Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đường liên TDP Đơn Sa - Diên Phúc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Máy móc thiết bị - Thiết bị thi công đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô các loại phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếu phải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõ HSDT, thương thảo hợp đồng. * Tài chính: Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết 30 tháng 6 năm 2022. Để chứng minh hồ sơ dự thầu phải kèm theo xác nhận của cơ quan thếu (Bản gốc hoặc bản Sao) tại nơi nhà thầu đăng ký kê thai và nộp thuế (Tại trụ sở chính) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0919.456.165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 15 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.557.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Kết cấu mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước; Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự nêu trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự nêu trên. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng giao thông cấp IV trở lên. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc gói thầu đang xét. Có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu giai đoạn hoặc hồ sơ nghiệm thu hoàn thành. Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trịmà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.342,971 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,905 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 952,143 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 219,414 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.168,862 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,195 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,195 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,195 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,669 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,669 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,669 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,864 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.936,826 | m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.954,676 | m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.954,676 | m2 |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.061,006 | m2 |
| 19 | Đá học gia cố mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,38 | m3 |
| 20 | Dăm cát lót mái đá hộc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,352 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.521,196 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,98 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.044,836 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 346,008 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.574,149 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,132 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,132 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,132 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,08 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,212 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.094,052 | m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.097,377 | m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.097,377 | m2 |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.741,208 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 chiều rộng móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,096 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,418 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 430,56 | kg |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,472 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,374 | m3 |
| 6 | BT móng cống, chân khay M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,612 | m3 |
| 7 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,473 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,099 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,8 | m2 |
| 10 | Van khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,04 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,075 | m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,868 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách:500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,76 | m2 |
| 18 | Cọc tiêu hai bên cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 19 | Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bê tông cũ, hàng rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,662 | m3 |
| 21 | Xây gạch hoàn trả hàng rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | m3 |
| 22 | Trát tường hàng rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,254 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất giáp thổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,665 | m3 |
| 25 | Cốt thép ống cống ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 149,2 | kg |
| 26 | cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 518,32 | kg |
| 27 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,217 | m3 |
| 28 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,352 | m3 |
| 29 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,4 | m2 |
| 30 | Van khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,543 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,216 | m2 |
| 32 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,104 | m3 |
| 33 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,267 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,179 | m3 |
| 35 | Đá hộc xếp Khan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,12 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,026 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 đoạn cống |
| 40 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | mối nối |
| 41 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,52 | m2 |
| 42 | Cọc tiêu hai bên cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 43 | Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | m3 |
| 44 | Phá dỡ bê tông cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,016 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,635 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất giáp thổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,756 | m3 |
| 47 | Cốt thép ống cống ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,9 | kg |
| 48 | cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 388,74 | kg |
| 49 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,134 | m3 |
| 50 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,691 | m3 |
| 51 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,86 | m2 |
| 52 | Van khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,546 | m2 |
| 53 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,113 | m2 |
| 54 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,022 | m3 |
| 55 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,016 | m3 |
| 56 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,403 | m3 |
| 57 | Đá hộc xếp Khan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,93 | m3 |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,006 | 10 tấn/1km |
| 61 | Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 đoạn cống |
| 62 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | mối nối |
| 63 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,5 | m2 |
| 64 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,345 | m3 |
| 65 | bê tông lót hố thu nước M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | m3 |
| 66 | Ván khuôn hố thu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,608 | m2 |
| 67 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,82 | kg |
| 68 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,88 | kg |
| 69 | Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,64 | kg |
| 70 | Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,64 | kg |
| 71 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | m3 |
| 72 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,58 | kg |
| 73 | ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m2 |
| 74 | Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,41 | kg |
| 75 | Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,41 | kg |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,073 | 10 tấn/1km |
| 79 | Lắp dựng tấm đan hố thu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 80 | Cọc tiêu hai bên cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 81 | Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | m3 |
| 82 | Phá dỡ bê tông cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,994 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m3/1km |
| 85 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | 100m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | 100m3/1km |
| 89 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,097 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 chiều rộng móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,69 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,53 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 161,82 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 431,01 | kg |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,11 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,71 | m3 |
| 7 | BT móng cống, chân khay M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,66 | m3 |
| 8 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,12 | m2 |
| 11 | Van khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,93 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,5 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,778 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 750x750mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách:750x750mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,85 | m2 |
| 19 | Cọc tiêu hai bên cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,188 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 345,9 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 481,7 | kg |
| 24 | Ván khuôn đáy kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,785 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tường kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,39 | m2 |
| 26 | Bê tông móng kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,563 | m3 |
| 27 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,35 | m3 |
| 28 | Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc miệng rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 290 | kg |
| 29 | Lắp đặt Thép góc bao miệng rãnh 75*75*5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 290 | kg |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,25 | kg |
| 31 | Cốt thép tấm đan , ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 594,75 | kg |
| 32 | ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,425 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,963 | m3 |
| 34 | Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc bao tấm đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 519 | kg |
| 35 | Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc bao tấm đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 519 | kg |
| 36 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu nhựa đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m2 |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,741 | 10 tấn/1km |
| 40 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn ≤1T bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 41 | Phá dỡ kênh hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,215 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,677 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,677 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,677 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3/1km |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,749 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 T | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
Sử dụng tốt |
2 |
1 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
Sử dụng tốt |
2 |
2 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 |
Sử dụng tốt |
2 |
2 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 |
Sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy ủi - công suất: 110 CV |
Sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy ủi - công suất: 110 CV |
Sử dụng tốt |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 T |
Sử dụng tốt |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 T |
Sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
Sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
Sử dụng tốt |
2 |
10 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
Sử dụng tốt |
2 |
10 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
Sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
Sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
Sử dụng tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4.342,971 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp | ||
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | 66,905 | 1m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 952,143 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%) | 219,414 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%) | 4.168,862 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 6 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,235 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 7 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,235 | 100m3/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 8 | Vận chuyển đất đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 43,195 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 9 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 43,195 | 100m3/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 10 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 43,195 | 100m3/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,669 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,669 | 100m3/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,669 | 100m3/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 43,864 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1.936,826 | m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 1.954,676 | m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1.954,676 | m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 1.061,006 | m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 19 | Đá học gia cố mái | 3,38 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 20 | Dăm cát lót mái đá hộc | 1,352 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | 7 | cái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 23 | Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 5.521,196 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp | ||
| 24 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | 7,98 | 1m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1.044,836 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%) | 346,008 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%) | 6.574,149 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 28 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 46,132 | 100 m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 29 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 46,132 | 100m3/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 30 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 46,132 | 100m3/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 31 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 9,08 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 32 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 9,08 | 100m3/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 33 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,08 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 34 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,08 | 100m3/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 35 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,08 | 100m3/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 46,212 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 37 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 2.094,052 | m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 38 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 2.097,377 | m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 39 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 2.097,377 | m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 40 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 1.741,208 | m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | 4 | cái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 chiều rộng móng cống | 11,096 | 1m3 | Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp | ||
| 44 | Đắp đất giáp thổ | 4,418 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 430,56 | kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 46 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | 3,472 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 47 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | 1,374 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 48 | BT móng cống, chân khay M150 | 4,612 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 49 | Dăm sạn lót dày 10cm | 2,473 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 50 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | 7,099 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một người không thể làm người khác hạnh phúc, nhưng anh ta có thể làm người kia bất hạnh. Đây là lý do chính vì sao trên thế gian này bất hạnh lại nhiều hơn hạnh phúc. "
Thomas Szasz
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH TVXD Khang Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.