Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:00 26/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Đồng Cương, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Đồng Cương, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Đồng Cương, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:30 05/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:55 26/07/2022
đến
10:30 05/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 05/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/08/2022 (03/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ 1. Phần tiêu chẩn đánh giá E-HSDT (Trang 26, số thứ tự 1.2. Trang thiết bị thí nghiệm, kiểm tra hiện trường/1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng/Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật/Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) trong E-HSMT chưa rõ.
2. Dòng 16 trang số 78 từ trên xuống “ - Nhà thầu tổ chức và thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính Phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành; ” trong HSMT chưa rõ.
File đính kèm nội dung cần làm rõ cong van yeu cau lam ro E-HSMT.pdf
Nội dung trả lời Qua rà soát, bên mời thầu hiệu chỉnh HSMT theo văn bản đính kèm là một phần không tách ròi chủ HSMT này.
File đính kèm nội dung trả lời CV sua doi hsmt.pdf
Ngày trả lời 09:06 30/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Đồng Cương, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương , địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương , địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng HSDT thì nếu được mời vào thương thảo nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.53
2Kỹ thuật thi công2Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
3Cán bộ an toàn1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASÂN KHẤU NGOÀI TRỜI, NHÀ VÒM
1Phá dỡ lan can nhà lớp học hiện trạngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
2Đào móng bằng máy đàoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,33m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5805m3
4Đào móng băng bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4418m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4508m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,9m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,8m2
8Lắp dựng cốt thép móngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3356tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4039tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,16m3
11Gia công cột bằng thép hìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0211tấn
12Lắp cột thép các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0211tấn
13Gia công giằng mái thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2726tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,5774m2
15Gia công giằng mái thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2935tấn
16Lắp dựng giằng thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5661tấn
17Gia công vì kèo thép hìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4386tấn
18Lắp vì kèo thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4386tấn
19Gia công xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4664tấn
20Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4664tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật406,13m2
22Máng tôn thu nước+ cả phụ kiện và lắp đặtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114md
23Quả cầu chắn rácDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8quả
24Phễu tôn thu nướcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sôngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sôngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Đai giữ ốngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40Cái
28Bịt tấm nhôm AlUMINUM và Tấm bạt nhựa có in hình ảnh minh hoạ theo trường mầm non và in chữ "Mỗi ngày đến trường là một ngày vui" đóng trên đốc trục 0 và chữ " Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai" ở trục HDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,77m2
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,37m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0878m3
31Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,0939m3
32Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,474m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5328m3
34Rải bạt chống thấmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,7995m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,84m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0498m3
37Lu gai tạo nhám mặt đường dốcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2979m2
38Lát gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,4m2
39Lát đá bậc tam cấpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,162m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,738m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,738m2
42Sản xuất và lắp dựng lan can InoxDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,448Kg
43Lát gạch Terrazzo 400x400mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,6m2
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27bộ
46Lắp đặt ổ cắm đôiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đặt công tắc 3 hạtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật242m
52Mua và lắp đặt tủ điện tổngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8hộp
BNHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV (hệ số mở rộng 1,3)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68451m3
2Đào móng bằng máy đàoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,16m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2815m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9604m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,62m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5265m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,684m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5771m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,58m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0333tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1381tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7234m3
14Rải bạt chống thấmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6036m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9604m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6756m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3907m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,13m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1444m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0347tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3154m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,5795m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1m
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,343m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,454m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8456m2
30Gia công xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
31Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,71m2
33Tôn úp sườnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,16md
34Máng tôn thu nước+ cả phụ kiện và lắp đặtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5md
35Trần tấm nhôm 600x600mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6036m2
36Sản xuất, cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiệnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,42m2
37Sản xuất, cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiệnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
38Chênh kính 6,38 lyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,66m2
39Sản xuất hoa sắt cửa bằng InoxDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,4Kg
40Lắp dựng hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,4m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,0335m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,343m2
43Lắp đặt quạt trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC d16Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
CNHÀ KHO
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,9094m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5115m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0197tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,256m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,38m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0312tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1341tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1838m3
11Trát tường ngoàiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,946m2
12Trát gờ chỉDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
13Trát tường trongDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,944m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,05m2
15Lát nền, sànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,1136m2
16Gia công xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1547tấn
17Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1547tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,84m2
19Trần tôn lạnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,3216m2
20Tôn úp sườnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,358md
21Sản xuất, cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiệnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1m2
22Sản xuất, cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiệnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
23Chênh kính 6,38 lyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,46m2
24Sản xuất hoa sắt cửa bằng InoxDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,73Kg
25Lắp dựng hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,73m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,996m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,944m2
28Lắp đặt các automat 1 pha 30ADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt quạt trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt công tắc 1 hạtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
DNHÀ XE
1Đào móng bằng máy đàoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,72m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm traDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19091m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,637m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,27m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
6Lắp dựng cốt thép móng,Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0293tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0424tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2824tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2522m3
11Gia công cột bằng thép hìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2125tấn
12Lắp cột thép các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2125tấn
13Gia công vì kèo thép hìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1386tấn
14Lắp vì kèo thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1386tấn
15Gia công xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2245tấn
16Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2245tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,59m2
18Tôn úp nócDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,965md
EKHU ĐỖ XE PHỤ HUYNH
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,9m3
2Rải bạt chống thấmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật469m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,28m3
FLẮP ĐIỀU HOÀ 8 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn gaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56m
3Bảo ôn đường ốngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56m
4Lắp đặt ống thoát nước thải d16Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56m
6Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 24000BTUDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Cái
GLÁT LẠI NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật191,937m2
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6m3
3Lát nền, sànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật191,937m2
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
HNỐI THANG SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm traDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,11991m3
2Đào móng bằng máy đàoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,08m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7333m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,47m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7943m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4466m3
8Lắp dựng cốt thép móngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0065tấn
9Lắp dựng cốt thép móngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1063tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6259m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8717m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0114tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0479tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2508m3
16Gia công thang sắtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1724tấn
17Gia công lan canDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0952tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4264tấn
19Gia công dầm mái thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,386tấn
20Lắp đặt kết cấu thép dạng hệ khung, dầm thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,08tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,25811m2
22Bu long neo M24x700Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
23Ê cu M24Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
24Nở thép M14Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Bu long liên kết M20x80Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
26Que hànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30kg
27Gia công cột bằng thép hìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0394tấn
28Lắp cột thép các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0394tấn
29Gia công vì kèo thép hìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0409tấn
30Lắp vì kèo thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0409tấn
31Gia công xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0755tấn
32Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0755tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,88m2
IBỂ LỌC NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,44131m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8138m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,63m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,45m2
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2855m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,44m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6544m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,24m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0223tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0399tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8534m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,12m2
13Lắp dựng cốt thép sàn máiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0515tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,712m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,351m3
16Trát tường ngoàiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,928m2
17Đánh màu thành bểDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,632m2
18Láng nền, sàn có đánh màuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,12m2
19Sỏi sạch 1x2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,966m3
20than hoạt tínhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,966m3
21Cát vàng sạchDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,966m3
22Cát đen sạchDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,288m3
23Giàn mưa ( trọn bộ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Khoan giếng hoàn thiện cả ống đến độ sâu nước dùng đượcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
28Phao điệnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Ống + van xả dáyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
30Mua và lắp đặt máy bơm nước (cả phụ kiện)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
JTƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,5725m2
2Cạo rỉ hoa sắt hàng ràoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,0622m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,5725m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,0622m2
5Đào móng bằng máy đàoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,1m3
6Đào móng băngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,91m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6666m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,33m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,86m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3122m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9938m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7927m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0273tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1215tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0692m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9221m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2873m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2879m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4335m2
21Trát tường ngoàiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,5712m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,0047m2
KKHUÔN VIÊN, SÂN VƯỜN NỘI BỘ
1Đào móng băngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5771m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1923m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,38m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,04m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0992m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,233m3
7Trát tường ngoàiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,552m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,552m2
9Đào và di chuyển gốc câyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cây
10Mua và trồng cây bóng mát đường kính gốc từ 12-15cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Cây
11Trồng hoa và cây bóng thấpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126m2
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5752m3
14Trát tường ngoàiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,32m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
16Đào móng băngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,65391m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5513m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,72m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7888m3
21Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2852m3
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4834m3
23Trát tường ngoàiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,888m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,584m3
25Rải bạt chống thấmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,3m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,396m3
27Khay nhựa trồng rau, cả đất màuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150Cái
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,815m3
29Rải bạt chống thấmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,15m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,178m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh hơi 16 TCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
2Máy cắt uốn cốt thép 5kWCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
3Máy đầm đất cầm tay 70 kgCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
4Máy trộn bê tông 250 lítCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
5Xe ô tô tự đổ 7TCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
6Xe ô tô thùng 5TCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh hơi 16 T
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
3
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
4
Máy trộn bê tông 250 lít
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
5
Xe ô tô tự đổ 7T
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
6
Xe ô tô thùng 5T
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ lan can nhà lớp học hiện trạng
1 công Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Đào móng bằng máy đào
32,33 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công
2,5805 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Đào móng băng bằng thủ công
5,4418 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
13,4508 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
26,9 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
100,8 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Lắp dựng cốt thép móng
0,3356 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông
0,4039 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công
20,16 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Gia công cột bằng thép hình
3,0211 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Lắp cột thép các loại
3,0211 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Gia công giằng mái thép
0,2726 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
146,5774 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Gia công giằng mái thép
0,2935 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Lắp dựng giằng thép
0,5661 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Gia công vì kèo thép hình
4,4386 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Lắp vì kèo thép
4,4386 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Gia công xà gồ thép
1,4664 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Lắp dựng xà gồ thép
1,4664 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ
406,13 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Máng tôn thu nước+ cả phụ kiện và lắp đặt
114 md Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Quả cầu chắn rác
8 quả Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Phễu tôn thu nước
8 cái Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông
32 m Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông
8 cái Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Đai giữ ống
40 Cái Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Bịt tấm nhôm AlUMINUM và Tấm bạt nhựa có in hình ảnh minh hoạ theo trường mầm non và in chữ "Mỗi ngày đến trường là một ngày vui" đóng trên đốc trục 0 và chữ " Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai" ở trục H
34,77 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
4,37 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công
3,0878 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm
9,0939 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm
5,474 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
25,5328 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Rải bạt chống thấm
62,7995 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,
4,84 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công
2,0498 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Lu gai tạo nhám mặt đường dốc
16,2979 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Lát gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400mm2
48,4 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Lát đá bậc tam cấp
21,162 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm
9,738 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
9,738 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Sản xuất và lắp dựng lan can Inox
119,448 Kg Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43 Lát gạch Terrazzo 400x400mm
25,6 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A
1 cái Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng
27 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46 Lắp đặt ổ cắm đôi
4 cái Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47 Lắp đặt công tắc 3 hạt
9 cái Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
105 m Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2
97 m Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2
40 m Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 123

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây