Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 17:13 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Khu dân cư Đồng Tròn
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Khu dân cư Đồng Tròn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khai thác quỹ đất - Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:06 21/07/2022
đến
08:00 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (27/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Khu dân cư Đồng Tròn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khai thác quỹ đất - Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Trí Cường. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH TVTK và XD Vương Bảo Tín. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Bắc Trà My. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã trực làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng.- Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)52
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
3Cán bộ kỹ thuật điện1Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạ tầng kỹ thuật
B1. Nền, mặt đường
1* Nền đường tuyến: Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V107,143m3
2Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V28,456m3
3Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V109,333m3
4Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ.Mô tả kỹ thuật theo chương V109,333m3
5Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V921,8m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V540,414m3
7Đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,396m3
8Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V154,081m3
9Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,53m3
10Xào xới lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.153,182m2
11* Nền đường nút: Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V226,003m3
12Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V330,835m3
13Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V406,653m3
14Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V255,384m3
15Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V482,105m3
16Xào xới lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V554,19m2
17* Mặt đường BTXM tuyến: Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V278,303m3
18Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V160,263m2
19Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.278,102m2
20Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V187,095m3
21Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V238m
22Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V294,07m
23Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288Tấn
24Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,963Tấn
25Nắp nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
26* Mặt đường BTXM nút: Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V130,005m3
27Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V63,448m2
28Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V590,93m2
29Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V88,64m3
30Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V148,94m
31Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V157,19m
32Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
33Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,967Tấn
C2. Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
1* Bó vỉa tuyến: Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V472Cái
2Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V28,291m3
3Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,146m3
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V99,944m2
6* Bó vỉa nút: Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
7Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,252m3
10Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V111,337m2
11* Vỉa hè tuyến: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.021,42m2
12Đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,643m3
13Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V10,609m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V141,456m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,073m3
16* Vỉa hè nút: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V133,89m2
17Đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,017m3
18Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,327m2
20Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,916m3
21* Hố trồng cây: Lắp đặt thanh đá Granit nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V204CK
D3. Cống qua đường
1* Đan cống: Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,378m3
2Cốt thép đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,405Tấn
3Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,925m2
4* Xà mũ cống: Bê tông M200 đá 1x2 mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,708m3
5Cốt thép xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,152Tấn
6* Thân và móng cống: Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,163m3
7Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
9Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V71,724m2
10Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
11Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
12Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,333m3
13Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
E4. Cống kỹ thuật
1a. Hố ga: Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,329m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,052Tấn
3Thép niềng tấm đan L90x90x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317Tấn
4Thép niềng hố ga L100x100x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234Tấn
5Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
6Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,578m3
7Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V57,187m2
8Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
9Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
10Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
11Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,528m2
13Cốt thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,086Tấn
14b. Thi công: Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V135,252m3
15Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,084m3
16Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ.Mô tả kỹ thuật theo chương V84,307m3
17Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Ống
18Làm mối nối ống BTLT D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m.nối
19Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
20Gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
F5. Thoát nước dọc
1a. Mương dọc đổ tại chỗ dưới vỉa hè: * Đan mương: Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,915m3
2Cốt thép đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,233Tấn
3Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V36,693m2
4* Thân mương + móng mương: Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V25,967m3
5Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V207,733m2
6Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,787m3
7Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,248m2
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,894m3
9b. Mương dọc ống ly tâm dưới vỉa hè: Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V83Ống
10Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Ống
11Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V38Ống
12Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Ống
13Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V41Ống
14Dăm sạn đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V174,28m3
15Làm mối nối ống BTLT D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V82m.nối
16Làm mối nối ống BTLT D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m.nối
17Làm mối nối ống cống D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m.nối
18Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V956,505m3
19Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V761,988m3
20Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V95,458m3
21Tháo dỡ ống cống bê tông D75cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V7Ống
22c. Hố ga: * Đan hố ga : Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,674m3
23Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,462Tấn
24Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,347Tấn
25Thép niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,957Tấn
26Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V68CK
27Cốt thép bậc thang d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112Tấn
28* Xà mũ hố ga: Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V7,962m3
29Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V49,532m2
30Cốt thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,873Tấn
31* Thân và móng hố ga: Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V68,738m3
32Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V460,562m2
33Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V17,792m3
34Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
35Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,896m3
36* Cửa thu: Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
37Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V26,193m2
38Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
39Cốt thép cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,401Tấn
40Tấm inox chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V34Tấm
41Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
42d. Đào đắp thi công mương dọc: Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V882,811m3
43Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V535,277m3
44Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ.Mô tả kỹ thuật theo chương V277,948m3
G6. Thoát nước thải
1* Đan hố ga thoát nước thải: Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V18CK
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,059Tấn
4Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,255Tấn
5* Thân hố ga thoát nước thải: Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,387m3
6Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V39,8m2
7Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
8Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
10* Mương dọc thoát nước thải: Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
11Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,394m2
12Cốt thép đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,003Tấn
13Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V295CK
14Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16,52m3
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V74,34m2
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,63Tấn
17Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V68,12m3
18Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V687,672m2
19Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V47,296m3
20Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V122,72m2
21Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,648m3
22Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,177m2
23Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V391,603m3
24Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V379,523m3
H7. Rãnh dọc hình thang (40x80x160)cm
1Bê tông M150 đá 1x2 rãnh dọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,94m3
2Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V256,11m2
3Vữa xi măng M100 lót dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,011m3
4Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V44,62m
5Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V75,951m3
I8. San nền
1Đào san đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.661,469m3
2Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.858,238m3
3Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ.Mô tả kỹ thuật theo chương V803,231m3
4Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.736,671m3
JHỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1* ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC: Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V145,2931m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,129100 m
4Lắp đặt cút nhựa 45o nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Vận chuyển ống và phụ kiện từ Tam Kỳ đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
9* TRỤ CỨU HỎA: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm dày 7,7mm chụp bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cút gang chân cong 90o- Đường kính 65/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
20Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
21Gia công đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
22Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
23Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
KCẤP ĐIỆN
1* Phần đường dây 0,4kV: Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-LV A(4x95) - 600VMô tả kỹ thuật theo chương V0,31Km
2Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-5Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
4Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
5Móng cột MTĐ-HMô tả kỹ thuật theo chương V8móng
6Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Chi tiết tiếp đất gốc, tiếp đất ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Khóa treo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Khóa néo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Kẹp răng KR 95Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Bu lông móc cột 8,5 BLM-250.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12* Phần đường dây chiếu sáng: Cáp lộ tổng CXV(3x25+1x16)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V7m
13Cáp vặn xoắn ABC-LV A(5x16) - 600VMô tả kỹ thuật theo chương V0,31Km
14Đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
15Cỏp CVV (3x2,5)-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V52,5Một
16Tủ điều khiển chiếu sáng 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Chụp cần đèn cột CĐC-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
18Xà đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC-5x16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Khoá néo cáp vặn xoắn ABC-5x16Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Kẹp răng xuyên cách điện KR95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Bu lông móc cột 8,5 BLM-250.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
2Máy ủi ≥ 110CVCó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3Ô tô tự đổ ≥ 7TCó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
4Máy lu rung ≥ 25TCó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5Cẩn cẩu ≥ 6TCó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
6Máy trộn bê tông ≥250lSử dụng tốt4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
2
2
Máy ủi ≥ 110CV
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
1
3
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
2
4
Máy lu rung ≥ 25T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
1
5
Cẩn cẩu ≥ 6T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
1
6
Máy trộn bê tông ≥250l
Sử dụng tốt
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 * Nền đường tuyến: Đắp đất nền đường K95
107,143 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp đất nền đường K98
28,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vét hữu cơ bằng máy đào
109,333 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ.
109,333 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đường đất cấp 3
921,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào khuôn đường đất cấp 3
540,414 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đánh cấp đất cấp 3
7,396 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ
154,081 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ
1.315,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Xào xới lu lèn nền đường K98
1.153,182 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 * Nền đường nút: Đắp đất nền đường K95
226,003 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
330,835 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
406,653 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ
255,384 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ
482,105 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Xào xới lu lèn nền đường K98
554,19 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 * Mặt đường BTXM tuyến: Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm
278,303 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn mặt đường bê tông
160,263 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lót giấy dầu chống thấm
1.278,102 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25
187,095 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Cắt khe co
238 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cắt khe dọc
294,07 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm
0,288 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mm
0,963 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Nắp nhựa PVC D40
132 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 * Mặt đường BTXM nút: Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm
130,005 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn mặt đường bê tông
63,448 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lót giấy dầu chống thấm
590,93 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25
88,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Cắt khe co
148,94 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cắt khe dọc
157,19 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm
0,15 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mm
0,967 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 * Bó vỉa tuyến: Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo
472 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa
28,291 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bao tải tẩm nhựa đường
5,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Dăm sạn đệm
14,146 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn móng bó vỉa
99,944 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 * Bó vỉa nút: Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo
100 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa
8,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bao tải tẩm nhựa đường
1,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Dăm sạn đệm
4,252 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn móng bó vỉa
111,337 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 * Vỉa hè tuyến: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm
1.021,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đệm cát dày 3cm
30,643 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hè
10,609 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn
141,456 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Dăm sạn đệm
7,073 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 * Vỉa hè nút: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm
133,89 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đệm cát dày 3cm
4,017 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây