Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Khu dân cư Đồng Tròn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khai thác quỹ đất - Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã trực làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng.- Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| B | 1. Nền, mặt đường | |||
| 1 | * Nền đường tuyến: Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,143 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,456 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,333 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,333 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,8 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,414 | m3 |
| 7 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,396 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,081 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,53 | m3 |
| 10 | Xào xới lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,182 | m2 |
| 11 | * Nền đường nút: Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,003 | m3 |
| 12 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,835 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,653 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,384 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,105 | m3 |
| 16 | Xào xới lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,19 | m2 |
| 17 | * Mặt đường BTXM tuyến: Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,303 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,263 | m2 |
| 19 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,102 | m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,095 | m3 |
| 21 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 22 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,07 | m |
| 23 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | Tấn |
| 24 | Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | Tấn |
| 25 | Nắp nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 26 | * Mặt đường BTXM nút: Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,005 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,448 | m2 |
| 28 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,93 | m2 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,64 | m3 |
| 30 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,94 | m |
| 31 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,19 | m |
| 32 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 33 | Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | Tấn |
| C | 2. Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | * Bó vỉa tuyến: Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,291 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,146 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,944 | m2 |
| 6 | * Bó vỉa nút: Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,252 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,337 | m2 |
| 11 | * Vỉa hè tuyến: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,42 | m2 |
| 12 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,643 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,609 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,456 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,073 | m3 |
| 16 | * Vỉa hè nút: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,89 | m2 |
| 17 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,017 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,327 | m2 |
| 20 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 21 | * Hố trồng cây: Lắp đặt thanh đá Granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | CK |
| D | 3. Cống qua đường | |||
| 1 | * Đan cống: Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | m2 |
| 4 | * Xà mũ cống: Bê tông M200 đá 1x2 mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | Tấn |
| 6 | * Thân và móng cống: Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,163 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,724 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 11 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,333 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| E | 4. Cống kỹ thuật | |||
| 1 | a. Hố ga: Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 3 | Thép niềng tấm đan L90x90x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | Tấn |
| 4 | Thép niềng hố ga L100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,578 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,187 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m2 |
| 13 | Cốt thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | Tấn |
| 14 | b. Thi công: Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,252 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,084 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,307 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ống |
| 18 | Làm mối nối ống BTLT D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m.nối |
| 19 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 20 | Gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| F | 5. Thoát nước dọc | |||
| 1 | a. Mương dọc đổ tại chỗ dưới vỉa hè: * Đan mương: Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,693 | m2 |
| 4 | * Thân mương + móng mương: Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,967 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,733 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,787 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,248 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,894 | m3 |
| 9 | b. Mương dọc ống ly tâm dưới vỉa hè: Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Ống |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ống |
| 11 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Ống |
| 12 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ống |
| 13 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Ống |
| 14 | Dăm sạn đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,28 | m3 |
| 15 | Làm mối nối ống BTLT D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m.nối |
| 16 | Làm mối nối ống BTLT D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m.nối |
| 17 | Làm mối nối ống cống D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m.nối |
| 18 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,505 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,988 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,458 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ ống cống bê tông D75cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Ống |
| 22 | c. Hố ga: * Đan hố ga : Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | Tấn |
| 24 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | Tấn |
| 25 | Thép niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | CK |
| 27 | Cốt thép bậc thang d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | Tấn |
| 28 | * Xà mũ hố ga: Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,962 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,532 | m2 |
| 30 | Cốt thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | Tấn |
| 31 | * Thân và móng hố ga: Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,738 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,562 | m2 |
| 33 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,792 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 35 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | m3 |
| 36 | * Cửa thu: Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,193 | m2 |
| 38 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 39 | Cốt thép cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | Tấn |
| 40 | Tấm inox chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Tấm |
| 41 | Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 42 | d. Đào đắp thi công mương dọc: Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,811 | m3 |
| 43 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,277 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,948 | m3 |
| G | 6. Thoát nước thải | |||
| 1 | * Đan hố ga thoát nước thải: Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | CK |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 4 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | Tấn |
| 5 | * Thân hố ga thoát nước thải: Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,387 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | * Mương dọc thoát nước thải: Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m2 |
| 12 | Cốt thép đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | CK |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,34 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | Tấn |
| 17 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,672 | m2 |
| 19 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,296 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,72 | m2 |
| 21 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,648 | m3 |
| 22 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,177 | m2 |
| 23 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,603 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,523 | m3 |
| H | 7. Rãnh dọc hình thang (40x80x160)cm | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 rãnh dọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,11 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M100 lót dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,62 | m |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,951 | m3 |
| I | 8. San nền | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.661,469 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,238 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,231 | m3 |
| 4 | Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736,671 | m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | * ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC: Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,293 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,129 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 45o nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Vận chuyển ống và phụ kiện từ Tam Kỳ đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 9 | * TRỤ CỨU HỎA: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm dày 7,7mm chụp bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút gang chân cong 90o- Đường kính 65/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 21 | Gia công đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | * Phần đường dây 0,4kV: Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-LV A(4x95) - 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | Km |
| 2 | Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 4 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Móng cột MTĐ-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất gốc, tiếp đất ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Khóa treo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Khóa néo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Kẹp răng KR 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bu lông móc cột 8,5 BLM-250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | * Phần đường dây chiếu sáng: Cáp lộ tổng CXV(3x25+1x16)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC-LV A(5x16) - 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | Km |
| 14 | Đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Cỏp CVV (3x2,5)-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | Một |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Chụp cần đèn cột CĐC-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Xà đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC-5x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Khoá néo cáp vặn xoắn ABC-5x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Kẹp răng xuyên cách điện KR95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Bu lông móc cột 8,5 BLM-250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cẩn cẩu ≥ 6T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sử dụng tốt | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
2 |
2 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ ≥ 7T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
2 |
4 |
Máy lu rung ≥ 25T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
1 |
5 |
Cẩn cẩu ≥ 6T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông ≥250l |
Sử dụng tốt |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Nền đường tuyến: Đắp đất nền đường K95 | 107,143 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | 28,456 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào | 109,333 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ. | 109,333 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 | 921,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | 540,414 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đánh cấp đất cấp 3 | 7,396 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | 154,081 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | 1.315,53 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Xào xới lu lèn nền đường K98 | 1.153,182 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | * Nền đường nút: Đắp đất nền đường K95 | 226,003 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | 330,835 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | 406,653 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | 255,384 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | 482,105 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Xào xới lu lèn nền đường K98 | 554,19 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | * Mặt đường BTXM tuyến: Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm | 278,303 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 160,263 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lót giấy dầu chống thấm | 1.278,102 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | 187,095 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Cắt khe co | 238 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Cắt khe dọc | 294,07 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | 0,288 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mm | 0,963 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Nắp nhựa PVC D40 | 132 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | * Mặt đường BTXM nút: Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm | 130,005 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 63,448 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lót giấy dầu chống thấm | 590,93 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | 88,64 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Cắt khe co | 148,94 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Cắt khe dọc | 157,19 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | 0,15 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mm | 0,967 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | * Bó vỉa tuyến: Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo | 472 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | 28,291 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bao tải tẩm nhựa đường | 5,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Dăm sạn đệm | 14,146 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Ván khuôn móng bó vỉa | 99,944 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | * Bó vỉa nút: Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | 8,25 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bao tải tẩm nhựa đường | 1,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Dăm sạn đệm | 4,252 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ván khuôn móng bó vỉa | 111,337 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | * Vỉa hè tuyến: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | 1.021,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Đệm cát dày 3cm | 30,643 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hè | 10,609 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ván khuôn | 141,456 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Dăm sạn đệm | 7,073 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | * Vỉa hè nút: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | 133,89 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Đệm cát dày 3cm | 4,017 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Là đúng hay sai, không cần phải dùng cách quên đi để che dấu. "
Thục Khách
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần Tâm Giao đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.