Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:08 20/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Khu công viên, vườn hoa huyện Tam Dương
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Khu công viên, vườn hoa huyện Tam Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 31/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:03 20/07/2022
đến
08:00 31/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 31/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
160.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/07/2022 (28/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Khu công viên, vườn hoa huyện Tam Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế Kiến trúc Vĩnh Phúc; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tuấn Mạnh; + Thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tiến Phát 288; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 Chủ đầu tư, Bên mời thầu;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 02113833184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ : Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông;55
2Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9495100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9495100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,342100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6312100m3
5Đất đắp K85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89,2942100m3
6Đất đắp K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,3992100m3
7Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.216,93410m3/1km
8San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,0419100m3
9San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,342100m3
10San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,342100m3
BLÁT SÂN, SÂN KHẤU
1Vải bạt chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8.108,5m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt567,595m3
3Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá 30x30x2,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8.496,5m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,015m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0881100m2
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,6795m3
CBÓ VỈA
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,8845m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,719m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0506100m2
4Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 10x15x60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.989m
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,8926m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8637m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1862100m2
8Công tác ốp đá granite màu vàng vào tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt152,95m2
DCÂY XANH
1Ban Tây bắc D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52cây
2Móng bò tím D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cây
3Muồng hoàng yến D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28cây
4Bàng Đài Loan D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27cây
5Giáng hương D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cây
6Lộc vừng D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cây
7Sang D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cây
8Chà làChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19cây
9Cây bụiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84cây
10Tường viChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt90cây
11Phong lữ thảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt903m2
12Dừa cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt735m2
13Hoa huỳnh anhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt265m2
14Chuỗi ngọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt574m2
15Cỏ nhung NhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.352m2
16Cỏ lạc tiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.900m2
17Đất mầu trồng cây, hoa, cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.245,46m3
18Đào xúc đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,4546100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,4546100m3
20Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt178cây
21Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt174cây
22Trồng hoa công viên, loại hoa câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,77100 m2
23Trồng cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,52100 m2
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3521 cây / 90 ngày
25Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (nước máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.018,7100m2/lần
ENHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2589100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2127100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7822m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0384100m2
5Ván khuôn bê tông lót móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0757100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5432m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9266m3
8Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,08100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,018tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2553tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,7801m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3136100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0711tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3982tấn
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,936m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,352100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0332tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1879tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0089m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1827100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,062tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3201tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,3521m3
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,828100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5429tấn
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5316m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0874100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0168tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0531tấn
30Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,0897m3
31Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4489m3
32Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6435m3
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt79,55m2
34Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,8477m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt143,18m
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt103,1234m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt74,728m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,928m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,8774m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,8648m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,954m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt171,719m2
43Lát đá vân sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,97m2
44Lát đá trắng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,485m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,4772m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt79,2288m2
47Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt79,2288m2
48Hệ khung thép đỡ mặt bàn L40x40x5, sơn chống gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
49Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,932m2
50Vách ngăn MFC 18 chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,053m2
51Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ. kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,68m2
52Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ. kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,05m2
53Cây mỏ kétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,3192m2
54Biển tên nhà WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
57Xi phông chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
58Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
59Khung thép lắp gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van từ cảm ứng tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
65Van phao téc nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,18100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
70Lắp đặt van PPR 2 chiều, ĐK 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
71Lắp đặt van PPR 2 chiều, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
72Lắp đặt van PPR 2 chiều, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
73Lắp đặt van PPR 1 chiều, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
80Lắp đặt cút PPR 90 D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
81Lắp đặt cút PPR 90 D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
82Lắp đặt cút PPR 90 D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
83Đầu nối PPR ren trong D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
84Kép đồng D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
85Lắp đặt côn thu PPR 40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
86Lắp đặt côn thu PPR 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
87Lắp đặt côn thu PPR 32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
88Lắp đặt côn thu PPR 25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,36100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
95Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
96Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC DN140/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
97Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC DN125/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
98Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC DN90/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC DN90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
101Lắp đặt tê nhựa PVC DN90/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
106Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
108Lắp đặt măng sông nhựa PVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
109Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m
113Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC 90, DN:110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
115Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
116Lắp đặt măng sông nối ống PVC DN 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
FBỂ PHỐT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1953100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0474100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,775m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0005m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1654tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0268100m2
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5969m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,09m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0432m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,09m2
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,667m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0324100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0624tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cấu kiện
GĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn LED 1x36W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
6Lắp đặt hộp âm tường (công tắc, ổ cắm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42m
HĐIỆN
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn BG cao 11mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cột
2Lắp đèn led 180w IP66Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bảng
4Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cửa
5Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0614100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,12m3
7Khung móng cột đèn M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
8Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
9Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
10Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,256100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0102100m3
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn HG-08 thân nhôm chiều cao cột 3.7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cột
13Lắp chùm tay cột đèn sân vườn CH11-5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cần đèn
14Lắp đặt đèn cầu D400 bóng led 15wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bảng
16Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cửa
17Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0624100m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,24m3
19Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
20Khung móng cột đèn M16x340x340x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
21Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
22Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3072100m2
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đa giác chiều cao cột 14mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cột
24Lắp lọng bán nguyệt D=1.4m ở độ cao >12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
25Lắp đặt đèn pha led 400wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
26Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2375100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1659100m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,882m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,276m3
30Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1944100m2
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1202tấn
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0537tấn
33Khung móng cột đèn M24x1500x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,03100m
35Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16m
37Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
38Tai bắt tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,4m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,064100m3
41Lắp đặt đèn nấm 20wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55bộ
42Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0688100m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,52m3
44Khung móng cột đèn M8x130x130x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55bộ
45Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55bộ
46Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55bộ
47Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2695100m2
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0336100m3
49Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0031100m3
50Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,05m3
51Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2975m3
52Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0204100m2
53Khung móng tủ điện 4 bu lông M22x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,024100m3
57Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
58Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
59Thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8m
60Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9554100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,259100m3
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,695100m3
63Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.014m
64Đấu nối vào hệ thống cấp điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1t.bộ
65Rải cáp ngầm 0,6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,35100m
66Rải cáp ngầm 0,6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,44100m
67Rải cáp ngầm 0,6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,19100m
68Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,31100m
69Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,89100m
70Dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.363m
71Đầu cốt đồng M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
72Đầu cốt đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt800cái
73Đầu cốt đồng M6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt464cái
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,63100m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,35100m
ITHOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,9855100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,3285100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,657100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,805m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,805m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt209,88m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt954m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,478m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,77100m2
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,98m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9716100m2
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1244tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt795cấu kiện
14Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0748100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6916100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3832100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,52m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,28m3
19Xây gạch BTKN sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89,44m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt430m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt464,4m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,675m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,135100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1113tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cấu kiện
26Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,3014100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1005100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,2009100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,8081m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,9479m3
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,6331m3
32Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4747100m2
33Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,3945m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,6735m2
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9911m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,352100m2
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,6453m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2206100m2
39Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3897tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt69cấu kiện
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,58100m
JCẤP NƯỚC
1Đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1t.bộ
2Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6653100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5018m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6801100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,16100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,51100m
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
8Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
9Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 280/63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
16Lắp đặt vòi đồng D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
17Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0274100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0091100m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1728m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2652m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0091100m2
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4752m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,904m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0144100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1188m3
26Thép hình L75x75x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,79kg
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0348tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0005tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0133tấn
30Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,005100m2
31Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0065tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,076m3
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
35Rắc co nhựa HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
36Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
37Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6327m3
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6423m3
39Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3676100m2
40Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0209100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,007100m3
42Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1498m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1498m3
44Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,005100m2
45Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2886m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,272m2
47Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0131100m2
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1191m3
49Thép hình V63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,12kg
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0551tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0019tấn
52Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0031100m2
53Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0057tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,042m3
55Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
56Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
57Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
58Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
59Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
60Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
61Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàocòn sử dụng tốt2
2Máy lucòn sử dụng tốt2
3Máy ủicòn sử dụng tốt2
4Xe nângcòn sử dụng tốt1
5Máy đầm dùicòn sử dụng tốt2
6Máy đầm bàncòn sử dụng tốt2
7Máy trộn vữacòn sử dụng tốt2
8Máy trộn bê tôngcòn sử dụng tốt2
9Máy cắt uốn sắtcòn sử dụng tốt1
10Ô tô tự đổcòn sử dụng tốt2
11Máy thủy bìnhcòn sử dụng tốt1
12Máy kinh vỹcòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
còn sử dụng tốt
2
2
Máy lu
còn sử dụng tốt
2
3
Máy ủi
còn sử dụng tốt
2
4
Xe nâng
còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm dùi
còn sử dụng tốt
2
6
Máy đầm bàn
còn sử dụng tốt
2
7
Máy trộn vữa
còn sử dụng tốt
2
8
Máy trộn bê tông
còn sử dụng tốt
2
9
Máy cắt uốn sắt
còn sử dụng tốt
1
10
Ô tô tự đổ
còn sử dụng tốt
2
11
Máy thủy bình
còn sử dụng tốt
1
12
Máy kinh vỹ
còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất, đất cấp II
2,9495 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Vận chuyển đất, đất cấp II
2,9495 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đào xúc đất, đất cấp I
24,342 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Vận chuyển đất, đất cấp I
1,6312 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Đất đắp K85
89,2942 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Đất đắp K90
32,3992 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Vận chuyển đất
1.216,934 10m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 San đất bãi thải
77,0419 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90
24,342 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85
24,342 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Vải bạt chống thấm
8.108,5 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150
567,595 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá 30x30x2,5cm, vữa XM mác 75
8.496,5 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100
11,015 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0881 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75
33,6795 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150
20,8845 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100
5,719 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,0506 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 10x15x60cm, vữa XM mác 75
1.989 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
34,8926 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
3,8637 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,1862 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Công tác ốp đá granite màu vàng vào tường, vữa XM mác 75
152,95 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Ban Tây bắc D15-18cm, H= 4-6m
52 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Móng bò tím D15-18cm, H= 4-6m
22 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Muồng hoàng yến D15-18cm, H= 4-6m
28 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Bàng Đài Loan D15-18cm, H= 4-6m
27 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Giáng hương D15-18cm, H= 4-6m
16 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Lộc vừng D15-18cm, H= 4-6m
2 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Sang D15-18cm, H= 4-6m
10 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Chà là
19 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Cây bụi
84 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Tường vi
90 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Phong lữ thảo
903 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Dừa cạn
735 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Hoa huỳnh anh
265 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Chuỗi ngọc
574 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Cỏ nhung Nhật
2.352 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Cỏ lạc tiên
1.900 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Đất mầu trồng cây, hoa, cỏ
2.245,46 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Đào xúc đất, đất cấp I
22,4546 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Vận chuyển đất, đất cấp I
22,4546 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m
178 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m
174 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Trồng hoa công viên, loại hoa cây
24,77 100 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Trồng cỏ
42,52 100 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3
352 1 cây / 90 ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (nước máy)
2.018,7 100m2/lần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Đào móng, đất cấp III
0,2589 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương như sau:

  • Có quan hệ với 148 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,77 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 66,67%, Tư vấn 31,67%, Phi tư vấn 0,55%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 1%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.131.671.503.965 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.118.040.856.617 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,20%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 133

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây