Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:58 08/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nhà lớp học, nhà vệ sinh, nhà xe và xây mới khu vui chơi vận động ngoài trời Trường Tiểu học Đồng Phú
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo nhà lớp học, nhà vệ sinh, nhà xe và xây mới khu vui chơi vận động ngoài trời Trường Tiểu học Đồng Phú
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường Đồng Phú
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 15/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:53 08/07/2022
đến
17:00 15/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 15/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/07/2022 (10/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo nhà lớp học, nhà vệ sinh, nhà xe và xây mới khu vui chơi vận động ngoài trời Trường Tiểu học Đồng Phú
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Đồng Phú
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia , địa chỉ: Thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Trường Phước. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, Địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&Q Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia , địa chỉ: Thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Phú (phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0934873525
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0934873525

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.52
2Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.52
3Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.52
4Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.52
5Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề15Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC DÃY TRUNG TÂM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V422,73m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.048,5862kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V209,6m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
5Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V84,76m2
6Phá dỡ nền gạch ceramic KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,17m2
7Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,541m3
8Tháo dỡ lan can hành lang tầng 1+2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,56m
9Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V160,6809kg
10Lắp dựng tay vịn lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4128m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8665m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.164,0266m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V870,2436m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V933,4628m2
15Xây chèn ô trống khung ngoại bằng gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,749m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,452m2
17Trát trụ hành lang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,1976m2
18Xử lý vết nứt khe lúc trên sàn mái tại trục 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m
19Vệ sinh và đục nhám mặt bê tông trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V127,9047m2
20Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 xuôi về ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V127,9047m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,9047m2
22Vệ sinh và tra keo silicol vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V54,2m
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.048,5862kg
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.048,5862kg
25Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V422,73m2
26Lợp tôn úp nóc rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V35,19m2
27Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
28Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp cửa sổ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,312m2
29Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
30Lắp dựng ô gió cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V34,72m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.991,1584m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.326,2242m2
33Lắp dựng hoa sắt Inox cửa gia công sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V128,9m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2608m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,795m3
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V610,124m2
37Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3773m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0626m3
39Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6089m3
40Vách compac HPL dày 12ly kết hợp cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V44,979m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
42Thi công trần thạch cao khung xương nổi vĩnh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,0894m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,096m2
44Lát nền chống trượt - Tiết diện gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,607m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16251m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4625m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1412m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,03m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7kg
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,05kg
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,91kg
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5375m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2496m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,9024m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V59,55kg
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V353,55kg
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4636m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,2212m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,2kg
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V379,94kg
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,697m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,3474m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V506,42kg
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,92kg
65Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4815m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,708m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4074100m2
68Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
69Lắp đặt đèn Led 1x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
71Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
72Lắp đặt công tắc đơn 250W/16A-1phaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt ổ cắm kép 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
75Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
76Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
77Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
78Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
79Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
82Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
86Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
87Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
88Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
89Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
90Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
91Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
92Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
93Lắp đặt tê chữ Y nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 21/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
95Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34/49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 49/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 49/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 21/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34/49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
101Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
102Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
103Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
104Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
105Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
106Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt van phao - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt kim thu sét - D16 - 800 + thanh đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
113Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
114Lắp dựng giá đở kim thu sét U50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
115Đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0866100m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1379m3
119Lát gạch đặc, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7284m2
120Xây bể tự hoại bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3313m3
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3004m2
122Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3004m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0852m2
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4105m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1686m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0989tấn
129Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V211 CK
131Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2458m3
132Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2458m3
133Đổ lớp than xỉ vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2458m3
134Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
135Đổ lớp cát thôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
136Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
137Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1788100m3
139Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1788100m3
140Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1788100m3
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54931m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5493m3
143Xây bó vĩa sân khấu bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3992m3
144Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,44m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,585m3
146Lát nền sân khấu - Tiết diện gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,6m2
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,404m2
BHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG DÃY BÊN PHẢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3846m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2403m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,6m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V450,4m
5Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V78,832m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,322m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V782,281m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V794,158m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V730,3826m2
11Xây chèn ô trống khung ngoại bằng gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7442m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,9952m2
13Vệ sinh và tra keo silicol vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3221m2
15Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,56m2
16Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp cửa sổ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,12m2
17Lắp đặt ô gió cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.585,5358m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V782,281m2
20Lắp dựng hoa sắt Inox cửa gia công sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V101,38m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,671m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1189m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5815m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,512m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,91kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,57kg
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,94kg
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2913m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4784m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,24kg
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V183,09kg
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,126m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9552m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,9kg
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,11kg
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V182,32kg
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6397m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6136m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V238,78kg
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,25kg
41Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5306m3
42Gia công lan can inox cầu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1114kg
43Lắp dựng lan can cầu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0315100m2
45Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
46Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
CHẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V368,503m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V105,544m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V277,171m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4924m2
5Lợp mái nhà xe tôn sóng vuông dày 0,42ly màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4924m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7956m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,192m2
8Ốp tường khu rửa tay - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,788m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,79561m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V382,715m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V368,503m2
12Gia công Lam inox, kệ bỏ hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V105,1709kg
13Lắp dựng lam inox, kệ bỏ hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,375m2
14Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V224,832m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm đánh dốc về ống thu nước sàn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,832m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V224,832m2
17Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
18Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
19Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
23Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
24Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
25Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
27Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
28Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuyến
29Xây bó vĩa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3496m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8388m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9246m3
32Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V387,84m2
33Lát nền, sàn gạch VS - Tiết diện gạch 300x300 , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,872m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,84m2
35Lắp dựng cửa đi 01 cánh nhôm xingfa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,78m2
DHẠNG MỤC: KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,6865m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96351m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào móng đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,81751m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1558m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8358m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8502m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V76,416m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,53kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V264,12kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V592,61kg
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6131m3
13Xây bậc cấp, bó vĩa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5473m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,1112m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,28m3
16Rải lớp bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V226,56m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,656m3
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,76m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3104m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4688m3
21Ván khuôn cột nhà vận động, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1466m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,44kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V395,88kg
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.530,48kg
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.530,48kg
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.544,26kg
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.544,26kg
28Gia công lan can, cửa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V691,96kg
29Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V57,12m2
30Lợp tôn mái sóng vuông dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V333,4656m2
31Bảng hiệu khu tích hợp bằng AluMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
32Bạt trang trí 2 mặt tại trục 1 và trục 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,98m2
33Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2m
34Lắp đặt nối nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
35Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
36Lắp đặt co nhựa 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt co nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt Bulong D20 dài 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
40Bulong + vít nở M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V303,00531m2
42Nẹp 40x2 đở máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,656kg
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2618100m2
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4431100 m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4431100m3
46Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4431100m3
EHẠNG MỤC: NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V179,646m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,5177kg
3Phá dỡ nền gạch Granito hiện trạng (tại vị trí đào móng cột - mở rộng mỗi bên 0,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
4Lát gạch Granito KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (mở rộng móng mỗi bên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,241m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130,68kg
11Gia công hệ khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1.128,41kg
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1.128,41kg
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V617,1kg
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V617,1kg
15Gia công nẹp máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V50,87kg
16Lợp mái nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V148,204m2
17Bu lông D18 dài 750 liên kết đế móng + vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
18LĐ ống nhựa thoát nước, đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
19LĐ ống nhựa thoát nước, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
20Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21LĐ co nhựa 135, đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22LĐ co nhựa 90, đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23LĐ nối thẳng nhựa, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
24Lắp nút bịt nhựa, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,00311m2
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m3
28Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoCông suất ≥ 0,8m31
2Ô tô tự đổTải trọng >=7T.1
3Máy đầm cócCòn sử dụng tốt2
4Máy trộn bê tông- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5Máy trộn vữa- Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt2
6Máy phát điện- Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt2
7Máy cắt uốn thépCòn sử dụng tốt2
8Máy bơm nướcCòn sử dụng tốt2
9Máy cắt gạch đáCòn sử dụng tốt2
10Máy đầm dùi- Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11Máy đầm bàn- Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
12Máy cắt gạch đá- Còn sử dụng tốt2
13Máy khoan cầm tay- Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt2
14Máy hàn điện- Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt1
15Thủy bình (máy)Còn sử dụng tốt1
16Máy tờiCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Công suất ≥ 0,8m3
1
2
Ô tô tự đổ
Tải trọng >=7T.
1
3
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông
- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
2
5
Máy trộn vữa
- Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt
2
6
Máy phát điện
- Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
2
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
2
8
Máy bơm nước
Còn sử dụng tốt
2
9
Máy cắt gạch đá
Còn sử dụng tốt
2
10
Máy đầm dùi
- Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
2
11
Máy đầm bàn
- Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
2
12
Máy cắt gạch đá
- Còn sử dụng tốt
2
13
Máy khoan cầm tay
- Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt
2
14
Máy hàn điện
- Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt
1
15
Thủy bình (máy)
Còn sử dụng tốt
1
16
Máy tời
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
422,73 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m
2.048,5862 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
209,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
550 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Phá dỡ hoa sắt cửa
84,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Phá dỡ nền gạch ceramic KT 400x400
312,17 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40
2,541 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Tháo dỡ lan can hành lang tầng 1+2
42,56 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Gia công lan can Inox
160,6809 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lắp dựng tay vịn lan can hành lang
12,4128 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ
2,8665 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà
1.164,0266 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà
870,2436 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
933,4628 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Xây chèn ô trống khung ngoại bằng gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40
1,749 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
187,452 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Trát trụ hành lang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
162,1976 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Xử lý vết nứt khe lúc trên sàn mái tại trục 6
17,6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Vệ sinh và đục nhám mặt bê tông trước khi chống thấm
127,9047 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 xuôi về ống thoát nước mái
127,9047 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
127,9047 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Vệ sinh và tra keo silicol vách kính
54,2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Gia công xà gồ thép
2.048,5862 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng xà gồ thép
2.048,5862 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm
422,73 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lợp tôn úp nóc rộng 0,6m
35,19 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm
54 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp cửa sổ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm
69,312 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm
7,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp dựng ô gió cửa đi, cửa sổ
34,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.991,1584 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.326,2242 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng hoa sắt Inox cửa gia công sẳn
128,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
62,2608 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30
35,795 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40
610,124 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40
14,3773 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40
1,0626 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40
12,6089 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Vách compac HPL dày 12ly kết hợp cửa đi
44,979 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 90mm
72 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Thi công trần thạch cao khung xương nổi vĩnh tường
42,0894 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40
93,096 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lát nền chống trượt - Tiết diện gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40
41,607 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
13,1625 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
1,4625 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
4,1412 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
13,03 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
9,7 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm
110,05 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 142

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây