Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường trung học cơ sơ Đồng Hòa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa tầng 2 và tầng 3 nhà lớp học 3 tầng Trường THCS Đồng Hòa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Đồng Hòa; Địa chỉ Phường Đồng Hòa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Đồng Hòa; Địa chỉ Phường Đồng Hòa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Đồng Hòa; Địa chỉ Phường Đồng Hòa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THCS Đồng Hòa; Địa chỉ Phường Đồng Hòa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ KHU LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 2, 3 | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 2 | Thu dọn bàn ghế tầng 2, 3 | Chương V của E - HSMT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 155,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 295,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 107,82 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V của E - HSMT | 547,734 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 528,842 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 363,449 | m2 |
| 9 | Phá dỡ vữa lót nền | Chương V của E - HSMT | 363,449 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 8,452 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bục giảng gỗ | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 40,634 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 8,749 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 2,719 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 601,587 | m2 |
| 4 | Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 56,232 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 644,025 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 528,842 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.172,867 | m2 |
| 8 | Đắp cát tôn nền | Chương V của E - HSMT | 3,864 | m3 |
| 9 | Bê tông tôn nền bục giảng | Chương V của E - HSMT | 3,864 | m3 |
| 10 | Láng vữa tạo phẳng dày TB 3cm | Chương V của E - HSMT | 344,768 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 400,973 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Chương V của E - HSMT | 13,794 | m2 |
| 13 | SX, LD Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm - cửa đi | Chương V của E - HSMT | 19,44 | m2 |
| 14 | SX, LD Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm - cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 97,2 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa đi | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 30 | bộ |
| 17 | SX, LD Hoa sắt inox cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 605,126 | kg |
| 18 | Ống PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 0,625 | 100m |
| 19 | Cút PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 20 | Chếch PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| C | SỬA CHỮA KHU WC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | 1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E - HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 3,946 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 83,628 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 68,681 | m2 |
| 6 | Phá dỡ vữa lót nền | Chương V của E - HSMT | 68,681 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 128,8 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 18,372 | m3 |
| E | 2. Sửa chữa: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,545 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 1,216 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 87,834 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 197,011 | m2 |
| 5 | Láng nền tạo phẳng dày 2cm | Chương V của E - HSMT | 48,666 | m2 |
| 6 | Dán khò chống thấm nền WC | Chương V của E - HSMT | 60,705 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 68,681 | m2 |
| 8 | SX, LD Vách Composite ngăn phòng vệ sinh (cửa liền phụ kiện inox 304) | Chương V của E - HSMT | 63,756 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | Chương V của E - HSMT | 73,142 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 60,363 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 60,363 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit mặt bệ chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2,251 | m2 |
| 13 | Khung INox bàn đá chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 14 | SX, LD Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm - cửa đi | Chương V của E - HSMT | 7,8 | m2 |
| 15 | SX, LD Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm - cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 5,4 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa đi | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt led đơn 1x22w | Chương V của E - HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Đèn tuýt led đôi 2x22w | Chương V của E - HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Đèn LED D300 24W | Chương V của E - HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200mm | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện phòng3/6LA | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E - HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm sàn | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E - HSMT | 36 | cái |
| 9 | Chiết áp quạt trần | Chương V của E - HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 3P 100A | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 2P 63A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 2P 50A | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 2P 32A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P 16A | Chương V của E - HSMT | 26 | cái |
| 20 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 950 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 350 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 320 | m |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E - HSMT | 25 | m |
| 25 | Ống gen mềm D20 | Chương V của E - HSMT | 950 | m |
| 26 | Ống gen mềm D25 | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 27 | Ống gen mềm D32 | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 28 | Ống gen mềm D40 | Chương V của E - HSMT | 25 | m |
| 29 | Đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 70 | cái |
| 30 | Hộp nối 10x10 cm | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Móc treo quạt trần | Chương V của E - HSMT | 36 | cái |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox đơn | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi đôi | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 12 | Xi phông phếu thu | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 13 | Van khoá D32 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 14 | Van khoá D25 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Vòi nước PVC D27 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Dây cấp nước lavabo, xí bệt | Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 17 | Máy bơm nước | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Van phao D25 | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E - HSMT | 1 | bể |
| 20 | Ống nhựa PPR D32 - vạch xanh | Chương V của E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR D25 - vạch xanh | Chương V của E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống PVC D21 | Chương V của E - HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Nối thẳng PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 24 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Nối thẳng PPR D32-D25 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 26 | Nối góc 90 PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 30 | cái |
| 27 | Nối góc 90 PPR D32 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ba chạc 90 PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 19 | cái |
| 29 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 21 | cái |
| 30 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 32 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 34 | Nối thẳng U.PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 35 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 36 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 37 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 38 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 40 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D90-D110 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 41 | Ba chạc 45 U.PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 42 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 43 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tê điều U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 45 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 46 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 47 | Nối góc 45 U.PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 48 | Đầu bịt PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 49 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 50 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 51 | Chóp thông hơi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 5 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá 1,7KW |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
2 |
2 |
Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông 250L |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
1 |
4 |
Máy trộn vữa 80L |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
2 |
5 |
Ô tô 5T |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 2, 3 | 5 | công | Chương V của E - HSMT | ||
| 2 | Thu dọn bàn ghế tầng 2, 3 | 10 | công | Chương V của E - HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 155,14 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 295,2 | m | Chương V của E - HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 107,82 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 547,734 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 528,842 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 363,449 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 9 | Phá dỡ vữa lót nền | 363,449 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 8,452 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 11 | Tháo dỡ bục giảng gỗ | 5 | công | Chương V của E - HSMT | ||
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | 40,634 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 8,749 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 2,719 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 601,587 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 16 | Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 56,232 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 644,025 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 528,842 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.172,867 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 20 | Đắp cát tôn nền | 3,864 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 21 | Bê tông tôn nền bục giảng | 3,864 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 22 | Láng vữa tạo phẳng dày TB 3cm | 344,768 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 400,973 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | 13,794 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 25 | SX, LD Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm - cửa đi | 19,44 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 26 | SX, LD Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm - cửa sổ | 97,2 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 27 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa đi | 6 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 28 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa sổ | 30 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 29 | SX, LD Hoa sắt inox cửa sổ | 605,126 | kg | Chương V của E - HSMT | ||
| 30 | Ống PVC D110 | 0,625 | 100m | Chương V của E - HSMT | ||
| 31 | Cút PVC D110 | 5 | cái | Chương V của E - HSMT | ||
| 32 | Chếch PVC D110 | 10 | cái | Chương V của E - HSMT | ||
| 33 | Cầu chắn rác | 5 | cái | Chương V của E - HSMT | ||
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 14 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,946 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 83,628 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 38 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 68,681 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 39 | Phá dỡ vữa lót nền | 68,681 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 128,8 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | 18,372 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,545 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,216 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 87,834 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 197,011 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 46 | Láng nền tạo phẳng dày 2cm | 48,666 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 47 | Dán khò chống thấm nền WC | 60,705 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 68,681 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 49 | SX, LD Vách Composite ngăn phòng vệ sinh (cửa liền phụ kiện inox 304) | 63,756 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | 73,142 | m2 | Chương V của E - HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chúng ta không được cho cuộc sống dài lâu; vậy nên chúng ta hãy làm điều gì đó để chứng minh mình đã từng sống. "
Marcus Tullius Cicero
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường trung học cơ sơ Đồng Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường trung học cơ sơ Đồng Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.