Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Khu công viên, vườn hoa huyện Tam Dương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 02113833184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ : Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9495 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9495 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,342 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6312 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,2942 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,3992 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.216,934 | 10m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,0419 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,342 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,342 | 100m3 |
| B | LÁT SÂN, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Vải bạt chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8.108,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 567,595 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá 30x30x2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8.496,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,015 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0881 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,6795 | m3 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,8845 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,719 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0506 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 10x15x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.989 | m |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,8926 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8637 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1862 | 100m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granite màu vàng vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,95 | m2 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Ban Tây bắc D15-18cm, H= 4-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | cây |
| 2 | Móng bò tím D15-18cm, H= 4-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cây |
| 3 | Muồng hoàng yến D15-18cm, H= 4-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cây |
| 4 | Bàng Đài Loan D15-18cm, H= 4-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | cây |
| 5 | Giáng hương D15-18cm, H= 4-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cây |
| 6 | Lộc vừng D15-18cm, H= 4-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 7 | Sang D15-18cm, H= 4-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cây |
| 8 | Chà là | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | cây |
| 9 | Cây bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | cây |
| 10 | Tường vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | cây |
| 11 | Phong lữ thảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 903 | m2 |
| 12 | Dừa cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 735 | m2 |
| 13 | Hoa huỳnh anh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 265 | m2 |
| 14 | Chuỗi ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 574 | m2 |
| 15 | Cỏ nhung Nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.352 | m2 |
| 16 | Cỏ lạc tiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.900 | m2 |
| 17 | Đất mầu trồng cây, hoa, cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.245,46 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,4546 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,4546 | 100m3 |
| 20 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 178 | cây |
| 21 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 174 | cây |
| 22 | Trồng hoa công viên, loại hoa cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,77 | 100 m2 |
| 23 | Trồng cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,52 | 100 m2 |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 352 | 1 cây / 90 ngày |
| 25 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (nước máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.018,7 | 100m2/lần |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2127 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7822 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0757 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9266 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2553 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7801 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3136 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0711 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3982 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,936 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1879 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0089 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1827 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,062 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3201 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3521 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,828 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5429 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5316 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0874 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0531 | tấn |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,0897 | m3 |
| 31 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4489 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6435 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,55 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,8477 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 143,18 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,1234 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,728 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,928 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,8774 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,8648 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,954 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 171,719 | m2 |
| 43 | Lát đá vân sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,97 | m2 |
| 44 | Lát đá trắng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,485 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,4772 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,2288 | m2 |
| 47 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,2288 | m2 |
| 48 | Hệ khung thép đỡ mặt bàn L40x40x5, sơn chống gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,932 | m2 |
| 50 | Vách ngăn MFC 18 chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,053 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ. kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,68 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ. kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,05 | m2 |
| 53 | Cây mỏ két | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3192 | m2 |
| 54 | Biển tên nhà WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Khung thép lắp gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van từ cảm ứng tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 65 | Van phao téc nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van PPR 1 chiều, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PPR 90 D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PPR 90 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PPR 90 D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 83 | Đầu nối PPR ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 84 | Kép đồng D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu PPR 40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu PPR 32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC DN140/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC DN125/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN90/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN90/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90, DN:110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC DN 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0474 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5969 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,09 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,09 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,667 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn LED 1x36W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường (công tắc, ổ cắm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | m |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn BG cao 11m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cột |
| 2 | Lắp đèn led 180w IP66 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bảng |
| 4 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cửa |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0614 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,12 | m3 |
| 7 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0102 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn HG-08 thân nhôm chiều cao cột 3.7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cột |
| 13 | Lắp chùm tay cột đèn sân vườn CH11-5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cần đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu D400 bóng led 15w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cửa |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0624 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,24 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Khung móng cột đèn M16x340x340x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 21 | Đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3072 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đa giác chiều cao cột 14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 24 | Lắp lọng bán nguyệt D=1.4m ở độ cao >12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn pha led 400w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2375 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1659 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,882 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,276 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1944 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1202 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 33 | Khung móng cột đèn M24x1500x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | m |
| 37 | Đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Tai bắt tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt đèn nấm 20w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | bộ |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0688 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,52 | m3 |
| 44 | Khung móng cột đèn M8x130x130x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | bộ |
| 46 | Đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | bộ |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2695 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0031 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2975 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 53 | Khung móng tủ điện 4 bu lông M22x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 58 | Đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m |
| 60 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9554 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,259 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,695 | 100m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.014 | m |
| 64 | Đấu nối vào hệ thống cấp điện hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | t.bộ |
| 65 | Rải cáp ngầm 0,6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 66 | Rải cáp ngầm 0,6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,44 | 100m |
| 67 | Rải cáp ngầm 0,6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,19 | 100m |
| 68 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,31 | 100m |
| 69 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,89 | 100m |
| 70 | Dây đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.363 | m |
| 71 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 800 | cái |
| 73 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 464 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,63 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,9855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,657 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,805 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,805 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 209,88 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 954 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,478 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,77 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9716 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1244 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 795 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0748 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6916 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3832 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,52 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,28 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,44 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 430 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 464,4 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,675 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1113 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,3014 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1005 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,2009 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8081 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,9479 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6331 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4747 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,3945 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,6735 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9911 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6453 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2206 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3897 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,58 | 100m |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | t.bộ |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6653 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5018 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6801 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,51 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 280/63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi đồng D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0274 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0091 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1728 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2652 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0091 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4752 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,904 | m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1188 | m3 |
| 26 | Thép hình L75x75x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,79 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0005 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,076 | m3 |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Rắc co nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6327 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6423 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3676 | 100m2 |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1498 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1498 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2886 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,272 | m2 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1191 | m3 |
| 49 | Thép hình V63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,12 | kg |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0551 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 52 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0031 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0057 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,042 | m3 |
| 55 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy lu | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Xe nâng | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ | còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
còn sử dụng tốt |
2 |
2 |
Máy lu |
còn sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy ủi |
còn sử dụng tốt |
2 |
4 |
Xe nâng |
còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
còn sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
còn sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy trộn vữa |
còn sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
còn sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy cắt uốn sắt |
còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
còn sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy thủy bình |
còn sử dụng tốt |
1 |
12 |
Máy kinh vỹ |
còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | 2,9495 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,9495 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | 24,342 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 1,6312 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Đất đắp K85 | 89,2942 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Đất đắp K90 | 32,3992 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Vận chuyển đất | 1.216,934 | 10m3/1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | San đất bãi thải | 77,0419 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24,342 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 24,342 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Vải bạt chống thấm | 8.108,5 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 567,595 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá 30x30x2,5cm, vữa XM mác 75 | 8.496,5 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 11,015 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0881 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | 33,6795 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 20,8845 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 5,719 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,0506 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 10x15x60cm, vữa XM mác 75 | 1.989 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 34,8926 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,8637 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1862 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Công tác ốp đá granite màu vàng vào tường, vữa XM mác 75 | 152,95 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Ban Tây bắc D15-18cm, H= 4-6m | 52 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Móng bò tím D15-18cm, H= 4-6m | 22 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Muồng hoàng yến D15-18cm, H= 4-6m | 28 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Bàng Đài Loan D15-18cm, H= 4-6m | 27 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Giáng hương D15-18cm, H= 4-6m | 16 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Lộc vừng D15-18cm, H= 4-6m | 2 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Sang D15-18cm, H= 4-6m | 10 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Chà là | 19 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Cây bụi | 84 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Tường vi | 90 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Phong lữ thảo | 903 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Dừa cạn | 735 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Hoa huỳnh anh | 265 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Chuỗi ngọc | 574 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Cỏ nhung Nhật | 2.352 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Cỏ lạc tiên | 1.900 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Đất mầu trồng cây, hoa, cỏ | 2.245,46 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Đào xúc đất, đất cấp I | 22,4546 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 22,4546 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 178 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | 174 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Trồng hoa công viên, loại hoa cây | 24,77 | 100 m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Trồng cỏ | 42,52 | 100 m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | 352 | 1 cây / 90 ngày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (nước máy) | 2.018,7 | 100m2/lần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Đào móng, đất cấp III | 0,2589 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương như sau:
- Có quan hệ với 148 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,77 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 66,67%, Tư vấn 31,67%, Phi tư vấn 0,55%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 1%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.131.671.503.965 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.118.040.856.617 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,20%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Bạn sẽ không bao giờ làm được gì trên thế gian này mà không có lòng can đảm. Đó là phẩm chất tốt nhất của trí tuệ sau danh dự. "
Aristotle
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.