Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG MẠNH QUÂN 68 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn Ba Đa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố và ngân sách xã Nghĩa Ninh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh; địa chỉ: xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dung Mạnh Quân 68; Địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Ninh; địa chỉ: xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dung Mạnh Quân 68; Địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH XDTH Bảo Tín; Địa chỉ: Số 35 đường Trần Quốc Toản, p. Đồng Phú, tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 14 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dung. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài lieu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chúng thực văn bằng chứng chỉ liên quan. Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.Tài lieu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chúng thực văn bang chứng chỉ liên quan. Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Đầy đủ nghành nghề phù hợp với quy mô, tính chat kỹ thuật của goi thầu này. Có bản gốc hoặc bản sao được chúng thực chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ kèm theo | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2362 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8486 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2779 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7954 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,448 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3719 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1744 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4223 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9693 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,463 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6826 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1322 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3231 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9304 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1645 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8307 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9657 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5761 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2428 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4361 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5155 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3572 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9045 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9626 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4881 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1173 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0791 | tấn |
| 34 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,592 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1963 | m3 |
| 36 | Xây tường trong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,963 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7866 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,056 | m3 |
| 39 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9917 | m3 |
| 40 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,5154 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,225 | m2 |
| 42 | Đắp vát ú, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,2786 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,544 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,61 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,72 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,92 | m |
| 48 | Cắt khe lõm 15x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,5 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,72 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,72 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,944 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột 600x150mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,094 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,133 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,7554 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,85 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi bằng nhôm Xingfa (Cửa kính dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,96 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm Xingfa (Cửa kính dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm Xingfa (Cửa kính dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,42 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1,0mm A150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,09 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,188 | 1m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9541 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9541 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m |
| 64 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1438 | 100m2 |
| 65 | Lợp tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1055 | 100m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,7404 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 742,2406 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,3348 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1125 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | 100m |
| 71 | Lắp rọ chắn rác inox fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,298 | 100m2 |
| 73 | Đắp chữ nổi bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 74 | SXLD tấm compact HPL dày 12mm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,96 | m2 |
| 75 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (Dây CVV) (2X16)mm2 - 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt mặt 02 ổ cắm 2 chấu 16A/250V kèm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn (10A/250V) kèm mặt 01 lỗ và đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi (10A/250V) kèm mặt 02 lỗ và đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc ba (10A/250V) kèm mặt 03 lỗ và đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn neon 3 bóng 0.6m có máng tán xạ âm trần(3x18w) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m - gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 300x300/20W - gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ aptomat chìm tường 6 modunl ( tủ tổng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 92 | Kệ để đặt bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp giấy inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt xịt hang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0247 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | m3 |
| 128 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3681 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,347 | m2 |
| 131 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,747 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,747 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4491 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0446 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0249 | 100m2 |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,9684 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1155 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6257 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,0216 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,6803 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,6473 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,6473 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0.5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất 80 L | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 KW | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất >=5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất >=70 kg | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất ≥ 10 KWA | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất ≥750 W | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Công suất ≥ 0.5 m3 |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5T |
2 |
3 |
Máy đầm dùi |
Công suất 1.5 KW |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥1KW |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Công suất 250 L |
2 |
6 |
Máy trộn vữa |
Công suất 80 L |
2 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥1,7 KW |
2 |
8 |
Máy cắt, uốn thép |
Công suất >=5KW |
2 |
9 |
Máy đầm cóc |
Công suất >=70 kg |
1 |
10 |
Máy kinh vĩ |
Theo tiêu chuẩn hiện hành |
1 |
11 |
Máy phát điện |
Công suất ≥ 10 KWA |
1 |
12 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥750 W |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,7085 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2362 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,8486 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Lót cát móng đá | 0,0324 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,8 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,252 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,2779 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,398 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 37,7954 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,448 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3719 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1744 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,4223 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9693 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,463 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6826 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,1322 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,3231 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,9304 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1645 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8307 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,9657 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5761 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2428 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4361 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,5155 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,3572 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,9045 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,9626 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4881 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1173 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,116 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0791 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 9,592 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Xây tường thẳng ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 36,1963 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Xây tường trong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,963 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 9,7866 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,056 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | 0,9917 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,5154 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 183,225 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Đắp vát ú, vữa XM mác 75 | 1,6 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 418,2786 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,544 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 157,61 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 135,72 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 193,92 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Cắt khe lõm 15x10 | 88,5 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 135,72 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | 135,72 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Mạnh Quân 68 như sau:
- Có quan hệ với 1 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.279.020.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.276.869.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,17%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nếu bạn có thể nói ra trong lòng bạn cảm thấy vui như thế nào, thì niềm vui của bạn chỉ có giới hạn. "
W. Shakespeare
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh; địa chỉ: xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dung Mạnh Quân 68; Địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác - Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh; địa chỉ: xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dung Mạnh Quân 68; Địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.