Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 13:35 26/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 2)
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916659573.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách phường
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 02/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:30 26/07/2022
đến
16:00 02/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 02/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/08/2022 (30/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách phường
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916659573.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ dự toán, thiết kế: Công ty TNHH TVXD Khang Phú; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV & XD Nguyễn Gia

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916659573.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/06/2022(Bản gốc).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916659573.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Việt Châu Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn; Điện thoại: 0916659573.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913899055
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công các hạng mục: đường giao thông bằng láng nhựa, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị nghiệm thu các công việc tương tự gói thầu đang xét tối thiểu của mỗi hợp đồng là 2,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng là 5,0 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)55
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSMT271,0935m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (NC)Theo HSMT45,795m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (MTC)Theo HSMT870,1047m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT518,2942m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSMT636,64m3
6Đào đất không thích hợp, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo HSMT1.671,6714m3
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSMT112,6581m2
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSMT1.671,6714m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo HSMT1.671,6714m3
10Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo HSMT1.671,6714m3
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSMT515,039m2
12Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSMT349,02m2
13Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSMT359,8007m2
14Lát vỉa hè bằng gạch Tarrazzo KT400x400mm VXM75Theo HSMT203,553m2
15Bê tông lót M100, đá 2x4Theo HSMT20,3553m3
16Bê tông bó hè M150 đá 2x4Theo HSMT1,1522m3
17Đá dăm đệm 5cmTheo HSMT0,5895m3
18Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSMT0,14741m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT2,8001m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,2058m3
21Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSMT18,7995m2
22Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT5,676m3
23Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSMT101,003m2
24Đá dăm đệm 10cmTheo HSMT5,16m3
25Lắp đặt bó vỉaTheo HSMT172,36m
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSMT1721 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSMT1721 cấu kiện
28Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT1,248710 tấn/1km
29Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT13,4972m3
30Ván khuôn đan rãnhTheo HSMT46,936m2
31Đá dăm đệm 10cmTheo HSMT3,417m3
32Đào hố trồng cây bằng thủ công, cấp đất IITheo HSMT6,0481m3
33Đắp đất màu trồng câyTheo HSMT3m3
34Lót cát dày 2cmTheo HSMT0,0528m3
35Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 lắp ghépTheo HSMT0,396m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSMT18,96kg
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố lắp ghépTheo HSMT7,92m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSMT61cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSMT61 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSMT61 cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSMT0,09910 tấn/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT8,9955m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT8,9955m3
44Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT8,9955m3
BSAN NỀN
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo HSMT990,135m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT3.046,8383m3
3Đắp đất nền K85 dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16TTheo HSMT594,081m3
4Đào nền cát bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSMT5,781m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSMT995,915m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo HSMT995,915m3
7Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo HSMT995,915m3
CTHOÁT NƯỚC MƯA
1BT hố ga, hố tụ M250 đá 1x2Theo HSMT5,5121m3
2Cốt thép hố ga D Theo HSMT590,8kg
3Cốt thép hố ga D Theo HSMT20,9kg
4Gia công thép góc bao hố gaTheo HSMT159,6kg
5Lắp đặt thép góc bao hố gaTheo HSMT159,6kg
6Ván khuôn hố gaTheo HSMT57,1832m2
7Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Theo HSMT1,014m3
8Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp IITheo HSMT1,9268m3
9Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IITheo HSMT36,6088m3
10Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT10,6992m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT38,5356m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT38,5356m3
13Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT38,5356m3
14Lắp đặt nắp đan Composite kích thước 60x25x4cm (tải trọng 25T)Theo HSMT6cái
15Lắp đặt nắp đan hố ga 90x90x6cm (tải trọng 12,5T)Theo HSMT3cái
16Lắp đặt nắp đan hố ga 90x90x6cm (tải trọng 25T)Theo HSMT3cái
17Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSMT10,9772m3
18Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSMT208,5668m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT157,834m3
20Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo HSMT21,16m3
21BT lót móng cống M100 đá 2x4Theo HSMT7,514m3
22Ván khuôn móng cốngTheo HSMT46,066m2
23Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D600Theo HSMT10,71m3
24Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D400Theo HSMT2,04m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D400, ĐK ≤10mmTheo HSMT109,31kg
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D600, ĐK ≤10mmTheo HSMT851,13kg
27Ván khuôn ống cống D400Theo HSMT51,204m2
28Ván khuôn ống cống D600Theo HSMT269,136m2
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo HSMT171 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo HSMT631 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSMT15mối nối
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSMT59mối nối
33Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D400Theo HSMT29,92m2
34Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D600Theo HSMT194,67m2
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSMT801 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSMT801 cấu kiện
37Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT3,187510 tấn/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT219,544m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT219,544m3
40Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT219,544m3
41Bê tông cửa thu nước M250Theo HSMT0,3854m3
42Bê tông lót M100 đá 2x4Theo HSMT0,0768m3
43Ván khuôn cửa thu nướcTheo HSMT4,488m2
44Cốt thép D Theo HSMT29,4kg
45Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,144m3
46Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSMT2,118m2
47Đá dăm đệm 10cmTheo HSMT0,09m3
48Lắp đặt bó vỉaTheo HSMT3m
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSMT31 cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSMT31 cấu kiện
51Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT0,031710 tấn/1km
52Cung cấp , lắp đặt tấm ngăn mùi 400x300x2,5Theo HSMT3cái
53Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25TTheo HSMT3cái
54Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo HSMT0,6267m3
55Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150Theo HSMT0,8306m3
56Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luyTheo HSMT1,352m3
57Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo HSMT0,8139m3
58Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khayTheo HSMT4,768m2
59Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất IITheo HSMT0,3961m3
60Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSMT7,524m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT4,2182m3
62Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo HSMT0,8584m3
63Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150Theo HSMT1,556m3
64Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luyTheo HSMT2,408m3
65Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo HSMT0,6888m3
66Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khayTheo HSMT7,1608m2
67Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất IITheo HSMT0,3961m3
68Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSMT7,524m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT2,2549m3
70Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kè bằng đá hộcTheo HSMT3,76m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT15,84m3
72Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT15,84m3
73Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT15,84m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSMT3,76m3
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo HSMT3,76m3
76Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo HSMT3,76m3
DTHOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo HSMT74,6m
2Bê tông làm lớp đá 2x4 đệm móng M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT0,265m3
3Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo HSMT1,362m3
4Cốt thép hố thu D Theo HSMT87,6kg
5Cốt thép hố thu D Theo HSMT8,2kg
6Ván khuôn hố gaTheo HSMT15,784m2
7Gia công thép góc bao hố gaTheo HSMT64,1kg
8Lắp đặt thép góc bao hố gaTheo HSMT64,1kg
9BT tấm đan M200 đá 1x2Theo HSMT0,0558m3
10Cốt thép tấm đanTheo HSMT6,8kg
11Lắp đặt tấm đanTheo HSMT21 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSMT0,1394tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSMT0,1394tấn
14Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSMT0,013910 tấn/1km
15Gia công thép góc bao tấm đanTheo HSMT48,44kg
16Lắp đặt thép góc bao tấm đanTheo HSMT48,44kg
17Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25TTheo HSMT1cái
18Cắt mặt đường BTXMTheo HSMT16m
19Đào mặt đường BTXM dày 18cmTheo HSMT2,16m3
20Đào móng CPĐD dày 15cmTheo HSMT1,8m3
21Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2Theo HSMT2,16m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo HSMT1,8m3
23Rải bạt ni lông cách lyTheo HSMT12m2
24Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSMT5,57641m3
25Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSMT105,9507m3
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSMT20,888m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Theo HSMT94,3957m3
28Đào đất hố móng hố ga đất C2 (NC)Theo HSMT0,37771m3
29Đào đất hố móng hố ga đất C2 (MTC)Theo HSMT7,177m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT119,0817m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT119,08m3
32Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT119,08m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSMT3,96m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo HSMT3,96m3
35Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo HSMT3,96m3
ECẮM MỐC PHÂN LÔ
1Đào móng cột mốc phân lôTheo HSMT0,65m3
2Bê tông chèn cọc, M150, đá 1x2Theo HSMT0,65m3
3Bê tông thân cọc M200Theo HSMT0,13m3
4Cốt thép cọc đúc sẵn fi Theo HSMT14,87kg
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSMT2,88m2
6Sơn cọc mốc phân lô 2 nướcTheo HSMT1,8361m2
7Lắp đặt cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSMT18cái
8Gắn tim sắtTheo HSMT18ck
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSMT0,0325tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSMT0,0325tấn
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT0,003310 tấn/1km
12Cắm mốc phân lô, cấp địa hình ITheo HSMT18mốc
FHỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PE100-PN8Theo HSMT151m
2Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mmTheo HSMT151m
3Ống nhựa HDPE đường kính 50mm, PE100-PN8Theo HSMT26m
4Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D50mmTheo HSMT26m
5Ống thép tráng kẽm, đk 150mm dày 3,2mmTheo HSMT28m
6Ống thép tráng kẽm, đk 114mm dày 3,2mmTheo HSMT1m
7Ống nhựa u.PVC đk 160mm PN10- dày 6,2mmTheo HSMT1m
8Khử trùng ống nước, ĐK Theo HSMT177m
9Đồng hồ đo lưu lượng, dạng điện từ DN100 (kèm bộ tủ điện điều khiển từ xa)Theo HSMT1cái
10Y lọc cặn bằng gang mặt bích DN100Theo HSMT1cái
11Tê gang thu (BBB) DN150X100Theo HSMT1cái
12Tê gang đều (BBB) D100Theo HSMT1cái
13Van gang 1 chiều (BB), đk 100Theo HSMT1cái
14Van gang 2 chiều (BB), đk 100Theo HSMT2cái
15Van xả khí bằng gang, ĐK 40mmTheo HSMT2cái
16Van đồng nối ren, ĐK40mmTheo HSMT2cái
17Mối nối mềm, BE ĐK 150mmTheo HSMT2cái
18Mối nối mềm, BE ĐK 100mmTheo HSMT7cái
19Trụ cứu hoả TN125 của bộ quốc phòng , ĐK 100mmTheo HSMT1cái
20Lắp miệng khóa nước quản lý bằng gang, đk 150mmTheo HSMT1cái
21Lắp đầu gai hàn bích, ĐK 50mmTheo HSMT1cái
22Đai khởi thủy, HDPE đk 110x50Theo HSMT1cái
23Cút vuông HDPE D110Theo HSMT8cái
24Cút chếch HDPE D110Theo HSMT8cái
25Lắp đặt T HDPE, ĐK 110Theo HSMT4cái
26Cút vuông HDPE D50Theo HSMT8cái
27Khâu nối ren ngoài HDPE đk 50Theo HSMT6cái
28Lắp đặt nút bịt D110Theo HSMT1cái
29Lắp đặt nút bịt D50Theo HSMT1cái
30Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp III (10%NC)Theo HSMT6,35m3
31Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp III (90%MTC)Theo HSMT57,16m3
32Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT19,03m3
33Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSMT17,07m3
34Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng KL đất đào)Theo HSMT12,07m3
35Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo HSMT0,7m3
36Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200Theo HSMT1,04m3
37Ván khuôn gối đỡTheo HSMT4,57m2
38Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày Theo HSMT2,48m3
39Bê tông giằng hố van M200, đá 1x2Theo HSMT0,32m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT4,21m2
41Trát tường hố van dày 2cm VXM75Theo HSMT10,49m2
42Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSMT0,31m3
43Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSMT10,54m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSMT69,4kg
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSMT12,7kg
46Sản xuất thép góc tấm đanTheo HSMT379,27kg
47Lăp đặt thép góc tấm đanTheo HSMT379,27kg
48Lắp đặt tấm đanTheo HSMT51cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSMT0,775tấn
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSMT0,775tấn
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT0,077510 tấn/1km
52Vận chuyển đất tận dụng đắp ống hạng mục thoát nước thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSMT65,0394m3
GHỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT39,021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT1,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,8504m3
4Bê tông chèn móng, rộng Theo HSMT0,59m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT31,3696m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT72,793kg
7Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Theo HSMT33,4806m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,5649m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSMT20,4712m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSMT91 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSMT91 cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT0,124310 tấn/1km
13Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIITheo HSMT361m khoan
14Đào đất rãnh chôn tiếp địaTheo HSMT7,68m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT7,68m3
16Cột NPC.I.8,5-160-4,3Theo HSMT9cột
17Biển cấm trèoTheo HSMT5biển
18Đánh số thứ tự cộtTheo HSMT5cột
19Lắp cột BTLT-8,5mTheo HSMT9cột
20Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2Theo HSMT139m
21Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KN-95Theo HSMT8bộ
22Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KĐT-95Theo HSMT1bộ
23Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (95-150)/(25-150) - 2 bulong; KR2-95/150Theo HSMT10bộ
24Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95Theo HSMT8cái
25Bu lông móc mạch đơn; BLM-250Theo HSMT1bộ
26Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LTTheo HSMT91 bộ
27Kẹp trụ đôi; KTĐ-1Theo HSMT41 bộ
28Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12Theo HSMT18bộ
29Tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3Theo HSMT1,176kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSMT1,810 cọc
31Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mmTheo HSMT60m
32Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo HSMT187,482kg
HCHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Theo HSMT2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bTheo HSMT2biển
3Biển phản quang số 245aTheo HSMT2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Theo HSMT2biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Theo HSMT2bộ
6Đèn tín hiệuTheo HSMT4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo HSMT2bộ
8Rào chắn thi côngTheo HSMT105,5m
9Công đảm bảo giao thôngTheo HSMT60công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàocông suất >=0,8m32
2Máy luMáy lu >=9T2
3Máy ủi >=110CVMáy ủi >=110CV2
4Ô tô tự đổ trọng tải >=5TÔ tô tự đổ trọng tải >=5T3
5Xe tưới nhựaXe tưới nhựa1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
công suất >=0,8m3
2
2
Máy lu
Máy lu >=9T
2
3
Máy ủi >=110CV
Máy ủi >=110CV
2
4
Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
3
5
Xe tưới nhựa
Xe tưới nhựa
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
271,0935 m3 Theo HSMT
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (NC)
45,795 m3 Theo HSMT
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (MTC)
870,1047 m3 Theo HSMT
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
518,2942 m3 Theo HSMT
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
636,64 m3 Theo HSMT
6 Đào đất không thích hợp, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
1.671,6714 m3 Theo HSMT
7 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
112,6581 m2 Theo HSMT
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
1.671,6714 m3 Theo HSMT
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I
1.671,6714 m3 Theo HSMT
10 Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I
1.671,6714 m3 Theo HSMT
11 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
515,039 m2 Theo HSMT
12 Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm
349,02 m2 Theo HSMT
13 Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
359,8007 m2 Theo HSMT
14 Lát vỉa hè bằng gạch Tarrazzo KT400x400mm VXM75
203,553 m2 Theo HSMT
15 Bê tông lót M100, đá 2x4
20,3553 m3 Theo HSMT
16 Bê tông bó hè M150 đá 2x4
1,1522 m3 Theo HSMT
17 Đá dăm đệm 5cm
0,5895 m3 Theo HSMT
18 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
0,1474 1m3 Theo HSMT
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,8001 m3 Theo HSMT
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,2058 m3 Theo HSMT
21 Ván khuôn thép bó vỉa
18,7995 m2 Theo HSMT
22 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40
5,676 m3 Theo HSMT
23 Ván khuôn thép bó vỉa
101,003 m2 Theo HSMT
24 Đá dăm đệm 10cm
5,16 m3 Theo HSMT
25 Lắp đặt bó vỉa
172,36 m Theo HSMT
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên
172 1 cấu kiện Theo HSMT
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống
172 1 cấu kiện Theo HSMT
28 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
1,2487 10 tấn/1km Theo HSMT
29 Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40
13,4972 m3 Theo HSMT
30 Ván khuôn đan rãnh
46,936 m2 Theo HSMT
31 Đá dăm đệm 10cm
3,417 m3 Theo HSMT
32 Đào hố trồng cây bằng thủ công, cấp đất II
6,048 1m3 Theo HSMT
33 Đắp đất màu trồng cây
3 m3 Theo HSMT
34 Lót cát dày 2cm
0,0528 m3 Theo HSMT
35 Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 lắp ghép
0,396 m3 Theo HSMT
36 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm
18,96 kg Theo HSMT
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố lắp ghép
7,92 m2 Theo HSMT
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
6 1cấu kiện Theo HSMT
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
6 1 cấu kiện Theo HSMT
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
6 1 cấu kiện Theo HSMT
41 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
0,099 10 tấn/1km Theo HSMT
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
8,9955 m3 Theo HSMT
43 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II
8,9955 m3 Theo HSMT
44 Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II
8,9955 m3 Theo HSMT
45 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
990,135 m3 Theo HSMT
46 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85
3.046,8383 m3 Theo HSMT
47 Đắp đất nền K85 dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T
594,081 m3 Theo HSMT
48 Đào nền cát bằng thủ công - Cấp đất I
5,78 1m3 Theo HSMT
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
995,915 m3 Theo HSMT
50 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I
995,915 m3 Theo HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây