Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | 1. Phần tiêu chẩn đánh giá E-HSDT (Trang 26, số thứ tự 1.2. Trang thiết bị thí nghiệm, kiểm tra hiện trường/1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng/Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật/Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) trong E-HSMT chưa rõ.
2. Dòng 16 trang số 78 từ trên xuống “ - Nhà thầu tổ chức và thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính Phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành; ” trong HSMT chưa rõ. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cong van yeu cau lam ro E-HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Qua rà soát, bên mời thầu hiệu chỉnh HSMT theo văn bản đính kèm là một phần không tách ròi chủ HSMT này. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV sua doi hsmt.pdf |
| Ngày trả lời | 09:06 30/07/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Đồng Cương, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng HSDT thì nếu được mời vào thương thảo nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI, NHÀ VÒM | |||
| 1 | Phá dỡ lan can nhà lớp học hiện trạng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,33 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5805 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4418 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4508 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3356 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4039 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0211 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0211 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2726 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,5774 | m2 |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2935 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5661 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4386 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4386 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4664 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4664 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 406,13 | m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước+ cả phụ kiện và lắp đặt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | md |
| 23 | Quả cầu chắn rác | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 24 | Phễu tôn thu nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 28 | Bịt tấm nhôm AlUMINUM và Tấm bạt nhựa có in hình ảnh minh hoạ theo trường mầm non và in chữ "Mỗi ngày đến trường là một ngày vui" đóng trên đốc trục 0 và chữ " Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai" ở trục H | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,77 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0878 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0939 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,474 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5328 | m3 |
| 34 | Rải bạt chống thấm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,7995 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0498 | m3 |
| 37 | Lu gai tạo nhám mặt đường dốc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2979 | m2 |
| 38 | Lát gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,162 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,738 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,738 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,448 | Kg |
| 43 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242 | m |
| 52 | Mua và lắp đặt tủ điện tổng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV (hệ số mở rộng 1,3) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6845 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2815 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5265 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,684 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5771 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,58 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1381 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7234 | m3 |
| 14 | Rải bạt chống thấm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6036 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9604 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6756 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3907 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3154 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,5795 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,343 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,454 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8456 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,71 | m2 |
| 33 | Tôn úp sườn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | md |
| 34 | Máng tôn thu nước+ cả phụ kiện và lắp đặt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | md |
| 35 | Trần tấm nhôm 600x600mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6036 | m2 |
| 36 | Sản xuất, cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 37 | Sản xuất, cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 38 | Chênh kính 6,38 ly | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | Kg |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,0335 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,343 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC d16 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9094 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5115 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,38 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1341 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1838 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,946 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 13 | Trát tường trong | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,944 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,1136 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,84 | m2 |
| 19 | Trần tôn lạnh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,3216 | m2 |
| 20 | Tôn úp sườn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,358 | md |
| 21 | Sản xuất, cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 22 | Sản xuất, cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 23 | Chênh kính 6,38 ly | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 24 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,73 | Kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,73 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,996 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,944 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1909 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2824 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2522 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1386 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1386 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2245 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2245 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,59 | m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,965 | md |
| E | KHU ĐỖ XE PHỤ HUYNH | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,9 | m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 469 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,28 | m3 |
| F | LẮP ĐIỀU HOÀ 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 3 | Bảo ôn đường ống | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước thải d16 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 24000BTU | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| G | LÁT LẠI NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,937 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,937 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| H | NỐI THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1199 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7333 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7943 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4466 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1063 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6259 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8717 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2508 | m3 |
| 16 | Gia công thang sắt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1724 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0952 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4264 | tấn |
| 19 | Gia công dầm mái thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hệ khung, dầm thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,2581 | 1m2 |
| 22 | Bu long neo M24x700 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Ê cu M24 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Nở thép M14 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Bu long liên kết M20x80 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 26 | Que hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | m2 |
| I | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4413 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8138 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2855 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8534 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,351 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,928 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành bể | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,632 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 19 | Sỏi sạch 1x2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 20 | than hoạt tính | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 21 | Cát vàng sạch | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 22 | Cát đen sạch | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | m3 |
| 23 | Giàn mưa ( trọn bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Khoan giếng hoàn thiện cả ống đến độ sâu nước dùng được | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Phao điện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Ống + van xả dáy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Mua và lắp đặt máy bơm nước (cả phụ kiện) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,5725 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt hàng rào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,0622 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,5725 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,0622 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 6 | Đào móng băng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6666 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3122 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9938 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7927 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9221 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2873 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2879 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4335 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,5712 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,0047 | m2 |
| K | KHUÔN VIÊN, SÂN VƯỜN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,577 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1923 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,04 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0992 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,233 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,552 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,552 | m2 |
| 9 | Đào và di chuyển gốc cây | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cây |
| 10 | Mua và trồng cây bóng mát đường kính gốc từ 12-15cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cây |
| 11 | Trồng hoa và cây bóng thấp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5752 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,32 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Đào móng băng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6539 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5513 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7888 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2852 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4834 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,888 | m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,584 | m3 |
| 25 | Rải bạt chống thấm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,396 | m3 |
| 27 | Khay nhựa trồng rau, cả đất màu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 29 | Rải bạt chống thấm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,178 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16 T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 6 | Xe ô tô thùng 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu bánh hơi 16 T |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
5 |
Xe ô tô tự đổ 7T |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
6 |
Xe ô tô thùng 5T |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ lan can nhà lớp học hiện trạng | 1 | công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đào móng bằng máy đào | 32,33 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | 2,5805 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công | 5,4418 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 13,4508 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 26,9 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100,8 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng | 0,3356 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,4039 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 20,16 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 3,0211 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp cột thép các loại | 3,0211 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Gia công giằng mái thép | 0,2726 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,5774 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Gia công giằng mái thép | 0,2935 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp dựng giằng thép | 0,5661 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | 4,4386 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp vì kèo thép | 4,4386 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Gia công xà gồ thép | 1,4664 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4664 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ | 406,13 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Máng tôn thu nước+ cả phụ kiện và lắp đặt | 114 | md | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Quả cầu chắn rác | 8 | quả | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Phễu tôn thu nước | 8 | cái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông | 32 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông | 8 | cái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đai giữ ống | 40 | Cái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bịt tấm nhôm AlUMINUM và Tấm bạt nhựa có in hình ảnh minh hoạ theo trường mầm non và in chữ "Mỗi ngày đến trường là một ngày vui" đóng trên đốc trục 0 và chữ " Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai" ở trục H | 34,77 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,37 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 3,0878 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | 9,0939 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | 5,474 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 25,5328 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Rải bạt chống thấm | 62,7995 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | 4,84 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 2,0498 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lu gai tạo nhám mặt đường dốc | 16,2979 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lát gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400mm2 | 48,4 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | 21,162 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | 9,738 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,738 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox | 119,448 | Kg | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | 25,6 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 27 | bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 9 | cái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 105 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 97 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một người không thể làm người khác hạnh phúc, nhưng anh ta có thể làm người kia bất hạnh. Đây là lý do chính vì sao trên thế gian này bất hạnh lại nhiều hơn hạnh phúc. "
Thomas Szasz
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.