Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/06/2022(Bản gốc). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916659573. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Việt Châu Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn; Điện thoại: 0916659573. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913899055 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công các hạng mục: đường giao thông bằng láng nhựa, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị nghiệm thu các công việc tương tự gói thầu đang xét tối thiểu của mỗi hợp đồng là 2,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng là 5,0 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 271,0935 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (NC) | Theo HSMT | 45,795 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (MTC) | Theo HSMT | 870,1047 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 518,2942 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSMT | 636,64 | m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSMT | 1.671,6714 | m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSMT | 112,6581 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSMT | 1.671,6714 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSMT | 1.671,6714 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSMT | 1.671,6714 | m3 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSMT | 515,039 | m2 |
| 12 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSMT | 349,02 | m2 |
| 13 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSMT | 359,8007 | m2 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng gạch Tarrazzo KT400x400mm VXM75 | Theo HSMT | 203,553 | m2 |
| 15 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 20,3553 | m3 |
| 16 | Bê tông bó hè M150 đá 2x4 | Theo HSMT | 1,1522 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm 5cm | Theo HSMT | 0,5895 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,1474 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 2,8001 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,2058 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSMT | 18,7995 | m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,676 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSMT | 101,003 | m2 |
| 24 | Đá dăm đệm 10cm | Theo HSMT | 5,16 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSMT | 172,36 | m |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 172 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 172 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 1,2487 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 13,4972 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSMT | 46,936 | m2 |
| 31 | Đá dăm đệm 10cm | Theo HSMT | 3,417 | m3 |
| 32 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, cấp đất II | Theo HSMT | 6,048 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSMT | 3 | m3 |
| 34 | Lót cát dày 2cm | Theo HSMT | 0,0528 | m3 |
| 35 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 lắp ghép | Theo HSMT | 0,396 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 18,96 | kg |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố lắp ghép | Theo HSMT | 7,92 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 0,099 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 8,9955 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 8,9955 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 8,9955 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSMT | 990,135 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 3.046,8383 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền K85 dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T | Theo HSMT | 594,081 | m3 |
| 4 | Đào nền cát bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSMT | 5,78 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSMT | 995,915 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSMT | 995,915 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSMT | 995,915 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | BT hố ga, hố tụ M250 đá 1x2 | Theo HSMT | 5,5121 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga D | Theo HSMT | 590,8 | kg |
| 3 | Cốt thép hố ga D | Theo HSMT | 20,9 | kg |
| 4 | Gia công thép góc bao hố ga | Theo HSMT | 159,6 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép góc bao hố ga | Theo HSMT | 159,6 | kg |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo HSMT | 57,1832 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,014 | m3 |
| 8 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp II | Theo HSMT | 1,9268 | m3 |
| 9 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Theo HSMT | 36,6088 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 10,6992 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 38,5356 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 38,5356 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 38,5356 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nắp đan Composite kích thước 60x25x4cm (tải trọng 25T) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp đan hố ga 90x90x6cm (tải trọng 12,5T) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp đan hố ga 90x90x6cm (tải trọng 25T) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSMT | 10,9772 | m3 |
| 18 | Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSMT | 208,5668 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 157,834 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 21,16 | m3 |
| 21 | BT lót móng cống M100 đá 2x4 | Theo HSMT | 7,514 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Theo HSMT | 46,066 | m2 |
| 23 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D600 | Theo HSMT | 10,71 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D400 | Theo HSMT | 2,04 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D400, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 109,31 | kg |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D600, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 851,13 | kg |
| 27 | Ván khuôn ống cống D400 | Theo HSMT | 51,204 | m2 |
| 28 | Ván khuôn ống cống D600 | Theo HSMT | 269,136 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 63 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 15 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 59 | mối nối |
| 33 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D400 | Theo HSMT | 29,92 | m2 |
| 34 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D600 | Theo HSMT | 194,67 | m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 3,1875 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 219,544 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 219,544 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 219,544 | m3 |
| 41 | Bê tông cửa thu nước M250 | Theo HSMT | 0,3854 | m3 |
| 42 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo HSMT | 0,0768 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo HSMT | 4,488 | m2 |
| 44 | Cốt thép D | Theo HSMT | 29,4 | kg |
| 45 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,144 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSMT | 2,118 | m2 |
| 47 | Đá dăm đệm 10cm | Theo HSMT | 0,09 | m3 |
| 48 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSMT | 3 | m |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 0,0317 | 10 tấn/1km |
| 52 | Cung cấp , lắp đặt tấm ngăn mùi 400x300x2,5 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25T | Theo HSMT | 3 | cái |
| 54 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,6267 | m3 |
| 55 | Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150 | Theo HSMT | 0,8306 | m3 |
| 56 | Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luy | Theo HSMT | 1,352 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo HSMT | 0,8139 | m3 |
| 58 | Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khay | Theo HSMT | 4,768 | m2 |
| 59 | Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất II | Theo HSMT | 0,396 | 1m3 |
| 60 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSMT | 7,524 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 4,2182 | m3 |
| 62 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,8584 | m3 |
| 63 | Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150 | Theo HSMT | 1,556 | m3 |
| 64 | Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luy | Theo HSMT | 2,408 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo HSMT | 0,6888 | m3 |
| 66 | Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khay | Theo HSMT | 7,1608 | m2 |
| 67 | Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất II | Theo HSMT | 0,396 | 1m3 |
| 68 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSMT | 7,524 | m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 2,2549 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kè bằng đá hộc | Theo HSMT | 3,76 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 15,84 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 15,84 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 15,84 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSMT | 3,76 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSMT | 3,76 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSMT | 3,76 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo HSMT | 74,6 | m |
| 2 | Bê tông làm lớp đá 2x4 đệm móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 0,265 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,362 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu D | Theo HSMT | 87,6 | kg |
| 5 | Cốt thép hố thu D | Theo HSMT | 8,2 | kg |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo HSMT | 15,784 | m2 |
| 7 | Gia công thép góc bao hố ga | Theo HSMT | 64,1 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép góc bao hố ga | Theo HSMT | 64,1 | kg |
| 9 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 0,0558 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 6,8 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 0,1394 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 0,1394 | tấn |
| 14 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 0,0139 | 10 tấn/1km |
| 15 | Gia công thép góc bao tấm đan | Theo HSMT | 48,44 | kg |
| 16 | Lắp đặt thép góc bao tấm đan | Theo HSMT | 48,44 | kg |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25T | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSMT | 16 | m |
| 19 | Đào mặt đường BTXM dày 18cm | Theo HSMT | 2,16 | m3 |
| 20 | Đào móng CPĐD dày 15cm | Theo HSMT | 1,8 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,16 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo HSMT | 1,8 | m3 |
| 23 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo HSMT | 12 | m2 |
| 24 | Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSMT | 5,5764 | 1m3 |
| 25 | Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSMT | 105,9507 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSMT | 20,888 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Theo HSMT | 94,3957 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng hố ga đất C2 (NC) | Theo HSMT | 0,3777 | 1m3 |
| 29 | Đào đất hố móng hố ga đất C2 (MTC) | Theo HSMT | 7,177 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 119,0817 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 119,08 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 119,08 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSMT | 3,96 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSMT | 3,96 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSMT | 3,96 | m3 |
| E | CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cột mốc phân lô | Theo HSMT | 0,65 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn cọc, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,65 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cọc M200 | Theo HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn fi | Theo HSMT | 14,87 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSMT | 2,88 | m2 |
| 6 | Sơn cọc mốc phân lô 2 nước | Theo HSMT | 1,836 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 18 | cái |
| 8 | Gắn tim sắt | Theo HSMT | 18 | ck |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 0,0325 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 0,0325 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 0,0033 | 10 tấn/1km |
| 12 | Cắm mốc phân lô, cấp địa hình I | Theo HSMT | 18 | mốc |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PE100-PN8 | Theo HSMT | 151 | m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mm | Theo HSMT | 151 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE đường kính 50mm, PE100-PN8 | Theo HSMT | 26 | m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D50mm | Theo HSMT | 26 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm, đk 150mm dày 3,2mm | Theo HSMT | 28 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm, đk 114mm dày 3,2mm | Theo HSMT | 1 | m |
| 7 | Ống nhựa u.PVC đk 160mm PN10- dày 6,2mm | Theo HSMT | 1 | m |
| 8 | Khử trùng ống nước, ĐK | Theo HSMT | 177 | m |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng, dạng điện từ DN100 (kèm bộ tủ điện điều khiển từ xa) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 10 | Y lọc cặn bằng gang mặt bích DN100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê gang thu (BBB) DN150X100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê gang đều (BBB) D100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van gang 1 chiều (BB), đk 100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van gang 2 chiều (BB), đk 100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van xả khí bằng gang, ĐK 40mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van đồng nối ren, ĐK40mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mối nối mềm, BE ĐK 150mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mối nối mềm, BE ĐK 100mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 19 | Trụ cứu hoả TN125 của bộ quốc phòng , ĐK 100mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp miệng khóa nước quản lý bằng gang, đk 150mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đầu gai hàn bích, ĐK 50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy, HDPE đk 110x50 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút vuông HDPE D110 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cút chếch HDPE D110 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt T HDPE, ĐK 110 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cút vuông HDPE D50 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 27 | Khâu nối ren ngoài HDPE đk 50 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp III (10%NC) | Theo HSMT | 6,35 | m3 |
| 31 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp III (90%MTC) | Theo HSMT | 57,16 | m3 |
| 32 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 19,03 | m3 |
| 33 | Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSMT | 17,07 | m3 |
| 34 | Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng KL đất đào) | Theo HSMT | 12,07 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,7 | m3 |
| 36 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 1,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSMT | 4,57 | m2 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày | Theo HSMT | 2,48 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng hố van M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,32 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 4,21 | m2 |
| 41 | Trát tường hố van dày 2cm VXM75 | Theo HSMT | 10,49 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,31 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSMT | 10,54 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSMT | 69,4 | kg |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT | 12,7 | kg |
| 46 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo HSMT | 379,27 | kg |
| 47 | Lăp đặt thép góc tấm đan | Theo HSMT | 379,27 | kg |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 0,775 | tấn |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 0,775 | tấn |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 0,0775 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển đất tận dụng đắp ống hạng mục thoát nước thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSMT | 65,0394 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 39,021 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,8504 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng, rộng | Theo HSMT | 0,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 31,3696 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 72,793 | kg |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo HSMT | 33,4806 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,5649 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSMT | 20,4712 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 0,1243 | 10 tấn/1km |
| 13 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo HSMT | 36 | 1m khoan |
| 14 | Đào đất rãnh chôn tiếp địa | Theo HSMT | 7,68 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 7,68 | m3 |
| 16 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Theo HSMT | 9 | cột |
| 17 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 5 | biển |
| 18 | Đánh số thứ tự cột | Theo HSMT | 5 | cột |
| 19 | Lắp cột BTLT-8,5m | Theo HSMT | 9 | cột |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 | Theo HSMT | 139 | m |
| 21 | Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KN-95 | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KĐT-95 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (95-150)/(25-150) - 2 bulong; KR2-95/150 | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 25 | Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Theo HSMT | 9 | 1 bộ |
| 27 | Kẹp trụ đôi; KTĐ-1 | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 28 | Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12 | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 29 | Tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | Theo HSMT | 1,176 | kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mm | Theo HSMT | 60 | m |
| 32 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo HSMT | 187,482 | kg |
| H | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Theo HSMT | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Theo HSMT | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Theo HSMT | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Theo HSMT | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Theo HSMT | 105,5 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Theo HSMT | 60 | công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | công suất >=0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu | Máy lu >=9T | 2 |
| 3 | Máy ủi >=110CV | Máy ủi >=110CV | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 3 |
| 5 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
công suất >=0,8m3 |
2 |
2 |
Máy lu |
Máy lu >=9T |
2 |
3 |
Máy ủi >=110CV |
Máy ủi >=110CV |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
3 |
5 |
Xe tưới nhựa |
Xe tưới nhựa |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 271,0935 | m3 | Theo HSMT | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (NC) | 45,795 | m3 | Theo HSMT | ||
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (MTC) | 870,1047 | m3 | Theo HSMT | ||
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 518,2942 | m3 | Theo HSMT | ||
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 636,64 | m3 | Theo HSMT | ||
| 6 | Đào đất không thích hợp, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 1.671,6714 | m3 | Theo HSMT | ||
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 112,6581 | m2 | Theo HSMT | ||
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 1.671,6714 | m3 | Theo HSMT | ||
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 1.671,6714 | m3 | Theo HSMT | ||
| 10 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 1.671,6714 | m3 | Theo HSMT | ||
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 515,039 | m2 | Theo HSMT | ||
| 12 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 349,02 | m2 | Theo HSMT | ||
| 13 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 359,8007 | m2 | Theo HSMT | ||
| 14 | Lát vỉa hè bằng gạch Tarrazzo KT400x400mm VXM75 | 203,553 | m2 | Theo HSMT | ||
| 15 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | 20,3553 | m3 | Theo HSMT | ||
| 16 | Bê tông bó hè M150 đá 2x4 | 1,1522 | m3 | Theo HSMT | ||
| 17 | Đá dăm đệm 5cm | 0,5895 | m3 | Theo HSMT | ||
| 18 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,1474 | 1m3 | Theo HSMT | ||
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,8001 | m3 | Theo HSMT | ||
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2058 | m3 | Theo HSMT | ||
| 21 | Ván khuôn thép bó vỉa | 18,7995 | m2 | Theo HSMT | ||
| 22 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | 5,676 | m3 | Theo HSMT | ||
| 23 | Ván khuôn thép bó vỉa | 101,003 | m2 | Theo HSMT | ||
| 24 | Đá dăm đệm 10cm | 5,16 | m3 | Theo HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | 172,36 | m | Theo HSMT | ||
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 172 | 1 cấu kiện | Theo HSMT | ||
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 172 | 1 cấu kiện | Theo HSMT | ||
| 28 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 1,2487 | 10 tấn/1km | Theo HSMT | ||
| 29 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | 13,4972 | m3 | Theo HSMT | ||
| 30 | Ván khuôn đan rãnh | 46,936 | m2 | Theo HSMT | ||
| 31 | Đá dăm đệm 10cm | 3,417 | m3 | Theo HSMT | ||
| 32 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, cấp đất II | 6,048 | 1m3 | Theo HSMT | ||
| 33 | Đắp đất màu trồng cây | 3 | m3 | Theo HSMT | ||
| 34 | Lót cát dày 2cm | 0,0528 | m3 | Theo HSMT | ||
| 35 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 lắp ghép | 0,396 | m3 | Theo HSMT | ||
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | 18,96 | kg | Theo HSMT | ||
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố lắp ghép | 7,92 | m2 | Theo HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | Theo HSMT | ||
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 6 | 1 cấu kiện | Theo HSMT | ||
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 6 | 1 cấu kiện | Theo HSMT | ||
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,099 | 10 tấn/1km | Theo HSMT | ||
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 8,9955 | m3 | Theo HSMT | ||
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 8,9955 | m3 | Theo HSMT | ||
| 44 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 8,9955 | m3 | Theo HSMT | ||
| 45 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 990,135 | m3 | Theo HSMT | ||
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3.046,8383 | m3 | Theo HSMT | ||
| 47 | Đắp đất nền K85 dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T | 594,081 | m3 | Theo HSMT | ||
| 48 | Đào nền cát bằng thủ công - Cấp đất I | 5,78 | 1m3 | Theo HSMT | ||
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 995,915 | m3 | Theo HSMT | ||
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 995,915 | m3 | Theo HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Vu lan dâng một cành mai Cho con gửi gắm đôi lời cầu xin.Cầu cho cha mẹ hiện tiền,Sống thời niệm Phật thác lên Liên đài. "
Sưu tầm
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916659573. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916659573. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.