Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo nhà lớp học, nhà vệ sinh, nhà xe và xây mới khu vui chơi vận động ngoài trời Trường Tiểu học Đồng Phú Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Đồng Phú |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Phú (phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0934873525 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0934873525 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC DÃY TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.048,5862 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,17 | m2 |
| 7 | Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can hành lang tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,56 | m |
| 9 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,6809 | kg |
| 10 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4128 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8665 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.164,0266 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,2436 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,4628 | m2 |
| 15 | Xây chèn ô trống khung ngoại bằng gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,452 | m2 |
| 17 | Trát trụ hành lang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,1976 | m2 |
| 18 | Xử lý vết nứt khe lúc trên sàn mái tại trục 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 19 | Vệ sinh và đục nhám mặt bê tông trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,9047 | m2 |
| 20 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 xuôi về ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,9047 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,9047 | m2 |
| 22 | Vệ sinh và tra keo silicol vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.048,5862 | kg |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.048,5862 | kg |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,73 | m2 |
| 26 | Lợp tôn úp nóc rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,19 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp cửa sổ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,312 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 30 | Lắp dựng ô gió cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.991,1584 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.326,2242 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt Inox cửa gia công sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,9 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2608 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,795 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,124 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3773 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0626 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6089 | m3 |
| 40 | Vách compac HPL dày 12ly kết hợp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,979 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 42 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0894 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,096 | m2 |
| 44 | Lát nền chống trượt - Tiết diện gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,607 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1625 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4625 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1412 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,03 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,05 | kg |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,91 | kg |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5375 | m3 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2496 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9024 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,55 | kg |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,55 | kg |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4636 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2212 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,2 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,94 | kg |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,697 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3474 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,42 | kg |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,92 | kg |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4815 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,708 | m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4074 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| 69 | Lắp đặt đèn Led 1x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn 250W/16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê chữ Y nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 49/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 49/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - D16 - 800 + thanh đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 114 | Lắp dựng giá đở kim thu sét U50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Đầu kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0866 | 100m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1379 | m3 |
| 119 | Lát gạch đặc, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7284 | m2 |
| 120 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3313 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3004 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3004 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0852 | m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4105 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1686 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 CK |
| 131 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | m3 |
| 132 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | m3 |
| 133 | Đổ lớp than xỉ vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | m3 |
| 134 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 135 | Đổ lớp cát thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 136 | Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 137 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5493 | 1m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5493 | m3 |
| 143 | Xây bó vĩa sân khấu bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3992 | m3 |
| 144 | Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,585 | m3 |
| 146 | Lát nền sân khấu - Tiết diện gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,404 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG DÃY BÊN PHẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3846 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2403 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,4 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,832 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,322 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,281 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794,158 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,3826 | m2 |
| 11 | Xây chèn ô trống khung ngoại bằng gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7442 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9952 | m2 |
| 13 | Vệ sinh và tra keo silicol vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,322 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,56 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp cửa sổ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,12 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ô gió cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.585,5358 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,281 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt Inox cửa gia công sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,38 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1189 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5815 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,512 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,91 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,57 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,94 | kg |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2913 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4784 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,09 | kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,126 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9552 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,32 | kg |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6397 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6136 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,78 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,25 | kg |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5306 | m3 |
| 42 | Gia công lan can inox cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1114 | kg |
| 43 | Lắp dựng lan can cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0315 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| 46 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,503 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,544 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,171 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4924 | m2 |
| 5 | Lợp mái nhà xe tôn sóng vuông dày 0,42ly màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4924 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7956 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,192 | m2 |
| 8 | Ốp tường khu rửa tay - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,788 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7956 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,715 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,503 | m2 |
| 12 | Gia công Lam inox, kệ bỏ hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1709 | kg |
| 13 | Lắp dựng lam inox, kệ bỏ hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,375 | m2 |
| 14 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,832 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm đánh dốc về ống thu nước sàn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,832 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,832 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuyến |
| 29 | Xây bó vĩa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3496 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8388 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9246 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,84 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch VS - Tiết diện gạch 300x300 , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,872 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,84 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh nhôm xingfa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,78 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6865 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9635 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào móng đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8175 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1558 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8358 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8502 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,416 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,53 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,12 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,61 | kg |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6131 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp, bó vĩa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5473 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1112 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,28 | m3 |
| 16 | Rải lớp bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,56 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,656 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,76 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3104 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4688 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột nhà vận động, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1466 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,44 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,88 | kg |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.530,48 | kg |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.530,48 | kg |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544,26 | kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544,26 | kg |
| 28 | Gia công lan can, cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,96 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m2 |
| 30 | Lợp tôn mái sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,4656 | m2 |
| 31 | Bảng hiệu khu tích hợp bằng Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 32 | Bạt trang trí 2 mặt tại trục 1 và trục 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,98 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bulong D20 dài 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 40 | Bulong + vít nở M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,0053 | 1m2 |
| 42 | Nẹp 40x2 đở máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,656 | kg |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2618 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | 100 m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,646 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,5177 | kg |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Granito hiện trạng (tại vị trí đào móng cột - mở rộng mỗi bên 0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Lát gạch Granito KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (mở rộng móng mỗi bên 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,68 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,41 | kg |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,41 | kg |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,1 | kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,1 | kg |
| 15 | Gia công nẹp máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,87 | kg |
| 16 | Lợp mái nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,204 | m2 |
| 17 | Bu lông D18 dài 750 liên kết đế móng + vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 18 | LĐ ống nhựa thoát nước, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa thoát nước, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 20 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | LĐ co nhựa 135, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | LĐ co nhựa 90, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | LĐ nối thẳng nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,0031 | 1m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7T. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | - Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Thủy bình (máy) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Công suất ≥ 0,8m3 |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng >=7T. |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
- Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy phát điện |
- Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Còn sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
Còn sử dụng tốt |
2 |
10 |
Máy đầm dùi |
- Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy đầm bàn |
- Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy cắt gạch đá |
- Còn sử dụng tốt |
2 |
13 |
Máy khoan cầm tay |
- Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt |
2 |
14 |
Máy hàn điện |
- Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt |
1 |
15 |
Thủy bình (máy) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
16 |
Máy tời |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 422,73 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2.048,5862 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 209,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 550 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 84,76 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic KT 400x400 | 312,17 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40 | 2,541 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ lan can hành lang tầng 1+2 | 42,56 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Gia công lan can Inox | 160,6809 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang | 12,4128 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 2,8665 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.164,0266 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 870,2436 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 933,4628 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Xây chèn ô trống khung ngoại bằng gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40 | 1,749 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 187,452 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Trát trụ hành lang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 162,1976 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Xử lý vết nứt khe lúc trên sàn mái tại trục 6 | 17,6 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Vệ sinh và đục nhám mặt bê tông trước khi chống thấm | 127,9047 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 xuôi về ống thoát nước mái | 127,9047 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 127,9047 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Vệ sinh và tra keo silicol vách kính | 54,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Gia công xà gồ thép | 2.048,5862 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 2.048,5862 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | 422,73 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Lợp tôn úp nóc rộng 0,6m | 35,19 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | 54 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp cửa sổ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | 69,312 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | 7,04 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Lắp dựng ô gió cửa đi, cửa sổ | 34,72 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.991,1584 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.326,2242 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Lắp dựng hoa sắt Inox cửa gia công sẳn | 128,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 62,2608 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | 35,795 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 610,124 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40 | 14,3773 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,0626 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40 | 12,6089 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Vách compac HPL dày 12ly kết hợp cửa đi | 44,979 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 90mm | 72 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi vĩnh tường | 42,0894 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40 | 93,096 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Lát nền chống trượt - Tiết diện gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40 | 41,607 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 13,1625 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 1,4625 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1412 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 13,03 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 9,7 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 110,05 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Bạn không trưởng thành, chẳng ai trưởng thành thay bạn được. Bạn không kiên cường, chẳng ai kiên cường thay bạn được. "
Thương Thương Đặng
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Đồng Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Đồng Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.