Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 14:41 27/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp tường rào, cổng ngõ và hệ thống PCCC tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp tường rào, cổng ngõ và hệ thống PCCC tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:35 27/07/2022
đến
15:00 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
43.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp tường rào, cổng ngõ và hệ thống PCCC tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 109 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Đà Nẵng; + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định (do Chủ đầu tư thành lập)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 109 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. Trường hợp nhà thầu không cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá (hoặc nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236 3893777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 5, 6 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.3822217 Fax: 0236.3829184.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quy định hiện hành.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.301.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.260.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.560.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; và có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).55
2Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác xây dựng1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).33
3Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác PCCC1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC, có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công PCCC 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).33
4Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành tương đương, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).33
5Kỹ thuật thi công, phụ trách Thanh quyết toán khối lượng1- Trình độ chuyên môn: Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật và có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề Định giá hạng III còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác.22
6Công nhân kỹ thuật15- Yêu cầu về công nhân có nghề: có chứng chỉ nghề theo nội dung nghề, có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tất cả các công nhân có tay nghề, bậc thợ 3/7 trở lên, các công nhân được lập thành danh sách theo bảng gồm: số thứ tự, họ và tên, số CMND/CCCD, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tạo, bậc thợ11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ TRỒNG CÂY XANH
1Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V218,471m2
2Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,542m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V24,05m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Bãi rác Khánh Sơn 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,773100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,604m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,978m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,722100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294tấn
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,937m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,389m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,078100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,507tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,704m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,212tấn
23Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,196100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,938tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3051cấu kiện
27Xây trụ, cột gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,471m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,449m3
29Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,998m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,237m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V710,435m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,4m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V400,92m
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,998m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V997,672m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.108,67m2
37CCLĐ thanh thép D60x1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V85,4md
38Dàn chữ nổi inox màu trắng cao 200-350Mô tả kỹ thuật theo Chương V70chữ
39Gia công cổng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V23,16m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,1331m2
42Mô tơ điện công chính 250W (600-800kg) + thanh răng + bộ bấm bàn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Ốp đá Granite tự nhiên màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,227m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.020,251m2
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,136m3
47Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
48Xây trụ tường cải tạo bằng gạch 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,208m3
49Đục nhám bề mặt trụ cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
50Căng lưới thép gia cố trụ gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V48,36m2
51Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V520lỗ khoan
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,935m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,108m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,212m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.634,571m2
57Trồng cây sao đen D200 tạo bóng mátMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
58Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây/90ngày
BHỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm + bộ khởi động ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
4Cáp điện vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: 1x(4Cx16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
5Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6MCB-3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Van xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Họng tiếp nước từ xe chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Van khóa DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Van 1 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Crepin lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Crepin lọc rác DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Van 1 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,65100m
18Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
19Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
20Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
21Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Co thép 90' tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Co thép 90' tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Tê thép 90' tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
26Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
27Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
28Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
29Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
31Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 đầu
32Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,110 đầu
33Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
34Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 đèn
35Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V490m
37Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
38Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
39Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
40Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
41Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
42Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
43Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
45Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
46Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
47Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
48Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường ( búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
49Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
51Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
52Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
53Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
63Lát nền, sàn gạch Granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m2
64Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
65Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,710 đầu
66Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu
67Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 nút
68Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V75 đèn
69Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V860m
71Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
72Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V860m
73Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
74Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
75Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
76Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 đèn
77Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
78Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
79Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
80Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
81Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
82Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
83Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
85Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
86Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
87Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
90Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
94Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
97Lát nền, sàn gạch Granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
98Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
99Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu
100Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
101Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
102Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
103Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
105Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
106Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
107Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
108Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
109Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
110Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
111Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
113Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
114Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
115Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
116Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
117Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
119Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
120Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
121Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
122Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
128Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
129Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 đầu
130Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
131Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
132Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25 đèn
133Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
134Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
135Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
136Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
137Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
138Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
139Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
140Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
141Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
142Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
143Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
144Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
145Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
146Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
147Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
149Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
150Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
151Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
153Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
156Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
158Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
159Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
161Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
162Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
163Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 đầu
164Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
165Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
166Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25 đèn
167Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
168Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
169Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
170Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
171Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
172Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
173Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
174Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
175Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
177Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
178Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
179Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
180Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
181Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
183Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
184Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
185Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
186Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
187Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
191Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
192Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
195Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
196Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
197Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 đầu
198Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
199Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
200Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25 đèn
201Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
202Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
203Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
204Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
205Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
206Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
207Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
208Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
209Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
210Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
211Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
212Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
213Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
214Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
215Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
216Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
217Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
218Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
220Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
221Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
222Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
223Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
224Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
225Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
226Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,310 đầu
227Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,110 đầu
228Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
229Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25 đèn
230Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
231Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V925m
232Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
233Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V925m
234Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
235Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
236Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
237Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 đèn
238Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
239Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
240Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m
241Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m
242Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
243Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
244Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
245Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
246Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
247Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
248Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
249Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
250Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
251Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
252Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
253Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
254Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
255Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
256Lát nền, sàn gạch Granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
257Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
258Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,610 đầu
259Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 đầu
260Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
261Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V75 đèn
262Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
263Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.360m
264Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
265Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.360m
266Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
267Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
268Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
269Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V35 đèn
270Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
271Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
272Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
273Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
274Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
275Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
276Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
277Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m
278Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
279Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
280Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
281Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
282Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
283Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
284Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
285Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
286Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
287Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
288Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
289Lát nền, sàn gạch Granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m2
290Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
291Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu
292Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
293Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
294Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45 đèn
295Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
296Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V870m
297Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
298Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V870m
299Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
300Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
301Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
302Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 đèn
303Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
304Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
305Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
306Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
307Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
308Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
309Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
310Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
311Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
312Tê thép 90' tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
313Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
314Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
CBỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,427100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,935100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,848m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,152m3
5Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,296m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,079m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,758100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,971100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
10Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
11Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,467tấn
12Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912tấn
13Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31tấn
14Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93tấn
15Lắp dựng cốt thép nắp bể + dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,281tấn
16Lắp dựng cốt thép nắp bể + dầm bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,918m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
23Quét 02 lớp dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V244m2
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,492100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,492100m3
DNHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,684m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đến cost -0,75m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đến cost -0,05m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,009m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,26m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,754m3
31Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,545m2
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,68m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,09m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,505m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,93m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
42Quét 03 lớp chống thấm mái Sikaproof membrane hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
43Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
44Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,83m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m2
46Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,235m2
47CCLĐ cửa đi sắt - kính, kính trắng 5ly, khung hoa sắt đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
48CCLĐ cửa sổ sắt - kính, kính trắng 5ly, khung hoa sắt đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
52Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9md
53Đèn tuýp Led 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Công tắc đơn 1 chiều - 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Ổ cắm đôi 3 cực loại 16A + viền + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56MCB-2P-20A-4,5kA + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
58Dây Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
59Dây CXV/DSTA 1x(3Cx4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
60Ống nhựa SP D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
61Ống nhựa gân xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100 m
62Hộp đấu phân nhánh 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
63Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
64Co 90' PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Quả cầu chắn rác Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
EPCCC ngoài trời
1Trung tâm báo cháy tự động 12 zone + Ắc quy 12V20AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Tủ điều khiển máy bơm + bộ khởi động ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Máy bơm chữa cháy động cơ xăngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Bơm chữa cháy động cơ bù ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
FKhoa nội 3
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
GKhoa hồi sức cấp cứu
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
HKhoa dinh dưỡng
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
IKhoa xét nghiệm và nội 4
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
JKhoa X quang, chuẩn đoán hình ảnh
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
KKhu khám bệnh và nội 1
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
6Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
LKhoa nội 2
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
6Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
MKhu hành chính 3 tầng
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
NKhoa dược
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
5Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
6Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
OTHU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi vật tư tháo dỡ tường rào thép
(Khối lượng phần thu hồi đề nghị nhà thầu nhập đơn giá (-).
Trường hợp không nhập được đơn giá (-) đề nghị nhà thầu lập thành bảng tính riêng, scan đính kèm HSDT và giá trị phần thu hồi này được tính là một phần của giá trị giảm giá và nhà thầu nhập vào ô giá trị giảm giá để hệ thống có thể tổng hợp giá dự thầu của nhà thầu)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,471m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thépCông suất: ≥5kW2
2Máy hànCông suất : ≥23kW3
3Máy màiCông suất : ≥2,7kW2
4Máy khoan tayCông suất : ≥0,62kW6
5Máy khoanCông suất : ≥4,5kW2
6Máy đầm bànCông suất: ≥ 1kW2
7Máy đầm dùiCông suất: ≥ 1,5kW4
8Máy cắt gạchCông suất: ≥ 1,7kW2
9Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn: ≥ 250 lít1
10Máy trộn vữaDung tích thùng trộn: ≥ 150 lít1
11Máy đào *Dung tích gầu ≥ 0,8m31
12Ô tô tự đổ *Công suất: ≥7 tấn1
13Cần trục *Công suất: ≥10 tấn1
14Tời điệnCông suất: ≥5 kW4
15Đồng hồ đo áp lựcCòn sử dụng tốt1
16Đồng hồ vạn năngCòn sử dụng tốt2
17Dàn giáoCòn sử dụng tốt400

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất: ≥5kW
2
2
Máy hàn
Công suất : ≥23kW
3
3
Máy mài
Công suất : ≥2,7kW
2
4
Máy khoan tay
Công suất : ≥0,62kW
6
5
Máy khoan
Công suất : ≥4,5kW
2
6
Máy đầm bàn
Công suất: ≥ 1kW
2
7
Máy đầm dùi
Công suất: ≥ 1,5kW
4
8
Máy cắt gạch
Công suất: ≥ 1,7kW
2
9
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn: ≥ 250 lít
1
10
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn: ≥ 150 lít
1
11
Máy đào *
Dung tích gầu ≥ 0,8m3
1
12
Ô tô tự đổ *
Công suất: ≥7 tấn
1
13
Cần trục *
Công suất: ≥10 tấn
1
14
Tời điện
Công suất: ≥5 kW
4
15
Đồng hồ đo áp lực
Còn sử dụng tốt
1
16
Đồng hồ vạn năng
Còn sử dụng tốt
2
17
Dàn giáo
Còn sử dụng tốt
400

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ hàng rào thép
218,471 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ bằng thủ công
20,542 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch
24,05 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
0,672 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
0,241 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Bãi rác Khánh Sơn 5km)
0,247 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
0,247 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II
0,773 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6
11,604 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2
8,978 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Ván khuôn móng cột
0,722 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,293 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,294 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75
31,937 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,248 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
5,389 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
1,078 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,151 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,507 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
13,704 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,036 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
2,212 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
9,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
2,196 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,938 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
305 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xây trụ, cột gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
28,471 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
6,449 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75
110,998 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Trát xà dầm, vữa XM M75
287,237 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
710,435 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đắp phào kép, vữa XM M75
338,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
400,92 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bả bằng bột bả vào tường
110,998 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
997,672 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.108,67 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 CCLĐ thanh thép D60x1,2ly
85,4 md Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Dàn chữ nổi inox màu trắng cao 200-350
70 chữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Gia công cổng sắt mạ kẽm
0,437 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
23,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
37,133 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Mô tơ điện công chính 250W (600-800kg) + thanh răng + bộ bấm bàn + phụ kiện
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Ốp đá Granite tự nhiên màu vàng
3,227 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.020,251 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II
0,157 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6
3,136 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75
6,72 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Xây trụ tường cải tạo bằng gạch 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
40,208 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Đục nhám bề mặt trụ cải tạo
5,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Căng lưới thép gia cố trụ gạch
48,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây