
| 14 | Úp nóc, úp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,11 | m |
| 15 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,88 | m2 |
| 18 | Tôn bịt dày 2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0544 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,8541 | kg |
| 21 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,352 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,698 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,698 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,352 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 30 | Dây dẫn điện 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bảng |
| 32 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bảng |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,4308 | m3 |
| K | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,025 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tê thép đường kính DN100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép đen, T100/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Bê tông móng trụ cứu hỏa, trụ tiếp nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,324 | m3 |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cặp bích |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,7 | m2 |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt y lọc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê D100/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 0.0 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,1062 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn, D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Kẹp đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 0.0 |
| 6 | Kéo dải dây cáp tín hiệu cho tủ trung tâm báo cháy 20Px0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu đầu báo cháy 2x0.75 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,5354 | m |
| 9 | Lắp đặt dây chuông đèn nút nhấn 2x0.75 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 365,9337 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 523,4691 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Hộp |
| N | CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt kép thép D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bình |
| 13 | lắp đặt giá để bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,14 | m2 |
| O | ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 153,3 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 153,3 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| P | MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện Q= 81m3/h, H=60MCN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm DIEZEL Q= 81m3/h, H=60MCN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải có cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước | 1 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải có cẩu |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
5 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
9 |
Máy mài |
Mài gạch, đá |
1 |
10 |
Máy tời |
Vận chuyển vật liệu lên cao |
1 |
11 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
12 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Bơm nước |
1 |
14 |
Máy hàn nhiệt |
Hàn ống nước |
1 |
15 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
16 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
2 |
17 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 18,8773 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Đào móng, bằng thủ công, đất cấp III | 209,7479 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,8778 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Ván khuôn lót móng | 0,4288 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 40,7375 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,4192 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,2678 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,3876 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,4345 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,1638 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | 3,6396 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | 0,0294 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2046 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,9006 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 2,9962 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | 7,4577 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,6851 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,8082 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | 4,5225 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 1,2755 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 2,4937 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | 6,8824 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,671 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,0723 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,792 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,4006 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | 1,0725 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Ván khuôn móng băng | 1,9609 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Ván khuôn cột | 6,4273 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Ván khuôn dầm, giằng | 8,8659 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Ván khuôn sàn mái | 12,5022 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Ván khuôn cầu thang | 1,3952 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Ván khuôn lanh tô | 1,513 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 172,9039 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 9,0321 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 36,9864 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 96,1932 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 120,1553 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 13,4201 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,816 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 120,1916 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | 89,2108 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | 197,3876 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,0697 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 25,5843 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 1,917 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 118,3 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 100,83 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 850,1262 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 92,735 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Hương Sơn như sau:
- Có quan hệ với 35 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,11 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 260.746.065.413 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 257.309.420.034 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,32%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Du lịch khiến con người trở nên khiêm nhường. Bạn thấy được chỗ mình chiếm nhỏ bé như thế nào trên thế gian. "
Gustave Flaubert
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND xã Hương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND xã Hương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.