Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:37 12/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Hải
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 22/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:29 12/08/2022
đến
16:00 22/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 22/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
21.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/08/2022 (05/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Hải. Địa chỉ: Thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.886940
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị và Phát triển Công nghiệp; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Hải. Địa chỉ: Thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.886940

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành…, ) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, chứng nhận kiểm định, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Hải. Địa chỉ: Thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.886940
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
70 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 591.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3)trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng tương tự là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND (Một tỷ hai trăm triệu đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai), trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND (Một tỷ hai trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND (Hai tỷ bốn trăm triệu đồng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.200.000.000 VND (Một tỷ hai trăm triệu đồng). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện. (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cấp III trở lên lĩnh vực Dân dụng. Trường hợp nhà thầu đang làm thủ tục cấp mới hoặc cấp đổi thì phải cung cấp giấy tiếp nhận/giấy hẹn/… của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và bản cam kết của nhà thầu là khi được lựa chọn vào thương thảo hợp đồng xuất trình được tài liệu chứng minh năng lực trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;55
2Cán bộ kỹ thuật1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
BHạng mục 2: NHÀ BẢO VỆ
17Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật43,94m2
18Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật124,95m2
19Gia công lan can thép inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,5849tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật25,233m2
21Phá dỡ nền sân khấu để đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,666m3
22Đào móng cột cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,792m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,256m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,864m3
26Xây tường chắn sân khấu mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật1,419m3
27Lấp cát đen tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật3,9m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,784m3
29Lát gạch sân khấu gạch 600x600 vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật37,84m2
30Ốp gạch chân sân khấu 600x600 granit bóng kínhTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
31Gia công khung giàn vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2383tấn
32Lắp dựng khung giàn vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật0,238tấn
33Bu lông neo M16L450Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật15,65m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,2655100m2
36Bộ bàn thực hành inox 304: 800x900x4000Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt chậu rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
1Phá lớp vữa chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,416m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật57,356m2
3Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18,256m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,416m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật65,772m2
6Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18,256m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,7m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật31,328m2
1Tháo dỡ cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật10,9728m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật2,05m3
3Đào móng trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật15,4027m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,8463m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1596100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,0227m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0438tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1075tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1458tấn
10Lấp đất chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,1343m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1157100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,116100m3/1km
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0924100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,5082m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0436tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0971tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0943100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,1398m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0564tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1039tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0178100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,4992m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0343tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,5567m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,6949m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,3123m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,04m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,956m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,8552m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật19,312m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật52,86m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,86m2
33Gia công cổng Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật0,6251tấn
34Lắp dựng cổngTheo yêu cầu kỹ thuật15,136m2
35Phụ kiện cổng chính gồm bánh xe, mô tơ điện pass800Theo yêu cầu kỹ thuật1tb
36Phụ kiện cổng phụ gồm bu lông + vòng bi + chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1tb
37Dây cáp DSTA/2x2,5/CU/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật30m
38Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
39Chữ hộp Alcorest màu đồng, kt 180x3x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật31chữ
1Phá dỡ cột tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,9874m3
2Phá trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật6,3571m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,344m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,344m3
5Xây gạch không nung cột tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,8131m3
6Xây gạch không nung tường rào 220Theo yêu cầu kỹ thuật5,1652m3
7Xây gạch không nung tường rào 110Theo yêu cầu kỹ thuật1,5893m3
8Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,9352m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật80,1864m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật90,121m2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật1.170,538m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.170,538m2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật148,916m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật398,1m
3Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật3công
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật820,4727m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.681,3542m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật858,4062m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật820,473m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.681,335m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật858,406m2
10Ốp gạch chân tường gạch 450x900 các phòng tầng 2,3Theo yêu cầu kỹ thuật164,502m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.337,306m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật858,406m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật820,473m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.375,239m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,3043100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật8,5841100m2
AHạng mục 1: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
17Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật43,94m2
18Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật124,95m2
19Gia công lan can thép inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,5849tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật25,233m2
21Phá dỡ nền sân khấu để đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,666m3
22Đào móng cột cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,792m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,256m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,864m3
26Xây tường chắn sân khấu mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật1,419m3
27Lấp cát đen tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật3,9m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,784m3
29Lát gạch sân khấu gạch 600x600 vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật37,84m2
30Ốp gạch chân sân khấu 600x600 granit bóng kínhTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
31Gia công khung giàn vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2383tấn
32Lắp dựng khung giàn vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật0,238tấn
33Bu lông neo M16L450Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật15,65m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,2655100m2
36Bộ bàn thực hành inox 304: 800x900x4000Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt chậu rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
1Phá lớp vữa chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,416m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật57,356m2
3Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18,256m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,416m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật65,772m2
6Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18,256m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,7m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật31,328m2
1Tháo dỡ cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật10,9728m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật2,05m3
3Đào móng trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật15,4027m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,8463m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1596100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,0227m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0438tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1075tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1458tấn
10Lấp đất chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,1343m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1157100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,116100m3/1km
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0924100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,5082m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0436tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0971tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0943100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,1398m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0564tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1039tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0178100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,4992m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0343tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,5567m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,6949m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,3123m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,04m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,956m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,8552m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật19,312m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật52,86m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,86m2
33Gia công cổng Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật0,6251tấn
34Lắp dựng cổngTheo yêu cầu kỹ thuật15,136m2
35Phụ kiện cổng chính gồm bánh xe, mô tơ điện pass800Theo yêu cầu kỹ thuật1tb
36Phụ kiện cổng phụ gồm bu lông + vòng bi + chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1tb
37Dây cáp DSTA/2x2,5/CU/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật30m
38Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
39Chữ hộp Alcorest màu đồng, kt 180x3x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật31chữ
1Phá dỡ cột tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,9874m3
2Phá trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật6,3571m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,344m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,344m3
5Xây gạch không nung cột tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,8131m3
6Xây gạch không nung tường rào 220Theo yêu cầu kỹ thuật5,1652m3
7Xây gạch không nung tường rào 110Theo yêu cầu kỹ thuật1,5893m3
8Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,9352m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật80,1864m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật90,121m2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật1.170,538m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.170,538m2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật148,916m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật398,1m
3Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật3công
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật820,4727m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.681,3542m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật858,4062m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật820,473m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.681,335m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật858,406m2
10Ốp gạch chân tường gạch 450x900 các phòng tầng 2,3Theo yêu cầu kỹ thuật164,502m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.337,306m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật858,406m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật820,473m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.375,239m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,3043100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật8,5841100m2
CHạng mục 3: Cổng
17Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật43,94m2
18Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật124,95m2
19Gia công lan can thép inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,5849tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật25,233m2
21Phá dỡ nền sân khấu để đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,666m3
22Đào móng cột cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,792m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,256m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,864m3
26Xây tường chắn sân khấu mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật1,419m3
27Lấp cát đen tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật3,9m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,784m3
29Lát gạch sân khấu gạch 600x600 vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật37,84m2
30Ốp gạch chân sân khấu 600x600 granit bóng kínhTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
31Gia công khung giàn vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2383tấn
32Lắp dựng khung giàn vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật0,238tấn
33Bu lông neo M16L450Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật15,65m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,2655100m2
36Bộ bàn thực hành inox 304: 800x900x4000Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt chậu rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
1Phá lớp vữa chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,416m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật57,356m2
3Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18,256m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,416m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật65,772m2
6Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18,256m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,7m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật31,328m2
1Tháo dỡ cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật10,9728m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật2,05m3
3Đào móng trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật15,4027m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,8463m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1596100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,0227m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0438tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1075tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1458tấn
10Lấp đất chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,1343m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1157100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,116100m3/1km
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0924100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,5082m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0436tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0971tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0943100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,1398m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0564tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1039tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0178100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,4992m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0343tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,5567m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,6949m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,3123m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,04m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,956m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,8552m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật19,312m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật52,86m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,86m2
33Gia công cổng Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật0,6251tấn
34Lắp dựng cổngTheo yêu cầu kỹ thuật15,136m2
35Phụ kiện cổng chính gồm bánh xe, mô tơ điện pass800Theo yêu cầu kỹ thuật1tb
36Phụ kiện cổng phụ gồm bu lông + vòng bi + chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1tb
37Dây cáp DSTA/2x2,5/CU/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật30m
38Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
39Chữ hộp Alcorest màu đồng, kt 180x3x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật31chữ
1Phá dỡ cột tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,9874m3
2Phá trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật6,3571m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,344m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,344m3
5Xây gạch không nung cột tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,8131m3
6Xây gạch không nung tường rào 220Theo yêu cầu kỹ thuật5,1652m3
7Xây gạch không nung tường rào 110Theo yêu cầu kỹ thuật1,5893m3
8Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,9352m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật80,1864m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật90,121m2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật1.170,538m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.170,538m2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật148,916m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật398,1m
3Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật3công
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật820,4727m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.681,3542m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật858,4062m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật820,473m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.681,335m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật858,406m2
10Ốp gạch chân tường gạch 450x900 các phòng tầng 2,3Theo yêu cầu kỹ thuật164,502m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.337,306m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật858,406m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật820,473m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.375,239m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,3043100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật8,5841100m2
DHạng mục 4: Tường rào xây mới
17Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật43,94m2
18Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật124,95m2
19Gia công lan can thép inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,5849tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật25,233m2
21Phá dỡ nền sân khấu để đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,666m3
22Đào móng cột cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,792m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,256m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,864m3
26Xây tường chắn sân khấu mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật1,419m3
27Lấp cát đen tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật3,9m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,784m3
29Lát gạch sân khấu gạch 600x600 vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật37,84m2
30Ốp gạch chân sân khấu 600x600 granit bóng kínhTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
31Gia công khung giàn vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2383tấn
32Lắp dựng khung giàn vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật0,238tấn
33Bu lông neo M16L450Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật15,65m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,2655100m2
36Bộ bàn thực hành inox 304: 800x900x4000Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt chậu rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
1Phá lớp vữa chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,416m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật57,356m2
3Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18,256m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,416m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật65,772m2
6Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18,256m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,7m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật31,328m2
1Tháo dỡ cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật10,9728m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật2,05m3
3Đào móng trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật15,4027m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,8463m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1596100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,0227m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0438tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1075tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1458tấn
10Lấp đất chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,1343m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1157100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,116100m3/1km
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0924100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,5082m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0436tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0971tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0943100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,1398m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0564tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1039tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0178100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,4992m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0343tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,5567m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,6949m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,3123m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,04m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,956m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,8552m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật19,312m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật52,86m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,86m2
33Gia công cổng Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật0,6251tấn
34Lắp dựng cổngTheo yêu cầu kỹ thuật15,136m2
35Phụ kiện cổng chính gồm bánh xe, mô tơ điện pass800Theo yêu cầu kỹ thuật1tb
36Phụ kiện cổng phụ gồm bu lông + vòng bi + chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1tb
37Dây cáp DSTA/2x2,5/CU/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật30m
38Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
39Chữ hộp Alcorest màu đồng, kt 180x3x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật31chữ
1Phá dỡ cột tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,9874m3
2Phá trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật6,3571m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,344m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,344m3
5Xây gạch không nung cột tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,8131m3
6Xây gạch không nung tường rào 220Theo yêu cầu kỹ thuật5,1652m3
7Xây gạch không nung tường rào 110Theo yêu cầu kỹ thuật1,5893m3
8Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,9352m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật80,1864m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật90,121m2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật1.170,538m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.170,538m2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật148,916m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật398,1m
3Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật3công
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật820,4727m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.681,3542m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật858,4062m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật820,473m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.681,335m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật858,406m2
10Ốp gạch chân tường gạch 450x900 các phòng tầng 2,3Theo yêu cầu kỹ thuật164,502m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.337,306m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật858,406m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật820,473m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.375,239m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,3043100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật8,5841100m2
EHạng mục 5: Sửa chữa tường bao cũ
17Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật43,94m2
18Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật124,95m2
19Gia công lan can thép inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,5849tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật25,233m2
21Phá dỡ nền sân khấu để đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,666m3
22Đào móng cột cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,792m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,256m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,864m3
26Xây tường chắn sân khấu mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật1,419m3
27Lấp cát đen tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật3,9m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,784m3
29Lát gạch sân khấu gạch 600x600 vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật37,84m2
30Ốp gạch chân sân khấu 600x600 granit bóng kínhTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
31Gia công khung giàn vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2383tấn
32Lắp dựng khung giàn vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật0,238tấn
33Bu lông neo M16L450Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật15,65m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,2655100m2
36Bộ bàn thực hành inox 304: 800x900x4000Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt chậu rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
1Phá lớp vữa chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,416m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật57,356m2
3Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18,256m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,416m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật65,772m2
6Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18,256m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,7m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật31,328m2
1Tháo dỡ cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật10,9728m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật2,05m3
3Đào móng trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật15,4027m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,8463m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1596100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,0227m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0438tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1075tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1458tấn
10Lấp đất chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,1343m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1157100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,116100m3/1km
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0924100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,5082m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0436tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0971tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0943100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,1398m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0564tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1039tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0178100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,4992m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0343tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,5567m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,6949m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,3123m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,04m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,956m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,8552m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật19,312m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật52,86m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,86m2
33Gia công cổng Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật0,6251tấn
34Lắp dựng cổngTheo yêu cầu kỹ thuật15,136m2
35Phụ kiện cổng chính gồm bánh xe, mô tơ điện pass800Theo yêu cầu kỹ thuật1tb
36Phụ kiện cổng phụ gồm bu lông + vòng bi + chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1tb
37Dây cáp DSTA/2x2,5/CU/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật30m
38Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
39Chữ hộp Alcorest màu đồng, kt 180x3x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật31chữ
1Phá dỡ cột tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,9874m3
2Phá trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật6,3571m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,344m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,344m3
5Xây gạch không nung cột tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,8131m3
6Xây gạch không nung tường rào 220Theo yêu cầu kỹ thuật5,1652m3
7Xây gạch không nung tường rào 110Theo yêu cầu kỹ thuật1,5893m3
8Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,9352m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật80,1864m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật90,121m2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật1.170,538m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.170,538m2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật148,916m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật398,1m
3Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật3công
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật820,4727m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.681,3542m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật858,4062m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật820,473m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.681,335m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật858,406m2
10Ốp gạch chân tường gạch 450x900 các phòng tầng 2,3Theo yêu cầu kỹ thuật164,502m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.337,306m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật858,406m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật820,473m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.375,239m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,3043100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật8,5841100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn nhiệt cầm tayHoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3Máy trộn vữa ≥ 80LHoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4Máy trộn bê tông ≥ 250LHoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5Máy hàn ≥ 23KWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6Máy đầm bàn ≥ 1,0KWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7Máy đầm dùi ≥ 1,5KWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnHoạt động tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn nhiệt cầm tay
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy trộn vữa ≥ 80L
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy hàn ≥ 23KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện
43,94 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
2 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện
124,95 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
3 Gia công lan can thép inox
0,5849 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
4 Lắp dựng lan can sắt
25,233 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
5 Phá dỡ nền sân khấu để đào móng
2,666 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
6 Đào móng cột cấp III
1,792 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,256 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,0576 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200
0,864 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
10 Xây tường chắn sân khấu mở rộng
1,419 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
11 Lấp cát đen tôn nền
3,9 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
3,784 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
13 Lát gạch sân khấu gạch 600x600 vân gỗ
37,84 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
14 Ốp gạch chân sân khấu 600x600 granit bóng kính
7,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
15 Gia công khung giàn vì kèo thép mạ kẽm
0,2383 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
16 Lắp dựng khung giàn vì kèo
0,238 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
17 Bu lông neo M16L450
16 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ
15,65 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0,2655 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
20 Bộ bàn thực hành inox 304: 800x900x4000
1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
21 Lắp đặt chậu rửa inox
2 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
2 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm
0,4 100m Theo yêu cầu kỹ thuật
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
0,2 100m Theo yêu cầu kỹ thuật
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm
0,15 100m Theo yêu cầu kỹ thuật
26 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm
8 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm
5 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm
5 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
29 Lắp đặt van ren, đường kính van
1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
30 Phá lớp vữa chân tường
8,416 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
57,356 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
32 Cạo bỏ lớp sơn trần
18,256 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
8,416 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
34 Bả bằng bột bả vào tường
65,772 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
35 Bả bằng bột bả vào trần
18,256 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
52,7 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
31,328 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
38 Tháo dỡ cánh cổng
10,9728 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
39 Phá dỡ cột, trụ gạch đá
2,05 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
40 Đào móng trụ cổng
15,4027 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
41 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
0,8463 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,1596 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250
3,0227 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0438 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1075 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,1458 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
47 Lấp đất chân móng
5,1343 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,1157 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp II
0,116 100m3/1km Theo yêu cầu kỹ thuật
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,0924 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng như sau:

  • Có quan hệ với 19 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 0,95 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 38.219.581.253 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 37.342.102.389 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,30%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 47

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây